1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan 2

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đ

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 2 Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó

ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, mặt bên SAB là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD

a

3

3 3

Câu 7 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn  1;3

và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  1 và x 2

B Hàm số đạt cực tiểu tại x 0,x 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x  1

Trang 2

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K2;4;6, gọi K' là hình chiếu

vuông góc của K lên Oz, khi đó trung điểm I của OK' có tọa độ là:

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 4 ,    B 3;2 Phương trình tổng quát

của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A 3x  y 1 0 B x 3y  1 0 C 3x  y 4 0 D x  y 1 0

Câu 14 Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số

được liệt kê ở bốn đáp án A, B, C, D?

4 4

liên tục tại điểm

0 4

x  

A m 4 B m 3 C m 2 D m 5

Trang 3

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 3

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A d1 cắt nhau d2 B d1 song song với d2 C d1trùng với d2

D d1 và d2 chéo nhau

Câu 19 Cho phương trình 2

2 x 5.2x  6 0 có hai nghiệm x x1; 2 Tính Px x1. 2

A P 6 B P log 3 2 C P log 6 2 D P 2 log 3 2

Câu 20 Tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 2

25x 2.10xm .4x  0 có hai nghiệm trái dấu là:

m m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 25 Cho hình nón  N có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân, cạnh bên bằng 2a

Tính thể tích của khối nón  N theo a

Trang 4

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 1   và cắt mặt phẳng

 P : 2x y 2z  1 0 theo một đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là:

Câu 28 Cho tứ diện ABCD có AB 6,CD 8 Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song

với AB, CD để thiết diện thu được là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng:

Câu 29 Một chiếc xe đua đang chạy 180 km/h Tay đua nhấn ga để về đích kể từ đó xe

chạy với gia tốc    2

Trang 5

A 3

3 6

a

3 2 3

a

3 3

f xxxx với mọi x Có bao

nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  2 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng  1; 2

B Đồ thị hàm số yg x  có 3 điểm cực trị

C Hàm số yg x  đạt cực tiểu tại x  1

Trang 6

D Hàm số yg x  đạt cực đại tại x 1

Câu 44 Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B có BCa AC,  2a Tam giác

SAB đều, hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là:

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 16

Biết tam giác ABC cân tại A, cạnh BC 4 và 21 18;

5 5

K 

  là hình chiếu của điểm B xuống

AC Tìm tọa độ điểm D biết rằng điểm B thuộc đường thẳng  :x  y 3 0 đồng thời

hoành độ các điểm B, C đều là các số nguyên

Câu 48 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính

xác suất để các chữ số của số đó đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0 và 1

f

e

2 2

f

e

4 2

f

e

8 2

f

e

Trang 7

Vậy chọn ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho

luôn có ít nhất một học sinh nam có 3 3

13 7 251

CC

Câu 3 Chọn đáp án C

Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD

Diện tích hình vuông ABCD là:

Trang 8

Hàm số đạt cực đại tại x 2 giá trị cực đại yC§  2

Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 giá trị cực tiểu yCT   2

Câu 8 Chọn đáp án A

Gọi I là trung điểm của OK'

Ta có: K' 0;0;6  là hình chiếu vuông góc của K lên Oz I0;0;3

1 2

x x

Chiều cao h là khoảng cách giữa hai đáy h 10

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Trang 9

Gọi M là trung điểm của ABM2; 1  

Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M và nhận AB 2;6 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2x  2 6 y   1 0 2x 6y    2 0 x 3y  1 0

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm A0; 3      c 3 Loại đáp án A

Hàm số có 3 điểm cực trị ab   0 b 0 (Vì a 0) ⇒ Loại đáp án C, đáp án D thỏa mãn

Câu 15 Chọn đáp án C

Ta có:

1 2

2 1

2 2

Đường thẳng d1 đi qua A1;0;3 và có một vectơ chỉ phương là u d1 1; 2;3

Đường thẳng d2 đi qua B0;1; 2 và có một vectơ chỉ phương là u d2 2; 4; 6

 cùng phương với vectơ u d1, không cùng

phương với AB Vậy d1 song song d2

Trang 10

1 2 2

1 2

log 3

x t

 Bỏ phần đồ thị ở phía dưới trục Ox

 Lấy đối xứng phần bỏ đó qua Ox ứng với f x  0

Hợp 2 phần đồ thị trên là đồ thị hàm số yf x  cần vẽ ở hình bên

Ta có: f x     m 1 0 f x    m 1 (*)

Trang 11

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị yf x  với đường thẳng

Trang 12

Bán kính mặt cầu là:  2

Rdr    Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

Trang 15

Góc ở đỉnh hình nón là   120  là góc tạo bởi khi mặt

phẳng đi qua trục SOOSC 60 

Khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam

giác đều SAB nên mặt phẳng không chứa trục của hình

nón

Xét tam giác vuông SOC tại O:

3

3 tan 60 tan

Tương tự, ta có MPQN 5; 0; 0 ; MQ0;5; 0 nên MPNQ cũng là hình vuông

Mặt khác: AM 0; 0;5 nên AM ABCD và AMABAD

Vậy 8 điểm trên tạo thành hình lập phương nên có 9 mặt phẳng đối xứng

Trang 16

2 2

Trang 17

Số điểm cực trị của f  x bằng 2 lần số điểm cực trị (dương) của f x  cộng với 1

Hàm số g x  f  x có 5 điểm cực trị  Hàm số f x  có hai cực trị dương

5

0 3

m S

Trang 18

Đồng biến trên khoảng  ;1 và 2; ; nghịch biến trên khoảng  1; 2

Hàm số đạt cực đại tại x 1 và cực tiểu tại  m 0

Trang 19

Xét tam giác AIH vuông tại : sin sin 60 3

11 3

2

2

a a

Vì H là trung điểm BC nên H 3; 2

Phương trình đường thẳng AH đi qua H và vuông góc với BC là: x  3 0

Trang 20

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M, K, B thẳng hàng và M

thuộc đoạn thẳng BK hay 2  y M  5

Phương trình đường thẳng BK đi qua B 2;5 và K 2; 2 là x 2

Tọa độ điểm M là giao giữa BK và đường tròn là nghiệm của hệ phương trình:

2

2; 2 3 2

Mặt cầu có tâm O0; 0; 0, bán kính R 3 Gọi H là hình

chiếu của O lên mặt phẳng  P

Bán kính đường tròn  C : 2 2    2

rRd O P  OH Diện tích đường tròn  C nhỏ nhất khi và chỉ khi r nhỏ

nhất OH lớn nhất

Ta có: OHOAOH lớn nhất khi và chỉ khi HA hay

hình chiếu của O lên mặt phẳng  P là điểm A

Khi đó: Mặt phẳng  P đi qua A1; 1; 2   và nhận OA1; 1; 2   làm vectơ pháp tuyến

Trang 21

Gọi A là biến cố “Chọn được số có các chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0

1 0;1 3

Ngày đăng: 14/12/2022, 22:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm