1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ ôn tập học kì 2 lớp 10

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 10 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình là A B C D Câu 2 Giải hệ bất phương trình ta được tập nghiệm là A B C D Câu 3 Giá trị là A B C D Câu 4 Tập[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 4 0 là:

Câu 2: Giải hệ bất phương trình

3 1 0

x

 

 

 ta được tập nghiệm là

A

1

;

3

S  

1

;2 3

S  

  C S 2; D S 2;

Câu 3: Giá trị

13 sin 6

A

3

1

2

1 2

Câu 4: Tập xác định của hàm số yx2 x4 là

Câu 5: Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A x2 2x 1 0 B x2 2x 1 0 C x2 2x 1 0 D x2 2x 1 0

Câu 6: Đổi số đo của cung 12

ra độ?

C 15o D 18o

Câu 7: Đường thẳng d đi qua điểm A  3;1 và có vectơ pháp tuyến n 2; 3 

Phương trình

tổng quát của đường thẳng d là

A 2x 3y 9 0 B 2x 3y 9 0 C 3x y  9 0 D 3x y  9 0

Câu 8: Đường thẳng  đi qua điểm M1; 1  và vuông góc với đường thẳng d: 3x y  1 0 Phương trình đường thẳng  là

A x3y 2 0 B x3y 2 0 C 3x y  4 0 D x3y 2 0

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

0 1

x

A 0;12; B 0;1  2; C  ;01;2 D 0;1

Câu 10: Cho tan 3 Giá trị của biểu thức tan 4

 

1

3 3

3 3

Câu 11: Tam giác ABC có AB8cm BC, 10cm, AC6cm Đường trung tuyến AM của tam

giác có độ dài bằng:

Câu 12: Đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 2

A cos 2acos2a sin2a B cos 2a2cos2a1

C cos 2a2sin cosa a D cos 2a 1 2sin2a

Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A2;0 , B1;1 , C1;2, H là chân đường cao hạ từ đỉnh A Tọa độ điểm H là

A 0; 1  B 1;1 C 1;0 D 1;0

Câu 15: Đường tròn tâm I1; 1  , bán kính r 2 có phương trình là

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A2; 2 ,  B0;2 , C3;1 Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A  

2 2

2 2

C  

2 2

Câu 17: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)

A

1 3

2

 

3 3 6

 

 

3 3 1

 

 

3 3 1

 

 

 Câu 18: Cho tam giác ABC có AB6,AC8 và góc BAC  120o Diện tích tam giác ABC bằng:

Câu 19: Tam giác ABC có AB2cm, AC1cm, A 60o Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 20: Tam giác đều cạnh a nội tiếp đường tròn có bán kính R Khi đó bán kính R bằng:

A

3

2

a

2 3

a

C

3 3

a

3 4

a

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 3x2 x 2 0 b)

2 2

2 2

1 2

x x

 

Câu 22 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1; 2 ,  B4;1 , C4; 5 

a) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình đường cao AH của tam giác ABC.

b) Viết phương trình đường tròn có tâm I1;2 và tiếp xúc với đường thẳng AB.

Trang 3

Câu 23 (1,0 điểm)

a) Cho cung lượng giác  thỏa mãn

3 sin

5

 

và 2

   

Tính A sin  cos b) Chứng minh rằng 8 cos 8   sin 8   cos 6   7 cos 2   0

với mọi 

Ngày đăng: 24/11/2022, 17:10

w