1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan 6

23 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 6
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng P đi qua OO' cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a.. Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?. Tiết diện của hình

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN THI SỐ 6

Câu 1: Tính giới hạn

2 2

Câu 3: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O’ Mặt phẳng (P) đi qua OO'

cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a

3 a .

Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh

của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?

A  4; 2  B  6; 4  C    6; 4  2; 4 D    6; 4 2; 4 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn nào có phương trình dưới đây tiếp xúc

với hai trục tọa độ?

Trang 2

Câu 14: Cho hàm số f x  xác định, liên tục trên có đồ thị hàm số như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số f x  đồng biến trên khoảng  1;1 

B Hàm số f x  đồng biến trên khoảng   1; .

C Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng 1; .

D Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng   ; 1 

Câu 15: Cho hai điểm M1;2; 4   và M' 5; 4; 2 ,  biết M’ là hình chiếu vuông góc của M

lên mặt phẳng   Khi đó mặt phẳng   có một véctơ pháp tuyến là:

A n3;3; 1   B n2; 1;3   C n2;1;3  D n2;3;3 

Câu 16: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Trang 3

x y x

x y x

m m

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A4;1; 2   Tọa độ điểm đối

xứng với A qua mặt phẳng Oxz là:

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông

Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của

DO,   là mặt phẳng đi qua M và song song với AC và

SD Tiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   là hình

gì?

A Ngũ giác B Tứ giác

C Lục giác D Tam giác

Trang 4

Câu 22: Cho số phức z a bi a b ,   thỏa mãn 2z 1 1  i  z 1 1   i 2 2 i Giá trị

Câu 25: Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5

viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ bằng số bi vàng

Câu 26: Tổng S các nghiệm của phương trình: 2

2 cos 2x 5 cos 2x  3 0 trong khoảng 0; 2 

102

2

102

Câu 28: Cho hàm số

2 2

 có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào

dưới đây là đồ thị của hàm số 3?

1

x y x

Trang 5

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 30: Cho phương trình 2   2

3.25x  3x 10 5x    3 x 0. Phương trình trên có hai nghiệm

1 , 2

x x với x1 x2 Giá trị Px2x1 bằng bao nhiêu?

A P log 3 5 B P  2 log 3 5 C P  4 log 3 5 D P  log 3 5

Câu 31: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Thể tích khối nón có đỉnh là tâm hình vuông ABCD và có đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A B C D' ' ' ' là:

A

3

12

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SAa 2 và cạnh

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Trang 6

Câu 36: Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol

yxmxmx có hai điểm cực trị là A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc

với đường thẳng d y:  x 2. Số phần tử của S là:

Câu 38: Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Hỏi phải rút ít nhất bao nhiêu

thẻ để xác suất “có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4” phải lớn hơn 5.

6

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông

góc của S trên mặt đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết ABa BC,  2 ,a BDa 10.

Góc giữa hai mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy là 60  Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a

A

3

3 30

8

a

3 30 4

a

3 30 12

a

3 30 8

yxmx cắt đường tròn tâm I 1;1 , bán kính R 1 tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất

Câu 42: Một qua kem ốc quế gồm hai phần: phần kem có dạng hình

cầu, phần ốc quế có dạng hình nón Giả sử hình cầu và hình nón có

bán kính bằng nhau Biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy

phần ốc quế Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75%

thể tích kem đóng băng ban đầu Gọi h và r lần lượt là chiều cao và

Trang 7

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, ABa BC, a 3.

Tam giác SAC vuông S Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của đoạn AO Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB theo a là:

dưới đây là sai?

A Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng   3; 1 

Trang 8

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V Gọi E là

điểm trên cạnh SC sao cho EC 2ES,  là mặt phẳng chứa đường thẳng AE và song song với đường thẳng BD,   cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm M, N Tính theo V thể tích khối chóp S.AMEN

Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm M0; 1;2 ,   N  1;1;3  Một mặt

phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K0;0;2 đến mặt phẳng (P) đạt giá trị

lớn nhất Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng (P)

A n1; 1;1   B n1;1; 1   C n2; 1;1   D n2;1; 1  

Trang 10

Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là

Trang 11

 Hàm số đồng biến trong khoảng  1; 0 và 1; .

Đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải trong khoảng   ; 1 và

 0;1

 Hàm số nghịch biến trong khoảng   ; 1 và  0;1

 Đáp án D đúng hàm số nghịch biến trong khoảng   ; 1 

Trang 12

Điểm đối xứng của M x y z 0 ; 0 ; 0 qua mặt phẳng Oxyz có tọa độ là M'x0 ; y z0 ; 0.

Do đó điểm đối xứng của A4;1; 2   qua mặt phẳng Oxyz có tọa độ là A' 4; 1; 2    

Trang 13

Dựng d qua M song song với AC và lần lượt cắt AD, CD tại E, F

dADE dCDF

Dựng đường thẳng qua E, M, F song song với SD và lần lượt cắt SA, SB, SC tại G, H, I

Mặt phẳng   cắt hình chóp tạo nên thiết diện là ngũ giác EFIHG

x

dx x

Gọi A là biến cố: “5 viên bị được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ bằng số bi vàng”

Trường hợp 1: Số cách lấy 1 viên bi xanh, 2 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng là 1 2 2

Trang 14

khi 3 1

x x

 cần vẽ ở hình 4

Trang 17

5 Dựa vào bảng biến thiên để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số   1

t

   tại 2 điểm phân biệt    5 m 6.

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A và B y'  0 có 2 nghiệm phân biệt  m 1 * 

Tọa độ hai điểm cực trị là A1;3m 1 và  3 2

Trang 18

 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số:  :y  2mx 2.

Như hình vẽ ta có: 1 .sin 1 .sin 1sin 1.

IAB

Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 1 sin 1 90

2  AIB  AIB  IAIB

Trang 19

Gọi H là trung điểm của AB 1 1 2 2 2

C

Thể tích khối nón (phần ốc quế): 1 2

3

N

V  r h Thể tích phần kem tan chảy là thể tích phần ốc quế bằng

Trang 20

 

3 3

10

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên  

1

; 2

Trang 22

i k

5 2

là trung điểm của AF

Trong tam giác SOFI là trung điểm của SO

Trang 23

Gọi I là hình chiếu vuông góc của K lên đường thẳng (d)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của K lên mặt phẳng (P)

Ngày đăng: 14/12/2022, 22:55