“Công trình chính” là các công trình....tên công trình mà Nhà th u thi công theo h p đ ng... ngày sau ngày kh i công.
Trang 1H P Đ NG THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ợ Ồ Ự
S : … / / ố
D ÁN HO C CÔNG TRÌNH HO C GÓI TH U Ự Ặ Ặ Ầ (tên d án ho c công trình ự ặ
ho c gói th u) ặ ầ
THU C D ÁN (Ộ Ự tên d án ự )
GI A ( TÊN GIAO D CH C A CH Đ U T )Ữ Ị Ủ Ủ Ầ Ư VÀ ( TÊN GIAO D CH C A NHÀTH UỊ Ủ Ầ )
Hôm nay, ngày tháng năm t i ( ạ Đ a danh ị ) , chúng tôi g m các bên d ồ ướ i đây:
1. Ch đ u t (Bên giao th u):ủ ầ ư ầ
Tên giao d ch ị
Đ i di n (ạ ệ ho c ng ặ ườ ượ i đ c u quy n ỷ ề ) là: Ông/Bà Ch c v : ứ ụ
Đ a ch : ị ỉ
Tài kho n: ả
Mã s thu : ố ế
Đăng ký kinh doanh (n u có ế )………
Đi n tho i: Faxệ ạ :
Email:
Và bên kia là:
2. Nhà th u (Bên nh n th u): ầ ậ ầ
Tên giao d ch ị
Đ i di n (ạ ệ ho c ng ặ ườ ượ i đ c u quy n ỷ ề ) là: Ông/Bà Ch c v : ứ ụ
Đ a ch : ị ỉ
Tài kho n: ả
Mã s thu : ố ế
Đăng ký kinh doanh (n u có ế )………
Đi n tho i: Faxệ ạ :
Email:
Gi y u quy n ký h p đ ng s ngày tháng năm (ấ ỷ ề ợ ồ ố Tr ườ ng h p đ ợ ượ c u quy n ỷ ề )
(Tr ườ ng h p là liên danh các nhà th u thì ph i ghi đ y đ thông tin các thành viên trong liên danh và c ợ ầ ả ầ ủ ử
đ i di n liên danh giao d ch) ạ ệ ị
Trang 2Hai Bên cùng th ng nh t ký h p đ ng thi công xây d ng c a gói th u thu c d ố ấ ợ ồ ự ủ ầ ộ ự án (tên d án) ự nh sau: ư
Đi u 1. Các đ nh nghĩa và di n gi iề ị ễ ả
Trong h p đ ng này các t và c m t đợ ồ ừ ụ ừ ược hi u nh sau:ể ư
1.1. “Ch đ u t ”ủ ầ ư là (tên giao dịch c a Ch đ u t ủ ủ ầ ư).
1.2. “Nhà th u”ầ là (tên giao d ch c a Nhà th u ị ủ ầ ).
1.3. “Đ i di n Ch đ u t ” là ngạ ệ ủ ầ ư ười được Ch đ u t nêu ra trong h p đ ng ho c đủ ầ ư ợ ồ ặ ược uỷ quy n theo t ng th i gian và đi u hành công vi c thay m t cho Ch đ u t ề ừ ờ ề ệ ặ ủ ầ ư
1.4. “Đ i di n Nhà th u” là ngạ ệ ầ ườ ượi đ c Nhà th u nêu ra trong h p đ ng ho c đầ ợ ồ ặ ược Nhà th uầ
u quy n b ng văn b n và đi u hành công vi c thay m t Nhà th u.ỷ ề ằ ả ề ệ ặ ầ
1.5. “Nhà t v n” là t ch c, cá nhân do Ch đ u t ký h p đ ng thuê đ th c hi n m t ho cư ấ ổ ứ ủ ầ ư ợ ồ ể ự ệ ộ ặ
m t s công vi c chuyên môn liên quan đ n vi c qu n lý th c hi n h p đ ng ộ ố ệ ế ệ ả ự ệ ợ ồ (Nhà t v n có ư ấ
th là t v n qu n lý d án ho c t v n giám sát thi công xây d ng công trình) ể ư ấ ả ự ặ ư ấ ự
1.6. “Đ i di n Nhà t v n” là ngạ ệ ư ấ ườ ượi đ c Nhà t v n u quy n làm đ i di n đ th c hi n cácư ấ ỷ ề ạ ệ ể ự ệ nhi m v do Nhà t v n giao.ệ ụ ư ấ
1.7. “T v n thi t k ” là t v n th c hi n vi c thi t k xây d ng công trình.ư ấ ế ế ư ấ ự ệ ệ ế ế ự
1.8. “Nhà th u ph ầ ụ” là nhà th u ký h p đ ng v i Nhà th u đ thi công m t ph n công vi c c aầ ợ ồ ớ ầ ể ộ ầ ệ ủ Nhà th u.ầ
1.9. “D án ự ” là (tên d án ự ).
1.10. “H p đ ng” là toàn b h s h p đ ng, theo quy đ nh t i Đi u 2 [H s h p đ ng và thợ ồ ộ ồ ơ ợ ồ ị ạ ề ồ ơ ợ ồ ứ
t u tiên].ự ư
1.11. “H s m i th u” (ồ ơ ờ ầ ho c H s yêu c u ặ ồ ơ ầ ) c a Ch đ u t là toàn b tài li u theo quy đ nhủ ủ ầ ư ộ ệ ị
t i Ph l c s [H s m i th u (ho c H s yêu c u) c a Ch đ u t ].ạ ụ ụ ố ồ ơ ờ ầ ặ ồ ơ ầ ủ ủ ầ ư
1.12. “H s D th u” (ồ ơ ự ầ ho c H s đ xu t ặ ồ ơ ề ấ) c a Nhà th u là toàn b tài li u do Nhà th u l pủ ầ ộ ệ ầ ậ theo yêu c u c a h s m i th u và đầ ủ ồ ơ ờ ầ ược n p cho bên m i th u theo quy đ nh t i ph l cộ ờ ầ ị ạ ụ ụ
s [H s d th u (ho c H s đ xu t) c a Nhà th u].ố ồ ơ ự ầ ặ ồ ơ ề ấ ủ ầ
1.13. “Ch d n k thu t” (ỉ ẫ ỹ ậ thuy t minh k thu t ế ỹ ậ) là các ch tiêu, tiêu chu n k thu t đỉ ẩ ỹ ậ ược quy
đ nh cho công trình và b t k s a đ i ho c b sung cho các ch tiêu, tiêu chu n k thu t đó.ị ấ ỳ ử ổ ặ ổ ỉ ẩ ỹ ậ
1.14. “B n v thi t k ” là t t c các b n v , b ng tính toán và thông tin k thu t tả ẽ ế ế ấ ả ả ẽ ả ỹ ậ ương t c aự ủ công trình do Ch đ u t c p cho Nhà th u ho c do Nhà th u l p đã đủ ầ ư ấ ầ ặ ầ ậ ược Ch đ u tủ ầ ư
ch p thu n.ấ ậ
1.15. “B ng tiên lả ượng” là b ng kê chi ti t kh i lả ế ố ượng và giá các công vi c trong h p đ ng.ệ ợ ồ
Trang 31.16. “Bên” là Ch đ u t ho c Nhà th u tùy theo ng c nh (yêu c u) di n đ t.ủ ầ ư ặ ầ ữ ả ầ ễ ạ
1.17. “Ngày kh i công” là ngày đở ược thông báo theo kho n 7.1 [Ngày kh i công, th i gian th cả ở ờ ự
hi n h p đ ng].ệ ợ ồ
1.18. “Biên b n nghi m thu” là biên b n đả ệ ả ược phát hành theo Đi u 6 [Yêu c u v ch t lề ầ ề ấ ượng s nả
ph m và nghi m thu, bàn giao s n ph m H p đ ng thi công xây d ng].ẩ ệ ả ẩ ợ ồ ự
1.19. “Ngày” được hi u là ngày dể ương l ch và tháng đị ược hi u là tháng dể ương l ch.ị
1.20. “Ngày làm vi c” là ngày dệ ương l ch, tr ngày ch nh t, ngày ngh l , t t theo quy đ nh c aị ừ ủ ậ ỉ ễ ế ị ủ pháp lu t.ậ
1.21. “Thi t b c a Nhà th u” là toàn b thi t b máy móc, phế ị ủ ầ ộ ế ị ương ti n, xe c và các phệ ộ ương
ti n, thi t b khác yêu c u ph i có đ Nhà th u thi công, hoàn thành công trình và s a ch aệ ế ị ầ ả ể ầ ử ữ
b t c sai sót nào (n u có). ấ ứ ế
1.22. “Công trình chính” là các công trình (tên công trình) mà Nhà th u thi công theo h p đ ng. ầ ợ ồ
1.23. “H ng m c công trình” là m t công trình chính ho c m t ph n công trình chính.ạ ụ ộ ặ ộ ầ
1.24. “Công trình t m” là các công trình ph c v thi công công trình, h ng m c công trình.ạ ụ ụ ạ ụ
1.25. “Công trình” là công trình chính và công trình t m ho c là m t trong hai lo i công trình này.ạ ặ ộ ạ
1.26. “Thi t b c a Ch đ u t ” là máy móc, phế ị ủ ủ ầ ư ương ti n do Ch đ u t c p cho Nhà th u sệ ủ ầ ư ấ ầ ử
d ng đ thi công công trình, nh đã nêu trong Ph l c s [H s m i th u (ho c H sụ ể ư ụ ụ ố ồ ơ ờ ầ ặ ồ ơ yêu c u) c a Ch đ u t ].ầ ủ ủ ầ ư
1.27. “R i ro và b t kh kháng” đủ ấ ả ược đ nh nghĩa t i Đi u 20 [R i ro và b t kh kháng]ị ạ ề ủ ấ ả
1.28. “Lu t” là toàn b h th ng lu t pháp c a nậ ộ ệ ố ậ ủ ước C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
1.29. “Công trường” là đ a đi m Ch đ u t giao cho Nhà th u đ thi công công trình cũng nhị ể ủ ầ ư ầ ể ư
b t k đ a đi m nào khác đấ ỳ ị ể ược quy đ nh trong h p đ ng.ị ợ ồ
1.30 “Thay đ i” là s thay đ i (đi u ch nh) ph m vi công vi c, ch d n k thu t, b n v thi t k ,ổ ự ổ ề ỉ ạ ệ ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế giá h p đ ng ho c ti n đ thi công khi có s ch p thu n b ng văn b n c a Ch đ u t ợ ồ ặ ế ộ ự ấ ậ ằ ả ủ ủ ầ ư
Đi u 2. H s h p đ ng và th t u tiênề ồ ơ ợ ồ ứ ự ư
2.1. H s h p đ ng:ồ ơ ợ ồ
H s h p đ ng bao g m các căn c ký k t h p đ ng, các đi u kho n và đi u ki n c a h p đ ng nàyồ ơ ợ ồ ồ ứ ế ợ ồ ề ả ề ệ ủ ợ ồ
và các tài li u sau:ệ
a) Thông báo trúng th u (ầ ho c văn b n ch đ nh th u ho c văn b n ch p thu n ặ ả ỉ ị ầ ặ ả ấ ậ );
b) Đi u ki n riêng (ề ệ n u có ế );
c) H s m i th u (ồ ơ ờ ầ ho c H s yêu c u ặ ồ ơ ầ ) c a Ch đ u t ;ủ ủ ầ ư
d) Các ch d n k thu t, các b n v thi t k (Ph l c s [H s m i th u (ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế ụ ụ ố ồ ơ ờ ầ ho c H s yêu c u ặ ồ ơ ầ ) c aủ
Ch đ u t )];ủ ầ ư
Trang 4đ) H s d th u (ồ ơ ự ầ ho c H s đ xu t ặ ồ ơ ề ấ ) c a Nhà th u;ủ ầ
e) Biên b n đàm phán h p đ ng, các s a đ i, b sung b ng văn b n;ả ợ ồ ử ổ ổ ằ ả
f) Các Ph l c h p đ ng;ụ ụ ợ ồ
g) Các tài li u khác có liên quan ệ
2.2. Th t u tiên c a các tài li uứ ự ư ủ ệ
Nh ng tài li u c u thành nên H p đ ng là quan h th ng nh t gi i thích tữ ệ ấ ợ ồ ệ ố ấ ả ương h cho nhau, nh ng n uỗ ư ế
có đi m nào không rõ ràng ho c không th ng nh t thì các bên có trách nhi m trao đ i và th ng nh t.ể ặ ố ấ ệ ổ ố ấ
Trường h p, các bên không th ng nh t đợ ố ấ ược thì th t u tiên các tài li u c u thành h p đ ng đ x lýứ ự ư ệ ấ ợ ồ ể ử
v n đ không th ng nh t đấ ề ố ấ ược quy đ nh nh sau: ị ư
(Th t u tiên các m c c a kho n 2.1 do các bên tho thu n) ứ ự ư ụ ủ ả ả ậ
Đi u 3. Lu t và ngôn ng s d ngề ậ ữ ử ụ
3.1. H p đ ng xây d ng ch u s đi u ch nh c a h th ng pháp lu t c a nợ ồ ự ị ự ề ỉ ủ ệ ố ậ ủ ước C ng hoà Xã h i Chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam.ệ
3.2. Ngôn ng s d ng cho h p đ ng là ti ng Vi t. ữ ử ụ ợ ồ ế ệ (Tr ườ ng h p h p đ ng có s tham gia c a phía ợ ợ ồ ự ủ
n ướ c ngoài: ngôn ng s d ng là ti ng Vi t và ti ng Anh. Khi h p đ ng xây d ng đ ữ ử ụ ế ệ ế ợ ồ ự ượ c ký k t ế
b ng hai ngôn ng thì các bên ph i tho thu n v ngôn ng s d ng trong quá trình giao d ch ằ ữ ả ả ậ ề ữ ử ụ ị
h p đ ng và th t u tiên s d ng ngôn ng đ gi i quy t tranh ch p h p đ ng xây d ng ợ ồ ứ ự ư ử ụ ữ ể ả ế ấ ợ ồ ự ).
Đi u 4. B o đ m th c hi n và b o lãnh t m ng h p đ ngề ả ả ự ệ ả ạ ứ ợ ồ
4.1. B o đ m th c hi n h p đ ngả ả ự ệ ợ ồ
Nhà th u có th th c hi n m t trong các bi n pháp: đ t c c, ký qu ho c n p th b o lãnh đ b o đ mầ ể ự ệ ộ ệ ặ ọ ỹ ặ ộ ư ả ể ả ả trách nhi m th c hi n h p đ ng c a Nhà th u trong th i gian xác đ nh theo yêu c u c a h s m iệ ự ệ ợ ồ ủ ầ ờ ị ầ ủ ồ ơ ờ
th u.ầ
Nhà th u ph i n p b o đ m th c hi n h p đ ng tầ ả ộ ả ả ự ệ ợ ồ ương đương % giá tr h p đ ng cho Chị ợ ồ ủ
đ u t trong vòng ngày sau khi h p đ ng đã đầ ư ợ ồ ược ký k t. B o đ m th c hi n h p đ ng ph iế ả ả ự ệ ợ ồ ả
được Ch đ u t ch p thu n và ph i tuân theo m u Ph l c s ủ ầ ư ấ ậ ả ẫ ở ụ ụ ố [B o đ m th c hi n h pả ả ự ệ ợ
đ ng] ồ (ho c theo m u khác đ ặ ẫ ượ c Ch đ u t ch p thu n) ủ ầ ư ấ ậ Trường h p Nhà th u là nhà th u liênợ ầ ầ danh thì th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ị ủ ậ
B o đ m th c hi n h p đ ng ph i có giá tr và có hi u l c t i khi Nhà th u đã thi công, hoàn thànhả ả ự ệ ợ ồ ả ị ệ ự ớ ầ công trình, ho c h ng m c công trình tặ ạ ụ ương ng v i H p đ ng đã ký k t đứ ớ ợ ồ ế ược Ch đ u t nghi m thuủ ầ ư ệ
và chuy n sang nghĩa v b o hành công trình. N u các đi u kho n c a b o đ m th c hi n h p đ ngể ụ ả ế ề ả ủ ả ả ự ệ ợ ồ nêu rõ ngày h t h n và Nhà th u ch a hoàn thành các nghĩa v c a h p đ ng vào th i đi m ngàyế ạ ầ ư ụ ủ ợ ồ ờ ể
trước ngày h t h n, Nhà th u s ph i gia h n giá tr c a b o đ m th c hi n h p đ ng cho t i khi côngế ạ ầ ẽ ả ạ ị ủ ả ả ự ệ ợ ồ ớ
vi c đã đệ ược hoàn thành và m i sai sót đã đọ ượ ửc s a ch a xong.ữ
Trang 5Nhà th u s không đầ ẽ ược nh n l i b o đ m th c hi n h p đ ng trong trậ ạ ả ả ự ệ ợ ồ ường h p t ch i th c hi nợ ừ ố ự ệ
H p đ ng đã có hi u l c và các trợ ồ ệ ự ường h p ợ (do các bên tho thu n ả ậ ) Ch đ u tủ ầ ư
ph i hoàn tr cho Nhà th u b o đ m th c hi n h p đ ng khi nhà th u đã hoàn thành các côngả ả ầ ả ả ự ệ ợ ồ ầ
vi c theo h p đ ng và chuy n sang nghĩa v b o hành. ệ ợ ồ ể ụ ả 4.2. B o lãnh ti n t m ng (ả ề ạ ứ tr ườ ng h p các bên th a thu n ph i có b o lãnh ti n t m ng ợ ỏ ậ ả ả ề ạ ứ ):
Trước khi Ch đ u t t m ng h p đ ng cho Nhà th u thì Nhà th u ph i n p cho Ch đ u t b o lãnhủ ầ ư ạ ứ ợ ồ ầ ầ ả ộ ủ ầ ư ả
t m ng h p đ ng v i giá tr tạ ứ ợ ồ ớ ị ương đương giá tr ti n t m ng, (ị ề ạ ứ tr ườ ng h p Nhà th u là nhà th u liên ợ ầ ầ danh thì t ng thành viên c a Nhà th u ph i n p b o lãnh t m ng cho Ch đ u t ừ ủ ầ ả ộ ả ạ ứ ủ ầ ư).
Giá tr c a b o lãnh t m ng h p đ ng s đị ủ ả ạ ứ ợ ồ ẽ ược kh u tr tấ ừ ương ng v i giá tr gi m tr ti n t m ngứ ớ ị ả ừ ề ạ ứ qua m i l n thanh toán theo tho thu n c a các bên.ỗ ầ ả ậ ủ
Đi u 5. N i dung và kh i lề ộ ố ượng công vi cệ
Nhà th u th c hi n vi c thi công xây d ng công trình theo b n v thi t k (k c ph n s a đ i đầ ự ệ ệ ự ả ẽ ế ế ể ả ầ ử ổ ượ c
Ch đ u t ch p thu n), ch d n k thu t đủ ầ ư ấ ậ ỉ ẫ ỹ ậ ược mô t trong Ph l c s [H s m i th u (ả ụ ụ ố ồ ơ ờ ầ ho c H ặ ồ
s yêu c u ơ ầ ) c a Ch đ u t ]; Ph l c s [H s d th u (ủ ủ ầ ư ụ ụ ố ồ ơ ự ầ ho c H s đ xu t ặ ồ ơ ề ấ ) c a Nhà th u] đủ ầ ượ c
Ch đ u t ch p thu n và biên b n đàm phán h p đ ng, đ m b o ch t lủ ầ ư ấ ậ ả ợ ồ ả ả ấ ượng, ti n đ , giá c , an toànế ộ ả
và các tho thu n khác trong h p đ ng. ả ậ ợ ồ
Đi u 6. Yêu c u v ch t lề ầ ề ấ ượng s n ph m và nghi m thu, bàn giao s n ph m H p đ ng thi côngả ẩ ệ ả ẩ ợ ồ xây d ngự
6.1. Yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng s n ph m c a H p đ ng thi công xây d ng:ả ẩ ủ ợ ồ ự
a) Công trình ph i đả ược thi công theo b n v thi t k (k c ph n s a đ i đả ẽ ế ế ể ả ầ ử ổ ược ch đ u t ch pủ ầ ư ấ thu n), ch d n k thu t đậ ỉ ẫ ỹ ậ ược nêu trong Ph l c s [H s m i th u ụ ụ ố ồ ơ ờ ầ (Ho c H s yêu c u ặ ồ ơ ầ )]
phù h p v i h th ng quy chu n, tiêu chu n đợ ớ ệ ố ẩ ẩ ược áp d ng cho d án và các quy đ nh v ch tụ ự ị ề ấ
lượng công trình xây d ng c a nhà nự ủ ước có liên quan; nhà th u ph i có s đ và thuy t minh hầ ả ơ ồ ế ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng thi công, giám sát ch t lấ ượng thi công c a mình.ủ b) Nhà th u ph i cung c p cho Ch đ u t các k t qu thí nghi m v t li u, s n ph m c a công vi cầ ả ấ ủ ầ ư ế ả ệ ậ ệ ả ẩ ủ ệ hoàn thành. Các k t qu thí nghi m này ph i đế ả ệ ả ược th c hi n b i phòng thí nghi m h p chu nự ệ ở ệ ợ ẩ theo quy đ nh.ị
c) Nhà th u đ m b o v t t , thi t b do Nhà th u cung c p có ngu n g c xu t x nh quy đ nh c a hầ ả ả ậ ư ế ị ầ ấ ồ ố ấ ứ ư ị ủ ồ
s h p đ ng.ơ ợ ồ 6.2. Ki m tra, giám sát c a ch đ u t :ể ủ ủ ầ ư
a) Ch đ u t đủ ầ ư ược quy n vào các n i trên công trề ơ ường và các n i khai thác nguyên v t li u t nhiênơ ậ ệ ự
c a ủ Nhà th u đ ki m tra;ầ ể ể
Trang 6b) Trong quá trình s n xu t, gia công, ch t o và xây d ng trên công trả ấ ế ạ ự ở ường, n i đơ ược quy đ nh trongị
H p đ ng Ch đ u t đợ ồ ủ ầ ư ược quy n ki m tra, ki m đ nh, đo lề ể ể ị ường, th các lo i v t li u, và ki m tra quáử ạ ậ ệ ể trình gia công, ch t o thi t b , s n xu t v t li u.ế ạ ế ị ả ấ ậ ệ
Nhà th u s t o m i đi u ki n cho ngầ ẽ ạ ọ ề ệ ườ ủi c a Ch đ u t đ ti n hành các ho t đ ng này, bao g m củ ầ ư ể ế ạ ộ ồ ả
vi c cho phép ra vào, cung c p các phệ ấ ương ti n, các gi y phép và thi t b an toàn. Nh ng ho t đ ng nàyệ ấ ế ị ữ ạ ộ không làm gi m đi b t c nghĩa v ho c trách nhi m nào c a ả ấ ứ ụ ặ ệ ủ Nhà th u.ầ
Đ i v i các công vi c mà ngố ớ ệ ườ ủi c a Ch đ u t đủ ầ ư ược quy n xem xét đo lề ường và ki m đ nh, Nhà th uể ị ầ
ph i thông báo cho Ch đ u t bi t khi b t k công vi c nào nh v y đã xong và trả ủ ầ ư ế ấ ỳ ệ ư ậ ước khi được phủ
l p, ho c không còn đấ ặ ược nhìn th y ho c đóng gói đ l u kho ho c v n chuy n. Khi đó Ch đ u t sấ ặ ể ư ặ ậ ể ủ ầ ư ẽ
ti n hành ngay vi c ki m tra, giám đ nh, đo lế ệ ể ị ường ho c ki m đ nh không đặ ể ị ược ch m tr mà không c nậ ễ ầ
lý do, ho c thông báo ngay cho ặ Nhà th u là Ch đ u t không đòi h i ph i làm nh v y. ầ ủ ầ ư ỏ ả ư ậ
6.3. Nghi m thu s n ph m các công vi c hoàn thành:ệ ả ẩ ệ
a) Ch đ u t ch nghi m thu các s n ph m c a H p đ ng khi s n ph m c a các công vi c này đ mủ ầ ư ỉ ệ ả ẩ ủ ợ ồ ả ẩ ủ ệ ả
b o ch t lả ấ ượng theo quy đ nh t i kho n 6.1 nêu trên. ị ạ ả b) Căn c nghi m thu s n ph m c a H p đ ng là các b n v thi t k (k c ph n s a đ i đứ ệ ả ẩ ủ ợ ồ ả ẽ ế ế ể ả ầ ử ổ ược Chủ
đ u t ch p thu n); thuy t minh k thu t; các quy chu n, tiêu chu n có liên quan; ch ng ch k tầ ư ấ ậ ế ỹ ậ ẩ ẩ ứ ỉ ế
qu thí nghi m; bi u m u h s nghi m thu bàn giao ả ệ ể ẫ ồ ơ ệ c) Thành ph n nhân s tham gia nghi m thu, bàn giao g m: ầ ự ệ ồ
Đ i di n Ch đ u t là ạ ệ ủ ầ ư (Tên c a ng ủ ườ ạ i đ i di n Ch đ u t ệ ủ ầ ư)
Đ i di n ạ ệ Nhà th u làầ (Tên c a ng ủ ườ ạ i đ i di n Nhà th u) ệ ầ
Đ i di n Nhà t v n làạ ệ ư ấ (Tên c a ng ủ ườ ạ i đ i di n Nhà t v n ệ ư ấ )
d) H s nghi m thu, bàn giao g m: ồ ơ ệ ồ
Biên b n nghi m thu ch t lả ệ ấ ượng, kh i lố ượng hoàn thành (Theo m u biên b n nghi m thu ch t l ẫ ả ệ ấ ượ ng
có ghi kh i l ố ượ ng do 02 bên th ng nh t trên c s quy đ nh c a nhà n ố ấ ơ ở ị ủ ướ ) c
K t qu thí nghi m v t li u, s n ph m c n nghi m thu ế ả ệ ậ ệ ả ẩ ầ ệ
6.4. Ch y th c a công trình (n u có)ạ ử ủ ế
Kho n này s đả ẽ ược áp d ng cho t t c các l n ch y th đụ ấ ả ầ ạ ử ược nêu trong H p đ ng, bao g m c ch yợ ồ ồ ả ạ
th sau khi hoàn thành (ử n u có ế );
Trước khi b t đ u ch y th khi hoàn thành, ắ ầ ạ ử Nhà th u ph i trình Ch đ u t các tài li u hoàn công, cácầ ả ủ ầ ư ệ
s tay v n hành và b o trì phù h p v i đ c tính k thu t v i đ y đ chi ti t đ v n hành, b o trì, tháoổ ậ ả ợ ớ ặ ỹ ậ ớ ầ ủ ế ể ậ ả
d l p đ t l i, đi u ch nh và s a ch a. ỡ ắ ặ ạ ề ỉ ử ữ
Nhà th u ph i cung c p các máy móc, s tr giúp, tài li u và các thông tin khác, đi n, thi t b , nhiênầ ả ấ ự ợ ệ ệ ế ị
li u, v t d ng, d ng c , ngệ ậ ụ ụ ụ ười lao đ ng, v t li u và nhân viên có trình đ và kinh nghi m c n thi t độ ậ ệ ộ ệ ầ ế ể
ti n hành ch y th c th m t cách hi u qu Nhà th u ph i th ng nh t v i Ch đ u t v th i gian,ế ạ ử ụ ể ộ ệ ả ầ ả ố ấ ớ ủ ầ ư ề ờ
đ a đi m ti n hành ch y c a thi t b , v t li u và các h ng m c công trình.ị ể ế ạ ủ ế ị ậ ệ ạ ụ
Trang 7Ch đ u t ph i thông báo trủ ầ ư ả ước ….ti ng đ ng h cho ế ồ ồ Nhà th u v ý đ nh c a mình là s tham gia vàoầ ề ị ủ ẽ
l n ch y th N u nh Ch đ u t không tham gia vào l n ch y th t i đ a đi m và th i gian đã thoầ ạ ử ế ư ủ ầ ư ầ ạ ử ạ ị ể ờ ả thu n, ậ Nhà th u có th ti n hành ch y th và vi c ch y th coi nh đã đầ ể ế ạ ử ệ ạ ử ư ược ti n hành v i s có m tế ớ ự ặ
c a Ch đ u t , tr khi có s ch d n khác t phía Ch đ u t ủ ủ ầ ư ừ ự ỉ ẫ ừ ủ ầ ư
N u ế Nhà th u ph i ch u s ch m tr hay ch u các chi phí do tuân th các hầ ả ị ự ậ ễ ị ủ ướng d n c a Ch đ u t ,ẫ ủ ủ ầ ư hay do s ch m tr thu c trách nhi m c a Ch đ u t , ự ậ ễ ộ ệ ủ ủ ầ ư Nhà th u ph i thông báo cho Ch đ u t bi t vàầ ả ủ ầ ư ế
được hưởng quy n theo Đi u 22ề ề c a H p đ ng này đ : ủ ợ ồ ể
a) Gia h n th i gian do s ch m tr này, n u nh vi c hoàn thành b ch m ho c s b ch m theo kho nạ ờ ự ậ ễ ế ư ệ ị ậ ặ ẽ ị ậ ả 7.3 c a H p đ ng này;ủ ợ ồ
b) Thanh toán m i chi phí c ng thêm vào giá H p đ ng.ọ ộ ợ ồ
Sau khi nh n đậ ược thông báo, Ch đ u t s theo đi m 12.5 [Quy t đ nh c a nhà t v n] c a H pủ ầ ư ẽ ể ế ị ủ ư ấ ủ ợ
đ ng này đ ng ý ho c quy t đ nh các v n đ này.ồ ồ ặ ế ị ấ ề
Nhà th u ph i trình cho Ch đ u t các báo cáo có xác nh n v các l n ch y th Khi các l n ch y thầ ả ủ ầ ư ậ ề ầ ạ ử ầ ạ ử
c th đã đụ ể ược ti n hành xong, Ch đ u t s ch p thu n biên b n ch y th c a ế ủ ầ ư ẽ ấ ậ ả ạ ử ủ Nhà th u. N u nhầ ế ư
Ch đ u t không tham gia vào các cu c ki m đ nh, coi nh h đã ch p nh n các báo cáo là chính xác. ủ ầ ư ộ ể ị ư ọ ấ ậ 6.5. Nghi m thu, bàn giao công trình và các h ng m c công trình:ệ ạ ụ
Sau khi các công vi c theo H p đ ng đệ ợ ồ ược hoàn thành, công trình ch y th (n u có) đáp ng yêu c uạ ử ế ứ ầ
c a H p đ ng thì ủ ợ ồ Nhà th u s thông báo cho Ch đ u t đ ti n hành nghi m thu công trình.ầ ẽ ủ ầ ư ể ế ệ
Nhà th u thông báo cho Ch đ u t đ nghi m thu công trình không s m h n ngày trầ ủ ầ ư ể ệ ớ ơ ước khi công trình được hoàn thành và s n sàng đ bàn giao. N u công trình đẵ ể ế ược chia thành các h ng m c, ạ ụ Nhà th uầ
có th đ ngh nghi m thu theo h ng m c.ể ề ị ệ ạ ụ
Sau khi công trình đ đi u ki n đ nghi m thu, hai bên l p biên b n nghi m thu, bàn giao công trìnhủ ề ệ ể ệ ậ ả ệ hoàn thành theo H p đ ng. N u có nh ng công vi c nh còn t n đ ng l i và các sai sót v c b nợ ồ ế ữ ệ ỏ ồ ọ ạ ề ơ ả không làm nh hả ưởng đ n vi c s d ng công trình thì nh ng t n đ ng này đế ệ ử ụ ữ ồ ọ ược ghi trong biên b nả nghi m thu, bàn giao công trình và ệ Nhà th u ph i có trách nhi m hoàn thành nh ng t n đ ng này b ngầ ả ệ ữ ồ ọ ằ chi phí c a mình.ủ
Trường h p công trình ch a đ đi u ki n đ nghi m thu, bàn giao; các bên xác đ nh lý do và nêu c thợ ư ủ ề ệ ể ệ ị ụ ể
nh ng công vi c mà ữ ệ Nhà th u ph i làm đ hoàn thành công trình.ầ ả ể
6.6.Trách nhi m c a ệ ủ Nhà th u đ i v i các sai sótầ ố ớ
a) B ng kinh phí c a mình ằ ủ Nhà th u ph i:ầ ả
Hoàn thành các công vi c còn t n đ ng vào ngày đã nêu trong biên b n nghi m thu, bàn giao trongệ ồ ọ ả ệ kho ng th i gian h p lý mà Ch đ u t yêu c u.ả ờ ợ ủ ầ ư ầ
b) Trường h p không s a ch a đợ ử ữ ược sai sót:
N u ế Nhà th u không s a ch a đầ ử ữ ược các sai sót hay h h ng trong kho ng th i gian h p lý, Ch đ uư ỏ ả ờ ợ ủ ầ
t ho c đ i di n c a Ch đ u t có th n đ nh ngày đ s a ch a các sai sót hay h h ng và thông báoư ặ ạ ệ ủ ủ ầ ư ể ấ ị ể ử ữ ư ỏ cho Nhà th u bi t v ngày này. ầ ế ề
Trang 8 N u ế Nhà th u không s a ch a đầ ử ữ ược các sai sót hay h h ng vào ngày đã đư ỏ ược thông báo, Ch đ u tủ ầ ư (tu theo l a ch n) có th : ỳ ự ọ ể
T ti n hành công vi c ho c thuê ngự ế ệ ặ ười khác s a ch a và ử ữ Nhà th u ph i ch u m i chi phí, ầ ả ị ọ Nhà th u sầ ẽ không ph i ch u trách nhi m v công vi c s a ch a nh ng v n ph i ch u trách nhi m ti p t c nghĩa vả ị ệ ề ệ ử ữ ư ẫ ả ị ệ ế ụ ụ
c a mình đ i v i công trình theo H p đ ng.ủ ố ớ ợ ồ
c) N u sai sót ho c h h ng d n đ n vi c Ch đ u t b m t toàn b l i ích t công trình hay ph n l nế ặ ư ỏ ẫ ế ệ ủ ầ ư ị ấ ộ ợ ừ ầ ớ công trình, s ch m d t toàn b H p đ ng hay ph n l n công trình không th đ a vào s d ng cho m cẽ ấ ứ ộ ợ ồ ầ ớ ể ư ử ụ ụ đích đã đ nh. Khi đó, theo H p đ ng ị ợ ồ Nhà th u s ph i b i thầ ẽ ả ồ ường toàn b thi t h i cho Ch đ u t ộ ệ ạ ủ ầ ư d) N u sai sót ho c h h ng không th s a ch a t t ngay trên công trế ặ ư ỏ ể ử ữ ố ường được và được Ch đ u tủ ầ ư
đ ng ý, Nhà th u có th chuy n kh i công trồ ầ ể ể ỏ ường thi t b ho c c u ki n b sai sót hay h h ng đ s aế ị ặ ấ ệ ị ư ỏ ể ử
ch a. ữ
6.7. Các ki m đ nh thêm:ể ị
N u vi c s a ch a sai sót ho c h h ng làm nh hế ệ ử ữ ặ ư ỏ ả ưởng đ n s v n hành c a công trình, Ch đ u t cóế ự ậ ủ ủ ầ ư
th yêu c u ti n hành l i b t c cu c ki m đ nh nào nêu trong H p đ ng, bao g m c các cu c ki mể ầ ế ạ ấ ứ ộ ể ị ợ ồ ồ ả ộ ể
đ nh khi hoàn thành và ki m đ nh sau khi hoàn thành. Yêu c u này đị ể ị ầ ược thông báo trong kho ng th iả ờ gian …… ngày sau khi đã s a ch a sai sót ho c h h ng.ử ữ ặ ư ỏ
Các ki m đ nh này ph i để ị ả ược ti n hành theo các đi u ki n đế ề ệ ược áp d ng cho các ki m đ nh trụ ể ị ước, chỉ khác là được ti n hành b ng kinh phí c a ế ằ ủ Nhà th u.ầ
6.8. Nh ng nghĩa v ch a đữ ụ ư ược hoàn thành
Sau khi đã c p biên b n nghi m thu, bàn giao; m i bên s ph i ch u trách nhi m hoàn thành các nghĩaấ ả ệ ỗ ẽ ả ị ệ
v v n ch a đụ ẫ ư ược th c hi n t i th i đi m đó. H p đ ng v n đự ệ ạ ờ ể ợ ồ ẫ ược coi là có hi u l c đ i v i n i dungệ ự ố ớ ộ
và ph m vi c a nh ng nghĩa v ch a đạ ủ ữ ụ ư ược hoàn thành.
Đi u 7. Th i gian và ti n đ th c hi n H p đ ngề ờ ế ộ ự ệ ợ ồ
7.1. Ngày kh i công, th i gian th c hi n H p đ ng:ở ờ ự ệ ợ ồ
Ngày kh i công công trình là ngày tháng năm (ở ho c th i đi m c th khác do các bên tho thu n ặ ờ ể ụ ể ả ậ ).
Nhà th u s b t đ u ti n hành thi công xây d ng công trình (ầ ẽ ắ ầ ế ự ngay sau ngày kh i công ở ) và s th c hi nẽ ự ệ thi công xây d ng công trình đúng th i gian th c hi n H p đ ng mà không đự ờ ự ệ ợ ồ ược ch m tr ậ ễ
Nhà th u ph i hoàn thành toàn b công vi c theo n i dung c a H p đ ng trong kho ng th i gian …ầ ả ộ ệ ộ ủ ợ ồ ả ờ ngày k t ngày H p đ ng có hi u l c.ể ừ ợ ồ ệ ự
7.2.Ti n đ th c hi n H p đ ngế ộ ự ệ ợ ồ
Căn c vào th i gian th c hi n H p đ ng Nhà th u ph i l p ti n đ chi ti t đ trình cho Ch đ u tứ ờ ự ệ ợ ồ ầ ả ậ ế ộ ế ể ủ ầ ư trong vòng ngày sau ngày kh i công. Nhà th u cũng ph i trình ti n đ thi công đã đở ầ ả ế ộ ượ ửc s a đ i n uổ ế
ti n đ thi công trế ộ ước đó không phù h p v i ti n đ th c t ho c không phù h p v i nghĩa v c a ợ ớ ế ộ ự ế ặ ợ ớ ụ ủ Nhà
th u. Tr khi đầ ừ ược quy đ nh khác trong H p đ ng, m i b n ti n đ thi công s bao g m:ị ợ ồ ỗ ả ế ộ ẽ ồ
Trang 9a) Trình t th c hi n công vi c c a nhà th u và th i gian thi công cho m i giai đo n chính c a côngự ự ệ ệ ủ ầ ờ ỗ ạ ủ trình;
b) Quá trình và th i gian ki m tra, ki m đ nh;ờ ể ể ị
c) Báo cáo ti n đ Nhà th u ph i th hi n: ế ộ ầ ả ể ệ
Bi n pháp t ch c thi công trên công trệ ổ ứ ường và các giai đo n chính trong vi c thi công công trình;ạ ệ
Nhà th u đầ ược phép đi u ch nh ti n đ chi ti t theo tu n, tháng nh ng ph i phù h p v i ti n đ t ngề ỉ ế ộ ế ầ ư ả ợ ớ ế ộ ổ
th c a H p đ ng.ể ủ ợ ồ
Nhà th u ph i th c hi n theo ti n đ thi công và nghĩa v c a mình theo H p đ ng. N u b n ti n đầ ả ự ệ ế ộ ụ ủ ợ ồ ế ả ế ộ thi công này không phù h p v i H p đ ng thì Ch đ u t s thông báo cho Nhà th u trong vòng ngàyợ ớ ợ ồ ủ ầ ư ẽ ầ sau khi nh n đậ ược b n ti n đ thi công c a Nhà th u. Ch đ u t s đả ế ộ ủ ầ ủ ầ ư ẽ ược phép d a vào b n ti n đự ả ế ộ thi công này đ yêu c u Nhà th u th c hi n theo ti n đ c a H p đ ng.ể ầ ầ ự ệ ế ộ ủ ợ ồ
Nhà th u ph i thông báo cho Ch đ u t v các tình hu ng c th có th x y ra trong tầ ả ủ ầ ư ề ố ụ ể ể ả ương lai có tác
đ ng x u ho c làm ch m vi c thi công công trình hay làm tăng giá h p đ ng. Trong trộ ấ ặ ậ ệ ợ ồ ường h p đó, Chợ ủ
đ u t ho c Nhà t v n có th yêu c u Nhà th u báo cáo v nh ng nh hầ ư ặ ư ấ ể ầ ầ ề ữ ả ưởng c a các tình hu ngủ ố trong tương lai và đ xu t theo kho n 7.3 [Gia h n th i gian hoàn thành]. Nhà th u ph i n p cho Chề ấ ả ạ ờ ầ ả ộ ủ
đ u t m t b n ti n đ thi công s a đ i phù h p v i kho n này.ầ ư ộ ả ế ộ ử ổ ợ ớ ả
7.3. Gia h n Th i gian hoàn thànhạ ờ
Nhà th u đầ ược phép theo Đi u 22 [Khi u n i và x lý các tranh ch p] gia h n th i gian hoàn thành n uề ế ạ ử ấ ạ ờ ế
do m t trong nh ng lý do sau đây: ộ ữ
a) Có s thay đ i ph m vi công vi c, thi t k , bi n pháp thi công theo yêu c u c a Ch đ u t làm nhự ổ ạ ệ ế ế ệ ầ ủ ủ ầ ư ả
hưởng đ n ti n đ th c hi n H p đ ng. ế ế ộ ự ệ ợ ồ
b) Do nh hả ưởng c a các trủ ường h p b t kh kháng nh : nh hợ ấ ả ư ả ưởng c a đ ng đ t, bão, lũ, l t, sóngủ ộ ấ ụ
th n, ho ho n, đ ch ho ho c các s ki n b t kh kháng khác;ầ ả ạ ị ạ ặ ự ệ ấ ả
c) S ch m tr , tr ng i trên công trự ậ ễ ở ạ ường do Ch đ u t , nhân l c c a Ch đ u t hay các ủ ầ ư ự ủ ủ ầ ư nhà th uầ khác c a Ch đ u t gây ra nh : vi c bàn giao m t b ng không đúng v i các tho thu n trong H pủ ủ ầ ư ư ệ ặ ằ ớ ả ậ ợ
đ ng, các th t c liên quan nh hồ ủ ụ ả ưởng đ n ti n đ th c hi n H p đ ng mà không do l i c a ế ế ộ ự ệ ợ ồ ỗ ủ Nhà th uầ gây ra
7.4. Kh c ph c ti n đ ch m trắ ụ ế ộ ậ ễ
Khi ti n đ đã b ch m h n so v i ti n đ thi công nh các bên đã tho thu n trong H p đ ng c a côngế ộ ị ậ ơ ớ ế ộ ư ả ậ ợ ồ ủ
vi c đó mà không ph i do nh ng nguyên nhân đã nêu trong kho n 7.3 [Gia h n th i gian hoàn thành], khiệ ả ữ ả ạ ờ
đó Ch đ u t yêu c u Nhàủ ầ ư ầ th u trình m t b n ti n đ thi công đầ ộ ả ế ộ ược s a đ i đ th c hi n ti n đử ổ ể ự ệ ế ộ hoàn thành trong th i gian yêu c u.ờ ầ
Đi u 8. Giá H p đ ng, t m ng và thanh toánề ợ ồ ạ ứ
8.1. Giá H p đ ngợ ồ
T ng giá tr H p đ ng là … đ ng.ổ ị ợ ồ ồ
Trang 10(B ng ch : )ằ ữ
H p đ ng này là H p đ ng tr n gói (ợ ồ ợ ồ ọ ho c ặ đ n giá c đ nh, đ n giá đi u ch nh ơ ố ị ơ ề ỉ )
Chi ti t giá H p đ ng đế ợ ồ ược nêu trong Ph l c s [Giá h p đ ng, t m ng, thanh toán]ụ ụ ố ợ ồ ạ ứ
Giá H p đ ng trên đã bao g m toàn b các chi phí đ th c hi n công vi c theo H p đ ng, đ nợ ồ ồ ộ ể ự ệ ệ ợ ồ ế
b n quy n, l i nhu n c a ả ề ợ ậ ủ Nhà th u và t t c các lo i thu liên quan đ n công vi cầ ấ ả ạ ế ế ệ theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Giá H p đ ng ch đợ ồ ỉ ược đi u ch nh theo quy đ nh t i Đi uề ỉ ị ạ ề 9 [Đi u ch nh giá H p đ ng].ề ỉ ợ ồ
8.2. T m ngạ ứ
a) Sau khi nh n đậ ược b o đ m th c hi n h p đ ng và b o lãnh ti n t m ng (n u có), Ch đ u t sả ả ự ệ ợ ồ ả ề ạ ứ ế ủ ầ ư ẽ
ứ ướ Nhà th u % giá tr H p đ ng tầ ị ợ ồ ương ng v i s ti n là đ ng (B ng ch : ).ứ ớ ố ề ồ ằ ữ b) S ti n t m ng này s đố ề ạ ứ ẽ ược Ch đ u t thu h i ngay t l n thanh toán đ u tiên và các l n thanhủ ầ ư ồ ừ ầ ầ ầ
toán ti p theo và thu h i h t khi thanh toán đ t % giá h p đ ng nh đế ồ ế ạ ợ ồ ư ược quy đ nh chiị
ti t t i Ph l c s ế ạ ụ ụ ố [Giá h p đ ng, t m ng và thanh toán]. ợ ồ ạ ứ c) Ti n t m ng s đề ạ ứ ẽ ược thu h i b ng cách gi m tr trong các l n thanh toán. T l gi m tr s d aồ ằ ả ừ ầ ỷ ệ ả ừ ẽ ự
trên t l thu h i đỷ ệ ồ ược quy đ nh trong Ph l c s [Giá h p đ ng, t m ng và thanh toán]ị ụ ụ ố ợ ồ ạ ứ
Trường h p t m ng v n ch a đợ ạ ứ ẫ ư ược hoàn tr trả ước khi ký biên b n nghi m thu công trình và trả ệ ước khi
ch m d t H p đ ng theo Đi u 17 [T m ng ng và ch m d t h p đ ng b i Ch đ u t ], Đi u 18 [T mấ ứ ợ ồ ề ạ ừ ấ ứ ợ ồ ở ủ ầ ư ề ạ
ng ng và ch m d t h p đ ng b i Nhà th u] ho c Đi u 20 [R i ro và b t kh kháng] (tu t ng trừ ấ ứ ợ ồ ở ầ ặ ề ủ ấ ả ỳ ừ ườ ng
h p), khi đó toàn b s ti n t m ng ch a thu h i đợ ộ ố ề ạ ứ ư ồ ược này s là n đ n h n và ẽ ợ ế ạ Nhà th u ph i ch uầ ả ị trách nhi m thanh toán cho Ch đ u t ệ ủ ầ ư
8.3. Thanh toán:
a) Giá h p đ ng tr n gói: ợ ồ ọ
* Vi c thanh toán đệ ược chia làm … l n:ầ
L n 1: Thanh toán … % giá tr H p đ ng (ầ ị ợ ồ ho c giá tr h ng m c hoàn thành ặ ị ạ ụ ) sau khi Nhà th u hoànầ thành h ng m c công trình….(ạ ụ tên h ng m c công trình ạ ụ )
L n 2: Thanh toán … % giá tr H p đ ng (ầ ị ợ ồ ho c giá tr h ng m c hoàn thành ặ ị ạ ụ ) sau khi Nhà th u hoànầ thành h ng m c công trình….(ạ ụ tên h ng m c công trình ạ ụ )
L n….ầ
L n cu i: Thanh toán … % giá tr H p đ ng (ầ ố ị ợ ồ ho c toàn b giá tr còn l i ặ ộ ị ạ ) sau khi Nhà th u hoàn thànhầ các công vi c và tho thu n theo h p đ ng và Ch đ u t nh n đệ ả ậ ợ ồ ủ ầ ư ậ ược b o lãnh b o hành.ả ả
b) Giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh: vi c thanh toán đợ ồ ơ ố ị ệ ược th c hi n trên c s kh i lự ệ ơ ở ố ượng công vi cệ
th c t hoàn thành đự ế ược nghi m thu hàng tháng (ệ ho c theo th i đi m c th do các bên tho thu n ặ ờ ể ụ ể ả ậ )
nhân v i đ n giá trong h p đ ng. ớ ơ ợ ồ