- Giải thích được k/v ĐNA trong đó có Việt Nam là mộttrong những nơi con người xuất hiện từ sớm Vận dụng - Xác định được những dấu tích của Người tối cổ ở ĐNA Vận dụng cao: - Nhận xét về
Trang 1TIẾT 26 - KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
PHÂN MÔN LỊCH SỬ 6
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/đơn vi kiến thức
% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Lich sử
1
Vì sao cần học
lich sử
Bài 1: Lịch
2,5%
2
Thời nguyên
thuỷ
Bài 3:
Nguồn gốc loài người
1
2,5%
Bài 5:
Chuyển biến
về kinh tế,
xã hội cuối thời nguyên thuỷ
1
10%
3
Xã hội cổ đại
Bài 6: Ai
Lưỡng Hà cổ đại
1
2,5%
Trang 2Bài 7: Ấn Độ
5%
Bài 8: Trung Quốc từ thời
cổ đại đến thế kỷ VII
Bài 9 : Hy Lạp và La
20%
Số câu 8 câu TN 1,3 1,3 1/3 11
B - ĐẶC TẢ
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 6
Trang 3T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vi kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Vì sao
cần học
lich sử
Bài 1:
Lich sử
là gì
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử, tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết
- Nêu được ý nghĩa của các nguồn tư liệu lịch sử
Thông hiểu:
- Giải thích được lý do vì sao phải học lịch sử
Vận dụng
- Phân biệt được các nguồn tư liệu lịch sử
Vận dụng cao:
- Liên hệ thực tế về các nguồn sử liệu tại địa phương
1 ( Câu 1)
2 Thời
nguyên
thuỷ
Bài 3:
Nguồn gốc loài người
Nhận biết:
- Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn thành người trên Trái Đất Kể tên được địa điểm tìm thấy dấu tích của Người tối cổ ở Đông Nam Á
Thông hiểu:
1 ( Câu 2)
Trang 4- Giải thích được k/v ĐNA trong đó có Việt Nam là một
trong những nơi con người xuất hiện từ sớm
Vận dụng
- Xác định được những dấu tích của Người tối cổ ở ĐNA
Vận dụng cao:
- Nhận xét về phạm vi phân bố của các dấu tích Người
tối cổ ở Việt Nam
Bài 5:
Chuyển
biến về
kinh tế,
xã hội
cuối
thời
nguyên
thuỷ
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của kim loại đối với sự chuyển
biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thuỷ ở
Việt Nam
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã
Vận dụng
- Nêu cảm nhận về đời sống vật chất, tinh thần của người
nguyên thuỷ ở Việt Nam
Vận dụng cao:
- Liên hệ đến đời sống vật chất, tinh thần của con người
này nay
1 ( Câu 9)
Bài 6: Ai
Cập và
Lưỡng
Hà cổ
Nhận biết:
- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người
Ai Cập và Lưỡng Hà
1 ( Câu 3)
Trang 5- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn
hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu:
- Giải thích được lý do người Ai Cập giỏi về hình học,
người Lưỡng Hà giỏi về số học
Vận dụng:
- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Lưỡng Hà
hoặc Ai Cập mà HS ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu
còn sử dụng đến nay
Vận dụng cao:
- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà
nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân
tộc
Bài 7:
Ấn Độ
cổ đại
Nhận biết:
- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của
Ấn Độ cổ đại
- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn
hoá ở Ấn Độ cổ đại
Thông hiểu:
- Giải thích được sự ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ với
Việt Nam
Vận dụng:
- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Ấn Độ mà HS
ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay
2 ( Câu 4,5)
Trang 6Vận dụng cao:
- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà
nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân
tộc
Bài 8:
Trung
Quốc từ
thời cổ
đại đến
thế kỷ
VII
Nhận biết:
- Trình bày được quá trình thống nhất và sự xác lập chế
độ PK dưới thời Tần Thuỷ Hoảng
- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn
minh ở Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII
Thông hiểu:
- Vẽ sơ đồ quá trình hình hành XHPK ở TQ thời Tần
Thuỷ Hoàng
- Vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tuỳ
Vận dụng:
- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Trung Quốc
mà HS ấn tượng nhất - Liên hệ thành tựu còn sử dụng
đến nay
Vận dụng cao:
- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà
nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân
tộc
1 ( Câu 6)
1 (Câu 11)
Bài 9:
Hy Lạp
và La
Mã cổ
Nhận biết:
- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước
đế chế ở Hy Lạp và La Mã
2 ( Câu 7,8)
Trang 7đại
- Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay
Thông hiểu:
- Lập bảng thống kê thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại
Vận dụng:
- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Hy Lạp và La
Mã cổ đại mà HS ấn tượng nhất
- Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay
Vận dụng cao:
- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc
1/3 Câu 10
1/3 ( Câu 10)
1/3 (Câu 10)
C ĐỀ KIỂM TRA
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Học Lich sử để biết được.
A Cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại
Trang 8B Nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C Sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D Sự vận động của thế giới tự nhiên
Câu 2: Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam được phát hiện có niên đại sớm nhất từ khoảng.
A 500000 năm trước B 600000 năm trước
C 700000 năm trước D 800000 năm trước
Câu 3: Cư dân Ai Cập và lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?
A Tôn thờ rất nhiều vị thần B Viết chữ trên giấy
C Có tục ướp xác D Xây dựng nhiều kim tự tháp
Câu 4: Các chữ số tự nhiên là phát minh của nước nào?
Câu 5: Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là:
B, Ti-grơ và Ơ - phrat D Sông Hồng và sông Đà
Câu 6: Công trình kiến trúc nào được xem là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc?
A Vạn Lý Trường Thành B Thành Ba- bi-lon
C Đấu trường Cô-li-dê D Đền Pác-tê-nông
Câu 7: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là :
Câu 8 : Nền kinh tế chủ đạo của Hy Lạp và La Mã là :
A.Nông nghiệp và công nghiệp C Thủ công nghiệp và thương nghiệp
Trang 9B.Thủ công nghệp và nông nghiệp D Công nghiệp và thương nghiệp
II - PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 9: (1 điểm) Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã ?
Câu 10: (1,5 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã? Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay? Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?
Lịch Chữ viết Văn học
Sử học Toán học Vật lý Kiến trúc, điêu khắc
Câu 11: (0,5điểm) Điểm tích cực của Nho giáo trong đời sống xã hội Trung Quốc hiện nay là gì?
D – ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM :
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:
II - PHẦN TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu hỏi
Trang 10Câu 9
( 1,0 )
Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
Kim loại ra đời-> diện tích mở rộng-> năng suất lao động tăng-> sản phẩm dồi dào-> dư thừa-> chiếm đoạt-> giàu- nghèo-> giai cấp thống trị, bị trị-> xã hội nguyên thuỷ tan rã
1,0
Câu 10
( 1,5 điểm)
Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã?
Tên thành tựu Thành tựu văn hóa tiêu biểu
Lich Dương lịch
Chữ viết Chữ cái trên cơ sở mẫu tự cổ của người Hi
Lạp Mẫu tự La- tin của người La Mã
Văn học Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê
Sử học Lịch sử của Hê- rô- đốt
Toán học Số La Mã, Ta-lét, Pi-ta-go
Vật lý Ác-si-mét
Kiến trúc, điêu khắc Tượng lực sĩ ném đĩa, đấu trường Cô-li-dê
0,5
Trang 11Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay?
- Lịch dương, chữ viết, các ngành khoa học cơ bản, thành tựu kiến trúc, điêu khắc
0,5
Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?
- Giữ gìn, bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá nhân loại để lại…
0,5
Câu 11
(0,5 điểm)
Điểm tích cực của Nho giáo trong đời sống xã hội Trung Quốc hiện nay là gì?
0,25 0,25
- Duy trì trật tự xã hội ( tôn trọng pháp luật, kỷ cương xã hội )
- Đề cao giá trị đạo đức con người ( biết kính trên nhường dưới, chung thủy
vợ chồng, tình bạn chân thành …)