1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TN sử 9 CUỐI kì 1(21 22) (2)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi cuối kì 1 năm học 2021-2022
Trường học Trường THCS Phương Chiểu, Hưng Yên
Chuyên ngành Lịch Sử 9
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kì
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN TRƯỜNG THCS PHƯƠNG CHIỂU BẢNG MÔ TẢ CHUNG Môn : Lịch Sử lớp 9 Thời gian: 45 phút Mức độ Chủ Đề Nhận biết Thông hiểu Các mức độ Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG

CHIỂU

BẢNG MÔ TẢ CHUNG

Môn : Lịch Sử lớp 9 Thời gian: 45 phút

Mức độ

Chủ Đề Nhận biết Thông hiểu Các mức độ Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề 1:

Liên Xô và các

nước Đông Âu từ

sau chiến tranh

thế giới thứ 2

-Biết đc quá trình khôi phục sau CTT2 của LX và các nc ĐA

- Biết được tổ chức mang tính chất phòng thủ về quân

sự - chính trị của các nước XHCN ở Đông Âu.

- Biết được nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ hệ thống XHCN ở Liên Xô

và Đông Âu.

-Hiểu đc vai trò của

LX đối với các nc ĐA trong quá trình hình thành 1 hệ thống XHCN.

-Hiểu đc hậu quả của cuộc CTTG thứ 2 ảnh hưởng đến Liên Xô -Hiểu đc những thành tựu KHKT mà LX đạt đc

-Hiểu đc các chính sách đối ngoại của LX

-Đánh giá vai trò của LX trong vc duy trì hòa bình thế giới….

- Suy nghĩ được

về sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu.

-Liên hệ với VN

đc ảnh hưởng từ Liên Xô trong PTGPDT

Trọng số: 21,4

Số câu:8

Số điểm:2,0

8 TN

Chủ đề 2

Các nước Á, Phi,

Mĩ La -tinh từ

1945 đến nay.

-Biết đc tình hình của các nước châu

Á sau CTTG2

- Biết đc nước ở ĐNA giành đc độc lập đầu tiên

-Biết đc nơi thành lập ASEAN

- Biết đc mục tiêu của ASEAN.

- Biết đc quá trình đấu tranh giành độc lập sau CTT2 của các nc châu Phi

- Biết đc tổ chức Liên minh ở châu Phi – AU

- Biết đc vị tổng thống da đen đầu tiên của Nam Phi

_Hiểu đc quá trình giải phóng dân tộc ở châu Á và ý nghĩa thành lập ASEAN….

- Hiểu đc vai trò của

vc xóa bỏ hệ thống CNTD ở châu Phi

-Đánh giá vai trò của ASEAN trong

vc duy trì hòa bình khu vực…

-Đánh giá vai trò của vc xóa bỏ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc….

-Liên hệ với VN

đc ảnh hưởng từ ASEAN trong phát triển kinh tế…

-Liên hệ với VN

đc ảnh hưởng từ các nc châu Phi trong

PTGPDT…

Trọng số: 43

Số câu: 13

Số điểm : 3,25

13 TN

Chủ đề 3

Mĩ, Nhật Bản,

Tây Âu từ 1945

-Biết đc quá trình khôi phục sau CTT2 của Nhật Bản

- Hiểu đc các nguyên nhân giúp nến kinh tế

NB phát triển…

-Hiểu đc tình hình

-Đánh giá sự phát triển của Nhật có tác động đến các nước khác….

Liên hệ : Các nước rút ra đc bài học về sự vươn lên của

Trang 2

đến nay của Nhật Bản sau

CTTG thứ 2.

-Hiểu và trình bày đc những thành tựu chứng tỏ sự phát triền thần kì của NB.

- Hiểu được các chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu sau cttg thứ hai.

Nhật -Đất nước ta học hỏi được nhiều kinh nghiệm từ Nhật Bản

Trọng số: 21,4

Số câu:8

Số điểm: 2,0

 8 TN

Chủ đề 4

Quan hệ quốc tế

từ 1945 đến nay.

- Biết đc sự hình thành trật tự thế giới mới.

- Biết đc sự hình thành, mục đích và vai trò của liên hợp quốc.

- Những biểu hiện của chiến tranh lạnh và những hậu quả của nó.

- Biết đc đặc điểm trong quan hệ quốc

tế sau chiến tranh lạnh.

- Biết được Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào thời gian nào.

-Hiểu được hậu quả

mà “chiến tranh lạnh”

gây ra cho loài người.

-Hiểu được nhiệm vụ

và vai trò của Liên hợp quốc.

- Phân tích được tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh.

-Cảm nhận được tinh thần đoàn kết dân tộc.

Trọng số: 7,1

Số câu: 6

Số điểm 1,5

6 TN

Chủ đề 5

Cuộc cách mạng

khoa học – kĩ

thuật từ 1945 đến

nay.

-Biết đc các thành tựu của KHKT -Biết đc cuộc cách mạng KHKT khởi nguồn từ nc Mĩ.

- Biết đc trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ, con người đã đạt được thành tựu gì

- Hiểu đc vai trò của các thành tựu đó đối với cuộc sống.

- Hiểu được ý nghĩa

và tác động của cuộc

CM KH-KT

-Đánh giá vai trò tích cực và tiêu cực của các thành tựu KHKT….

-Liên hệ với VN tiếp thu đc những thành tựu KHKT ứng dụng vào thực tế

Trọng số: 7,1

Số câu: 5

Số điểm: 1,25

5 TN

Số câu: 40

Số điểm:10

Tỉ lệ: 100%

Trọng số: 100

SC: 16

Số điểm :4,0

Tỷ lệ:40%

SC:16

Số điểm 4,0

Tỷ lệ:40%

Số câu: 4

Số điểm 1,0

Tỷ lệ: 10%

Số câu: 4

Số điểm 1,0

Tỷ lệ: 10%

Trang 3

PHÒNG GD – ĐT TP HƯNG YÊN

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG CHIỂU

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: LỊCH SỬ 9

THỜI GIAN: 45 PHÚT Hình thức KT: Trắc nghiệm

Cấp

độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dung Tổng

Chủ đề 1.

Liên Xô và các

nước Đông Âu

sau chiến tranh

thế giới giới thứ

hai.

Câu: 3,6,9,10 Câu: 4,5,7 Câu 8

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ %

4 1,0 10

3 0,75 7,5

1 0,25 2,5

8

2,0 20

Chủ đề 2

Các nước Á,

Phi, Mỹ La -tinh

từ năm 1945 đến

nay.

Câu:12,13,14,21, 22,23

Câu:11,16,17 Câu:18,19,20 Câu: 15

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ %

6 1,5 15

3 0,75 7,5

3 0,75 7,5

1 0,25 2,5

13 3,25 32,5

Chủ đề 3

Mĩ, Nhật Bản,

Tây Âu từ 1945

đến nay.

Câu: 26,30,31 Câu:24,25,27 Câu 28,29

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ%

3 0,75 7,5

3 0,75 7,5

2 0,5 5

8 2,0 20

Chủ đề 4 :

Quan hệ quốc tế

từ 1945 đến nay.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ%

2 0,5 5

1 0,25 2,5

2 0,5 5

1 0,25 2,5

6 1,5 15

Trang 4

Chủ đề 5

Cuộc cách mạng

khoa học – kĩ

thuật từ 1945

đến nay.

38,39

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ%

1 0,25 2,5

2 0,5 5

2 0,5 5

5 1,25 12,5

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ %

16 4,0 40

12 4,0 30

8 2,0 20

4 1,0 10

Số câu: 40

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN

Trường THCS Phương Chiêu

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn : Lịch Sử lớp 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Bản đồ gien người được hoàn chỉnh vào thời gian nào?

Câu 2 Phương pháp sinh sản vô tính là một thành tựu khoa học lớn nhưng cũng gây nên những lo ngại gì về mặt xã hội và đạo đức?

A Công nghệ sao chép con người B Kéo dài tuổi thọ

C Đẩy lùi bệnh tật D Đẩy lùi bệnh tật và tuổi già

Câu 3: Tổ chức mang tính chất phòng thủ về quân sự và chính trị của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu gọi tắt là:

A.SEV (8/1/1949) B NATO (4/1949) C Vác-sa-va (5/1955) D EC (7/1967)

Câu 4 Hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đã ảnh hưởng đến nền kinh tế Liên

Xô như thế nào?

A Nền kinh tế Liên Xô phát triển chậm lại tới 10 năm

B Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhanh chóng

C Nền kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng

D Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhảy vọt

Câu 5: Nguyên nhân cơ bản nào làm cho chủ nghĩa xã hội (CNXH) ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ?

A Do các thế lực chống CNXH

B Do chậm sữa chữa những sai lầm

C Do nhân dân nhận thấy CNXH không phù hợp

D Do xây dựng mô hình CNXH không phù hợp

Câu 6 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 thế kỉ XX là gì?

Trang 6

A Muốn làm bạn với tất cả các nước

B Chỉ quan hệ với các nước lớn

C Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

D Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 7 Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh?

A Năm 1949, chế tạo thành công bom nguyên tử

B Năm 1957, là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất

C Năm 1961, là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái

D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trênthế giới (sau Mĩ)

Câu 8 Liên Xô quyết định sử dụng năng lượng nguyên tử vào mục đích gì?

C ủng hộ phong trào cách mạng thế giới D Khống chế các nước khác

Câu 9 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tựu cơ bản gì?

A Tạo thế cân bằng về sức mạnh kinh tế và quân sự

B Tạo thế cân bằng về sức mạnh quân sự và hạt nhân

C Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng và kinh tế

D Thế cân bằng về sức mạnh hạt nhân và kinh tế

Câu 10 Sau khi hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân, các nước Đông Âu đã làm gì?

A Tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

B Tiến lên chế độ tư bản chủ nghĩa

C Một số nước tiến lên xã hội chủ nghĩa, một số nước tiến lên tư bản chủ nghĩa

D Một số nước thực hiện chế độ trung lập

Câu 11 Hãy cho biết mục tiêu của tổ chức ASEAN là gì?

A Giữ gìn hòa bình, an ninh các nước thành viên, củng cố sự hợp tác chính trị, quân sự, giúp đỡ giữa các nước XHCN

B Đẩy mạnh hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước XHCN

C Liên minh với nhau để mở rộng thế lực

Trang 7

D Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực

Câu 12 Hiệp hội các nước Đông Nam Á(ASEAN) được thành lập ở đâu ?

A Gia-các-ta(In-đô-nê-xi-a) B Ma-ni-la(Phi-lip-pin)

C Băng Cốc (Thái Lan) D Cua-la-lăm-pơ(Malaixia)

Câu 13.Tổ chức nào là tổ chức liên minh khu vực ở Châu Phi?

A ASEAN B AU C NATO D SEATO

Câu 14 Người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi trở thành tổng thống là:

A Nen-Xơn Man-đê-la B Kô-phi An-nan

C Phi-đen Ca-xrơ-rô D Mác-tin Lu-thơ King

Câu 15 Bước sang thế kỷ XX, châu Á được mệnh danh là "Châu Á thức tỉnh" vì:

A phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

B nhân dân thoát khỏi sự thống trị của vua chúa phong kiến

C tất cả các nước châu Á giành được độc lập

D có nhiều nước giữ vị trí quan trọng trên trường quốc tế

Câu 16 Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi và Mĩ La- tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự suy yếu của các nước thực dân phương Tây

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc

C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

Câu 17 Để tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo, Ấn Độ đã:

A thực hiện biện pháp đẩy mạnh sản xuất ra nhiều máy móc hiện đại

B áp dụng các kĩ thuật canh tác mới trong nông nghiệp

C tiến hành cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp

D thực hiện lai tạo nhiều giống lúa mới có năng suất cao

Câu 18 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (1949) đánh dấu Trung Quốc đã

A hoàn thành công cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

C chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Trang 8

D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Câu 19 Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?

A Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm B Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

C Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm D Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm

Câu 20 Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da đen ở Nam Phi là ai?

A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chủ nghĩa thực dân mới

C Chủ nghĩa A-pác-thai D Chủ nghĩa thực dân cũ và mới.

Câu 21 Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pác-thai ở châu Phi là gì?

A Bóc lột tàn bạo người da đen

B Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi

C Tước quyền tự do của người da đen

D Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen

Câu 22 Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ La-tinh là

A chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới B chế độ phân biệt chủng tộc

C chủ nghĩa thực dân cũ D giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 23 Nước được mệnh danh là “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La-tinh” là

A Cu-ba B Ac-hen -ti -na C Bra-xin D Mê-hi-cô

Câu 24 Mĩ trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai do

A bóc lột sức lao động của người dân trong nước

B không bị chiến tranh tàn phá

C đầu tư bóc lột các nước thuộc địa

D không chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế

Câu 25 Điểm nổi bật kinh tế Mĩ từ những năm 70 của TK XX là

A ngày càng giảm sút B ngày càng phát triển

C đứng đầu thế giới về mọi mặt D tài chính ổn định

Trang 9

Câu 26 Trong 20 năm đầu chiến tranh thế giới thứ hai, kinh tế Mĩ như thế nào?

A. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới

B. Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển

C. Bị kinh tế Nhật cạnh tranh quyết liệt

D Kinh tế Mĩ bị suy thoái

A Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản

B Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế

C Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm

D Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề

Câu 28 Nôị dung nào sau đây không phải là tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thứ giới thứ hai ?

A Là nước bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề B Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.

C Đất nước ổn định, phát triển D Bị mất hết thuộc địa và đứng trước nhiều khó khăn

Câu 29: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu tiến hành chính sách đối ngoại như thế nào?

A Tập trung vào khôi phục kinh tế và ổn định chính trị

B Tiến hành các cuộc chiến tranh tái chiếm thuộc địa và tham gia tổ chức NATO

C Ngăn cản các phong trào đấu tranh và củng cố thế lực cho giai cấp tư sản

D Quan hệ hòa bình, hữu nghị với các nước trên thế giới

Câu 30 "Kế hoạch Mác-san" (1948) còn được gọi là

A Kế hoạch khôi phục châu Âu B Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước Tây Âu

C Kế hoạch phục hưng châu Âu D Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu

Câu 31 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra 04 – 1949 nhằm

A chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

B chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

C chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 32 Thành phần tham dự hội nghị I-an-ta (từ 7- 11/2/1945) gồm nguyên thủ các cường quốc

Trang 10

A Anh, Pháp, Mĩ B Đức, Italia, Nhật Bản

Câu 33 Quyết định nào của hội nghị I-an-ta đã tác động đến tình hình thế giới sau 1945 như thế nào?

A Hình thành trật tự mới đa cực nhiều trung tâm

B Trật tự hai cực được xác lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực

C Mĩ muốn xác lập trật tự đơn cực do Mĩ chi phối và khống chế

D Một khuôn khổ trật tự đa cực mới hình thành do Mĩ và Liên Xô chi phối

Câu 34 Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất của Liên hợp quốc?

A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

B Phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

C Tôn trọng chủ quyền của các dân tộc

D Thực hiện sự hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo

Câu 35 Hậu quả nguy hiểm nhất của Chiến tranh lạnh để lại cho loài người ngày nay là gì?

A Xây dựng hàng ngàn căn cứ quân sự, các khối quân sự

B Chế tạo các loại vũ khí hủy diệt

C Thế giới luôn căng thẳng dễ xảy ra chiến tranh

D Tốn quá nhiều tiền của và sức người để phục vụ cuộc chiến tranh này

Câu 36: Sau khi trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới đơn cực

vì sao?

A Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ

B Chủ nghĩa khủng bố xuất hiện ở nhiều quốc gia

C Sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản

D Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc

Câu 37 Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai?

Câu 38 Thành tựu quan trọng nào của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật đã tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?

A Chinh phục vũ trụ B “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp

Trang 11

C Thông tin liên lạc D Tìm ra nguồn năng lượng mới.

Câu 39 Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp Thời gian từ phát minh khoa học ứng dụng vào sản xuất ngày càng rút ngắn Đó là đặc điểm của

A cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ nhất B cách mạng công nghiệp

C cách mạng văn minh Tin học D cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai

Câu 40 Nhân loại đã trải qua hai cuộc cách mạng trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật đó là những cuộc cách mạng nào?

A Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thuật thế ki XX

B Cuộc cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII vả cách mạng khoa hoc kĩ thuật thế kỉ XX

C Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XX

D Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX HẾT

Ngày đăng: 07/12/2022, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w