1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan truong thpt thong nhat binh phuoc nam 2015 lan 2

6 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 341,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.. Lấy ngẫu nhiên 4 viên

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 (Lần 2) TỔ: TOÁN – TIN Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 2 1

1

x y x

 . a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: 3x – y + 2 = 0

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho góc  thỏa mãn:

2

    và cos 4

5

   Tính P = 2 tan2

1 tan

 b) Cho số phức z thõa: 2z3(1 )i z 1 9i Tìm phần thực, phần ảo, mô đun của z

Câu 3 (0, 5 điểm) Giải phương trình: log (4 x 3) log (4 x  1) 2 log 84

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 3 1  2 7 2

( , )

x y

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 0

sin

1 cos

x

x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCDSC(ABCD),đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng

3

a và ABC120 0 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45 0 Tính theo

a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.

Câu 7 (1, 0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC x: 7y31 0,

hai đỉnh B, D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1:   8 0, d x2: 2y 3 0 Tìm tọa độ

các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.

Câu 8 (1,0 điểm)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y z 1 0    và đường thẳng:

d: x 2 y 1 z 1

  Tìm giao điểm I của d và (P) Viết phương trình mặt cầu tâm I và

đi qua A(-1;2;3)

Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu

nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

3

P

a ab abc a b c

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

1

a

1

x y x

 TXĐ: D\ 1

 Sự biến thiên của hàm số:

+ Các giới hạn và tiệm cận

        Đường thẳng x 1là tiệm cận đứng

lim 2

  Đường thẳngy2 là tiệm cận ngang

0,25

2

3

0 ( 1)

x

+ Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trong các khoảng ( ; 1) và ( 1; ) Hàm số không có cực trị

0,25

b Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm , theo giả thiết ta có:  2 0

0 0

0 3

3

2 1

x x x

    

Với x0= 0 , y0= -1 suy ra pttt là: y = 3x -1 Với x0= -2 , y0= 5 suy ra pttt là: y = 3x + 11 0,5

2

a

Do 2

    nên sin 0 sin 3

5

3 tan

4

  suy ra: P = 24

7

0,25

Trang 3

Gọi số phức cần tìm: z = a + bi (a , b R) , theo giả thiết ta có:

2(a +bi) + 3(1- i)(a – bi) = 1 – 9i

7

2

a

a b

a b

b

 



0,25

Suy ra : z = 7 3

2 2 i Phần thực 7

2, phần ảo

3 2

 , mô đun 58

2

z

0,25

3

Đk: x > 1 Phương trình đã cho tương đương: 2

0,25

4

x

  (thỏa mãn đk)

4

Hệ phương trình 3 1  2 7 2 (1)

2 4 5 (2)





Điều kiện: 2 0

x y

x y

  

 Với điều kiện trên thì (1) 3x27xy + 2y2+ x 2y = 0

(3xy)(x2y) +(x2y) = 0

(x2y)(3xy +1) = 0

x y

x y

   

0,25

+ x2y = 0 x = 2y (2): 4y 9y 5 y = 1

y = 1  x = 2 (tmđk)

0,25

+ 3x y + 1= 0 y = 3x+1 (2) trở thành: 7x 1 7x 2 5

2

1 7

x

  

17

25

x

x x

  

 



x  y (tmđk)

0,25

Trang 4

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (x;y) = (2;1) và (x;y) = 17 76;

25 25

5

Đặt t 1 cosxdt sinxdx

2

Khi đó

( )

1

ln )t ln 2

6

I

O D

K B A

C S

Kẻ SKAB K ( AB)CKAB(định lí 3 đường vuông góc)

Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)là góc giữa SKCK

Do SKCnhọn nên SKC450

ABC CBK  Trong tam giác vuông CBK: 0 3

sin 60

2

a

CK CB 

Tam giác SCK vuông cân tại Cnên 3

2

a

SC

0,25

Ta có

2

0 3 3 sin120

2

ABCD

a

a

Gọi OACBD

Ta có BD AC BD (SAC)

BD SC

Kẻ OISA I SA (  ) OI là đoạn vuông góc chung của SA và BD.

0,25

Trang 5

Dùng hai tam giác đồng dạng AOIASCsuy ra 3 5

10

a

OI

Vậy ( , ) 3 5

10

a

10

Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:

aababc a       a b c 

Đẳng thức xảy ra khi a4b16 c

0,25

P

a b c a b c

    Đặt t a b c t   , 0 Khi đó ta có 3 3

2

P

t t

Xét hàm số f t( ) 3 3

2tt với t0

0,25

'

2

2 2

f t

t

t t

2

2 2

t

t t

Bảng biến thiên:

' ( )

( )

3 2

Do đó

0

3 min ( )

2

t f t

   khi và chỉ khi t 1 Suy ra 3

2

P 

0,25

Vậy GTNN của P bằng 3

2

a b c

  

  

1 ( ;8 ), 2 (2 3; )

B d  B bb D d  dd

Khi đó BD (  b 2d3;b d 8) và trung điểm của BD

I      

0,25

Trang 6

Theo tính chất hình thoi ta có :

AC

 

Suy ra B(0;8); ( 1;1)D

0,25

Khi đó 1 9;

2 2

I 

 ; A AC  A( 7 a 31; )a .

2

ABCD ABCD

S

BD

7

6 ( 11;6)

Suy ra C(10;3)

0,25

8

Ptts của d:

2 1

1 3

 

  

  

0,25

Ta có: I d I(2t;1 ;1 3 )tt , do I( ) êP n n 2+t + 1- t -1 +3t +1 = 0

     

Với t = -1 suy ra I (1 ; 2 ; 4)

0,25

Ta có: IA ( 2;0 1) IA 5

0,25

Theo giả thiết bán kính: R = IA suy ra R = 5

Vậy pt mặt cầu:   2  2 2

x  y  z

0,25

9

Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi  là không gian mẫu

Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có 4

24

C cách lấy hay n()= 4

24

C Gọi A là biến cố lấy được các viên bi có đủ cả 3 màu Ta có các trường

hợp sau:

+) 2 bi đỏ, 1 bi vàng và 1 bi xanh: có 2 1 1

0,25

+) 1 bi đỏ, 2 bi vàng và 1 bi xanh: có 1 2 1

+) 1 bi đỏ, 1 bi vàng và 2 bi xanh: có 1 1 2

Do đó, n(A)=5040

Vậy, xác suất biến cố A là ( ) ( ) 5040

( ) 10626

n A

P A

n

Ngày đăng: 28/11/2017, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w