H P Đ NG T V N GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNHỢ Ồ Ư Ấ Ự
H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p vào ngày tháng năm , t i ạ
b i và gi a các bên sau đây:
ở ữ
I.BÊN A: CH Đ U TỦ Ầ Ư (vi t t t là “CĐT” ):ế ắ
Tên công ty:
Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p s :ấ ứ ậ ệ ố c p ngày ấ
t i ạ
Đ a ch : ị ỉ
Đ i di n là: ạ ệ
II BÊN B: BÊN T V N GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNHƯ Ấ Ự (vi t t t là TVGS):ế ắ
Tên công ty:
Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p s :ấ ứ ậ ệ ố c p ngày ấ
t i ạ
Đ a ch : ị ỉ
Đ i di n là: ạ ệ
Ch c v : ứ ụ
Tài kho n ngân hàng s : ả ố t i Ngân hàng ạ
Ch đ u t và Bên t v n Giám sát đủ ầ ư ư ấ ược g i riêng l n lọ ầ ượt là là BÊN A và BÊN B ho c Bên,ặ
g i chung là Các Bênọ
Xét r ng ằ
Công ty là Ch đ u t D án xây ủ ầ ư ự
Công ty là đ n v có năng l c, kh năng và đi u ki n theo quy đ nhơ ị ự ả ề ệ ị pháp lu t đ cung c p d ch v t v n giám sát thi công trình xây d ng.ậ ể ấ ị ụ ư ấ ự
Các Bên t i đây th ng nh t tho thu n nh sau:ạ ố ấ ả ậ ư
Đi u 1: H s h p đ ng và th t u tiênề ồ ơ ợ ồ ứ ự ư
1.1 H s h p đ ng: H s h p đ ng là b ph n không tách r i c a h p đ ng, baoồ ơ ợ ồ ồ ơ ợ ồ ộ ậ ờ ủ ợ ồ
g m các căn c ký k t h p đ ng, các đi u kho n, đi u ki n c a h p đ ng này và các tàiồ ứ ế ợ ồ ề ả ề ệ ủ ợ ồ
li u sau:ệ
Quy t đ nh phê duy t k t qu ch đ nh th u;ế ị ệ ế ả ỉ ị ầ
Các ch d n k thu t, các b n v thi t k , d toán công trình;ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế ự
Các s a đ i, b sung b ng văn b n, biên b n thử ổ ổ ằ ả ả ương th o hoàn thi n h p ả ệ ợ
đ ng;ồ
Các tài li u khác (các tài li u — Ph l c b sung trong quá trình th c hi n ệ ệ ụ ụ ổ ự ệ
H pđ ng).ợ ồ 1.2. Th t u tiên c a các tài li uứ ự ư ủ ệ
Nguyên t c nh ng tài li u c u thành nên h p đ ng là quan h th ng nh t gi i thích ắ ữ ệ ấ ợ ồ ệ ố ấ ả
tương h cho nhau, nh ng n u có đi m nào không rõ ràng ho c không th ng nh t thì ỗ ư ế ể ặ ố ấ các bên có trách nhi m trao đ i và th ng nh t. Trệ ổ ố ấ ường h p, các bên không th ng nh t ợ ố ấ
được thì th t u tiên các tài li u c u thành h p đ ng đ x lý v n đ không th ng ứ ự ư ệ ấ ợ ồ ể ử ấ ề ố
nh t đấ ược qui đ nh nh sau:ị ư
Trang 2 Quy t đ nh phê duy t k t qu ch đ nh th u;ế ị ệ ế ả ỉ ị ầ
Các đi u kho n và đi u ki n c a H p đ ng này;ề ả ề ệ ủ ợ ồ
Các ch d n k thu t, các b n v thi t k , d toán công trình;ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế ự
Các s a đ i, b sung b ng văn b n, biên b n thử ổ ổ ằ ả ả ương th o hoàn thi n h p ả ệ ợ
đ ng;ồ
Các tài li u khác (các tài li u Ph l c b sung trong quá trình th c hi n H p ệ ệ ụ ụ ổ ự ệ ợ
đ ng).ồ
Đi u 2: Các đ nh nghĩa và di n gi iề ị ễ ả
Các t và c m t (đừ ụ ừ ược đ nh nghĩa và di n gi i) s có ý nghĩa nh di n gi i sau đây và đị ễ ả ẽ ư ễ ả ược
áp d ng choụ H p đ ngợ ồ này tr khi ng c nh đòi h i di n đ t ra m t ý nghĩa khác:ừ ữ ả ỏ ễ ạ ộ
2.1. “Ch đ u t ”ủ ầ ư là Công ty và nh ng ngữ ười có quy n k th a h p pháp ề ế ừ ợ
c a Ch đ u t mà không ph i là b t k đ i tủ ủ ầ ư ả ấ ỳ ố ượng nào do ch đ u t y quy n.ủ ầ ư ủ ề
2.2. “Bên t v n giám sát thi công xây d ng công trình”ư ấ ự là Công ty và
nh ng ngữ ườ ế ừi k th a h p pháp c a BÊN B mà không ph i là b t k đ i tợ ủ ả ấ ỳ ố ượng nào do BÊN B y quy n.ủ ề
2.3. T v n thi t kư ấ ế ế là nhà th u th c hi n vi c thi t k xây d ng công trình.ầ ự ệ ệ ế ế ự
2.4. “Gói th u”ầ là “T v n giám sát thi công xây d ng công trình” thu c d án [ ].ư ấ ự ộ ự
2.5. “B t kh kháng”ấ ả được đ nh nghĩa t i Đi u 16 [B t kh kháng].ị ạ ề ấ ả
2.6. “Lu t”ậ là toàn b h th ng lu t pháp c a nộ ệ ố ậ ủ ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t ộ ộ ủ ệ Nam và các văn b n hả ướng d n có liên quan.ẫ
2.7. “Văn b n ch p thu n”ả ấ ậ là th hi n s ch p thu n chính th c c a Ch đ u t v ể ệ ự ấ ậ ứ ủ ủ ầ ư ề
b t k ghi nh ho c th a thu n nào gi a hai bên trong quá trình th c hi n h p đ ng.ấ ỳ ớ ặ ỏ ậ ữ ự ệ ợ ồ 2.8. “Công vi c”ệ được hi u là các d ch v do BÊN B th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 4ể ị ụ ự ệ ị ạ ề [Mô t ph m vi công vi c].ả ạ ệ
Đi u 3: Lu t và ngôn ngề ậ ữ
3.1 H p đ ng ch u s đi u ti t c a h th ng pháp lu t c a nợ ồ ị ự ề ế ủ ệ ố ậ ủ ước C ng hòa Xã h iộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam và các văn b n hủ ệ ả ướng d n có liên quan.ẫ
3.2 Ngôn ng giao d ch là ti ng Vi t.ữ ị ế ệ
Đi u 4: Mô t ph m vi công vi cề ả ạ ệ
Ph m vi công vi c BÊN B th c hi n bao g m:ạ ệ ự ệ ồ
4.1. Giám sát ch t lấ ượng thi công xây d ng công trình:ự
4.1.1. Ki m tra các đi u ki n kh i công công trình xây d ng theo qui đ nh c a pháplu t;ể ề ệ ở ự ị ủ ậ 4.1.2. Ki m tra s phù h p năng l c c a các nhà th u thi công [ ]v i h s h p đ ng và ể ự ợ ự ủ ầ ớ ồ ơ ợ ồ
h p đ ng xây d ng, bao g m:ợ ồ ự ồ
Ki m tra v nhân l c, thi t b c a nhà th u thi công xây d ng côngtrìnhđ avào ể ề ự ế ị ủ ầ ự ư công trường;
Ki m tra gi y phép s d ng các máy móc, thi t b , v t t có yêu c u an toàn ể ấ ử ụ ế ị ậ ư ầ
đ ph c v thi công xây d ng công trình.ể ụ ụ ự 4.1.3. Ki m tra và giám sát ch t lể ấ ượng v t t , v t li u và ph tùng l p đ t vào công ậ ư ậ ệ ụ ắ ặ trình do nhà th u thi công xây d ng công trình th c hi n theo yêu c u c a thi t k , baoầ ự ự ệ ầ ủ ế ế
g m: Ki m tra gi y ch ng nh n ch t lồ ể ấ ứ ậ ấ ượng c a nhà s n xu t, k t qu thí nghi m c aủ ả ấ ế ả ệ ủ các phòng thí nghi m h p chu n và k t qu ki m đ nh ch t lệ ợ ẩ ế ả ể ị ấ ượng thi t b c a các t ế ị ủ ổ
Trang 3ch c đứ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n công nh n đ i v i v t li u, v t t , ph ẩ ề ậ ố ớ ậ ệ ậ ư ụ tùng, s n ph m xây d ng cho công trình trả ẩ ự ước khi đ a vào công trình;ư
4.1.4. Ki m tra và giám sát trong quá trình thi công c a nhà th u thi công xây d ng công ể ủ ầ ự trình, bao g m:ồ
Ki m tra bi n pháp thi công c a nhà th u thi công xây d ng công trình;ể ệ ủ ầ ự
Ki m tra ti n đ th c hi n c a nhà th u thi công xây d ng công trình;ể ế ộ ự ệ ủ ầ ự
Ki m tra an toàn lao đ ng và v sinh môi trể ộ ệ ường trong thi công xây d ng công ự trình;
Ki m tra và giám sát thể ường xuyên có h th ng quá trình nhà th u thi công xây;ệ ố ầ
Xác nh n b n v hoàn công.ậ ả ẽ 4.2. BÊN B đ m b o giám sát thi công công trình, h ng m c công trình, gói th u “T ả ả ạ ụ ầ ư
v n giám sát thi công xây d ng công trình” thu c d án [ ]đúng thi t k , đúng quy ấ ự ộ ự ế ế
chu n, tiêu chu n xây d ng đẩ ẩ ự ược áp d ng, đ m b o công trình đ t ch t lụ ả ả ạ ấ ượng cao, kh iố
lượng đ y đ và chính xác, đúng ti n đ đã đầ ủ ế ộ ược duy t; đ m b o an toàn, v sinh môi ệ ả ả ệ
trường và phòng ch ng cháy, n ố ổ
Ph m vi công vi c c a BÊN B bao g m các công vi c c th sau:ạ ệ ủ ồ ệ ụ ể
4.2.1. Giai đo n chu n b thi công xây d ng:ạ ẩ ị ự
Ki m tra, báo cáo Ch đ u t v các đi u ki n kh i công công trình;ể ủ ầ ư ề ề ệ ở
4.2.2. Giai đo n th c hi n thi công xây d ng:ạ ự ệ ự
Đánh giá, ki m soát các qui trình, bi n pháp thi công, bi n pháp b o đ m ch t ể ệ ệ ả ả ấ
lượng, h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a nhà th u, đ ng th i ki n ngh thay th ủ ầ ồ ờ ế ị ế
ho c hi u ch nh các bi n pháp do nhà th u đ a ra (n u c n thi t).ặ ệ ỉ ệ ầ ư ế ầ ế
Đôn đ c các nhà th u th c hi n h th ng qu n lý ch t lố ầ ự ệ ệ ố ả ấ ượng c a d án và các ủ ự qui đ nh c a Nhà nị ủ ước
Ki m tra, giám sát và ch p thu n bi n pháp t ch c thi công, bi n pháp thi ể ấ ậ ệ ổ ứ ệ công c a t ng công vi c do nhà th u trình so v i yêu c u c a d án và h p đ ng đãủ ừ ệ ầ ớ ầ ủ ự ợ ồ
ký k t, c th : Trế ụ ể ước khi tri n khai thi công các công vi c tr ng y u, BÊN B ph i ể ệ ọ ế ả yêu c u nhà th u trình bi n pháp thi công, bi n pháp t ch c thi công đ xem xét và ầ ầ ệ ệ ổ ứ ể
ch p thu n;ấ ậ
Ki m tra ch ng ch , ch t lể ứ ỉ ấ ượng thi t b công trình và thi t b công ngh c a ế ị ế ị ệ ủ
n i s n xu t thi t b , k t qu ki m đ nh ch t lơ ả ấ ế ị ế ả ể ị ấ ượng c a các t ch c có đ đi u ủ ổ ứ ủ ề
ki n năng l c th c hi n theo qui đ nh c a pháp lu t do các nhà th u trình; nghi m ệ ự ự ệ ị ủ ậ ầ ệ thu theo các yêu c u c a thi t k và các qui chu n, tiêu chu n, qui ph m hi n hành ầ ủ ế ế ẩ ẩ ạ ệ
trước khi cho phép l p đ t;ắ ặ
Trong trường h p c n thi t, BÊN B s ti n hành ki m tra các phòng thí nghi mợ ầ ế ẽ ế ể ệ
mà nhà th u s d ng đ thí nghi m các lo i v t li u, c u ki n xây d ng s d ng ầ ử ụ ể ệ ạ ậ ệ ấ ệ ự ử ụ cho công trình;
Tham gia giám sát quá trình thí nghi m, ki m đ nh v t li u, v t t , ph tùng, ệ ể ị ậ ệ ậ ư ụ
s n ph m, thi t b xây d ng trong trả ẩ ế ị ự ường h p c n thi t;ợ ầ ế
Giám sát quá trình thi công xây d ng công trình c a nhà th u nh m tuân th ự ủ ầ ằ ủ đúng thi t k và các qui đ nh hi n hành c a pháp lu t;ế ế ị ệ ủ ậ
Ki m tra, nghi m thu các công tác thi công xây d ng công trình theo đúng yêu ể ệ ự
c u c a thi t k và đúng các qui đ nh c a pháp lu t hi n hành;ầ ủ ế ế ị ủ ậ ệ
Trang 4 Đôn đ c vi c l p, ki m tra và xác nh n các b n v hoàn công theo đúng qui ố ệ ậ ể ậ ả ẽ
đ nh c a pháp lu t hi n hành;ị ủ ậ ệ
Đi u 5: Giá h p đ ng, t m ng và thanh toánề ợ ồ ạ ứ
5.1. Giá h p đ ngợ ồ
T ng giá tr h p đ ng: ổ ị ợ ồ .vnđ, b ng ch : ằ ữ
Trong đó bao g m chi phí đ th c hi n toàn b các công vi c đồ ể ự ệ ộ ệ ược th hi n t i Đi u 4 ể ệ ạ ề
và Đi u 8; Nh ng chi phí phát sinh theo Đi u 6;ề ữ ề
5.2. Thanh toán h p đ ngợ ồ
5.2.1. Hình th c thanh toán: Chuy n kho n vào tài kho n ngân hàng c a bên BÊN B. ứ ể ả ả ủ Nhà th u ph i xu t hóa đ n tài chính theo quy đ nh.ầ ả ấ ơ ị
5.2.2. Đ ng ti n thanh toán: Đ ng ti n đ áp d ng thanh toán là ti n Vi t Nam (VNĐ).ồ ề ồ ề ể ụ ề ệ 5.3. H s thanh toán:ồ ơ H s thanh toán (bao g m c bi u m u) do nhà th u l p và ồ ơ ồ ả ể ẫ ầ ậ
ph i đả ược ch đ u t xác nh n. H s thanh toán bao g m:ủ ầ ư ậ ồ ơ ồ
5.3.1. Biên b n nghi m thu hoàn thành công trình bàn giao đ đ a vào s d ng;ả ệ ể ư ử ụ
5.3.2. Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng công vi c hoàn thành trong giai đo n thanh toán ệ ạ
có xác nh n c a đ i di n ch đ u t và đ i di n nhà th u; biên b n này đậ ủ ạ ệ ủ ầ ư ạ ệ ầ ả ược xác đ nh ị căn c vào các h s , tài li u hay các s n ph m mà nhà th u đã hoàn thành đứ ồ ơ ệ ả ẩ ầ ược ch ủ
đ u t xác nh n tầ ư ậ ương ng v i các giai đo n (l n) thanh toán mà các bên đã th a thu n ứ ớ ạ ầ ỏ ậ trong h p đ ng;ợ ồ
Đi u 6: Thay đ i và đi u ch nh giá h p đ ngề ổ ề ỉ ợ ồ
6.1 Trường h p đợ ược đi u ch nh giá h p đ ngề ỉ ợ ồ
Các bên ch đỉ ược đi u ch nh cho nh ng kh i lề ỉ ữ ố ượng công vi c b sung ngoài ph m vi công ệ ổ ạ
vi c ph i th c hi n theo h p đ ng đã ký k t, c th : Kh i lệ ả ự ệ ợ ồ ế ụ ể ố ượng công vi c b sung ngoài ệ ổ
ph m vi h p đ ng là nh ng kh i lạ ợ ồ ữ ố ượng n m ngoài nhi m v t v n ph i th c hi n.ằ ệ ụ ư ấ ả ự ệ
6.2 Phương pháp đi u ch nh giá h p đ ng:ề ỉ ợ ồ
Giá tr h p đ ng b sung s b ng t l (%) nh đã quy đ nh trong h p đ ng nhân v i giá tr ị ợ ồ ổ ẽ ằ ỷ ệ ư ị ợ ồ ớ ị
kh i lố ượng công vi c b sung.ệ ổ
Đi u 7: Ti n đ th c hi n h p đ ngề ế ộ ự ệ ợ ồ
Th i gian th c hi n c a h p đ ng là ờ ự ệ ủ ợ ồ ngày
Đi u 8: Trách nhi m và nghĩa v chung c a BÊN Bề ệ ụ ủ
8.1. BÊN B đ m b o r ng t t c các công vi c Nhà t v n th c hi n theo H p đ ng ả ả ằ ấ ả ệ ư ấ ự ệ ợ ồ này phù h p v i các tài li u ch d n k thu t, b n v thi t k , d toán công trình đã ợ ớ ệ ỉ ẫ ỹ ậ ả ẽ ế ế ự
được duy t và tuân th các quy chu n, tiêu chu n hi n hành và các qui đ nh v tiêu ệ ủ ẩ ẩ ệ ị ề chu n c a Nẩ ủ ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam;ộ ộ ủ ệ
8.2. BÊN B ph i đ m b o giám sát thi công xây d ng công trình nh m hoàn thành đúng ả ả ả ự ằ
ti n đ , đúng thi t k , đ m b o ch t lế ộ ế ế ả ả ấ ượng và an toàn;
8.3. BÊN B ph i l p đ cả ậ ề ương giám sát thi công xây d ng đ trình Ch đ u t ch p ụ ể ủ ầ ư ấ thu n trậ ước khi th c hi n vi c giám sát;ự ệ ệ
8.4. BÊN B ph i th c hi n và ch u trách nhi m đ i v i s n ph m công vi c c a mình. ả ự ệ ị ệ ố ớ ả ẩ ệ ủ Công vi c đệ ược th c hi n b i BÊN B ph i do các nhà chuyên môn có đ đi u ki n năngự ệ ở ả ủ ề ệ
l c theo qui đ nh c a pháp lu t, trình đ th c hi n, đáp ng yêu c u c a d án;ự ị ủ ậ ộ ự ệ ứ ầ ủ ự
Trang 58.5. BÊN B có trách nhi m thệ ường xuyên qu n lý, giám sát, đôn đ c các nhà th u thi ả ố ầ công xây d ng công trình đ m b o th c hi n đúng ti n đ đự ả ả ự ệ ế ộ ược đ ra, đ m b o ch t ề ả ả ấ
lượng và an toàn cho công trình;
8.6. BÊN B s s p x p, b trí nhân l c c a mình và năng l c c n thi t đ ph c v cho ẽ ắ ế ố ự ủ ự ầ ế ể ụ ụ công vi c c a mình. Khi không có s đ ng ý trệ ủ ự ồ ướ ủc c a Ch đ u t , BÊN B không đủ ầ ư ượ c bãi nhi m ngệ ườ ại đ i di n c a mình ho c b nhi m ngệ ủ ặ ổ ệ ười khác thay th ;ế
8.7. Nhà t v n ph i cam k t r ng, khi có yêu c u c a Ch đ u t , Nhà t v n s c ư ấ ả ế ằ ầ ủ ủ ầ ư ư ấ ẽ ử
đ i di n có đ th m quy n, năng l c đ gi i quy t các công vi c còn vạ ệ ủ ẩ ề ự ể ả ế ệ ướng m c t i ắ ạ
b t k th i đi m (k c ngày ngh ) cho t i ngày hoàn thành và bàn giao công trình;ấ ỳ ờ ể ể ả ỉ ớ
8.8. BÊN B s ph i tuân th s ch đ o và hẽ ả ủ ự ỉ ạ ướng d n c a Ch đ u t , ngo i tr ẫ ủ ủ ầ ư ạ ừ
nh ng hữ ướng d n ho c yêu c u trái v i pháp lu t ho c không th th c hi n đẫ ặ ầ ớ ậ ặ ể ự ệ ược;
Đi u 9: Quy n và nghĩa v chung c a BÊN Aề ề ụ ủ
9.1. BÊN A ph i thông báo v nhi m v , quy n h n c a ngả ề ệ ụ ề ạ ủ ười giám sát thi công xây
d ng công trình cho nhà th u thi công xây d ng công trình và nhà th u thi t k xây d ngự ầ ự ầ ế ế ự công trình bi t đ ph i h p th c hi n;ế ể ố ợ ự ệ
9.2. Khi phát hi n các sai ph m v ch t lệ ạ ề ấ ượng công trình xây d ng c a nhà th u thi ự ủ ầ công xây d ng thì ph i bu c nhà th u d ng thi công và yêu c u kh c ph c h u qu ;ự ả ộ ầ ừ ầ ắ ụ ậ ả 9.3. Ch đ u t s cung c p cho BÊN B m t (01) b n sao c a t t c các tài li u liên ủ ầ ư ẽ ấ ộ ả ủ ấ ả ệ quan đ n thi t k , h p đ ng đã ký k t v i các nhà th u khác;ế ế ể ợ ồ ế ớ ầ
Đi u 10: Nhân l c c a BÊN Bề ự ủ
10.1. BÊN B ph i c ngả ử ười có đ năng l c đ làm đ i di n và đi u hành công vi c thayủ ự ể ạ ệ ề ệ
m t cho BÊN B;ặ
10.2. K s t v n giám sát thi công tr c ti p th c hi n công vi c c a gói th u: Ph i cóỹ ư ư ấ ự ế ự ệ ệ ủ ầ ả
ít nh t m t k s xây d ng ho c k s c p thoát nấ ộ ỹ ư ự ặ ỹ ư ấ ước và m t k s c u độ ỹ ư ầ ường. Các kỹ
s t v n giám sát thi công này ph i có: h p đ ng lao đ ng dài h n, ch ng ch hành ư ư ấ ả ợ ồ ộ ạ ứ ỉ ngh t v n giám sát, trình đ chuyên môn, k năng, kinh nghi m phù h p t 02 năm trề ư ấ ộ ỹ ệ ợ ừ ở lên, tinh th n trách nhi m, tầ ệ ương x ng v i công vi c c a h đ giám sát thi công công ứ ớ ệ ủ ọ ể trình theo đúng ch c năng nhi m v và quy n h n đứ ệ ụ ề ạ ược qui đ nh;ị
Đi u 11: T m ng ng và ch m d t h p đ ng t v n giám sát thi công b i ch đ u t vàề ạ ừ ấ ứ ợ ồ ư ấ ở ủ ầ ư BÊN B
11.1 Ch đ u t , BÊN B đủ ầ ư ược quy n t m ng ng H p đ ng t v n giám sát thi công ề ạ ừ ợ ồ ư ấ trong các trường h p sau đây:ợ
11.1.1. Do l i c a Ch đ u t ho c BÊN B gây ra;ỗ ủ ủ ầ ư ặ
11.1.2. Các trường h p b t kh kháng;ợ ấ ả
11.2 Theo thông báo c a Ch đ u tủ ủ ầ ư
11.3 Ch m d t H p đ ng t v n giám sát thi công b i Ch đ u tấ ứ ợ ồ ư ấ ở ủ ầ ư
11.3.1. M i Bên đ u có quy n ch m d t h p đ ng và không ph i b i thỗ ề ề ấ ứ ợ ồ ả ồ ường thi t h i ệ ạ khi Bên kia vi ph m h p đ ng m c ph i h y b h p đ ng đã đạ ợ ồ ở ứ ả ủ ỏ ợ ồ ược các Bên th a ỏ thu n ho c pháp lu t có quy đ nh;ậ ặ ậ ị
11.4 Cách x lý khi ch m d t H p đ ng t v n giám sát thi côngử ấ ứ ợ ồ ư ấ
11.4.1 N u do l i c a BÊN B thì BÊN B ch đế ỗ ủ ỉ ược thanh toán ph n ti n theo công th c ầ ề ứ sau:
Trang 6N u trế ước khi th c hi n ti p ph n công trình còn dang d , c n ph i ki m đ nh ph n đã th c ự ệ ế ầ ở ầ ả ể ị ầ ự
hi n thì ph n chi phí ki m đ nh đó do BÊN B b ng ng h p đ ng chi tr ệ ầ ể ị ị ư ợ ồ ả
Đi u 12: B i thề ồ ường và gi i h n trách nhi mớ ạ ệ
12.1. BÊN B ph i b i thả ồ ường b ng toàn b chi phí kh c ph c th c t và gánh ch u ằ ộ ắ ụ ự ế ị
nh ng t n h i cho Ch đ u t , các nhân viên c a Ch đ u t đ i v i các khi u n i, ữ ổ ạ ủ ầ ư ủ ủ ầ ư ố ớ ế ạ
h ng hóc, m t mát và các chi phí (bao g m phí và các chi phí pháp lý) có liên quan đ n:ỏ ấ ồ ế 12.1.1 H h ng b t c tài s n nào mà nh ng h h ng này:ư ỏ ấ ứ ả ữ ư ỏ
(a) Phát sinh do l i c a BÊN B;ỗ ủ
Đi u 13: B n quy n và quy n s d ng tài li uề ả ề ề ử ụ ệ
13.1. BÊN B s gi b n quy n t t c các tài li u báo cáo và các tài li u khác đẽ ữ ả ề ấ ả ệ ệ ược th c ự
hi n b i các nhân viên c a BÊN B. Ch đ u t đệ ở ủ ủ ầ ư ược toàn quy n s d ng các tài li u ề ử ụ ệ này, sao ch p đ ph c v công vi c mà không c n ph i xin phép BÊN B.ụ ể ụ ụ ệ ầ ả
13.2. BÊN B ph i cam k t r ng các tài li u báo cáo và các tài li u khác do BÊN B l p ả ế ằ ệ ệ ậ
và cung c p cho Ch đ u t không vi ph m b n quy n ho c quy n s h u trí tu c a ấ ủ ầ ư ạ ả ề ặ ề ở ữ ệ ủ
b t c cá nhân ho c bên th ba nào.ấ ứ ặ ứ
Đi u 14: Vi c b o m tề ệ ả ậ
Ngo i tr nh ng nhi m v đạ ừ ữ ệ ụ ược BÊN A yêu c u, BÊN B không đầ ược phép ti t l cho b t kế ộ ấ ỳ bên th ba nào v công vi c c a mình ho c b t c thông tin nào liên quan đ n công trình, gói ứ ề ệ ủ ặ ấ ứ ế
th u do BÊN B th c hi n theo h p đ ng này mà không có s đ ng ý trầ ự ệ ợ ồ ự ồ ước b ng văn b n c a ằ ả ủ BÊN A
Đi u 15: B o hi mề ả ể
Đ tránh nh ng r i ro v trách nhi m ngh nghi p, BÊN B ph i mua b o hi m trách nhi m ể ữ ủ ề ệ ề ệ ả ả ể ệ ngh nghi p theo qui đ nh c a pháp lu t.ề ệ ị ủ ậ
Đi u 16: B t kh khángề ấ ả
S ki n b t kh kháng là s ki n x y ra mang tính khách quan và n m ngoài t m ki m soát ự ệ ấ ả ự ệ ả ằ ầ ể
gi a các Bên nh đ ng đ t, bão, lũ, l t, l c, sóng th n, l đ t; h a ho n; chi n tranh, và ữ ư ộ ấ ụ ố ầ ở ấ ỏ ạ ế các th m h a khác ch a lả ọ ư ường h t đế ược, s thay đ i chính sách ho c ngăn c m c a c quan ự ổ ặ ấ ủ ơ
có th m quy n c a Vi t Nam ẩ ề ủ ệ
16.1. Vi c m t Bên không hoàn thành nghĩa v c a mình do s ki n b t kh kháng s ệ ộ ụ ủ ự ệ ấ ả ẽ không ph i là c s đ Bên kia ch m d t h p đ ng. Tuy nhiên Bên b nh hả ơ ở ể ấ ứ ợ ồ ị ả ưởng b i sở ự
ki n b t kh kháng có nghĩa v ph i:ệ ấ ả ụ ả
16.1.1. Ti n hành các bi n pháp ngăn ng a h p lý và các bi n pháp thay th c n thi t đế ệ ừ ợ ệ ế ầ ế ể
h n ch t i đa nh hạ ế ố ả ưởng do s ki n b t kh kháng gây ra;ự ệ ấ ả
Đi u 17: Ph t vi ph m h p đ ngề ạ ạ ợ ồ
17.1. Đ i v i BÊN B:ố ớ
17.1.1. N u do l i c a BÊN B làm ch m ti n đ trong 10 ngày đ u tiên ph t 02% giá tr ế ỗ ủ ậ ế ộ ầ ạ ị
h p đ ng và ph t thêm 01 % cho m i đ t (10 ngày) ti p theo cho đ n m c t ng s ti n ợ ồ ạ ỗ ợ ế ế ứ ổ ố ề
ph t b ng 12% giá tr h p đ ng b vi ph m và ph i b i hoàn thi t h i cho nhà th u thi ạ ằ ị ợ ồ ị ạ ả ồ ệ ạ ầ công xây d ng n u nhà th u thi công xây d ng yêu c u.ự ế ầ ự ầ
17.1.2. N u do l i c a BÊN B trong quá trình giám sát thi công xây d ng công trình d n ế ỗ ủ ự ẫ
đ n công trình có khuy t t t thì ngoài vi c BÊN B không đế ế ậ ệ ược thanh toán kh i lố ượng
Trang 7công vi c đã th c hi n tệ ự ệ ương ng v i kh i lứ ớ ố ượng công trình b khuy t t t, đ ng th i ị ế ậ ồ ờ còn b ph t 06% giá tr h p đ ng.ị ạ ị ợ ồ
17.2. Đ i v i BÊN A:ố ớ
N u không cung c p k p th i nh ng tài li u và thanh toán theo yêu c u c a ti n đ đã đế ấ ị ờ ữ ệ ầ ủ ế ộ ược xác đ nh thì cũng s b ph t theo hình th c trên.ị ẽ ị ạ ứ
Đi u 18: Gi i quy t tranh ch pề ả ế ấ
Trong trường h p x y ra tranh ch p h p đ ng xây d ng, các Bên có trách nhi m thợ ả ấ ợ ồ ự ệ ương
lượng gi i quy t. Trả ế ường h p không đ t đợ ạ ược tho thu n gi a các Bên, vi c gi i quy t tranhả ậ ữ ệ ả ế
ch p đấ ược th c hi n thông qua hòa gi i, Tr ng tài ho c Toà án gi i quy t theo quy đ nh c a ự ệ ả ọ ặ ả ế ị ủ pháp lu t.ậ
Đi u 19: Quy t toán h p đ ngề ế ợ ồ
19.1. Vi c quy t toán h p đ ng t v n giám sát thi công xây d ng công trình đệ ế ợ ồ ư ấ ự ược
th c hi n không quá 30 ngày k t ngày Bên A nh n đ H s quy t toán.ự ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ế 19.2. H s quy t toán (bao g m c bi u m u) do nhà th u l p và ph i đồ ơ ế ồ ả ể ẫ ầ ậ ả ược Bên A xác nh n, bao g m các tài li u sau:ậ ồ ệ
19.2.1. Biên b n nghi m thu hoàn thành công trình bàn giao đ đ a vào s d ng;ả ệ ể ư ử ụ 19.2.2. Biên b n nghi m thu hoàn thành toàn b công vi c thu c ph m vi h p đ ng;ả ệ ộ ệ ộ ạ ợ ồ
Đi u 20: Thanh lý h p đ ngề ợ ồ
Ngay sau khi BÊN B đã hoàn thành nghĩa v theo h p đ ng t v n giám sát thi công xây d ng ụ ợ ồ ư ấ ự công trình, các Bên tham gia ti n hành thanh lý và ch m d t hi u l c c a h p đ ng cũng nh ế ấ ứ ệ ự ủ ợ ồ ư
m i nghĩa v có liên quan khác.ọ ụ
Đi u 21: Hi u l c h p đ ngề ệ ự ợ ồ
H p đ ng t v n giám sát thi công xây d ng công trình có hi u l c k t ngày các Bên tham ợ ồ ư ấ ự ệ ự ể ừ gia h p đ ng ký k t h p đ ng và h t hi u l c khi các Bên tham gia h p đ ng ký k t thanh lý ợ ồ ế ợ ồ ế ệ ự ợ ồ ế
h p đ ng.ợ ồ
Đi u 22: Đi u kho n chungề ề ả
H p đ ng này cũng nh t t c các tài li u, thông tin liên quan đ n h p đ ng s đợ ồ ư ấ ả ệ ế ợ ồ ẽ ược các Bên
qu n lý theo quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ị ệ ủ ước v b o m t. Hai Bên cam k t th c hi n t t ề ả ậ ế ự ệ ố các đi u kho n đã th a thu n trong h p đ ng.ề ả ỏ ậ ợ ồ
H p đ ng và các Ph l c kèm theo (n u có) đợ ồ ụ ụ ế ượ ậc l p thành 08 b n. Bên A s gi 06 b n. ả ẽ ữ ả BÊN B s gi 02 b n.ẽ ữ ả
Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Đ I DI N BÊN BẠ Ệ