Câu 5: Tính số cách xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hóa lên một giá sách theo từng môn... Câu 25: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 10,2 dm, chiều rộng 2π
Trang 1KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A( 2;3; 4), B(4; 3;3) Tính
độ dài đoạn thẳng AB
A AB 11. B AB 8. C AB 7. D AB 9.
Câu 3: Cho khối trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O’), chiều cao bằng R 3 và bán
kính đáy là R Một hình nón có đỉnh là (O’) và đáy là hình tròn (O;R) Tỷ số diện tích
xung quanh của hình trụ và hình nón bằng:
Câu 4: Cho F x( ) cos 2x sinx C là nguyên hàm của hàm số f x( ). Tính f( )
A f( ) 3. B f( ) 1. C f( ) 1. D f( ) 0.
Câu 5: Tính số cách xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hóa lên
một giá sách theo từng môn
Trang 2Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2;0 , B3; 1;1 , C1;1;1 Tính diện
tích S của tam giác ABC
2
Câu 11: Cho đường cong như hình vẽ bên là đồ thị của một hàm
số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi đó là hàm số nào?
x y x
2 2
x y x
Câu 13: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị
là đường cong như hình vẽ Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại điểm
nào dưới đây?
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2;3 , B4; 1 Phương trình
đường trung trực của đoạn AB là:
Trang 3Câu 18: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên thỏa mãn f(2) 16 và
1
0 (2 ) 2.
A m ; 1 0; . B m 1;0
C m 1 0; . D m ; 1 0; .
Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
( ) : 3P xmy z 7 0 và mặt phẳng ( ) : 6Q x 5y 2z 4 0. Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau khi giá trị m bằng bao nhiêu?
Câu 22: Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học
Thầy gọi bạn Nam lên bảng trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu trong 10 câu hỏi trên để trả lời Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?
Trang 4Câu 25: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 10,2 dm, chiều rộng 2π dm được uốn
lại thành mặt xung quanh của một chiếc thùng đựng nước có chiều cao 2π dm (như hình vẽ) Biết rằng chỗ ghép mất 2 cm Biết rằng chỗ ghép mất 2 cm Hỏi thùng đựng được bao
Câu 28: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với đáy
và cạnh AC 2 a Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 30° Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
C
3
2 6 3
a
3
6 3
Trang 5Câu 31: Phương trình tanx cotx có tất cả các nghiệm là:
Câu 33: Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120° Một mặt
phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón
Câu 35: Cho 5 số 1, 2, 3, 4, 6 Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ
số đã cho Tính tổng của các số lập được
(S) : x y z 2y 2z 1 0. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt
phẳng (P) đến một điểm thuộc mặt cầu (S) là:
A 3 3.
3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác
vuông tại A, SAa 3, SB 2 a Điểm M nằm trên đoạn AD sao cho AM 2MD. Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SAB) Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi phẳng (P)?
Trang 62
4 3 3
a
Câu 39: Một người vay ngân hàng 1 000 000 000 (một tỉ đồng) và trả góp trong 60 tháng
Biết rằng lãi suất vay là 0,6% / tháng và không đổi trong suốt thời gian vay Hỏi người đó phải trả mỗi tháng một số tiền không đổi là bao nhiêu để thanh toán hết khoản trả góp
trong thời gian vay (làm tròn đến hàng nghìn)?
A 13 813 000 (đồng) B 19 896 000 (đồng)
C 13 896 000 (đồng) D 17 865 000 (đồng)
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt
đáy Gọi M là trung điểm của BC Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SM cắt SB, SC lần lượt tại E, F Biết . 1 . .
a
3 2 5
a
3 12
a
Câu 41: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 2
2 9
x
tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho AB 5 thì giá trị dương của m là:
Câu 44: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Một mặt phẳng thay đổi
nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA SB SC SD, , , lần lượt tại M N P Q, , , Gọi M', N', P Q', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của M N P Q, , , lên mặt phẳng (ABCD)
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;1 Viết phương trình mặt
phẳng (P) đi qua M và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác gốc O sao cho thể tích khối tứ diện OABC nhỏ nhất
A 2x y 2z 3 0. B 4x y z 6 0.
Trang 7C 2x y 2z 6 0. D x 2y 2z 6 0.
Câu 46: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ cố được lập từ tập A0;1; 2;3; ;9
Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để chọn được một số tự nhiên có tích các chữ
Câu 47: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên . Đồ thị
của hàm số f x như hình bên Gọi m là số nghiệm thực của
phương trình f f x 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 8Bước 1: Chọn vị trí cho từng môn học Có 3! Cách
Bước 2: Xếp sách toán vào có 5! cách
Bước 3: Xếp sách lý vào có 4! cách
Bước 4: Xếp sách hóa vào có 3! cách
Vậy ta có 5!.4!.3!.3!
Câu 6: Chọn đáp án D
Trang 91 2
2 1
AB
AB AC AC
Hàm số đạt cực đại tại x 0 với giá trị cực đại y CD 1.
Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 với giá trị cực tiểu y CT 3.
Câu 14: Chọn đáp án B
Trang 10Diện tích tam giác đều ABC là:
Gọi M là trung điểm AB M 1;1
Phương trình đường trung trực của đoạn AB qua M 1;1 nhận AB6; 4 là vectơ pháp tuyến có dạng: 6x 1 4 y 1 0 3x 2y 1 0.
Do đó góc giữa A’B với mặt phẳng (BCC’B’) là A BB' '.
Xét tam giác A’B’B vuông tại B’:
Trang 11Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O 0;0 Hệ số d 0.
Gọi x x1 ; 2 lần lượt là hoành độ của các điểm cực trị
1 2 2
Trang 12Cách 2:
Ứng dụng định lý Vi-et: 1 2
1 2
1 6
z z P
1; 0; 3
6;1; 2 0; 2; 1
3
2
25 3
t t
Trang 13Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;0 Loại đáp án B, D
Đồ thị hàm số dạng y loga x là hàm số đồng biến trên nên a 1.
Bỏ phần đồ thị ở phía dưới trục Ox
Lấy đối xứng phần bỏ đó qua Ox ứng với f x 0.
Trang 14Tam giác SAB vuông cân tại S
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình nón
Trang 15 2
1 2
Trang 16Nên mặt phẳng (P) không cắt mặt cầu
Khoảng cách nhỏ nhất từ 1 điểm thuộc mặt phẳng và 1 điểm thuộc mặt cầu là
X là số tiền trả góp hàng tháng; A là số tiền vay
r là lãi suất mỗi kỳ, n là kỳ hạn
Số tiền phải trả mỗi tháng là:
60 60
Trang 172
SH
SM
Vậy H là trung điểm cạnh SM
Mà AHSM SAM vuông cân tại A
3 2
m
x x m
Trang 18Vì SOB vuông tại O, có OB r 2a 3,OSB 60 nên 2 3 4
sin 60 sin
MNPQ M N P Q S ABCD
Trang 19Thể tích khối chóp không đổi nên V MNPQ M N P Q. ' ' ' ' đạt giá trị lớn nhất khi 2
9.10 15000
f x t
Trang 20Từ (I); (II); và (III) phương trình f f x 0 có 6 nghiệm