1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử TNTHPT số 1 Trường TH THCS THPT Bùi Thị Xuân27019

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?. Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B.. Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B.. Độ dài đường ca

Trang 1

Sở GD&ĐT Đồng Nai

Trường TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân ĐỀ THI THỬ TNTHPT SỐ 1 Môn: Toán Thời gian: 90 phút

Mã đề: T001

Câu 1 Đồ thị hàm số 3 2

A.(0; 1) B.( 1; 0) C.( 2;3) D.( 3; 2)

Câu 2 Đồ thị hàm số 4 2

3 2

x

( 1; )

5

( 1; ) 2

( ; 1)

( ; 1)

5 

Câu 3 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị

A yx33x23 B yx4x21

Câu 4 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 4; 4lần lượt là:

Câu 5 Giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 4; 2 là

Câu 6 Hoành độ giao điểm x 0 của đường thẳng y2x1 và đồ thị của hàm số 2 5

1

x y x

A x0 2 B 0 1 13

2

x  

2

2

x   hoặc x0 2

Câu 7.

x

y x=-1

y=2

-1

3

0 2

Dựa vào đồ thị hãy cho biết: Công thức của hàm số yf x  là

1

x

y

x

B

1

x y

x

2 1

y

x

  D 2 1

1

y

x

 

Câu 8 Giá trị của m để đồ thị hàm số 3 2

5

4

2

2

m 

3

2

33 5 2

33 5









2

33 5 2

33 5





2

33 5

; 2

33 5

m D m;52335233;

Câu 10 Đồ thị hàm số

1

1 2

x

m mx

Trang 2

Câu 11 Hàm số

m x

x m y

 ( 3) 4 nghịch biến trên ( khi và chỉ khi ;1)

A m4;1 B m4;1 C m(4;1] D m4;1

Câu 12 Giá trị của m để hàm số 1 3 2 2

3

yxmxm  m x đạt cực đại tại điểm x1:

A m1 B m2 C m  1 m 2 D Không có giá trị m nào thỏa

mãn

Câu 13 Giá trị của m để hàm số 3 2

yxxmx  m đồng biến trên tập xác định :

Câu 14 Giá trị của m để hàm số 4 2

2

yxmx  có đúng một điểm cực trị :

Câu 15 Phương trình 3 2

4 x 16 có nghiệm là:

A x 3

Câu 16 Số nghiệm của phương trình: lnxln 3 x2 = 0 là:

Câu 17 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y 0,5 x B 2

3

x

y  

    C  2

x

x e y

 

   

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y5x là:

A y'xln 5 B y'5 ln 5x C y'5lnx D 5

'

ln 5

x

y

Câu 19 Hàm số  3

2 5

4

A D   2; 2 B D     ; 2 2;

5

log 4

Câu 21 Bất phương trình:  2 2  3

xx

A  2;5 B 2; 1 C 1; 3 D   ; 1 3;

Câu 22 Hàm số 2 1

( ) x

f xe  có đạo hàm f '(2) bằng:

Câu 23 Phương trình 2

2

2x  4 có nghiệm là:

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình log 34 x  1 1 0 là:

A 1

;1

3

 

1

;1 3

 

1

;1 3

 

1

;1 3

 

Câu 25 Giá trị lớn nhất của hàm số y(x1)2x trên đoạn [1; 2] là:

Câu 26 Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2 

5

log xx 2x có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +) C (1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Trang 3

Câu 27 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2a b log2alog2b B 2 log2 log2 log2

3

a b

C log2 2 log 2 log2 

3

a b

D 4log2 log2 log2

6

a b

Câu 28 Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B Thể tích khối chóp trên là

A 1

1

1

Câu 29 Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B Độ dài đường cao khối lăng trụ trên là

A

3

V

3V

V

Câu 30 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối lăng trụ là:

A

3

3 4

a

B

3 3 12

a

C

3 3 8

a

D

3 3 2

a

Câu 31 Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh AC = a 2 Thể tích khối lập phương là:

A a3 B 4a3 C 2a3 D 2 2 a3

Câu 32 Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác đều cạnh a SA = a, SA vuông góc (ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Thể tích khối chóp A.BCNM là:

A

3

3 16

a

3

16

a

3

3 2 16

a

D

3 6 16

a

Câu 33 Khối chóp S.ABCD có thể tích bằng V =

3

4 3 3

a

vuông cạnh 2a Độ dài đường cao của khối chóp S.ABCD là:

3

a

3

a

D a 3

Câu 34 Cho khối chóp tam giác S.ABC , M là trung điểm cạnh BC Tỉ số thể tích giữa khối chóp S.ABM và SABC là:

A 1

1

2 3

Câu 35 Cho khối nón tròn xoay có độ dài đường cao là h, bán kính đáy là r Thể tích khối nón là

A 1 2

3 r h B rh C 1 2

3 rh D. r h2

Câu 36 Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = AC = 2 Khi quay cạnh BC quanh trục BA, diện tích xung quanh mặt nón được tạo ra là

A 2 2 B 4 2 C 42 2 D 4

Câu 37 Cho khối cầu có độ dài đường kính là 4 Thể tích khối cầu là

A 32

3 B 8 C 4 3

3 D.8

3

Câu 38 Cho khối cầu có thể tích bằng 32

3

Bán kính khối cầu là

A 2 B 4 C 2 2 D 4 2

Câu 39 Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R Mặt phẳng (P) qua I cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C) có bán kính r

= 100 Bán kính mặt cầu (S) là:

Câu 40 Cho hình chóp đếu S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp

S.ABCD là

A.

3

2 12

a

B

3 2 6

a

C

3 2 3

a

D

3 3 12

a

Trang 4

Câu 41 Nếu u = u(x), v = v(x) là hai hàm số liên tục trên  a; b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A b  

a

b

a

b

a v du v

u dv

a

b

a

b

a v dv v

u dv

C b  

a

b

a

b

a u du v

u dv

a

a

b

ab

b v du v

u dv

Câu 42 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hai hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên  a; b và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:

b

a

 ( ( ) ( )) B. S f x dx

b

a

b

a

 ( ) ( ) D S f x g x dx

b

a

Câu 43 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hàm số y = f(x) liên tục trên  a; b , trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:

A. S f x dx

b

a

b

a

b

a

b

a

Câu 44 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giói hạn bởi các đường sau quay quanh trục ox:

2

A.

15

16

B

16

15

Câu 45 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục ox:

os ; 0; 0;

yc x yxx là:

A.

2

1

2

Câu 46 Phần thực của số phức z thỏa   2   

1i 2i z   8 i 1 2i z là:

Câu 47 Có bao nhiêu số phức thỏa mãn phương trình 2 2

zzz:

Câu 48 Phần ảo của số phức z thỏa mãn    3

zz ii là:

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M 1, 0, 0 ,   N 0, 2, 0 ,   P 0, 0, 3 Mặt phẳng   MNP có phương 

trình là:

C. 6x3y2z 1 0 D. x   y z 6 0

Câu 50 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x    và y z 5 0 đường thẳng

x 1 y 3 z 2

d :

  Toạ độ giao điểm của d và   là:

A M (4;2;-1) B M (-17;9;20) C M (-17;20;9) D M (-2;1;-0)

- HẾT

-NGẪM:

Suy nghĩ trước khi nói Kiên quyết khi hành động

Thận trọng khi cầm bút

Bình tĩnh, sáng suốt khi nguy nan Nhẫn nại, ôn hòa khi tức giận

Ngày đăng: 29/03/2022, 01:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28. Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B. Thể tích khối chóp trên là. - Đề thi thử TNTHPT số 1  Trường TH  THCS  THPT Bùi Thị Xuân27019
u 28. Cho hình chóp có độ dài đường cao h và diện tích đáy B. Thể tích khối chóp trên là (Trang 3)
Câu 43. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hàm số y=f(x) liên tục trên  a; b, trục hoành và hai đườngthẳng x = a, x = b được tính theo công thức: - Đề thi thử TNTHPT số 1  Trường TH  THCS  THPT Bùi Thị Xuân27019
u 43. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hàm số y=f(x) liên tục trên  a; b, trục hoành và hai đườngthẳng x = a, x = b được tính theo công thức: (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w