1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2015 truong thpt nguyen trai kon tum

7 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2015 truong thpt nguyen trai kon tum tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận...

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

TỔ TOÁN -TIN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn: TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 15/11/2014

ĐỀ:

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  

2 3 1

x y

x , (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M vuông góc với đường thẳng d: y = 4x + 7

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: cos 2 (4sinx 1) x   3 sin 2x 1

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân: 2 3

1

4 ln

e x x

x



Câu 4 (1,0 điểm)

a Một hộp đựng 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 viên bi, tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi xanh nhiều nhất.

b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz + 2z   Tính mô đun số phức w = i z + 41 i

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục 0xyz, cho hai điểm A(1; -2; 3), B(-1; 0; 1) và mặt phẳng

(P): x + y + z + 4 = 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) và viết phương trình mặt cầu (S)

có tâm thuộc đường thẳng AB, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P).

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Hình chiếu vuông

góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh OC, biết góc giữa SB với mặt đáy bằng 60 0 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC).

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M 9 3;

2 2

 

  là trung điểm của cạnh AB, điểm H(-2; 4) và điểm I(-1; 1) lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C (đề thi đại học khối D năm 2013)

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

9

1 (x 1)

2

Câu 9 (1,0 điểm) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn ab b  1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P =

2 6(a b) 3

 

Trang 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1

Ngày kiểm tra: 15/11/2014

- Vẽ đồ thị đúng

0.75 0.25

0 0

1

x

x

- Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại M là :

- Vì tiếp tuyến vuông góc với đt d : y= 4x+7 nên:

2

0

1 3

x x

0.25 0.25 0.25 0.25

2

x

6

x



6 2

x k

 

0.25 0.25 0.25

0.25

Trang 3

3 3

1

Tính

3

1

ln

e

x

x



ln

x

Đổi cận: x   1 t 0;x   e t 1

3 1

0

0

t

I t dt  

4

I

e

  

0.25

0.25

0.25 0.25

+ Số phần tử của không gian mẫu là:

+ Gọi A là biến cố “ 4 viên bi được chọn có đủ cả ba màu và bi xanh nhiều nhất”

Số phần tử của biến cố A là n A( )C C C41 .51 62 300

+ Vậy xác suất của biến cố A là :

0.25

0.25 b) Gọi z a bi a b  , ( ,  )

ta có:

(2a b) (a 2 )b i 1 i

1 1

a b

a b

a b

 

       

1 w 5 | w | 26

       

0.25 0.25

Trang 4

+ HAH nên H(1  t; 2 t;3t)

Mặt khác: H∈(P) nên suy ra:

Vậy H(-1;-4;1)

0.25

+ Đường thẳng AB có ptts là :

+Gọi I là tâm mặt cầu (S):

I AB I(1 2 ; 2 2 ;3 2 ) t   tt

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) có bán kính R=1 nên : d(I,(P))=1

3 3 2

3 3 2

t t

t

 

 

Vậy có hai phương trình mặt cấu cần tìm là :

0.25

0.25

+ HB là hình chiếu vuông góc của SB trên ( ABCD)

0

(SB ABCD,( )) SBH  60

4

a

HBHOOB

.tan 60

4

a

+ S ABCDa dvdt2( )

+

2

a

+ AD/ /(SBC)d D SBC( ;( )) 4 ( ;( d H SBC))

0.25 0.25

0.25

Trang 5

+ Dựng ( )

Từ (1) và (2) HK  (SBC) d H SBC( ;( ))  HK

a

HMAB

2 2

31

a

0.25

7

2 2

IM  



7x – y + 33 = 0

+ A AB  A(a;7 a 33) 

Vì M là trung điểm cạnh AB nên B( - a – 9; - 7a – 30)

Ta có: HA HB  HA HB   0 a2  9a 20 0  a = -4 hoặc a = -5

+ Với a = - 4, ta có A( -4;5), B(-5;-2)

(6 2 ; )

CACCc c

 

0.25 0.25

0.25

+ Với a = -5, ta có A(-5;-2), B(-4;5)

CACC t t

0.25

Trang 6

Pt (1)

0

1 0(VN(VT 0 x 1))

x y x

y x

y x

x

0.25

0.25

2

xxx  x x 

2

1,(t 0)

1 ( 1)

2

t

x x x

Từ (*) ta có:

2

t t

Vậy hệ pt có nghiệm: (25 25; )

16 16

0.25

0.25

9

a b

4

a

b

3

P

t

t t

 

6( 1) 3

f t

t

t t

2( 1)

t

f t

t

t t

 

Với

1 0

t thi

0.25

0.25

Trang 7

Do đó:

' 2

2 3

t t

f t t

Nên hàm số f(x) đồng biến trên (0;1/4]

Ngày đăng: 28/11/2017, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w