M U H P Đ NG THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNH TR N Ẫ Ợ Ồ Ự Ọ
GÓI
(Sô: SGH……….2016/HĐTCTG)́
Công trình : Bi t th gia đình ………ệ ự
Đ a đi mị ể : ………
Ch đ u tủ ầ ư : ………
Căn c Lu t Xây d ng s ứ ậ ự ố 50/2014/QH13ngày 18/06/2014 c a Qu c H i khóa XI, ủ ố ộ
k h p th 4; ỳ ọ ứ
Căn c Ngh đ nh s 15/2013/NĐCP ngày 16/02/2013 c a Chính ph v qu n lý ứ ị ị ố ủ ủ ề ả
ch t l ấ ượ ng công trình
Thông t s 05/2015/TTBXD ngày 30/10/2015 c a B Xây d ng quy đ nh v qu n lý ư ố ủ ộ ự ị ề ả
ch t l ấ ượ ng xây d ng và b o trì nhà riêng l ự ả ở ẻ
Căn c Thông t s 37/2015/NĐCP c a Chính Ph v vi c h ứ ư ố ủ ủ ề ệ ướ ng d n h p đ ng ẫ ợ ồ trong ho t đ ng xây d ng; ạ ộ ự
Căn c h s thi t k k thu t xây d ng công trình ……… ứ ồ ơ ế ế ỹ ậ ự
do ch đ u t cung c p; ủ ầ ư ấ
Căn c vào nhu c u năng l c c a hai bên; ứ ầ ự ủ
Hôm nay, t i nhà ………, Chúng tôi g m có:ạ ồ
BÊN GIAO TH U (BÊN A):Ầ
Ngườ ại đ i di nệ :
Sinh năm :
Đ a chị ỉ :
Đi n tho iệ ạ :
BÊN NH N TH U (BÊN B):Ậ Ầ
Đ a ch ị ỉ :
Đi n tho i ệ ạ : Website:
Fax :
Mã s thu : ố ế Email :
Tài kho nả :
Do Ông : Ch c v :ứ ụ
Làm đ i di n.ạ ệ
Trang 2
Hai bên th ng nh t ký k t H p đ ng thi công v vi c thi công xây d ng m i côngố ấ ế ợ ồ ề ệ ự ớ trình …… v i các đi u kho n sau:ớ ề ả
Đi u 1: N i dung công vi c và các yêu c u k thu t:ề ộ ệ ầ ỹ ậ
1. N i dung công viêcộ
BênA giao và bên B nh n khoán g n (tr n gói) thi công toàn b ph n v t t và ậ ọ ọ ộ ầ ậ ư nhân công đ làm hoàn thành các công tác t khi nh n m t b ng thi công đ n khi hoàn ể ừ ậ ặ ằ ế thi n toàn b căn nhà ……… theo đúng h s thi t k và b ng báo ệ ộ ồ ơ ế ế ả giá đã được hai bên th ng nh t.ố ấ
Quy mô xây d ng:ự + C u t o công trình: Công trình xây d ng kiên c , riêng lấ ạ ự ố ẻ
+ K t c u công trình: Móng, c t, d m sàn bê tông c t thép, mái l p ngói, tế ấ ộ ầ ố ợ ườ ng
g ch bao cheạ
+ Di n tích xây d ng: T ng di n tích sàn xây d ng: ……… m2.ệ ự ổ ệ ự
Ph m vi công vi c:ạ ệ
Bên B ph i cung c p toàn b lao đ ng, qu n lý, thi t b và v t t trong ph m viả ấ ộ ộ ả ế ị ậ ư ạ công vi c c a mình nh m th c hi n các công vi c ghi đi u 1.ệ ủ ằ ự ệ ệ ở ề
Thi t l p toàn b quy trình, h th ng qu n lý, báo cáo đ y đ nh m ki m soát ế ậ ộ ệ ố ả ầ ủ ằ ể
ch t lấ ượng cũng nh ti n đ m t cách ch t ch cho bên A đ y đ các thông tin đ có ư ế ộ ộ ặ ẽ ầ ủ ể
th đánh giá công vi c, ti n đ m t cách đ c l p.ể ệ ế ộ ộ ộ ậ
Thi công xây d ng t t c các công trình t m: kho bãi, láng tr i và duy trì t t c ự ấ ả ạ ạ ấ ả các h ng m c đó m t cách an toàn và hi u qu cho đ n khi hoàn thành công trình ho cạ ụ ộ ệ ả ế ặ
ph i đ a ra kh i công trả ư ỏ ường nh m tr l i m t b ng theo yêu c u c a bên A.ằ ả ạ ặ ằ ầ ủ
Cung c p và qu n lý n i quy công trấ ả ộ ường v vi c đi l i, gi gi c, quy trình m tề ệ ạ ờ ấ ộ cách an toàn và khoa h c đ i v i ngu n l c c a mình bao g m: lao đ ng t i công ọ ố ớ ồ ự ủ ồ ộ ạ
trường, nhân viên Ban ch huy công trỉ ường
2. Yêu c u k thu t:ầ ỹ ậ
2.1. Tiêu chu n k thu t khi thi công:ẩ ỹ ậ
Yêu c u k thu t theo b n v thi t k k thu t thi công đã đầ ỹ ậ ả ẽ ế ế ỹ ậ ược hai bên A và B
th ng nh t.ố ấ
Theo quy chu n, tiêu chu n k thu t Vi t Nam hi n hành.ẩ ẩ ỹ ậ ệ ệ Yêu c u m thu t theo thi t k thi công.ầ ỹ ậ ế ế
Ph i th c hi n theo đúng thi t k :ả ự ệ ế ế Công trình sau khi thi công đ t tiêu chu n v k thu t, m thu t và ch t lạ ẩ ề ỹ ậ ỹ ậ ấ ượng theo đúng tiêu chu n xây d ng Vi t Nam.ẩ ự ệ
2.2. Yêu c u v công tác nghi m thu:ầ ề ệ
H s nghi m thu:ồ ơ ệ Tuân th theo Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2005 c a Chính ph vủ ị ị ố ủ ủ ề
Qu n lý ch t lả ấ ượng công trình; các tiêu chu n TCVN hi n hành.ẩ ệ
Trang 3Tuân th các bủ ước, các đi m d ng nghi m thu theo yêu c u c a giám sát bên Aể ừ ệ ầ ủ
Th c hi n đ y đ các th t c c n thi t cho công tác nghi m thu nh công tác ự ệ ầ ủ ủ ụ ầ ế ệ ư thí nghi m v t li u, cung c p các gi y t ch ng minh ngu n g c, xu t x ệ ậ ệ ấ ấ ờ ứ ồ ố ấ ứ
Đi u 2: Th i gian và ti n đ th c hi n h p đ ng:ề ờ ế ộ ự ệ ợ ồ
T ng th i gian đ Bên B th c hi n hoàn thành toàn b n i dung công vi c nêu ổ ờ ể ự ệ ộ ộ ệ
t i Đi u 1 c a H p đ ng làạ ề ủ ợ ồ ……. ngày (bao g m ngày ngh , ngày l ), k t ngày bên ồ ỉ ễ ể ừ
A bàn giao m t b ng thi công.ặ ằ
Nhà th u có trách nhi m thi công công trình ngay sau khi ký h p đ ng, nh n bànầ ệ ợ ồ ậ giao m t b ng công trình và ph i ti n hành thi công công trình đúng th i gian thi công ặ ằ ả ế ờ công trình theo h p đ ng.ợ ồ
Bên B đ m b o hoàn thành công trình: Trong th i gian ……. ngày (bao g m toànả ả ờ ồ
b ngày th 7, ch nh t và ngày l , t t) k t ngày kh i công trình.ộ ứ ủ ậ ễ ế ể ừ ở
M i nguyên nhân làm ch m ti n đ thi công nh có nh ng thay đ i v thi t k ,ọ ậ ế ộ ư ữ ổ ề ế ế thay đ i yêu c u k thu t, ho c các nguyên nhân do bên A ch m ti n đ th c hi n cácổ ầ ỹ ậ ặ ậ ế ộ ự ệ
th t c nghi m thu, t m ng, thanh toán và các lý do khách quan b t kh kháng khác ủ ụ ệ ạ ứ ấ ả thì ph i đả ược Ban k thu t Bên A, Bên B xác nh n b ng văn b n và ghi vào s nh t ỹ ậ ậ ằ ả ổ ậ
ký công trường. Khi đó Bên B có quy n kéo dài th i gian thi công đúng b ng th i gian ề ờ ằ ờ
mà văn b n xác nh n.ả ậ
Đi u 3: Quy n và nghĩa v c a bên A:ề ề ụ ủ
Thanh toán cho Bên B theo đúng đi u kho n thanh toán quy đ nh c a h p đ ng ề ả ị ủ ợ ồ này
Bàn giao m t b ng cho Bên B thi côngặ ằ
C Giám sát ki m tra và l p các biên b n nghi m thu và xác nh n kh i lử ể ậ ả ệ ậ ố ượng công vi c cho Bên B nh theo quy đ nh c a h p đ ng này.ệ ư ị ủ ợ ồ
Thông tin h tên, ph m vi trách nhi m c a cán b giám sát cho Bên B trọ ạ ệ ủ ộ ước khi
kh i công;ở
Đi u 4: Quy n và nghĩa v c a bên B:ề ề ụ ủ
Th c hi n kh i công, thi công công trình theo thi t k thi công và các hi u ch nhự ệ ở ế ế ệ ỉ
đã được hai bên ch p nh n và bàn giao công trình không ch m h n th i h n quy đ nh ấ ậ ậ ơ ờ ạ ị
t i h p đ ng này.ạ ợ ồ
Bên B ph i cung c p ti n đ thi công chi ti t t ng h ng m c cho bên A kèm ả ấ ế ộ ế ừ ạ ụ theo bi n pháp thi công c a các h ng m c trong công trình.ệ ủ ạ ụ
Bên B có trách nhi m làm láng tr i công trình đ ph c v công tác làm vi c t i ệ ạ ể ụ ụ ệ ạ công trình
M i s thay đ i thi t k thi công đ u ph i đọ ự ổ ế ế ề ả ược bên A ch p thu n m i đấ ậ ớ ược
ti n hành thi công.ế
Có trách nhi m qu n lý, đ m b o an ninh, an toàn lao đ ng trên công trình và vệ ả ả ả ộ ệ sinh môi trường, tuân th m i n i quy, quy ch c a ch đ u t , ch u toàn b trách ủ ọ ộ ế ủ ủ ầ ư ị ộ nhi m trệ ước pháp lu t n u đ x y ra tai n n lao đ ng trên công trậ ế ể ả ạ ộ ường
Trang 4Có trách nhi m liên h , s p x p kho v t t , láng tr i công nhân cho vi c thi ệ ệ ắ ế ậ ư ạ ệ công trong su t th i gian th c hi n h p đ ng.ố ờ ự ệ ợ ồ
Thông báo b ng văn b n t ch c c a Bên B t i công trằ ả ổ ứ ủ ạ ường: h tên, ph m vi ọ ạ trách nhi m c a cán b trệ ủ ộ ước khi kh i công; vi c thay đ i cán b ph i đ m b o có ở ệ ổ ộ ả ả ả năng l c tự ương đương và ph i đả ượ ực s ch p thu n c a Bên A, đ ng th i ph i đ m ấ ậ ủ ồ ờ ả ả
b o ti n trình công vi c không b nh hả ế ệ ị ả ưởng
Thông báo b ng văn b n danh sách công nhân s thi công trên công trằ ả ẽ ường đ ể bên A thu n ti n trong vi c theo dõi ki m traậ ệ ệ ể
Ch u toàn b trách nhi m trị ộ ệ ước pháp lu t v ch t lậ ề ấ ượng công trình (trong
trường h p thi công sai thi t k đã đợ ế ế ược duy t).ệ
Toàn b công tác thi công, s a ch a và hoàn thành công trình ph i th c hi n sao ộ ử ữ ả ự ệ cho không gây tr ng i, h h ng, t n th t cho công trình công c ng và công trình k ở ạ ư ỏ ổ ấ ộ ế
c n.ậ
Bên B có trách nhi m ph i h p cùng Bên A gi i trình theo yêu c u c a c quan ệ ố ợ ả ầ ủ ơ
có th m quy n c a Nhà nẩ ề ủ ước khi có s vi c liên quan đ n ph m vi công vi c trong ự ệ ế ạ ệ
h p đ ng này.ợ ồ
Tuân th theo các quy đ nh c a ch đ u t , bên A khi ra vào công trình.ủ ị ủ ủ ầ ư
Ch u toàn b trách nhi m v an toàn lao đ ng cho công nhân làm vi c trên công ị ộ ệ ề ộ ệ
trường do mình qu n lý.ả
V sinh d n d p m t b ng thi công thệ ọ ẹ ặ ằ ường xuyên, v sinh bàn giao công trìnhệ
Đi u 5: Đi u ki n nghi m thu và bàn giao công trình:ề ề ệ ệ
5.1. Đi u ki n nghi m thu:ề ệ ệ
Tuân th theo đúng thi t k đã đủ ế ế ược th ng nh t.ố ấ Tuân th các quy đ nh v ch t lủ ị ề ấ ượng công trình do nhà nước ban hành
Công trình ch đỉ ược nghi m thu đ a vào s d ng khi đ m b o đúng yêu c u ệ ư ử ụ ả ả ầ thi t k , đ m b o ch t lế ế ả ả ấ ượng và đ t các tiêu chu n theo quy đ nh.ạ ẩ ị
5.2. C s và hình th c nghi m thuơ ở ứ ệ
Bên A, Bên B cùng ti n hành ki m tra nghi m thu. Các ch tiêu k thu t ph i ế ể ệ ỉ ỹ ậ ả
được bên A ki m tra và ch p nh n theo đúng các tiêu chu n hi n hành. Bên B ph i c ể ấ ậ ẩ ệ ả ử
đ i di n có th m quy n đ tham gia nghi m thu.ạ ệ ẩ ề ể ệ
Các tiêu chu n, quy chu n k thu t liên quan.ẩ ẩ ỹ ậ 5.3. Th i gian nghi m thu:ờ ệ
Bên A s ti n hành nghi m thu theo các đi m d ng k thu t. T t c các kh i ẽ ế ệ ể ừ ỹ ậ ấ ả ố
lượng, h ng m c ng m, khu t l p ph i đạ ụ ầ ấ ấ ả ược nghi m thu k thu t, hoàn t t b ng b nệ ỹ ậ ấ ằ ả
v hoàn công có ki m tra xác nh n đ y đ trẽ ể ậ ầ ủ ước khi thi công các giai đo n ti p theo. ạ ế Sau khi hoàn thành toàn b công trình s ti n hành nghi m thu chính th c.ộ ẽ ế ệ ứ
Khi h ng m c hoàn ch nh đ đi u ki n nghi m thu, Bên B báo cho Bên A b ng ạ ụ ỉ ủ ề ệ ệ ằ văn b n trả ước ít nh t 1 ngày trấ ước ngày d ki n b t đ u ti n hành nghi m thu. Sau ự ế ắ ầ ế ệ khi ki m tra h ng m c c n nghi m thu đ t yêu c u quy đ nh thì Bên A s t ch c ể ạ ụ ầ ệ ạ ầ ị ẽ ổ ứ
Trang 5nghi m thu trong th i gian không quá 1 ngày tính t ngày bên A nh n đệ ờ ừ ậ ược văn b n đả ề ngh c a bên B.ị ủ
5.4. Đi u ki n đ bàn giao công trình đ a vào s d ng:ề ệ ể ư ử ụ
Đ m b o các yêu c u v nguyên t c, n i dung và trình t bàn giao công trình đãả ả ầ ề ắ ộ ự xây d ng xongự
Đ a vào s d ng theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng Vi t Nam.ư ử ụ ị ủ ậ ề ự ệ
Đi u 6: Giá tr h p đ ng:ề ị ợ ồ
6.1. Hình th c khoán g n: ứ ọ
Giá tr H p đ ng là giá tr khoán g n và s không thay đ i trong su t th i gian th cị ợ ồ ị ọ ẽ ổ ố ờ ự
hi nệ
Vi c quy t toán H p đ ng đ i v i các h ng m c khoán g n trong trệ ế ợ ồ ố ớ ạ ụ ọ ường h p khôngợ
có phát sinh s không căn c trên kh i lẽ ứ ố ượng thi công th c t c a các h ng m c nàyự ế ủ ạ ụ
mà ch căn c trên m c đ hoàn thành công vi c c a t ng h ng m c. Quy t toán kh iỉ ứ ứ ộ ệ ủ ừ ạ ụ ế ố
lượng thi công th c t ch đự ế ỉ ược áp d ng đ i v i ph n phát sinh thu c các h ng m cụ ố ớ ầ ộ ạ ụ khoán g n ho c các h ng m c phát sinh m i trong quá trình thi công.ọ ặ ạ ụ ớ
Trong quá trình thi công n u có phát sinh tăng ho c gi m kh i lế ặ ả ố ượng các h ng m cạ ụ xây l p, hai bên cùng bàn b c và th a thu n b ng văn b n và ký nh n vào nh t kýắ ạ ỏ ậ ằ ả ậ ậ công trình đ làm c s cho vi c thanh toán.ể ơ ở ệ
M t s v t t hoàn thi n nh : g ch p lát các lo i, c a đi – c a s các lo i, thi t bộ ố ậ ư ệ ư ạ ố ạ ử ử ổ ạ ế ị
v sinh,… n u bên A t ch n theo ý thích c a mình thì khi thanh quy t toán công trìnhệ ế ự ọ ủ ế
s tr l i v i bên B theo đúng đ n giá chi ti t c a H p đ ng này.ẽ ừ ạ ớ ơ ế ủ ợ ồ
6.2. Giá tr h p đ ng: ị ợ ồ
Giá tr h p đ ng: ………ị ợ ồ đ ng (Không bao g m thu VAT ồ ồ ế
10%)
(B ng ch :……… ) ằ ữ
Giá H p đ ng bao g m t t c các chi phí đ th c hi n toàn b các n i dung ợ ồ ồ ấ ả ể ự ệ ộ ộ công vi c nêu t i Đi u 1 c a H p đ ng: toàn b chi phí, phí, l i nhu n và t t c các ệ ạ ề ủ ợ ồ ộ ợ ậ ấ ả
lo i thu theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ạ ế ị ủ ậ
Gía tr trên s không thay đ i trong th i gian th c hi n h p đ ng. Tr các ị ẽ ổ ờ ự ệ ợ ồ ừ
trường h p sau:ợ
Có phát sinh tăng kh i lố ượng ngoài h s thi t k và ngoài b ng báo giá đồ ơ ế ế ả ược các bên A B yêu c u và xác nh n.ầ ậ
Có phát sinh gi m kh i lả ố ượng trong h s thi t k ho c trong b ng báo giá ồ ơ ế ế ặ ả
được các bên A B yêu c u và xác nh n.ầ ậ
Đ n giá trong b n d toán c a bên B g i cho bên A là c s đ tính phát sinh ơ ả ự ủ ử ơ ở ể tăng ho c gi m sau này.ặ ả
Trang 6M i s thay đ i n i dung c a h p đ ng ho c phát sinh trong quá trình th c hi nọ ự ổ ộ ủ ợ ồ ặ ự ệ
h p đ ng đ u ph i đợ ồ ề ả ược th c hi n b ng văn b n (b ng ph l c ho c biên b n b ự ệ ằ ả ằ ụ ụ ặ ả ổ sung h p đ ng) và đợ ồ ượ ự ồc s đ ng ý c a các bên A B.ủ
Trong trường h p c n b sung ho c thay đ i, Bên A s có yêu c u b ng văn ợ ầ ổ ặ ổ ẽ ầ ằ
b n cho Bên B. Ch m nh t trong th i gian 3 ngày k t khi nh n đả ậ ấ ờ ể ừ ậ ược yêu c u b ng ầ ằ văn b n, Bên B s thông báo b ng văn b n v các yêu c u k thu t và chi phí phát ả ẽ ằ ả ề ầ ỹ ậ sinh (n u có) cho Bên A. Các yêu c u k thu t và chi phí phát sinh (n u có) đế ầ ỹ ậ ế ược các bên th ng nh t s đố ấ ẽ ược Bên A thanh toán cho Bên B khi ti n hành quy t toán và thanh ế ế
lý h p đ ng.ợ ồ
Đi u 7: Phề ương th c và đi u ki n thanh toánứ ề ệ
7.1. Phương th c thanh toán:ứ
Bên A s thanh toán cho Bên B b ng ti n m t ho c chuy n kho n.ẽ ằ ề ặ ặ ể ả
Đ ng ti n giao d ch là đ ng ti n Vi t Nam (VNĐ).ồ ề ị ồ ề ệ 7.2. Đi u kho n t m ng và thanh toán:ề ả ạ ứ
1. T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
* Đ t 1: ợ Ngay sau khi hoàn thành h s thi t k , xin phép xây d ng thì bên A s t mồ ơ ế ế ự ẽ ạ
ng cho bên B b ng 5% giá tr h p đ ng t ng ng s ti n là ………
đ ng.ồ
* Đ t 2: ợ Ngay sau khi bên B t p k t nhân s , d ng c , thi t b ( Bao g m: làm lán tr i,ậ ế ự ụ ụ ế ị ồ ạ
… ) b t đ u thi công thì bên A s t m ng cho bên B b ng 15% giá tr h p đ ng,ắ ầ ẽ ạ ứ ằ ị ợ ồ
tương ng s ti n là ………ứ ố ề đ ng.ồ
* Đ t 3: ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông móng, c c t, đà ki ng, san n n đáầ ổ ộ ề ề
mi thì A s t m ng cho bên B b ng 20% giá tr h p đ ng, tẽ ạ ứ ằ ị ợ ồ ương ng s ti nứ ố ề
là ………đ ng.ồ
* Đ t 4: ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông c t, bê tông d m gi ng, xây t ngầ ộ ầ ằ ườ bao, xây tường ngăn phòng ph n thân nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá trầ ẽ ạ ứ ằ ị
h p đ ng, tợ ồ ương ng s ti n làứ ố ề ………đ ng.ồ
* Đ t 5: ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: bê tông c t, bê tông d m gi ng, bê tông sànầ ộ ầ ằ
b n nồ ước, di m mái, xây tề ường ph n mái nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10%ầ ẽ ạ ứ ằ giá tr h p đ ng, tị ợ ồ ương ng s ti n làứ ố ề ………đ ng.ồ
* Đ t 6: ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: khung mái l p ngói thép m k m, l p máiầ ợ ạ ẽ ợ ngói, tô tường bên trong và bên ngoài nhà thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá trẽ ạ ứ ằ ị
h p đ ng, tợ ồ ương ng s ti n làứ ố ề ………đ ng.ồ
* Đ t 7: ợ Sau khi bên B thi công xong c b n ph n: p lát g ch các lo i, tr n th chơ ả ầ ố ạ ạ ầ ạ cao, s n nơ ướ ườc t ng thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá tr h p đ ng, tẽ ạ ứ ằ ị ợ ồ ươ ng
ng s ti n là
ứ ố ề ……… đ ng.ồ
* Đ t 8: ợ Sau khi bên B thi công xong ph n: gia công và l p đ t c a các lo i, thi t bầ ắ ặ ử ạ ế ị
đi n, thi t b nệ ế ị ước, lát đá granite b c c p thì A s t m ng cho bên B b ng 10% giá trậ ấ ẽ ạ ứ ằ ị
h p đ ng, tợ ồ ương ng s ti n làứ ố ề ……… đ ng.ồ
Trang 7* Đ t 9: ợ Sau khi bên B th c hi n hoàn thành toàn b công trình và có biên b n nghi mự ệ ộ ả ệ thu bàn giao đ a công trình vào s d ng thì bên A thanh toán cho bên B b ng 8% giá trư ử ụ ằ ị
h p đ ng, tợ ồ ương ng s ti n làứ ố ề ……… đ ng.ồ
Đi u ki n thanh toán ề ệ
Tương ng v i các l n thanh toán, bên B ph i có các ch ng t sau :ứ ớ ầ ả ứ ừ Biên b n nghi m thu xác nh n kh i lả ệ ậ ố ượng hoàn thành giai đo n công vi c có ạ ệ
ch ký c a giám sát bên A.ữ ủ
Công văn đ ngh thanh toán tề ị ương ng v i s ti n đ ngh thanh toán.ứ ớ ố ề ề ị
1. Th i h n thanh toán: ờ ạ Trong các l n thanh toán: Bên A s thanh toán cho bên B ầ ẽ trong th i gian 3 ngày k t ngày Bên A nh n đờ ể ừ ậ ược đ y đ ch ng t h p l theo m c ầ ủ ứ ừ ợ ệ ụ
c thu c đi u 7.2) .ộ ề
2. B o hành:ả th i gian là 12 tháng k t ngày ký biên b n nghi m thu hoàn thành ờ ể ừ ả ệ
đ a vào s d ng gi a A và B. M i chi phí trong quá trình b o hành bên B ch u. Sau khiư ử ụ ữ ọ ả ị
h t th i gian b o hành thì bên A thanh toán 2% giá tr h p đ ng, tế ờ ả ị ợ ồ ương ng s ti n ứ ố ề
là ……… đ ng.ồ
Đi u 8: B t kh kháng:ề ấ ả
Nh ng tình hu ng x y ra ngoài t m ki m soát c a c hai bên nh ho ho n, ữ ố ả ầ ể ủ ả ư ả ạ thiên tai, chi n tranh, ho t đ ng quân s m i d ng, làm cho m t trong hai bên ho c ế ạ ộ ự ở ọ ạ ộ ặ
c 2 bên không th th c hi n m t ph n hay toàn ph n nghĩa v do h p đ ng quy đ nh ả ể ự ệ ộ ầ ầ ụ ợ ồ ị
s đẽ ược coi là tình hu ng b t kh kháng. Khi x y ra tình hu ng b t kh kháng, th i ố ấ ả ả ố ấ ả ờ gian hoàn thành công vi c s đệ ẽ ược kéo dài thêm b ng th i gian x y ra tình hu ng b t ằ ờ ả ố ấ
kh kháng. Tình tr ng v n c a b t c bên nào cũng không đả ạ ỡ ợ ủ ấ ứ ược coi là tình hu ng ố
b t kh kháng.ấ ả
Bên A và Bên B càng s m càng t t, c g ng h t s c lo i b tình hu ng b t khớ ố ố ắ ế ứ ạ ỏ ố ấ ả kháng. N u trong vòng 5 (năm) ngày tình hu ng b t kh kháng không th lo i b , các ế ố ấ ả ể ạ ỏ bên s g p g tìm cách gi i quy t có tính đ n quy n l i c a m i bên.ẽ ặ ỡ ả ế ế ề ợ ủ ỗ
Các khó khăn v ch t o s n xu t thi t b nh : thi u v t t , nguyên li u, thi u ề ế ạ ả ấ ế ị ư ế ậ ư ệ ế nhân công,.v.v không được coi nh tình hu ng b t kh kháng và vì th không th gi i ư ố ấ ả ế ể ả phóng trách nhi m c a Bên B trong vi c hoàn thành nghĩa v h p đ ng.ệ ủ ệ ụ ợ ồ
Đi u 9. Gia h n H p đ ngề ạ ợ ồ
Th i gian th c hi n H p đ ng nêu t i Đi u 2 c a H p đ ng ch đờ ự ệ ợ ồ ạ ề ủ ợ ồ ỉ ược Bên A gia h nạ trong các trường h p sau:ợ
Trường h p do l i c a Bên A nh thay đ i, đi u ch nh quy mô, tính ch t d án; ợ ỗ ủ ư ổ ề ỉ ấ ự
đ a ra các ch d n sai l ch gây nh hư ỉ ẫ ệ ả ưởng đ n quá trình th c hi n công vi c c a Bên ế ự ệ ệ ủ B
Các trường h p b t kh kháng nêu t i Đi u 11 c a H p đ ng.ợ ấ ả ạ ề ủ ợ ồ Khi g p m t trong các trặ ộ ường h p quy đ nh nêu t i kho n 1 Đi u này, trong ợ ị ạ ả ề vòng 05 ngày, Bên B ph i thông báo ngay cho Bên A, thông báo này ph i nêu rõ nguyênả ả nhân s vi c và đ xu t, ki n ngh v i Bên A v kho ng th i gian th c hi n s b kéo ự ệ ề ấ ế ị ớ ề ả ờ ự ệ ẽ ị dài so v i quy đ nh t i Đi u 2 c a H p đ ng. Trớ ị ạ ề ủ ợ ồ ường h p trong th i h n 05 ngày nêu ợ ờ ạ