Công tác thi công xây dựng Công Trình theo Hợp Đồng này phải được thi công đúng theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, phù hợp với hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng cho dự án
Trang 1HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
Số: …………
Hạng mục: Thi công phần thô & Thi công hoàn thiện Giữa
Và ……….
MỤC LỤC 1 NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC 4
2 CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, VẬT TƯ VÀ NGHIỆM THU 7
3 THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG 8
4 NHẬT KÝ CÔNG TRÌNH 9
5 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN 9
6 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN 9
7 BẢO HIỂM, BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH 11
8 ĐIỆN, NƯỚC VÀ AN NINH CÔNG TRƯỜNG 11
9 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 11
10 SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG 12
11 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 12
Trang 212 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 12
PHỤ LỤC 5 - THANH TOÁN 14
PHỤ LỤC 6 - BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN 16
PHỤ LỤC 7 - BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC 17
HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG 17
PHỤ LỤC 8 - BẢNG XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HỢP ĐỒNG 18
PHỤ LỤC 9 - BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH NGOÀI HỢP ĐỒNG 19
PHỤ LỤC 10 - BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH 20
PHỤ LỤC 11 – BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG 21
Trang 2/20
Trang 3HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
(Số: ………
Tên Dự Án : ………
Địa điểm : ………
Hạng mục : ………
Gói thầu : ………
Hợp Đồng Thi Công Xây Dựng này (“Hợp Đồng”) được lập và có hiệu lực vào ngày tháng năm … bởi và giữa Các Bên sau:
CHỦ ĐẦU TƯ: ……… (gọi tắt là “Bên A”)
Mã số thuế : …………
Đại diện bởi : ………… Chức vụ: …………
Điện thoại : …………
Số tài khoản : ………… - Ngân hàng: ………
VÀ
BÊN THI CÔNG: (gọi tắt là “Bên B”)
Mã số thuế :
Địa chỉ trụ sở: …………
Đại diện bởi : ……… Chức vụ: ………
Điện thoại : ………
Số tài khoản : ……… - Ngân hàng: ………
Bên A và Bên B trong Hợp Đồng này khi gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”
Các Bên đồng ý như sau:
1 NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1.1 Bên A đồng ý giao cho Bên B khoán trọn gói thi công xây dựng (bao gồm xây dựng cơ
bản và hoàn thiện) toàn bộ các hạng mục, Công Trình theo bản thiết kế do Bên A đưa ra
để hoàn thiện Công Trình có mô tả dưới đây (gọi tắt là “Công Trình”):
i Loại Công Trình: …………
ii Địa chỉ xây dựng Công Trình: …………
iii Diện tích đất: ……… m2;
iv Diện tích xây dựng: ……… m2;
v Thiết kế Công Trình là bản thiết kế Đính kèm tại Phụ lục 1 Hợp Đồng;
vi Chi tiết hạng mục và vật tư theo dự toán thi công: Đính kèm tại Phụ lục 3 Hợp Đồng
1.2 Gói thầu xây dựng Công Trình: Gói nhân công phần thô, nhân công hoàn thiện và vật tư
theo gói thầu vật tư, chi tiết nội dung gói thầu vật tư được quy định tại Phụ lục 4 Hợp Đồng
1.3 Các công việc cụ thể Bên B thực hiện theo Hợp Đồng này:
Trang 4i Bên A giao khoán trọn phần thô và thi công hoàn thiện toàn bộ căn nhà theo hồ sơ Thiết kế cho Bên B thi công Công Trình nói trên Chi tiết hạng mục và vật tư hoàn thiện theo khối lượng công viêc đính kèm Hợp Đồng này Khối lượng, số lượng, kích thước, chủng loại, vật liệu chế tạo, tên gọi, ký mã hiệu kỹ thuật và thương mại, chất lượng của vật tư hoàn thiện phải được lập chính xác và đầy đủ Khối lượng thi công theo Hợp Đồng là cố định trừ khi có sự điều chỉnh tăng lên về khối lượng trong các trường hợp theo quy định tại Hợp Đồng này Trong mọi trường hợp, khối lượng thi công thực tế sẽ không được điều chỉnh giảm so với Hợp Đồng
và Phụ lục đính kèm mà không được sự chấp thuận bằng văn bản giữa Các bên
ii Bên B chuẩn bị đầy đủ các thiết bị và phương tiện vận chuyển, phương tiện thi công để hoàn thành Công Trình theo đúng bản vẽ thiết kế, đúng kỹ thuật, mỹ thuật, tiêu chuẩn xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước
iii Các công việc chính và hạng mục mà Bên B sẽ làm bao gồm:
a Xây dựng cơ bản:
- Đào đất và vận chuyển đi (bao gồm phần đất và xà bần hiện hữu đến cao độ sàn tầng hầm), cắt đầu cọc ở độ sâu của tầng hầm, hố thang máy, hố bơm tầng hầm theo bản vẽ thiết kế kết cấu
- Đổ bê tông cốt thép móng, hố thang máy, cột, dầm sàn, ban công… theo đúng bản vẽ thiết kế thi công
- Xây tường bao xung quanh và tường ngăn phòng bằng gạch thẻ và gạch ống, chân tường xây bằng …… hàng gạch thẻ 4x8x18cm, phần trên tiếp theo xây gạch ống 8x8x18cm; hồ vữa trong xây tô sử dụng cát vàng sạch không lẫn tạp chất (mùn, đất, sỏi lớn, ), xi măng Hà Tiên hoặc Insee đa dụng; Tô trát tường, vách, dạ cầu thang đi bộ, trần, … phải phẳng, đều, liền mảng/khối và thẳng theo các phương, ; gạch
ốp, lát phải phẳng không gồ ghề, vênh, nứt mẻ mép, liền, đều, thẳng gioăng, bóp ke vuông góc, đảm bảo độ nghiêng róc nước về phễu thu nước của sàn nhà tắm, WC, ban công, sàn hầm, nền mái sân thượng,
…
- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước bao gồm hầm cầu, hố ga, bể phốt, cống thoát nước, đặt ống, lắp đặt co, cút nối, vòi nước các loại, lắp đặt
hệ thống cấp nước, hệ thống điện theo đúng bản vẽ thiết kế
- Quét chống thấm tường, sàn nhà tắm và vệ sinh, sàn bê tông, chống thấm mái
- Lắp đặt toàn bộ hệ thống mạng internet âm tường theo bản vẽ thiết kế
- Lắp đặt hệ thống điện bao gồm dây điện, ống điện, công tắc, ổ cắm, cầu chì, cầu dao, nguồn và dây cho hệ thống camera theo bản vẽ thiết
kế, nguồn và dây điện cho máy lạnh ở các tầng, hệ thống hút và khử mùi trong các phòng
b Nhân công và công tác hoàn thiện :
- Cung cấp ống nước nóng lạnh (Chỉ cung cấp ống nước nóng PPR – Bình Minh cho vòi sen tắm)
- Trét ma tít và sơn nước toàn bộ bên trong, ngoài nhà
- Ốp lát gạch toàn bộ Công Trình theo bản vẽ thiết kế; ốp gạch len chân tường, gạch nhà tắm sẽ được dán âm, phẳng mặt với tường (không dán nổi)
- Lắp đặt toàn bộ các thiết bị vệ sinh: lavabo, bồn cầu, vòi nước, van khoá nước, …theo bản vẽ thiết kế
- Lắp đặt toàn bộ thiết bị chiếu sáng theo bản vẽ thiết kế
Trang 4/20
Trang 5- Đối với các loại vật tư do Bên A cung cấp hoặc đặt hàng trong giai đoạn hoàn thiện thì Bên B phải phối hợp chặt chẽ với nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp về khối lượng, số lượng, kích thước, quy cách, chủng loại, vật liệu chế tạo, chất lượng, … và thời gian tập kết về Công Trình, phù hợp với tiến độ thi công/lắp đặt, thuận tiện trong công tác bảo quản
iv Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi công xây dựng (nếu có);
v Thực hiện các công tác bảo đảm an toàn, bảo vệ và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ;
vi Bảo vệ công trường, mặt bằng thi công trong phạm vi Hợp Đồng;
vii Hợp tác với các nhà thầu khác trên công trường (nếu có);
viii Thu dọn công trường và bàn giao Công Trình sau khi hoàn thành;
ix Bảo hành Công Trình theo quy định tại Hợp Đồng này;
1.4 Trong quá trình thi công, nếu phát sinh sự tăng khối lượng thi công so với thời điểm ký kết Hợp Đồng, Các Bên đồng ý như sau:
i Các phát sinh do yếu tố chủ quan của Bên B thì Bên B chịu trách nhiệm và sẽ không được quyết toán phần khối lượng tăng thêm
ii Các phát sinh do Bên A yêu cầu ngoài Khối lượng thi công ban đầu thì Bên A chịu chi phí phát sinh cho vật tư và nhân công, đồng thời thanh toán đầy đủ toàn bộ chi phí cho phần khối lượng tăng thêm này
iii Các loại vật tư do Bên B cung cấp mà Bên A yêu cầu thay đổi chủng loại, quy cách dẫn đến việc thay đổi giá trong Khối lượng thi công ban đầu thì Bên A có trách nhiệm ghi nhận lại đơn giá mới bằng văn bản có chữ ký xác nhận bởi người có thẩm quyền của Các Bên
iv Trường hợp trong quá trình thực tế thi công, Bên B nhận thấy rằng Khối lượng thi công ban đầu theo Hợp Đồng là không phù hợp (ví dụ: vật tư không đủ,…), Bên B
có quyền yêu cầu Bên A ký kết Phụ Lục nhằm xác nhận sự thay đổi Khối lượng theo thực tế thi công nhằm đảo bảo chất lượng thi công xây dựng
v Khi có sự thay đổi thiết kế Công Trình mà không xuất phát từ ý chí của Bên B Bên
A có trách nhiệm ghi phần phần khối lượng thi công tăng thêm, Các Bên tiến hành
ký kết Phụ Lục nhằm xác nhận sự thay đổi Khối lượng theo thực tế thi công 1.5 Các tài liệu sau đây được xem là một phần không thể tách rời và có hiệu lực ghi nhận sự thỏa thuận giữa Các Bên theo Hợp Đồng này bao gồm:
i Phụ lục 1: Thiết kế công trình
ii Phụ lục 2: Yêu cầu chất liệu vật tư
iii Phụ lục 3: Chi tiết hạng mục và vật tư theo dự toán thi công
iv Phụ lục 4: Nội dung chi tiết gói thầu vật tư
v Phụ lục 5: Thanh toán
vi Phụ lục 6: Bảng tính giá trị đề nghị thanh toán
vii Phụ lục 7: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc
viii.Phụ lục 8: Bảng xác định đơn giá điều chỉnh theo quy định của Hợp Đồng
ix Phụ lục 9: Bảng xác định giá trị khối lượng phát sinh ngoài Hợp Đồng
x Phụ lục 10: Biên bản nghiệm thu Công Trình
xi Phụ lục 11: Biên bản thanh lý Hợp Đồng
xii Trao đổi giữa Các Bên thông qua email v.v
Trang 62 CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, VẬT TƯ VÀ NGHIỆM THU
2.1 Chất lượng sản phẩm:
i Công tác thi công xây dựng Công Trình theo Hợp Đồng này phải được thi công đúng theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, phù hợp với hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng cho dự án và các quy định về chất lượng Công Trình xây dựng có liên quan của Nhà nước hiện hành Trường hợp trong quá trình thi công, Bên B phát hiện bản vẽ thiết kế có sai sót hoặc không phù hợp, Bên B có trách nhiệm thông báo ngay cho Bên A để Bên A xem xét xử lý
ii Bên B chịu trách nhiệm đối với toàn bộ thiết bị/vật tư được cấp
iii Sau khi Biên Bản Nghiệm Thu Công Trình đã được ký bởi Các Bên, Bên B phải dọn sạch và đưa đi tất cả thiết bị của Bên B, nguyên vật liệu thừa, phế thải xây dựng, rác và Công Trình tạm Bên B phải để lại những khu vực đó của công trường và Công Trình trong trạng thái sạch sẽ và an toàn Tuy nhiên, Bên B có thể
để lại công trường những vật tư thiết bị cần để Bên B hoàn thành nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong giai đoạn thông báo rằng việc thi công có sai sót
iv Nếu tất cả những vật tư thiết bị này không được dọn khỏi công trường trong vòng
03 (ba) ngày sau khi Bên A cấp Biên Bản Nghiệm Thu Công Trình thì Bên A có thể bán hoặc thải bỏ vật tư thiết bị mà Bên B chưa dọn dẹp Số tiền thu được từ việc bán vật tư thiết bị sẽ trả cho Bên B
2.2 Chất lượng vật tư:
i Chất lượng, mẫu mã, kiểu dáng, chủng loại vật tư được Các Bên chỉ rõ tại Phụ lục
2 đính kèm
ii Nếu Bên B vi phạm về chất lượng, mẫu mã, nhãn hiệu của vật tư mà Các Bên
đã thống nhất thì Các Bên thỏa thuận lại về tính chấp nhận được của vật tư.Trường hợp Bên A không đồng ý với vật tư Bên B cung cấp, Bên B có nghĩa vụ cung cấp vật tư đúng yêu cầu tại thời điểm ký kết Hợp Đồng
iii Bên A có nghĩa vụ xác nhận vào Biên Bản Bàn Giao, đồng thời, ghi nhận chi tiết là vật tư đã đầy đủ so với Hợp Đồng và các Phụ lục đính kèm trong thời hạn 24 giờ
để từ khi Bên B bàn giao vật tư Trong mọi trường hợp, Bên B chỉ tiếp tục thực hiện thi công khi Bên A hoàn tất việc xác nhận vào Biên Bản Bàn Giao vật tư 2.3 Nghiệm thu:
i Nghiệm thu chuyển bước thi công:
a Trước khi đổ bê tông móng, hố thang máy, cột, dầm sàn v.v bên B phải thông báo trước cho giám sát của Bên A nghiệm thu cốt thép, cốp pha Nếu nghiệm thu đạt yêu cầu mới được tiến hành đổ bê tông
b Công tác xây, tô, sơn nước cũng phải được nghiệm thu trước khi chuyển bước thi công
c Trong trường hợp khi thi công ngoài thực tế có điều chỉnh khác so với hồ sơ thì nội dung đó sẽ được đo vẽ lại vào nội dung hồ sơ thi công
ii Quy trình nghiệm thu chuyển bước thi công:
a Bên A tiến hành nghiệm thu Công Trình đã được thi công theo đúng bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật của Bên A Theo đó, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể
từ ngày Bên B hoàn thành từng bước thi công Công Trình, Bên B gửi thông báo bằng văn bản về việc nghiệm thu chuyển bước thi công
b Bên A cử người đại diện nghiệm thu là người có chuyên môn, năng lực và có kiến thức liên quan tới hạng mục cần nghiệm thu để tham gia nghiệm thu và
ký xác nhận vào Biên Bản Nghiệm Thu
c Trong thời hạn ……… ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ thanh toán
mà Bên A không phản hồi, Hồ sơ sẽ được tự động nghiệm thu Khi này, Bên A
Trang 6/20
Trang 7có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo quy định tại Hợp Đồng này Bên B tiến hành chuyển bước thi công theo tiến độ thi công
iii Quy trình nghiệm thu Công Trình hoàn thành:
a Theo đó, trong thời hạn ………… ngày kể từ ngày Bên B hoàn thành Công Trình, Bên B gửi thông báo bằng văn bản về việc nghiệm thu
b Bên A cử người đại diện nghiệm thu là người có chuyên môn, năng lực và có kiến thức liên quan tới hạng mục cần nghiệm thu để tham gia nghiệm thu và
ký xác nhận vào Biên Bản Nghiệm Thu sau khi nhận được đầy đủ các hồ sơ thanh toán bao gồm:
- Bảng Tính Giá Trị Đề Nghị Thanh Toán theo mẫu tại Phụ lục 6 và có chữ
ký, đóng dấu của đại diện Bên B;
- Bảng Xác Định Giá Trị Khối Lượng Công Việc Hoàn Thành Theo Hợp Đồng;
- Bảng Xác Định Đơn Giá Điều Chỉnh Theo Quy Định Của Hợp Đồng hoặc Bảng Xác Định Giá Trị Khối Lượng Phát Sinh Ngoài Hợp Đồng theo mẫu tại Phụ lục có xác nhận của đại diện Các Bên (nếu có phát sinh)
c Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ thanh toán
mà Bên A không phản hồi, Hồ sơ sẽ được tự động nghiệm thu Khi này, Bên A
có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo quy định tại Hợp Đồng này
iv Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc sau khi hết thời hạn bảo hành Công Trình, Các Bên sẽ tiến hành việc ký kết Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng (theo mẫu tại Phụ lục 11) nếu Bên B đã hoàn thành đúng các nghĩa vụ bảo hành của mình theo quy định Đồng thời, Bên A có trách nhiệm hoàn trả 1% tiền bảo hành tại thời điểm ký kết Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng theo quy định tại Phụ Lục đính kèm
3 THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
3.1 Thời Hạn Thực Hiện Hợp Đồng dự kiến là … ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công từ ngày …./…/20 và dự kiến kết thúc hoàn thành bàn giao Công Trình vào ngày …/
…/………
3.2 Thời Hạn Thực Hiện Hợp Đồng có thể được gia hạn trong các trường hợp sau:
i Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Bên A làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp Đồng;
ii Do ảnh hưởng của Sự Kiện Bất Khả Kháng theo quy định tại Hợp Đồng;
iii Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Bên A, nhân lực của Bên A hay các nhà thầu khác của Bên A gây ra như: việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong Hợp Đồng, các thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp Đồng mà không do lỗi của Bên B gây ra
iv Theo thỏa thuận giữa Các Bên về việc gia hạn nhằm đảm bảo chất lượng thi công xây dựng Công Trình
3.3 Các trường hợp trễ hạn thực hiện Hợp Đồng không thuộc các trường hợp được liệt kê tại Mục 3.2 nêu trên sẽ bị xem là vi phạm Hợp Đồng và Bên B phải trả cho Bên A khoản tiền tính bằng 0.05% Giá Trị Hợp Đồng tính trên mỗi ngày chậm tiến độ theo bản Tiến Độ Thi Công đã được duyệt nhưng tối đa không quá 5% giá trị Hợp Đồng
3.4 Bên B có trách nhiệm lập đề xuất Tiến Độ Thi Công chi tiết trình Bên A trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng thi công để Bên A xét duyệt, làm căn cứ thực hiện Hợp Đồng Trường hợp Bên A nhận thấy bản Tiến Độ Thi Công này không phù hợp với Hợp Đồng thì Bên A sẽ thông báo cho Bên B kèm theo lý do trong vòng 03 (ba) ngày sau khi nhận được bản Tiến Độ Thi Công của Bên B để Bên B sửa đổi Việc sửa đổi diễn ra không quá 03 (ba) lần Trong mọi trường hợp, Bản sửa đối Tiến Độ Thi Công lần
Trang 8thứ tư là bản cuối cùng và là cơ sở để Các Bên căn cứ thực hiện các công việc theo Hợp Đồng
3.5 Mỗi Bản Tiến Độ Thi Công Bên B trình Bên A tối thiểu phải thể hiện các nội dung sau:
i Các công việc Bên B sẽ thực hiện;
ii Trình tự thực hiện công việc của Bên B;
iii Thời gian Bên B thực hiện mỗi công việc bao gồm: thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành và thời gian kiểm tra, kiểm định đối với các công việc đã thực hiện Bản Tiến Độ Thi Công phải được soạn dựa trên Thiết Kế Công Trình
Sau khi bản Tiến Độ Thi Công do Bên B đề xuất được Bên A duyệt
3.6 Trường hợp gặp khó khăn khi thực hiện Hợp Đồng, Bên B có quyền đề xuất thay đổi Tiến
Độ Thi Công bằng văn bản Khi này, Các Bên tiến hành lập Phụ lục ghi nhận sự thay đổi Tiến Độ Thi Công
4 NHẬT KÝ CÔNG TRÌNH
4.1 Bên B có trách nhiệm thực hiện việc ghi nhận lại các công việc thực hiện hàng ngày theo mẫu Nhật ký Công Trình do Bên A cung cấp
4.2 Nhật ký Công Trình được lập từ thời điểm bắt đầu thi công đến khi Các Bên ký Biên Bản Nghiệm Thu Công Trình
4.3 Mọi hoạt động diễn ra tại Công Trình giữa Bên A và Bên B sẽ được phản ánh chính xác
và trung thực vào Nhật ký Công Trình
4.4 Vào mỗi ngày làm việc, đại diện có thẩm quyền của Các Bên phải ký vào Nhật ký Công Trình coi như là việc xác nhận thông tin về các công việc được thực hiện trong ngày phù hợp với Tiến Độ Thi Công và các yêu cầu với Công Trình
5 GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN
5.1 Giá Trị Hợp Đồng là giá trị khoán gọn, đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện công việc theo Hợp Đồng và sẽ không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện Hợp Đồng, trừ khi được điều chỉnh khi phát sinh sự tăng lên về khối lượng theo Mục 1 của Hợp Đồng này 5.2 Trong quá trình thi công nếu có phát sinh sự tăng về khối lượng các hạng mục xây lắp, Các Bên cùng bàn bạc và thỏa thuận và ghi nhận tại Bảng Xác Định Đơn Giá Điều Chỉnh Theo Quy Định Của Hợp Đồng theo mẫu tại Phụ lục 8 trong trường hợp tại Hợp Đồng, Phụ lục đã có đơn giá hoặc tại Bảng Xác Định Giá Trị Khối Lượng Phát Sinh Ngoài Hợp Đồng theo mẫu tại Phụ lục 9 đính kèm Hợp Đồng (trong trường hợp chưa có đơn giá) để làm cơ sở thanh toán Đối với những khối lượng phát sinh nằm ngoài phạm vi Hợp Đồng
mà chưa có đơn giá trong Hợp Đồng, Các Bên phải thống nhất đơn giá để thực hiện khối lượng công việc này trước khi thực hiện
5.3 Trường hợp do thay đổi hạng mục xây dựng mà Giá Trị Hợp Đồng tại Điều này tăng lên, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B khoản tiền tăng thêm (gọi tắt là “Chi Phí Phát Sinh”) vào đợt thanh toán tiếp theo
5.4 Giá Trị Hợp Đồng: ………… VNĐ (Chưa bao gồm thuế GTGT)
(Bằng chữ: ……… đồng)
5.5 Phương thức thanh toán: Chuyển khoản vào thông tin tài khoản nêu tại phần đầu của Hợp Đồng theo các đợt thanh toán được thỏa thuận tại Phụ lục 5 đính kèm
5.6 Nếu Bên A chậm thanh toán, Bên A phải trả cho Bên B khoản tiền chậm trả với lãi suất 0.05%/ngày tính trên số tiền chậm thanh toán và tính từ ngày chậm thanh toán tới ngày việc thanh toán được hoàn tất nhưng trong mọi trường hợp không ít hơn …… VNĐ
6 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
6.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên A
Trang 8/20
Trang 9i Đàm phán, ký kết, giám sát việc thực hiện Hợp Đồng.
ii Hỗ trợ Bên B thực hiện các công việc theo yêu cầu của bên B để hoàn tất thi công
bao gồm ký các giấy tờ, thực hiện các hành động cần thiết, không cản trở Bên B, không trì hoãn các chấp thuận/quyết định cần thiết một cách vô lý
iii Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trong
quá trình thi công xây dựng Công Trình
iv Yêu cầu Bên B khắc phục toàn bộ những hư hỏng, sai sót so với Thiết Kế Công
Trình và yêu cầu của Bên A
v Tổ chức giám sát thi công Công Trình xây dựng, tổ chức nghiệm thu, thanh toán,
quyết toán Công Trình; kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường,
sự tuân thủ của Bên B với các quy định tại Hợp Đồng
vi Thanh toán kịp thời, đầy đủ và đúng hạn tiền công xây dựng theo đúng cam kết tại
Hợp Đồng này
vii Xin giấy phép xây dựng theo quy định.
viii. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện thấy có vấn đề không phù hợp với tiến
độ và biện pháp thi công trong hồ sơ kỹ thuật đã được phê duyệt, Bên A có quyền yêu cầu Bên B đưa ra biện pháp khắc phục và phải có hành động khắc phục
ix Tổ chức nghiệm thu khối lượng hoàn thành cho Bên B
x Duyệt bản Tiến Độ Thi Công do Bên B cung cấp
6.2 Quyền và nghĩa vụ của Bên B
i Bên B phải cung cấp nhân lực, máy móc, thiết bị thi công và các Điều kiện vật chất liên quan khác đủ số lượng và chủng loại theo Hợp Đồng để thực hiện các công việc theo nội dung Hợp Đồng đã ký kết, trừ trường hợp được sự chấp thuận của Bên A đối với các vật tư có chủng loại khác so với Hợp Đồng
ii Thực hiện theo đúng Hợp Đồng đã ký kết, thi công xây dựng theo đúng Thiết Kế Công Trình, đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn và vệ sinh môi trường
iii Quản lý nhân công của nhà thầu phụ theo Hợp đồng ký với thầu phụ, bảo đảm an ninh, trật tự, không gây ảnh hưởng đến các khu dân cư xung quanh, nếu xảy ra lỗi của Bên B thì Bên B phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại Tham gia nghiệm thu Công Trình và chịu trách nhiệm về các tai nạn lao động do mình quản lý
iv Chịu trách nhiệm trước Bên A và pháp luật về chất lượng thi công xây dựng Công Trình do mình đảm nhận; bàn giao Công Trình đúng tiến độ, thời hạn và đảm bảo chất lượng Công Trình
v Chịu trách nhiệm về tổ chức và hoạt động của Người của Bên B Và phải có biện pháp khắc phục, xử lý mọi sự cố kỹ thuật, an toàn trong quá trình thi công
vi Thông báo yêu cầu nghiệm thu từng phần và toàn bộ Công Trình gửi Bên A trước
03 (ba) ngày
vii Trong thời hạn bảo hành Bên B chịu trách nhiệm sửa chữa lỗi hư hỏng trong vòng
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản liên quan đến vụ việc
viii Nhận tiền công đầy đủ và đúng hạn theo Hợp Đồng này
ix Bên B phải giữ bí mật thông tin liên quan đến Hợp Đồng hoặc Pháp luật có quy định liên quan đến bảo mật thông tin
x Cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng cho Bên A
xi Bên B được quyền giao thầu và nhượng lại toàn bộ hoăc bất cứ phần nào của Hợp Đồng này cho bên thứ ba nhằm đảm bảo tiến độ thi công xây dựng theo Hợp Đồng này
Trang 107 BẢO HIỂM, BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH
7.1. Bên B có trách nhiệm thực hiện việc bảo hành Công Trình sau khi đã bàn giao Công Trình cho Bên A với các nội dung bảo hành bao gồm: khắc phục, sửa chữa các hư hỏng, khiếm khuyết đối với Công Trình mà Bên B thực hiện
7.2. Thời gian bảo hành là ……… tháng được tính từ ngày Các Bên ký Biên Bản Nghiệm Thu Công Trình
7.3. Điều kiện để được bảo hành:
i. Công Trình phải được sử dụng theo cách phù hợp với loại hình, mục đích sử dụng của Công trình;
ii. Yêu cầu bảo hành được thông báo kịp thời bằng văn bản cho ARC REAL;
iii. Trong thời hạn bảo hành trừ trường hợp Các Bên có thỏa thuận khác;
iv. Công Trình chưa được sửa chữa bởi bất kỳ bên nào khác
v. Chủ Đầu Tư đã thanh toán đầy đủ các khoản cần thanh toán
7.4. Bên B chịu trách nhiệm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu và quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về việc cung cấp Bảo hiểm cho Người của Bên B cho Hợp Đồng này Bên B sẽ chịu mọi chi phí cho việc cung cấp bảo hiểm nói trên
8 ĐIỆN, NƯỚC VÀ AN NINH CÔNG TRƯỜNG
8.1. Điện nước trên công trường:
i Bên A cung cấp nguồn điện, nước tại chân Công Trình
ii Bên B có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn điện nước này phục vụ trong quá trình thi công xây dựng
iii Hàng tháng Bên B thanh toán tiền điện, nước cho công ty Điện lực và công ty cấp nước theo hóa đơn sử dụng do Bên A xuất trình
8.2. An ninh công trường:
i Bên B phải chịu trách nhiệm về việc cho phép những người không có nhiệm vụ thi công vào công trường
ii Những người có nhiệm vụ được vào công trường gồm Người của Bên B, Bên A
và các cán bộ giám sát Công Trình của Bên A
iii Bên B sẽ lắp camera an ninh tại Công Trình để hỗ trợ trong công tác quản lý tại chỗ và là cơ sở làm rõ trách nhiệm khi có sự cố xảy ra
9 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
9.1 Hợp Đồng này chấm dứt khi có một trong các trường hợp sau đây:
i Hết hạn Hợp Đồng mà Các Bên nhất trí không gia hạn Hợp Đồng;
ii Các Bên cùng thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn;
iii Một trong hai Bên bị phá sản hoặc giải thể hoặc chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật;
iv Do Sự Kiện Bất Khả Kháng;
v Bên A yêu cầu thay đổi thiết kế mà theo ý kiến của Bên B thì những yêu cầu thay đổi thiết kế này không phù hợp với thực tiễn ngành và luật pháp Việt Nam
vi Một trong Các Bên đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo Mục 9.3 Điều này 9.2 Bên B được quyền tạm ngưng thực hiện Hợp Đồng sau khi thông báo bằng văn bản đến Bên A trong các trường hợp sau đây:
i Do Sự Kiện Bất Khả Kháng;
Trang 10/20