Kiến thức : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.. Kỷ năng : Thực hiện phép tính, tính giá trị của biểu thức , Tìm số chưa biết dựa vào tính thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nh
Trang 11 Kiến thức : Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực Oân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y ax a 0= ( ≠ )
2 Kỷ năng : Thực hiện phép tính, tính giá trị của biểu thức , Tìm số chưa biết dựa vào tính thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại luợng tỉlệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số
y ax a 0= ≠ , xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số.
3 Thái độ : Giáo dục tính hệ thống , khoa học , chính xác Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng tổng kết các phép tính ,tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ ghi bài
tập.bảng ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, đại luợng tĩ lệ nghịch,
2 Chuẩn bị của học sinh : Ôn tập các phép tính ( quy tắc và tính chất ) , tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau Bảng nhóm Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, máy tính bỏø túi III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ (2ph) : Kiểm tra việc chuẩn bị ôn tập ở nhà của học sinh
3 Giảng bài mới ( 39 ph) :
- Giới thiệu bài ( 1 ph) : Để nắm được những vấn đề cơ bản của
HK I , hôm nay ta tiến hành ôn tập học kì I
- Tiến trình bài dạy
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
9 ph Hoạt động 1 :
Số hữu tỉ là gì?
Số hữu tỉ có thể
biểu diễn dưới
dạng số thập phân
như thế nào?
Số vô tỉ là gì? Số
thực là gì?
Trong tập R các số
thực, các em đã
biết những phép
toán nào?
Quy tắc các phép
toán và các tính
chất trong Q được
áp dụng tương tự
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
a ; b Z ; b 0
Nêu được
Nhìn bảng ôn tập nhắc lại được một số quy tắc
Hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3: bài 1 Nhóm 3+4+5 : bài 2
I Số hữu tỉ, số thực Tính giá trị biểu thức số Thực hiện các phép tính sau:
Bài 1:
2
12 1 0,75 .4 ( 1)
5 6
−
Bài 2:
) 5 ( ) 3
2 ( : 4
1 4
3+ − − −
Bài 3:
( )−2 2+ 36− 9+ 25
Trang 2Học sinh nhắc lại
một số quy tắc
phép toán trong
bảng
9 ph Hoạt động 2:
Tỉ lệ thức là gì ?
Nêu tính chất cơ
bản của tỉ lệ
thức ?
Viết dạng tổng
quát của tính chất
dãy tỉ số bằng
nhau?
Cho HS thực hiện
các bài tập sau:
Nêu cách tìm một
số hạng trong tỉ lệ
thức?
Từ đẳng thức 7x =
3y , hãy lập tỉ lệ
thức ? áp dụng tính
chất cuảt dãy tỉ
số bằng nhau để
tìm x và y?
Hướng dẫn để có
2b, 3c
Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai
tỉ số a c=
b d Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
a c
a.d b.c
b = ⇒d =
Lên bảng viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Nêu được
Đưa về tỉ lệ thức, từ đó suy ra x và y
HS suy nghĩ
Hoạt động nhóm
Hoạt động nhóm bài 4ab
Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác theo dõi và nêu nhận xét
II Tỉ lệ thức, dãy
tỉ số bằng nhau Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức:
x: 8,5 = 0,69 : (-1,15) Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16
Bài 3:Tìm các số a,b,c biết
a b c
;a 2b 3c 20
2= =3 4 + − = −
Bài 4: Tìm x biết
3 3+ =5
)
b 2x 1 1 4− + =
10
ph Hoạt động 3 Khi nào hai đại lượng
y và x tỉ lệ thuận
với nhau ? Cho ví dụ
Khi nào hai đại lượng
y và x tỉ lệ nghịch
với nhau ? Cho ví dụ
Chia số 310 thành
ba phần :
a Tỉ lệ thuận với
2; 3; 5
b Tỉ lệ nghịch với
2; 3; 5
Học sinh lên bảng trình bày 3 Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại luợng tĩ lệ nghịch,
a Gọi ba số cần tìm lần lượt là a; b; c tỉ lệ thuận với 2; 3; 5
Ta có :a b c
2= =3 5; Và :a + b + c 310=
a b c a + b + c = =
2 3 5 2 + 3 + 5
a + b + c 310
31
2 + 3 + 5 10
Vậy
Trang 3
a 2.31 62
b 3.31 93
c 5.31 155
Gọi ba số cần tìm lần lượt là a; b; c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
Ta có : 2a 3b 5c= =
Và : a + b + c 310=
a b c a + b + c
+ +
310 300 31 30
vậy : 1
a 300 150
2
1
b 300 100
3
1
c 300 60
5
10
ph Hoạt động 4 Hàm số y ax a 0= ( ≠ )
cho ta biết y và x là
hai đaị lượng tỉ lệ
thuận
Đồ thị của hàm
số có dạng như thế
nào ?
Cho hàm số y= −2x
a Biết điểm A 3; y( 0)
thuộc đồ thị hàm
số y= −2x Tính y0
b Điểm B 1,5; 3 có ( )
thuộc đồ thị của
hàm số y= −2x
hay không ? Tại sao ?
c.Vẽ đồ thị hàm
số y= −2x
Hoạt động nhóm bài tập trên bảng phụ của giáo viên
4 Ôn tập về đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số
y ax a 0= ≠
là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
a A 3; y thuộc đồ ( 0)
thị hàm số y= −2x Thay x = 3 và y = y0
vào y= −2x
0
y = −2.3= −6
b Xét điểm B 1,5; 3( )
Thay x = 1,5 vào công thức y= −2x
( )
y= −2.1,5= − ≠3 3 Vậy điểm B không thuộc đồ thị của
y = -2x
O
y
x
B ( 2 ; -4 )
A ( -2 ; 4 )
-4
2 -2
4
Trang 4hàm số y= −2x
c Vẽ đồ thị hàm số y= −2x
O 0; 0 và M 1; 2( − )
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (3 ph)
- Ra bài tập về nhà : Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn trong tiết này
Làm các bài tập: 57 trang 54; 61 trang 55; 68,70 trang 58 SBT
- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và ôn tập chương II Làm lại các dạng bài tập Kiểm tra học kì môn Toán trong 90 phút gồm cả Đại số và Hình học, cần mang theo thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :