1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Hợp đồng thi công xây dựng

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp đồng thi công xây dựng
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Hợp đồng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 172,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨAVI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p - T Do - H nh Phúc ộ ậ ự ạ

–––––––––––––––––––––––––

, ngày tháng năm 2010

H P Đ NG THI CÔNG XÂY D NG Ợ Ồ Ự

S : /2010/HĐTCXD ố

V vi c: Thi công – Xây D ng ề ệ ự

GÓI TH U S 10 (XÂY L P): Ầ Ố Ắ

THU C D ÁN: Ộ Ự …

GI A Ữ

Trang 2

Ph n 1- Các căn c ký k t h p đ ng ầ ứ ế ợ ồ

- Căn c Lu t xây d ng ngày 26/02/2003 c a Qu c h i XI kỳ h p th 4; ứ ậ ự ủ ố ộ ọ ứ

- Căn c lu t đ u th u ngày 29/12/2005, c a Qu c h i khóa 11; ứ ậ ấ ầ ủ ố ộ

- Căn c Ngh đ nh s 85/2008/NĐ-CP ngày 15/10/2009 c a Chính ph v h ứ ị ị ố ủ ủ ề ướ ng

d n thi hành Lu t đ u th u và l a ch n nhà th u theo Lu t xây d ng; ẫ ậ ấ ầ ự ọ ầ ậ ự

- Căn c Ngh đ nh 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 c a Chính ph v qu n lý d ứ ị ị ủ ủ ề ả ự

án đ u t xây d ng công trình ầ ư ự ;

- Căn c Ngh đ nh s 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 c a Chính ph v h p đ ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ợ ồ trong ho t đ ng xây d ng ạ ộ ự ;

- Căn c quy t đ nh s /QĐ-BQL ngày / /2010 V/v phê duy t k t qu ch đ nh th u ứ ế ị ố ệ ế ả ỉ ị ầ

Ph n 2- Các ầ đi u kho n và đi u ki n c a h p đ ng ề ả ề ệ ủ ợ ồ

Hôm nay, ngày 20 tháng 7 năm 2010 t i ……, chúng tôi g m các bên dạ ồ ưới đây:

1 Ch ủ đ u t (g i t t là bên A) ầ ư ọ ắ :

- Tên giao d chị : …….

- Đ i di n là ông: ạ ệ …… Ch c v : Giám Đ c ứ ụ ố

- Đ a chị ỉ : …… T nh Đ ng Nai.ỉ ồ

- Tài kho n ả : …… t i ……ạ

- Đi n tho iệ ạ : 0613 Fax: 0613

- E-mail : quanly…@gmail.com

2 Nhà th u (G i t t là bên B): ầ ọ ắ

- Đ i di nạ ệ : ông …… Ch c v : Giám Đ c ứ ụ ố

- Đ a chị ỉ : ……

- Tài kho n : …… t i …….ả ạ

- Mã s thuố ế : 3600281

- Đi n tho iệ ạ : 0613 Fax: 0613

- E-mail :

Ch đ u t và Nhà th u đủ ầ ư ầ ược g i riêng là ọ Bên và g i chung là Các Bên.

Các Bên t i đây th ng nh t th a thu n nh sau:ạ ố ấ ỏ ậ ư

Đi u 1: ề H s h p đ ng và th t ồ ơ ợ ồ ứ ự u tiên c a các tài li u: ư ủ ệ

H s h p đ ng là b ph n không tách r i c a h p đ ng, bao g m các Căn cồ ơ ợ ồ ộ ậ ờ ủ ợ ồ ồ ứ

ký k t h p đ ng (ph n I), các đi u kho n, đi u ki n c a h p đ ng này và các tài li uế ợ ồ ầ ề ả ề ệ ủ ợ ồ ệ sau:

- Thông báo trúng th u;ầ

- H s m i th u c a Ch đ u t ;ồ ơ ờ ầ ủ ủ ầ ư

- H s d th u c a nhà th u; ồ ơ ự ầ ủ ầ

- Các ch d n k thu t, các b n v thi t k , đi u ki n tham chi u ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế ề ệ ế

- B o đ m th c hi n h p đ ng.ả ả ự ệ ợ ồ

- Các tài li u khác, ph l c kh i lệ ụ ụ ố ượng d th u;ự ầ

- Ph l c b sung trong quá trình th c hi n H p đ ng (n u có).ụ ụ ổ ự ệ ợ ồ ế

Đi u ề 2: Các qui đ nh chung: ị

- H p đ ng ch u s đi u ti t c a h th ng pháp lu t c a nợ ồ ị ự ề ế ủ ệ ố ậ ủ ước C ng hoà Xã h iộ ộ

Ch nghĩa Vi t Nam và các văn b n hủ ệ ả ướng d n có liên quan.ẫ

- Ngôn ng s d ng là ti ng Vi t Nam.ữ ử ụ ế ệ

- Không bên nào được chuy n nhể ượng toàn b ho c m t ph n H p đ ng ho cộ ặ ộ ầ ợ ồ ặ

b t c ph n l i ích ho c quy n l i trong theo H p đ ng ấ ứ ầ ợ ặ ề ợ ợ ồ

- N u m t Bên phát hi n th y l i ho c sai sót v m t k thu t trong m t tài li uế ộ ệ ấ ỗ ặ ề ặ ỹ ậ ộ ệ

đã chu n b đ dùng thi công công trình, thì Bên đó ph i thông báo ngay cho Bên kia bi tẩ ị ể ả ế

nh ng l i ho c sai sót này.ữ ỗ ặ

Trang 3

- Ngo i tr trạ ừ ường h p c n thi t đ th c hi n theo nghĩa v ho c tuân theo cácợ ầ ế ể ự ệ ụ ặ qui đ nh c a pháp lu t, c hai bên đ u ph i xem các chi ti t c a H p đ ng là bí m t vàị ủ ậ ả ề ả ế ủ ợ ồ ậ

c a riêng mình Nhà th u không đủ ầ ược xu t b n, cho phép xu t b n hay đ l b t kỳ chiấ ả ấ ả ể ộ ấ

ti t nào c a công trình trên m i sách báo thế ủ ọ ương m i ho c k thu t ho c m t n i nàoạ ặ ỹ ậ ặ ộ ơ khác mà không có s th a thu n trự ỏ ậ ước đó c a Ch đ u t ủ ủ ầ ư

- Ch đ u tủ ầ ư, Nhà th u khi th c hi n H p đ ng, ph i tuân th pháp lu t hi nầ ự ệ ợ ồ ả ủ ậ ệ hành c a nủ ước C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam Các bên ph i:ộ ộ ủ ệ ả

+ Ch đ u t ph i đ m b o đi u ki n kh i công công trình theo qui đ nh c aủ ầ ư ả ả ả ề ệ ở ị ủ pháp lu t;ậ

+ Nhà th u ph i thông báo, n p t t c các lo i thu , l phí, phí và có t t c gi yầ ả ộ ấ ả ạ ế ệ ấ ả ấ phép và phê chu n, theo qui đ nh c a pháp lu t liên quan đ n thi công xây d ng, hoànẩ ị ủ ậ ế ự thành công trình và s a ch a sai sót; Nhà th u ph i b i thử ữ ầ ả ồ ường và gánh ch u thi t h iị ệ ạ cho Ch đ u t nh ng h u qu do sai sót vì không tuân th pháp lu t c a mình gây ra.ủ ầ ư ữ ậ ả ủ ậ ủ

Đi u ề 3: N i dung và kh i l ộ ố ượ ng công vi c c a h p đ ng xây d ng: ệ ủ ợ ồ ự

Nhà th u s th c hi n vi c thi công xây d ng gói th u (xây l p) thu c d ánầ ẽ ự ệ ệ ự ầ ắ ộ ự

…… được mô t trong h s m i th u, trên c s giá h p đ ng theo Đi u 4 Các côngả ồ ơ ờ ầ ơ ở ợ ồ ề

vi c thi công nói trên đệ ược g i chung là ọ Công vi c ệ s đẽ ược th c hi n phù h p v i cácự ệ ợ ớ yêu c u c a h p đ ng và đáp ng đầ ủ ợ ồ ứ ược yêu c u c a ch đ u t m t cách h p lý, v iầ ủ ủ ầ ư ộ ợ ớ

m c đích cu i cùng là cung c p cho ch đ u t m t công trình hoàn ch nh, an toàn vàụ ố ấ ủ ầ ư ộ ỉ

v n hành m t cách hi u qu Nhà th u ph i:ậ ộ ệ ả ầ ả

3.1 Thi công xây d ng công trình nh đự ư ược mô t trong H s m i th u c aả ồ ơ ờ ầ ủ

Ch đ u t ;ủ ầ ư

3.2 Cung c p ho c thu x p đ cung c p t t c các lao đ ng, qu n lý, thi t b vàấ ặ ế ể ấ ấ ả ộ ả ế ị

v t t c n thi t đ th c hi n công vi c ngo i tr trậ ư ầ ế ể ự ệ ệ ạ ừ ường h p đ c bi t đợ ặ ệ ược qui đ nhị trong h p đ ng; ợ ồ

3.3 Thi t l p các qui trình, các h th ng qu n lý, báo cáo đ y đ nh m ki mế ậ ệ ố ả ầ ủ ằ ể soát ch t lấ ượng và ti n đ c a ế ộ ủ Công vi c ệ m t cách ch t ch và cung c p cho Ch đ uộ ặ ẽ ấ ủ ầ

t đ y đ các thông tin đ có th đánh giá ti n đ th c t c a ư ầ ủ ể ể ế ộ ự ế ủ Công vi c ệ m t cách đ cộ ộ

l p;ậ

3.4 Thi công xây d ng t t c các công trình t m và duy trì t t c các h ng m cự ấ ả ạ ấ ả ạ ụ

đó m t cách an toàn và hi u qu cho vi c th c hi n ộ ệ ả ệ ự ệ Công vi c ệ cho đ n khi chúng đế ượ c

đ a ra kh i công trư ỏ ường ho c hoàn tr theo yêu c u c a h p đ ng;ặ ả ầ ủ ợ ồ

3.5 Cung c p t t c các thi t b và d ch v khác c n thi t đ đ t đấ ấ ả ế ị ị ụ ầ ế ể ạ ược nghi mệ thu bàn giao công trình theo h p đ ng;ợ ồ

3.6 Luôn luôn th c hi n ệ Công vi c ệ m t cách an toàn B t kỳ ho t đ ng nàoộ ấ ạ ộ không được nêu rõ t i Đi u này nh ng có th suy di n t h p đ ng là c n thi t đạ ề ư ể ễ ừ ợ ồ ầ ế ể

hoàn thành Công vi c ệ thì Nhà th u s th c hi n và chi phí cho công vi c đó đầ ẽ ự ệ ệ ược coi

nh là đã tính trong giá h p đ ng.ư ợ ồ

Đi u 4: Yêu c u v ch t l ề ầ ề ấ ượ ng s n ph m và nghi m thu, bàn giao s n ph m h p ả ẩ ệ ả ẩ ợ

đ ng xây d ng: ồ ự

1 Yêu c u v ch t l ầ ề ấ ượ ng s n ph m c a h p đ ng xây d ng: ả ẩ ủ ợ ồ ự

a) Ch t lấ ượng s n ph m c a h p đ ng xây d ng ph i tuân th và đáp ng cácả ẩ ủ ợ ồ ự ả ủ ứ yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng theo quy đ nh c a Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004ị ủ ị ị

c a Chính ph và Ngh đ nh 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 c a Chính ph s a đ i, bủ ủ ị ị ủ ủ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 209/2004/NĐ-CP v Qu n lý ch t lộ ố ề ủ ị ị ố ề ả ấ ượng công trình xây d ng.ự

b) Đ i v i thi t b , hàng hóa nh p kh u ngoài quy đ nh t i đi m a kho n này cònố ớ ế ị ậ ẩ ị ạ ể ả

ph i quy đ nh v ngu n g c, xu t x ả ị ề ồ ố ấ ứ

Trang 4

2 Nghi m thu, bàn giao s n ph m các công vi c hoàn thành: ệ ả ẩ ệ

a) Các th a thu n v quy trình nghi m thu, bàn giao c a các bên tham gia h pỏ ậ ề ệ ủ ợ

đ ng ph i tuân th đúng các quy đ nh t i Đi u 23 c a Ngh đ nh 209/2004/NĐ-CP ngàyồ ả ủ ị ạ ề ủ ị ị 16/12/2004 c a Chính ph v Qu n lý ch t lủ ủ ề ả ấ ượng công trình xây d ng;ự

b) Nghi m thu công vi c xây d ng; B ph n công trình, giai đo n thi công xâyệ ệ ự ộ ậ ạ

d ng và Nghi m thu hoàn thành công trình đ a vào s d ng Ch đ u t và Nhà th uự ệ ư ử ụ ủ ầ ư ầ

ph i đ m b o th c hi n đúng các quy đ nh t i Đi u 24, Đi u 25 và Đi u 26 c a Nghả ả ả ự ệ ị ạ ề ề ề ủ ị

đ nh 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v Qu n lý ch t lị ủ ủ ề ả ấ ượng công trình xây d ng (v căn c nghi m thu công vi c; N i dung và trình t nghi m thu;ự ề ứ ệ ệ ộ ự ệ Thành ph n tr c ti p nghi m thu)ầ ự ế ệ

c) Các bên ch đỉ ược nghi m thu, bàn giao các s n ph m đáp ng yêu c u v ch tệ ả ẩ ứ ầ ề ấ

lượng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này;ị ạ ả ề

d) Đ i v i nh ng công vi c theo yêu c u ph i đố ớ ữ ệ ầ ả ược nghi m thu trệ ước khi chuy n qua các công vi c khác, bên nh n th u ph i thông báo trể ệ ậ ầ ả ước cho bên giao th uầ

đ nghi m thu;ể ệ

đ) Đ i v i các s n ph m sai sót (ch a b o đ m yêu c u c a h p đ ng) thì ph iố ớ ả ẩ ư ả ả ầ ủ ợ ồ ả

đượ ửc s a ch a, trữ ường h p không s a ch a đợ ử ữ ược thì ph i lo i b Bên nào gây ra saiả ạ ỏ sót thì bên đó ph i ch u toàn b chi phí liên quan đ n s a ch a, ki m đ nh l i và các chiả ị ộ ế ử ữ ể ị ạ phí liên quan đ n vi c kh c ph c sai sót, cũng nh ti n đ th c hi n h p đ ng.ế ệ ắ ụ ư ế ộ ự ệ ợ ồ

Đi u ề 5: Giá h p đ ng, t m ng, b o đ m th c hi n h p đ ng, thanh toán, quy t ợ ồ ạ ứ ả ả ự ệ ợ ồ ế toán và thanh lý h p đ ng xây d ng: ợ ồ ự

1 Giá h p đ ng: ợ ồ

T ng giá tr h p đ ng là : ổ ị ợ ồ : …… đ ng ồ

B ng ch : …… đ ng./ ằ ữ ồ

a, Hình th c h p đ ng: H p đ ng tr n gói.ứ ợ ồ ợ ồ ọ

b, Giá h p đ ng trên không thay đ i trong su t quá trình th c hi n h p đ ng đ iợ ồ ổ ố ự ệ ợ ồ ố

v i kh i lớ ố ượng các công vi c thu c ph m vi h p đ ng đã ký k t, tr trệ ộ ạ ợ ồ ế ừ ường h p có bợ ổ sung kh i lố ượng theo quy đ nh sau: (ch áp đ i v i h p đ ng tr n gói và h p đ ng theoị ỉ ố ớ ợ ồ ọ ợ ồ

t l %)ỷ ệ

Trường h p có phát sinh h p lý nh ng công vi c ngoài ph m vi h p đ ng đã kýợ ợ ữ ệ ạ ợ ồ (kh i lố ượng n m ngoài ph m vi công vi c ph i th c hi n theo thi t k ) Khi đi uằ ạ ệ ả ự ệ ế ế ề

ch nh kh i lỉ ố ượng mà không làm thay đ i m c tiêu đ u t ho c không vổ ụ ầ ư ặ ượ ổt t ng m cứ

đ u t đầ ư ược phê duy t thì ch đ u t và nhà th u tính toán, th a thu n và ký k t phệ ủ ầ ư ầ ỏ ậ ế ụ

l c b sung h p đ ng; trụ ổ ợ ồ ường h p làm vợ ượ ổt t ng m c đ u t đứ ầ ư ược phê duy t thì ph iệ ả

được Người có th m quy n quy t đ nh đ u t xem xét, quy t đ nh; trẩ ề ế ị ầ ư ế ị ường h p th aợ ỏ thu n không đậ ược thì kh i lố ượng các công vi c phát sinh đó s hình thành gói th u m i,ệ ẽ ầ ớ

vi c l a ch n nhà th u đ th c hi n gói th u này theo quy đ nh hi n hành.ệ ự ọ ầ ể ự ệ ầ ị ệ

2 B o đ m th c hi n h p đ ng ả ả ự ệ ợ ồ

Nhà th u ph i n p Ch ng thu b o lãnh th c hi n h p đ ng theo t l % đã đầ ả ộ ứ ả ự ệ ợ ồ ỷ ệ ượ c quy đ nh t i HSMT.ị ạ Ch ng th b o đ m th c hi n h p đ ng ph i đứ ư ả ả ự ệ ợ ồ ả ược n p cho bênộ

Ch đ u t trủ ầ ư ước th i đi m h p đ ng có hi u l c, đờ ể ợ ồ ệ ự ược Ch đ u t ch p nh nủ ầ ư ấ ậ Nhà

th u ph i đ m b o r ng Ch ng th b o đ m th c hi n h p đ ng có giá tr và có hi uầ ả ả ả ằ ứ ư ả ả ự ệ ợ ồ ị ệ

l c t i khi Nhà th u đã thi công xong, hoàn thành công trình và s a ch a xong các saiự ớ ầ ử ữ sót

N u các đi u kho n c a B o đ m th c hi n nêu rõ ngày h t h n và Nhà th uế ề ả ủ ả ả ự ệ ế ạ ầ

ch a hoàn thành các nghĩa v c a h p đ ng vào th i đi m 03 ngày trư ụ ủ ợ ồ ờ ể ước ngày h t h n,ế ạ Nhà th u s ph i gia h n giá tr c a B o đ m th c hi n cho t i khi công vi c đã đầ ẽ ả ạ ị ủ ả ả ự ệ ớ ệ ượ c hoàn thành và m i sai sót đã đọ ượ ửc s a ch a xong.ữ

Trang 5

3 T m ng: ạ ứ Vi c t m ng đệ ạ ứ ược th c hiên khi đự ược nhà nước ghi k h ach v n.ế ọ ố

- Sau khi ký h p đ ng và nhà th u tri n khai thi công, Ch đ u t s ng trợ ồ ầ ể ủ ầ ư ẽ ứ ướ c cho Nhà th u s ti n b ng ầ ố ề ằ 30% giá tr h p đ ng ị ợ ồ

- S ti n t m ng này s đố ề ạ ứ ẽ ược Ch đ u t thu h i ngay l n thanh toán đ uủ ầ ư ồ ở ầ ầ tiên và các l n thanh toán ti p theo và thu h i h t khi thanh toán đ t 80% giá h p đ ng ầ ế ồ ế ạ ợ ồ

- Ti n t m ng s đề ạ ứ ẽ ược thu h i b ng cách gi m tr trong các l n thanh toán Tồ ằ ả ừ ầ ỷ

l gi m tr thu h i tệ ả ừ ồ ương ng v i giá tr kh i lứ ớ ị ố ượng th c hi n trong các l n thanh tóan.ự ệ ầ

- Trường h p t m ng v n ch a đợ ạ ứ ẫ ư ược hoàn tr trả ước khi ký biên b n nghi mả ệ thu công trình và trước khi ch m d t H p đ ng, khi đó toàn b s ti n t m ng ch aấ ứ ợ ồ ộ ố ề ạ ứ ư thu h i đồ ược này s là n đ n h n và Nhà th u ph i ch u trách nhi m thanh toán choẽ ợ ế ạ ầ ả ị ệ

Ch đ u t ủ ầ ư

4 Thanh toán:

Ch đ u t s thanh toán cho Nhà th u khi nh n đủ ầ ư ẽ ầ ậ ược đ h s thanh toán đãủ ồ ơ

được A-B xác nh n và đậ ược Nhà nước ghi k h ach v n.ế ọ ố

- Hình th c thanh toán: b ng chuy n kho n.ứ ằ ể ả

- Đ ng ti n áp d ng đ thanh toán: Đ ng Vi t Nam.ồ ề ụ ể ồ ệ

- Ti n đ thanh toán: ế ộ

+ Ch đ u t ủ ầ ư s thanh toán theo kh i lẽ ố ượng công vi c hoàn thành c a t ng h ngệ ủ ừ ạ

m c sau khi đã đụ ượ ổc t ch c nghi m thu, th ng nh t kh i lứ ệ ố ấ ố ượng th c hi n ự ệ

+ Sau khi công trình hoàn thành nghi m thu bàn giao chính th c đ a vào khai thácệ ứ ư

s d ng thì ử ụ Nhà th u ầ s đẽ ược thanh toán 95% giá tr công trình Giá tr còn l i s đị ị ạ ẽ ượ c thanh toán khi Nhà th u hoàn thành vi c b o hành.ầ ệ ả

- Th i h n thanh toán: Trong th i h n 7 ngày làm vi c k t khi nh n đ h sờ ạ ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ thanh toán h p l c a nhà th u, ợ ệ ủ ầ Ch đ u t ủ ầ ư hòan thành các th t c và chuy n t i củ ụ ể ớ ơ quan c p phát v n đ thanh toán cho ấ ố ể Nhà th uầ

- H s thanh toán: ồ ơ

Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng hoàn thành trong giai đo n thanh toán có xácạ

nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bên nh nậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ ậ

th u; biên b n nghi m thu kh i lầ ả ệ ố ượng này là b n xác nh n hoàn thành công trình, h ngả ậ ạ

m c công trình, kh i lụ ố ượng công vi c phù h p v i ph m vi công vi c ph i th c hi nệ ợ ớ ạ ệ ả ự ệ theo h p đ ng (phù h p v i ph m vi công vi c ph i th c hi n theo thi t k ) mà khôngợ ồ ợ ớ ạ ệ ả ự ệ ế ế

c n xác nh n kh i lầ ậ ố ượng hoàn thành chi ti t;ế

B ng tính giá tr kh i lả ị ố ượng phát sinh (n u có) ngoài ph m vi h p đ ng đã ký k tế ạ ợ ồ ế

có xác nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n t v n (n u có) và đ i di n bênậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ

nh n th u;ậ ầ

Đ ngh thanh toán c a bên nh n th u c n th hi n các n i dung: giá tr kh iề ị ủ ậ ầ ầ ể ệ ộ ị ố

lượng hoàn thành theo h p đ ng, giá tr kh i lợ ồ ị ố ượng các công vi c phát sinh (n u có),ệ ế

gi m tr ti n t m ng, giá tr đ ngh thanh toán trong giai đo n sau khi đã bù tr cácả ừ ề ạ ứ ị ề ị ạ ừ kho n này có xác nh n c a đ i di n bên giao th u và đ i di n bên nh n th u.ả ậ ủ ạ ệ ầ ạ ệ ậ ầ

5 Quy t toán h p đ ng: ế ợ ồ

Trong vòng 45 ngày sau khi nh n đậ ược Biên b n nghi m thu và xác nh n c aả ệ ậ ủ

Ch đ u t r ng Nhà th u đã hoàn thành t t c các nghĩa v theo qui đ nh c a h pủ ầ ư ằ ầ ấ ả ụ ị ủ ợ

đ ng thì Nhà th u s trình cho Ch đ u t 05 b d th o quy t toán h p đ ng v i cácồ ầ ẽ ủ ầ ư ộ ự ả ế ợ ồ ớ tài li u trình bày chi ti t trong b h s quy t toán bao g m:ệ ế ộ ồ ơ ế ồ

a) Biên b n nghi m thu hoàn thành toàn b công vi c thu c ph m vi h p đ ng;ả ệ ộ ệ ộ ạ ợ ồ b) B n xác nh n giá tr kh i lả ậ ị ố ượng công vi c phát sinh (n u có) ngoài ph m việ ế ạ

h p đ ng;ợ ồ

Trang 6

c) B ng tính giá tr quy t toán h p đ ng xây d ng (g i là quy t toán A-B), trongả ị ế ợ ồ ự ọ ế

đó nêu rõ ph n đã thanh toán và giá tr còn l i mà bên giao th u có trách nhi m thanhầ ị ạ ầ ệ toán cho bên nh n th u;ậ ầ

d) H s hoàn công, nh t ký thi công xây d ng công trình đ i v i h p đ ng cóồ ơ ậ ự ố ớ ợ ồ công vi c thi công xây d ng;ệ ự

đ) Các tài li u khác theo th a thu n trong h p đ ng.ệ ỏ ậ ợ ồ

6 Thanh lý h p đ ng ợ ồ

Ngay sau khi nhà th u hòan thành nghĩa v b o hành công trình, ch đ u t thanhầ ụ ả ủ ầ ư toán ti n b o hành công trình cho nhà th u và hai bên th c hi n thanh lý h p đ ngề ả ầ ự ệ ợ ồ

ch m d t trách nhi m gi a các bên tham gia h p đ ng ấ ứ ệ ữ ợ ồ

Vi c thanh lý h p đ ng ph i đệ ợ ồ ả ược th c hi n xong trong th i h n 45 ngày k tự ệ ờ ạ ể ừ ngày các bên tham gia hòan thành các nghĩa v theo h p đ ng.ụ ợ ồ

Đi u ề 6: Th i gian và ti n đ th c hi n h p đ ng xây d ng: ờ ế ộ ự ệ ợ ồ ự

1 Ngày kh i công: ở

Ngày kh i công là ở : ……/……/2010.

Nhà th u s b t đ u ti n hành thi công xây d ng công trình ngay sau ngày kh iầ ẽ ắ ầ ế ự ở công và s th c hi n thi công xây d ng công trình đúng th i h n mà không đẽ ự ệ ự ờ ạ ược ch mậ

tr ễ

2 Th i h n hoàn thành ờ ạ

Nhà th u ph i hoàn thành toàn b công trình sau ầ ả ộ …… ngày k t ngày kh iể ừ ở

công.

3 Ti n đ thi công xây d ng công trình ế ộ ự

- Nhà th u s trình cho Ch đ u t ti n đ thi công chi ti t trong vòng 0ầ ẽ ủ ầ ư ế ộ ế 5 ngày sau Ngày kh i công Nhà th u cũng s trình ti n đ thi công đã đở ầ ẽ ế ộ ượ ửc s a đ i n u ti nổ ế ế

đ thi công trộ ước đó không phù h p v i ti n đ th c t ho c không phù h p v i nghĩaợ ớ ế ộ ự ế ặ ợ ớ

v c a Nhà th u ụ ủ ầ

- Nhà th u ph i thông báo ngay cho Ch đ u t v các s ki n ho c tình hu ngầ ả ủ ầ ư ề ự ệ ặ ố

c th có th x y ra trong tụ ể ể ả ương lai có tác đ ng x u ho c làm ch m vi c thi công côngộ ấ ặ ậ ệ trình hay làm tăng giá h p đ ng ợ ồ

B t c th i đi m nào Ch đ u t thông báo cho Nhà th u là ti n đ thi công đãấ ứ ờ ể ủ ầ ư ầ ế ộ không tuân th đúng H p đ ng ho c phù h p v i ti n đ th c t và v i các ý đ nh đãủ ợ ồ ặ ợ ớ ế ộ ự ế ớ ị nêu ra c a Nhà th u, Nhà th u ph i n p cho Ch đ u t m t b n ti n đ thi công s aủ ầ ầ ả ộ ủ ầ ư ộ ả ế ộ ử

đ i phù h p v i kho n này.ổ ợ ớ ả

4 Đi u ch nh ti n đ c a h p đ ng: ề ỉ ế ộ ủ ợ ồ

Vi c đi u ch nh ti n đ c a h p đ ng đệ ề ỉ ế ộ ủ ợ ồ ược th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 38ự ệ ị ạ ề Ngh đ nh 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 c a Chính ph c th :ị ị ủ ủ ụ ể

- Trường h p th i h n hoàn thành ch m h n so v i ti n đ c a h p đ ng thì cácợ ờ ạ ậ ơ ớ ế ộ ủ ợ ồ bên ph i xác nh n rõ trách nhi m c a m i bên đ i v i nh ng thi t h i do ch m ti n đả ậ ệ ủ ỗ ố ớ ữ ệ ạ ậ ế ộ gây ra

- Ti n đ th c hi n h p đ ng đế ộ ự ệ ợ ồ ược đi u ch nh trong các trề ỉ ường h p sau:ợ

a) Do nh hả ưởng c a đ ng đ t, bão, lũ, l t, sóng th n, h a ho n, đ ch h a ho củ ộ ấ ụ ầ ỏ ạ ị ọ ặ các s ki n b t kh kháng;ự ệ ấ ả

b) Thay đ i ph m vi công vi c, thi t k , bi n pháp thi công theo yêu c u c a bênổ ạ ệ ế ế ệ ầ ủ giao th u làm nh hầ ả ưởng đ n ti n đ th c hi n h p đ ng;ế ế ộ ự ệ ợ ồ

c) Do vi c bàn giao m t b ng không đúng v i các th a thu n trong h p đ ng, cácệ ặ ằ ớ ỏ ậ ợ ồ

th t c liên quan nh hủ ụ ả ưởng đ n ti n đ th c hi n h p đ ng xây d ng mà không doế ế ộ ự ệ ợ ồ ự

l i c a bên nh n th u gây ra.ỗ ủ ậ ầ

Trang 7

- Khi đi u ch nh ti n đ h p đ ng không làm kéo dài ti n đ hoàn thành d án thìề ỉ ế ộ ợ ồ ế ộ ự

ch đ u t và nhà th u th a thu n và th ng nh t vi c đi u ch nh Trủ ầ ư ầ ỏ ậ ố ấ ệ ề ỉ ường h p đi uợ ề

ch nh ti n đ h p đ ng làm kéo dài ti n đ hoàn thành d án thì ch đ u t ph i báoỉ ế ộ ợ ồ ế ộ ự ủ ầ ư ả cáo Người quy t đ nh đ u t xem xét, quy t đ nh.ế ị ầ ư ế ị

Đi u 7 Quy n và nghĩa v chung c a Ch đ u t và Nhà th u: ề ề ụ ủ ủ ầ ư ầ

Ch đ u t , Nhà th u ph i thông báo b ng văn b n cho bên kia bi t v quy nủ ầ ư ầ ả ằ ả ế ề ề

và trách nhi m c a ngệ ủ ườ ại đ i di n đ qu n lý th c hi n h p đ ng Khi các bên thayệ ể ả ự ệ ợ ồ

đ i ngổ ườ ại đ i di n đ qu n lý th c hi n h p đ ng thì ph i thông báo cho bên kia bi tệ ể ả ự ệ ợ ồ ả ế

b ng văn b n Riêng trằ ả ường h p Nhà th u thay đ i ngợ ầ ổ ườ ại đ i di n đ qu n lý th cệ ể ả ự

hi n h p đ ng, nhân s ch ch t thì ph i đệ ợ ồ ự ủ ố ả ượ ực s ch p thu n c a Ch đ u t ấ ậ ủ ủ ầ ư

Đi u ề 8: Quy n và nghĩa v chung c a Ch đ u t ề ụ ủ ủ ầ ư

a, Quy n c a Ch đ u t : ề ủ ủ ầ ư

- T m ng ng thi công xây d ng công trình và yêu c u kh c ph c h u qu khiạ ừ ự ầ ắ ụ ậ ả bên nh n th u vi ph m các quy đ nh v ch t lậ ầ ạ ị ề ấ ượng công trình, an toàn lao đ ng, b o vộ ả ệ môi trường và phòng ch ng cháy n ;ố ổ

- Ki m tra ch t lể ấ ượng th c hi n công vi c, c s gia công ch t o c a bên nh nự ệ ệ ơ ở ế ạ ủ ậ

th u nh ng không đầ ư ược làm c n tr ho t đ ng bình thả ở ạ ộ ường c a bên nh n th u;ủ ậ ầ

- Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ủ ậ

b, Nghĩa v c a Ch đ u t : ụ ủ ủ ầ ư

- Xin gi y phép xây d ng theo quy đ nh;ấ ự ị

- Bàn giao toàn b ho c t ng ph n m t b ng xây d ng cho bên nh n th u qu nộ ặ ừ ầ ặ ằ ự ậ ầ ả

lý, s d ng phù h p v i ti n đ và các th a thu n c a h p đ ng;ử ụ ợ ớ ế ộ ỏ ậ ủ ợ ồ

- C và thông báo b ng văn b n cho bên nh n th u v nhân l c chính tham giaử ằ ả ậ ầ ề ự

qu n lý và th c hi n h p đ ng;ả ự ệ ợ ồ

- Cung c p k p th i h s thi t k và các tài li u có liên quan, v t t (n u có)ấ ị ờ ồ ơ ế ế ệ ậ ư ế theo th a thu n trong h p đ ng và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan;ỏ ậ ợ ồ ị ủ ậ

- Thanh toán cho bên nh n th u theo ti n đ thanh toán trong h p đ ng;ậ ầ ế ộ ợ ồ

- T ch c giám sát thi công xây d ng công trình;ổ ứ ự

- Ki m tra bi n pháp b o đ m an toàn lao đ ng, b o v môi trể ệ ả ả ộ ả ệ ường, phòng

ch ng cháy n c a nhà th u thi công;ố ổ ủ ầ

- Nghi m thu, thanh toán, quy t toán h p đ ng đúng th i h n theo quy đ nh;ệ ế ợ ồ ờ ạ ị

- Trường h p thuê các t ch c, cá nhân cung c p các d ch v t v n thì ph i quyợ ổ ứ ấ ị ụ ư ấ ả

đ nh rõ nhi m v , quy n h n c a nhà t v n;ị ệ ụ ề ạ ủ ư ấ

- Xem xét và ch p thu n k p th i b ng văn b n các đ xu t liên quan đ n thi tấ ậ ị ờ ằ ả ề ấ ế ế

k , thi công c a bên nh n th u trong quá trình thi công xây d ng công trình;ế ủ ậ ầ ự

- Các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ị ủ ậ

Đi u 9 Quy n và nghĩa v c a Nhà th u: ề ề ụ ủ ầ

1 Quy n c a Nhà th u: ề ủ ầ

- Được quy n đ xu t v i bên giao th u v kh i lề ề ấ ớ ầ ề ố ượng phát sinh ngoài h pợ

đ ng; t ch i th c hi n nh ng công vi c ngoài ph m vi c a h p đ ng khi ch a đồ ừ ố ự ệ ữ ệ ạ ủ ợ ồ ư ượ c hai bên th ng nh t và nh ng yêu c u trái pháp lu t c a bên giao th u;ố ấ ữ ầ ậ ủ ầ

- Được thay đ i các bi n pháp thi công sau khi đổ ệ ược bên giao th u ch p thu nầ ấ ậ

nh m đ y nhanh ti n đ , b o đ m ch t lằ ẩ ế ộ ả ả ấ ượng, an toàn, hi u qu công trình trên c sệ ả ơ ở giá h p đ ng đã ký k t;ợ ồ ế

- Được quy n yêu c u bên giao th u thanh toán các kho n lãi vay do ch m thanhề ầ ầ ả ậ toán theo đúng th a thu n trong h p đ ng; đỏ ậ ợ ồ ược quy n đòi b i thề ồ ường thi t h i khi bênệ ạ giao th u ch m bàn giao m t b ng và các thi t h i khác do l i c a bên giao th u gây ra;ầ ậ ặ ằ ệ ạ ỗ ủ ầ

- Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ề ị ủ ậ

Ngày đăng: 15/12/2022, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w