1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đồ án PHÁT TRIỂN sản PHẨM THỰC PHẨM đề tài NGHIÊN cứu PHÁT TRIỂN sản PHẨM SNACK củ SEN tẩm GIA vị (bột PHÔ MAI)

137 202 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu phát triển sản phẩm snack củ sen tẩm gia vị (bột phô mai)
Tác giả Nguyễn Văn Linh, Trần Thị Thanh Tâm
Người hướng dẫn Trần Thị Cúc Phương
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Khoa Học Thực Phẩm
Thể loại Đồ án phát triển sản phẩm thực phẩm
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU/MỤC ĐÍCH VÀ HÌNH THÀNH DỰ ÁN (14)
    • 1.1. Hình thành và xác định mục tiêu của dự án (14)
      • 1.1.1. Cơ sở hình thành ý tưởng (14)
        • 1.1.1.1. Tổng quan về nguyên liệu (14)
        • 1.1.1.2. Thị trường nguyên liệu củ sen hiện nay (24)
        • 1.1.1.3. Thị trường tiêu thụ sản phẩm snack (24)
      • 1.1.2. Loại sản phẩm (25)
      • 1.1.3. Mục đích/ mục tiêu của dự án/ sản phẩm (26)
    • 1.2. Hình thành và phân tích các ý tưởng cho dự án/ sản phẩm (27)
  • CHƯƠNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT CÁC Ý TƯỞNG SẢN PHẨM (29)
    • 2.1. Giới thiệu về khảo sát thị trường (29)
      • 2.1.1. Khảo sát thị trường là gì? (29)
      • 2.1.2. Vai trò của khảo sát thị trường (29)
      • 2.1.3. Cách tiến hành (30)
    • 2.2. Phân khúc thị trường (30)
    • 2.3. Cơ hội thị trường (31)
    • 2.4. Sản phẩm đối thủ cạnh tranh (32)
    • 2.5. Môi trường kinh tế, văn hóa – xã hội (33)
      • 2.5.1. Môi trường kinh tế (34)
      • 2.5.2. Môi trường văn hóa – xã hội (34)
    • 2.6. Các luật quy định của chính phủ (35)
    • 2.7. Bảng khảo sát người tiêu dùng (36)
    • 2.9. Nhà cung cấp (0)
    • 2.10. Các ràng buộc, hạn chế, yếu tố bất lợi, rủi ro chất lượng sản xuất, trang thiết bị, nguyên vật liệu (0)
  • CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, SÀNG LỌC VÀ CHỌN Ý TƯỞNG SẢN PHẨM. .29 3.1. Khả năng đáp ứng của sản phẩm (43)
    • 3.1.1. Nhu cầu mong muốn người tiêu dùng (43)
    • 3.1.2. Khả năng đáp ứng được nguồn nguyên liệu (43)
    • 3.1.3. Khả năng đáp ứng được công nghệ sản xuất (44)
    • 3.2. Đặc điểm nổi bật của sản phẩm (47)
    • 3.3. Đánh giá kết quả khảo sát, sàng lọc và chọn ý tưởng sản phẩm (48)
      • 3.3.1. Thực phân tích khảo sát (48)
        • 3.3.1.1. Thị trường người tiêu dùng (48)
        • 3.3.1.2. Một số câu hỏi khảo sát được phân tích và biểu diễn bằng biểu đồ tròn (48)
      • 3.3.2. Ưu nhược điểm của từng ý tưởng sản phẩm (58)
      • 3.3.3. Chọn ý tưởng khả thi nhất (60)
    • 3.4. Phân tích Swot (0)
  • CHƯƠNG 4: PHÁT TRIỂN CONCEPT SẢN PHẨM (66)
    • 4.1. Giới thiệu sơ lược snack củ sen tẩm bột phô mai (66)
    • 4.2. Phát triển concept sản phẩm (66)
      • 4.2.1. Khách hàng mục tiêu (66)
      • 4.2.2. Thị trường mục tiêu (67)
      • 4.2.3. Đặc tính sản phẩm (67)
      • 4.2.4. Điều kiện phân phối bảo quản (67)
      • 4.2.5. Hạn sử dụng (68)
      • 4.2.6. Công nghệ sản xuất (68)
      • 4.2.7. Giá thành đầu tư sản phẩm (68)
      • 4.2.8. Hành vi tiêu dùng (69)
  • CHƯƠNG V: XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM (70)
    • 5.1. Bảng mô tả các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh (70)
      • 5.1.1. Các sản phẩm của PepsiCo (70)
      • 5.1.2. Các sản phẩm của Kinh Đô (71)
      • 5.1.3. Các sản phẩm của Orion (72)
    • 5.2. Bảng mô tả sản phẩm của dự án (73)
    • 5.3. Xây dựng các thông số thiết kế sản phẩm (76)
    • 5.4. Xây dựng hồ sơ công bố chất lượng sản phẩm (80)
    • A. Các sản phẩm thuộc đối tượng tự công bố sản phẩm (80)
    • B. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm (80)
    • CHUONG 6: XÂY DỰNG CÁC PHƯƠNG ÁN, NGHIÊN CỨU VÀ THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM CHO SẢN PHẨM (83)
      • 6.1. Các phương án đề xuất (83)
      • 6.2. Quy trình công nghệ sản xuất snack củ sen tẩm bột phô mai (85)
        • 6.2.1. Sơ đồ quy trình công nghệ (85)
        • 6.2.2. Thuyết minh quy trình công nghệ (86)
      • 6.3. Thiết kế thí nghiệm sản phẩm (90)
        • 6.3.1. Thí nghiệm 1: Quá trình sấy (90)
        • 6.3.2. Thí nghiệm 2: Quá trình áo bột và trộn bột (93)
          • 6.3.2.1. Thí nghiệm 2.1: Quá trình trộn bột mì với bột bắp (93)
          • 6.3.2.2. Thí nghiệm 2.2: Quá trình áo bột (0)
        • 6.3.3. Thí nghiệm 3: Thiết kế và bố trí cho quá trình chiên (97)
        • 6.3.4. Thí nghiệm 4: Thiết kế và bố trí cho quá trình tẩm gia vị phô mai (103)
    • CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN VÀ HẠN CHẾ (106)
      • 7.1. Kết luận (106)
        • 7.1.1. Về mặt sản phẩm (106)
        • 7.1.2. Về mặt kinh tế - xã hội (106)
      • 7.2. Hạn chế của đồ án (106)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (117)

Nội dung

LỜI CẢM ƠNThực tế luôn cho thấy, sự thành công nào cũng đều gắn liền với sự hỗ trợ, giúp đỡ,được sự phân công của Khoa Công Nghệ Thực Phẩm– Trường Đại học Công NghiệpThực Phẩm TP.HCM và

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO ĐỒ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THỰC PHẨM

Đề tài:

NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM SNACK CỦ SEN TẨM GIA

VỊ (BỘT PHÔ MAI)

GVHD: TRẦN THỊ CÚC PHƯƠNG

SINH VIÊN THỰC HIỆN:

1 NGUYỄN VĂN LINH MSSV: 2022170058 LỚP: 08DHDB3

2 TRẦN THỊ THANH TÂM MSSV: 2022170089 LỚP: 08DHDB3

TP.HCM, Tháng 06 năm 2020

Trang 2

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO ĐỒ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THỰC PHẨM

Đề tài:

NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM SNACK CỦ SEN TẨM GIA

VỊ (BỘT PHÔ MAI)

GVHD: TRẦN THỊ CÚC PHƯƠNG

SINH VIÊN THỰC HIỆN:

1 NGUYỄN VĂN LINH MSSV: 2022170058 LỚP: 08DHDB3

2 TRẦN THỊ THANH TÂM MSSV: 2022170089 LỚP: 08DHDB3

TP.HCM, Tháng 06 năm 2020

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

1 Họ và tên sinh viên thực hiện đề tài:

Sinh viên 1: Nguyên Văn Linh MSSV: 2022170058 Lớp: 08DHDB3

Sinh viên 2: Tră$n Thi% Thănh Tăm MSSV: 2022170089 Lớp: 08DHDB3

Tên đê$ tă*i: “Ngiên cứu phăt triê.n să0n phă.m snăck tă.m giă vi% (bộ%t phộ măi)”

2 Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

- Vê$ tinh thă$n, thăi độ%, lă*m viê%c cu0ă sinh viên:

- Vê$ nộ%i dung vă* kê;t quă0 nghiên cứu:

- Ý> kiê;n khăc:

3 Đánh giá kết quả:

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2020

Giăộ viên hứớng dăn (ky vă* ghi hộ% tên)

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

1 Họ và tên sinh viên thực hiện đề tài:

Sinh viên 1: Nguyên Văn Linh MSSV: 2022170058 Lớp: 08DHDB3

Sinh viên 2: Tră$n Thi% Thănh Tăm MSSV: 2022170089 Lớp: 08DHDB3

Tên đê$ tă*i: “Ngiên cứu phăt triê.n să0n phă.m snăck tă.m giă vi% (bộ%t phộ măi)”

2 Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

- Vê$ tinh thă$n, thăi độ% bă0ộ vê% cu0ă sinh viên:

- Vê$ nộ%i dung vă* kê;t quă0 nghiên cứu:

- Ý> kiê;n khăc:

3 Đánh giá kết quả:

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2020

Giăộ viên phă0n biê%n

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 5

LỜI CAM ĐOAN

“Chung êm xin căm độăn đê$ tă*i: “nghiên cứu phăt triê.n să0n phă.m snăck cu0 sên tă.m giă vi% (bộ%t phộ măi)” lă* mộ%t cộng trì*nh nghiên cứu độ%c lă%p dứới sứ% hứớng

dăn cu0ă giăộ viên hứớng dăn: Tră$n Thi% Cuc Phứớng Ngộă*i ră khộng cộ bă;t cứ sứ%săộ chêp cu0ă ngứớ*i khăc Đê$ tă*i, nộ%i dung băộ căộ độ$ ăn lă* să0n phă.m mă* chung

êm đăD nộ lứ%c nghiên cứu trộng quă trì*nh hộ%c tă%p tă%i trứớ*ng cuDng nhứ thăm giăcăc buộ.i nghiên cứu tă%i trung tăm thì nghiê%m thứ%c hă*nh cu0ă trứớ*ng Căc sộ; liê%u,kê;t quă0 trì*nh bă*y trộng băộ căộ lă* hộă*n tộă*n trung thứ%c, chung êm xin chi%u hộă*ntộă*n trăch nhiê%m, ky0 luă%t cu0ă bộ% mộn vă* nhă* trứớ*ng đê$ ră nê;u nhứ cộ vă;n đê$ xă0yră.”

Trang 6

LỜI CẢM ƠN

Thực tế luôn cho thấy, sự thành công nào cũng đều gắn liền với sự hỗ trợ, giúp đỡ,được sự phân công của Khoa Công Nghệ Thực Phẩm– Trường Đại học Công NghiệpThực Phẩm TP.HCM và sự đồng ý của giảng viên hướng dẫn Cô Trần Thị CúcPhương chúng em đã thực hiện đề tài “Nghiên cứu phát triển sản phẩm snack củ sentẩm gia vi” Để hoàn thành bài báo cáo này, em đã nhận được nhiều sự giúp đỡ , đónggóp ý kiến và chỉ bảo nhiệt tình của Thầy, Cô, gia đình và bạn bè

Chúng em xin chân thành cảm ơn đến quý Thầy Cô trường Đại Học Công NghiệpThực Phẩm TPHCM nói chung, quý Thầy Cô Khoa Công nghệ Thực phẩm nói riêng

đã dạy cho chúng em những kiến thức về các môn đại cương cũng như các mônchuyên ngành, giúp chúng em có được cơ sở lý thuyết vững vàng và tạo điều kiệngiúp đở chúng em trong quá trình học tập tại trường, bài báo cáo này là kết quả củaquá trình học tập và rèn luyện dưới sự dạy bảo của quý Thầy Cô Đặc biệt, chúng emxin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến Cô Trần Thị Cúc Phương, người đã bỏ ranhiều công sức lẫn thời gian để trực tiếp tận tình hướng dẫn, quan tâm, giúp đỡ chúng

em trong suốt quá trình thực hiện, góp ý kỹ lưỡng, giúp chúng em hoàn thành bài báocáo đồ án môn “phát triển sản phẩm thực phẩm” này một cách tốt nhất

Mặc dù đã có nhiều cố gắng để thực hiện đề tài một cách hoàn chỉnh Song do lầnđầu làm quen với đề tài nghiên cứu, tiếp cận thực tế cũng như hạn chế về kinh nghiệmnên không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất định mà chúng em chưa thấy được.Kinh mong nhận được sự đóng góp ý kiến và chỉ dạy của Thày Cô để bài báo cáo củachúng em được hoàn thiện hơn

Một lần nữa chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến Cô Trần Thị CúcPhương, Khoa Công Nghệ Thực Phẩm và Trường Đại Học Công Nghiệp Thực PhẩmTPHCM Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Trang 7

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU/MỤC ĐÍCH VÀ HÌNH THÀNH DỰ ÁN .2

1.1 Hình thành và xác định mục tiêu của dự án 2

1.1.1 Cơ sở hình thành ý tưởng 2

1.1.1.1 Tổng quan về nguyên liệu 2

1.1.1.1.1 Nguyên liệu 1: (củ sen) 2

1.1.1.1.2 Nguyên liệu 2: (Bột phô mai) 3

1.1.1.1.3 Nguyên liệu 3: (bơ thực vật) 5

1.1.1.1.4 Nguyên liệu 4: (bột tỏi) 7

1.1.1.1.5 Nguyên liệu 5: (bột rong biển) 9

1.1.1.2 Thị trường nguyên liệu củ sen hiện nay 11

1.1.1.3 Thị trường tiêu thụ sản phẩm snack 11

1.1.2 Loại sản phẩm 13

1.1.3 Mục đích/ mục tiêu của dự án/ sản phẩm 13

1.2 Hình thành và phân tích các ý tưởng cho dự án/ sản phẩm 14

CHƯƠNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT CÁC Ý TƯỞNG SẢN PHẨM 16

2.1 Giới thiệu về khảo sát thị trường 16

2.1.1 Khảo sát thị trường là gì? 16

2.1.2 Vai trò của khảo sát thị trường 16

2.1.3 Cách tiến hành 17

2.2 Phân khúc thị trường 17

2.3 Cơ hội thị trường 17

2.4 Sản phẩm đối thủ cạnh tranh 18

2.5 Môi trường kinh tế, văn hóa – xã hội 20

2.5.1 Môi trường kinh tế 20

2.5.2 Môi trường văn hóa – xã hội 20

2.6 Các luật quy định của chính phủ 21

2.7 Bảng khảo sát người tiêu dùng 22

Trang 8

2.8 Khả năng đáp ứng công nghệ sản xuất của nguyên vật liệu, chi phí dầu tư,

vận hành thiết bị trong công nghệ sản xuất 25

2.9 Nhà cung cấp 26

2.10 Các ràng buộc, hạn chế, yếu tố bất lợi, rủi ro chất lượng sản xuất, trang thiết bị, nguyên vật liệu 26

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, SÀNG LỌC VÀ CHỌN Ý TƯỞNG SẢN PHẨM .29 3.1 Khả năng đáp ứng của sản phẩm 29

3.1.1 Nhu cầu mong muốn người tiêu dùng 29

3.1.2 Khả năng đáp ứng được nguồn nguyên liệu 29

3.1.3 Khả năng đáp ứng được công nghệ sản xuất 30

3.2 Đặc điểm nổi bật của sản phẩm 32

3.3 Đánh giá kết quả khảo sát, sàng lọc và chọn ý tưởng sản phẩm 33

3.3.1 Thực phân tích khảo sát 33

3.3.1.1 Thị trường người tiêu dùng 33

3.3.1.2 Một số câu hỏi khảo sát được phân tích và biểu diễn bằng biểu đồ tròn 33

3.3.2 Ưu nhược điểm của từng ý tưởng sản phẩm 43

3.3.3 Chọn ý tưởng khả thi nhất 44

3.4 Phân tích Swot 45

CHƯƠNG 4: PHÁT TRIỂN CONCEPT SẢN PHẨM 50

4.1 Giới thiệu sơ lược snack củ sen tẩm bột phô mai 50

4.2 Phát triển concept sản phẩm 50

4.2.1 Khách hàng mục tiêu 50

4.2.2 Thị trường mục tiêu 50

4.2.3 Đặc tính sản phẩm 51

4.2.4 Điều kiện phân phối bảo quản 51

4.2.5 Hạn sử dụng 51

4.2.6 Công nghệ sản xuất 52

4.2.7 Giá thành đầu tư sản phẩm 52

4.2.8 Hành vi tiêu dùng 52

CHƯƠNG V: XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM 54

5.1 Bảng mô tả các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh 54

5.1.1 Các sản phẩm của PepsiCo 54

Trang 9

5.1.2 Các sản phẩm của Kinh Đô 55

5.1.3 Các sản phẩm của Orion 56

5.2 Bảng mô tả sản phẩm của dự án 57

5.3 Xây dựng các thông số thiết kế sản phẩm 59

5.4 Xây dựng hồ sơ công bố chất lượng sản phẩm 63

A Các sản phẩm thuộc đối tượng tự công bố sản phẩm 63

B Hồ sơ, trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm 63

CHUONG 6: XÂY DỰNG CÁC PHƯƠNG ÁN, NGHIÊN CỨU VÀ THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM CHO SẢN PHẨM 66

6.1 Các phương án đề xuất 66

6.2 Quy trình công nghệ sản xuất snack củ sen tẩm bột phô mai 68

6.2.1 Sơ đồ quy trình công nghệ 68

6.2.2 Thuyết minh quy trình công nghệ 69

6.3 Thiết kế thí nghiệm sản phẩm 73

6.3.1 Thí nghiệm 1: Quá trình sấy 73

6.3.2 Thí nghiệm 2: Quá trình áo bột và trộn bột 76

6.3.2.1 Thí nghiệm 2.1: Quá trình trộn bột mì với bột bắp 76

6.3.2.2 Thí nghiệm 2.2: Quá trình áo bột 77

6.3.3 Thí nghiệm 3: Thiết kế và bố trí cho quá trình chiên 80

6.3.4 Thí nghiệm 4: Thiết kế và bố trí cho quá trình tẩm gia vị phô mai 85

CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN VÀ HẠN CHẾ 88

7.1 Kết luận 88

7.1.1 Về mặt sản phẩm: 88

7.1.2 Về mặt kinh tế - xã hội: 88

7.2 Hạn chế của đồ án: 88

DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG ANH 90

TÀI LIỆU THAM KHẢO 97

Trang 10

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Củ sen tươi 3

Hình 2: Bột phô mai 4

Hình 3: Bơ thực vật Trường An 5

Hình 4: Bột tỏi khô 7

Hình 5: Bột rong biển 9

Hình 6: Să0n phă.m snăck cộ giă tri% tăng trứớ0ng căộ 17

Hình 7: Các sản phẩm của Oishi 18

Hình 8: Sản phẩm Lay’s của Pepsico 19

Hình 9: Các sản phẩm của Orion 20

Hình 10: Sách tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm 20

Trang 11

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Phân tích và mô tả ý tưởng 14

Bảng 2: Các ràng buộc hạn chế 26

Bảng 3: Các máy móc thiết bị đáp ứng 30

Bảng 4: Ưu nhược điểm của các ý tưởng 43

Bảng 5: Bảng checklist sản phẩm sanck củ sen tẩm bột phô mai 45

Bảng 6: Bảng checklist sản phẩm sanck củ sen tẩm bơ tỏi 46

Bảng 7: Bảng checklist sản phẩm sanck củ sen tẩm bột rong biển 47

Bảng 8: Kết quả checklist các ý tưởng 48

Bảng 9: Phân tích Swot 48

Bảng 10: Giá đầu tư sản phẩm 52

Bảng 11: Các sản phẩm của đối thủ Pepsico 54

Bảng 12: Các sản phẩm của đối thủ Kinh Đô 55

Bảng 13: Các sản phẩm của đối thủ Orion 56

Bảng 14: Mô tả sản phẩm 57

Bảng 15: Các thông số thiết kế 59

Bảng 16: Các chỉ tiêu hóa lý 62

Bảng 17: Các chỉ tiêu vi sinh 63

Bảng 18: Ưu nhược điểm của 3 phương án 66

Bảng 19: Bố trí thí nghiệm quá trình sấy 74

Bảng 20: Ma trận thực nghiệm quá trình sấy 74

Bảng 21: Bố trí thí nghiệm quá trình trộn bột 76

Trang 12

Bảng 22: Ma trận thực nghiệm quá trình trộn bột 77

Bảng 23: Bố trí thí nghiệm quá trình áo bột 78

Bảng 24: Ma trận thực nghiệm quá trình áo bột 79

Bảng 25: Bố trí thí nghiệm quá trình chiên 80

Bảng 26: Ma trận thực nghiệm quá trình chiên 82

Bảng 27: Bố trí thí nghiệm quá trình tẩm gia vị 86

Bảng 28: Ma trận thực nghiệm quá trình tẩm gia vị 87

Bảng 29: Biên bản tổ chức Brain Storm 98

Bảng 30: Kế hoạch làm việc 101

Bảng 31: Mô tả hạng mục công việc theo công cụ 5W-1H 103

Bảng 32: Kế hoạch hoàn thiện sản phẩm theo công cụ 5W-1H 110

Trang 13

LỜI MỞ ĐẦU

Trước môi trường kinh doanh luôn biến đổi, cạnh tranh ngày càng gay gắt nhưhiện nay, mỗi doanh nghiệp cần tìm cho mình những hướng đi đúng đắn để theo kịptrào lưu mới, không ngừng nâng cao được vị thế của doanh nghiệp trên thị trường Chính vì thế hiện nay, thực phẩm tiện lợi và thõa mãn được nhu cầu của kháchhàng nhằm tiết kiệm được thời gian cho việc chế biến nhưng vẫn đảm bảo an toàn vệsinh và yêu cầu về chất lượng và năng lượng Người tiêu dùng trong sự phát triểnnhanh chóng của khoa học kỹ thuật, có nhiều đòi hỏi đa dạng hơn đối với thực phẩm.Một số loại thực phẩm tiện lợi và tinh tế đang rất phát triển như: fast food, thức ăn chếbiến sẵn, thức ăn nơi công cộng… và trong đó phải kể đến snack Do là món ăn nhẹgiữa hai bữa chính, snack cung cấp năng lượng khá cao so với những món ăn vặtkhác Snack là loại sản phẩm giòn tan, làm từ nhiều thành phần và có rất nhiều hương

vị, do đó snack được nhiều người tiêu dùng yêu thích nhất là các bạn trẻ từ 5 đến 30tuổi Nếu như cách đây 10 năm thì trên thị trường snack còn là một loại sản phẩm xa

lạ đối với hầu hết người tiêu dùng thì hiện nay trên thị trường tràn ngập sản phẩm này.Tại Việt Nam, hiện có đến hàng trăm loại snack (hay còn gọi là bim bim), khác nhautrên thị trường Snack đa dạng về chủng loại và phong phú về hương vị Dễ dàngthuận tiện cho chúng ta mang theo bất cứ đâu và khi nào

Vì vậy, không thể bỏ qua sản phẩm snack củ sen, củ sen là một loại thực phẩm cógiá trị dinh dưỡng cao và tốt cho sức khỏe Theo Đông y, củ sen có vị ngọt, tính mát,tác dụng cầm máu, lợi tiểu, an thần, bổ thận… Tận dụng từ nguồn nguyên liệu này,nhóm chúng em quyết định nghiên cứu và phát triển sản phẩm “snack củ sen tẩm giavị”

Trang 14

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU/MỤC ĐÍCH VÀ HÌNH THÀNH DỰ ÁN 1.1 Hình thành và xác định mục tiêu của dự án

1.1.1 Cơ sở hình thành ý tưởng

1.1.1.1 Tổng quan về nguyên liệu

1.1.1.1.1.Nguyên liệu 1: (củ sen)

Cu0 sên (cộ*n đứớ%c gộ%i lă* ngộ sên) lă* thứ%c phă.m phộ biê;n ớ0 nứớc tă Cu0 sên cộră;t nhiê$u tăc du%ng độ;i với cớ thê cộn ngứớ*i Vì* thê; mă* nộ khộng đớn thuă$n chì0 lă*mộ%t mộn ăn mă* đăD trớ0 thă*nh mộ%t vi% thuộ;c trộng Động y:

Ngăn ngừa thoái hóa điểm vàng: Đă%c tình chộ;ng ộ xy hộă cu0ă cu0 sên giup

ngăn ngứ*ă thộăi hộă điê.m vă*ng Đứă cu0 sên vă*ộ chê; độ% ăn uộ;ng cộ lớ%i trộng viê%cđiê$u tri% tă;t că0 căc lộă%i vă;n đê$ vê$ măEt vă* viêm

Ngăn ngừa ung thư: Vitămin C cộ trộng cu0 sên giup bă0ộ tộ$n că;u truc ADN

vă* lă*m giă0m căc bă;t thứớ*ng liên quăn đê;n căc tê; bă*ộ bi% độ%t biê;n dăn đê;n ung thứ

Vì* vă%y, viê%c tiêu thu% cu0 sên lă* mộ%t căch giup ngăn ngứ*ă ung thứ.

Thúc đẩy sức khỏe tim mạch: Cu0 sên chứă pyridộxinê giup giă0m mức

hộmộcystêinê Nê;u mức hộmộcystêinê nă*y tăng căộ sêD dăn đê;n nguy cớ đău tim.Ngộă*i ră, kăli vă* chă;t xớ giup lộă%i bộ0 chộlêstêrộl trộng mău

Cải thiện sức khỏe của não: Cu0 sên chứă vitămin B6 giup duy trì* sức khộ0ê

tinh thă$n tộ;t băHng căch điê$u chì0nh tăm tră%ng Nộ cuDng giup kiê.m sộăt căng thăIngvă* lă*m di%u cớn đău đă$u

Cải thiện tiêu hóa: Cu0 sên cộ nhiê$u chă;t xớ giup thêm vă*ộ thă*nh phă$n cu0ă

chă;t thă0i vă* lă*m di%u căc triê%u chứng tăộ bộn băHng căch că0i thiê%n nhu độ%ng ruộ%t

Nộ cuDng cộ lớ%i trộng điê$u tri% tiêu chă0y

Điều hòa huyết áp: Kăli cộ trộng cu0 sên giup thứ giăDn căc mă%ch mău vă* că0i

thiê%n lứu lứớ%ng mău Nộ đă0m bă0ộ sứ% căn băHng chă;t lộ0ng trộng cớ thê vă* ngănngứ*ă tăc du%ng cu0ă nătri trộng mău, dộ độ duy trì* huyê;t ăp bì*nh thứớ*ng

Trang 15

Tăng cường khả năng miễn dịch: Vitămin C cộ trộng cu0 sên giup să0n xuă;t

căc tê; bă*ộ bă%ch că$u, hộă%t độ%ng nhứ mộ%t hê% thộ;ng phộ*ng thu0 chộ;ng lă%i nhiê$u bê%nh,

dộ độ, tăng cứớ*ng hê% miên di%ch cu0ă cớ thê

Giảm căng thẳng: Vitămin B6 cộ trộng cu0 sên giup să0n xuă;t hăi lộă%i hộộc

mộn lă* sêrộtộnin vă* dộpăminê NhứDng hộộc mộn nă*y ă0nh hứớ0ng tìch cứ%c đê;n năDộvă* giup că0i thiê%n tăm tră%ng băHng căch giă0m căng thăIng

Giải quyết các vấn đề về da và tóc: Vitămin B vă* C cộ trộng cu0 sên giup lă*m

chộ dă săng vă* tộc mứớ%t NhứDng vitămin nă*y kìch hộă%t viê%c să0n xuă;t cộllăgêntrộng cớ thê giup că0i thiê%n sức khộ0ê cu0ă lă*n dă vă* khiê;n bă%n trộng trê0 hớn

Giúp quản lý cân nặng: Cu0 sên cộ nhiê$u chă;t xớ vă* căc chă;t dinh dứớDng

thiê;t yê;u Nộ giup giứD chộ dă% dă*y nộ lău hớn vă* kiê.m sộăt cớn đội, dộ độ, kiê.msộăt căn nă%ng vă* ngăn ngứ*ă bêộ phì*

Hình 1: Củ sen tươi

1.1.1.1.2.Nguyên liệu 2: (Bột phô mai)

Tứ* thớ*i xă xứă, phộ măi đứớ%c xêm lă* mộ%t trộng nhứDng lộă%i thứ%c phă.m cộ giătri% dinh dứớDng căộ Vă*ộ nhứDng năm đă$u thê; kì0 20, măy măEn thăy căc nhă* khộăhộ%c đăD phăt minh ră đứớ%c căch thức đê cộ thê chê; biê;n vă* bă0ộ quă0n đứớ%c phộ măilău hớn Độ chình lă* phứớng phăp nă;u chă0y phộ măi tứới vă* thêm muộ;i nhuDtứớng hộă vă*ộ

Trang 16

Đê;n năm 1916, Jămês L Krăft đăD đứớ%c că;p băHng săng chê; chộ phứớng phăpchê; biê;n vă* bă0ộ quă0n phộ măi nă*y, nhă* dộănh nhăn nă*y đăD cung că;p hớn 3 triê%ută;n phộ măi chộ MyD trộng thê; chiê;n thứ nhă;t.

Hình 2: Bột phô mai

Giă tri% dinh dứớDng:

Protein: Trộng bộ%t phộ măi cộ hă*m lứớ%ng prộtêin ră;t lớn (chứă khộă0ng

6.7g prộtêin chộ khộă0ng 28g phộ măi), đăy lă* lứớ%ng prộtêin bă%n cộ thê tì*m thă;ytrộng mộ%t cộ;c sứDă Prộtêin cộ trộng bộ%t phộ măi vă* phộ măi cộ tên lă* căsêin –thuộ%c nhộm prộtêin sứDă Prộtêin sứDă cộ căc ăminộ ăxit thiê;t yê;u chộ cớ thê vă* ră;t

dê tiêu hộă

Chất béo: Trộng bộ%t phộ măi cộ hă*m lứớ%ng chă;t bêộ khă đă dă%ng, đê biê;t

đứớ%c hă*m lứớ%ng chă;t bêộ, bă%n că$n biê;t đứớ%c lộă%i bộ%t phộ măi bă%n đăng du*ng lă*gì* Hă*m lứớ%ng chă;t bêộ thứớ*ng năHm trộng khộă0ng tứ* 1% đê;n 34% tu*y thuộ%c vă*ộtứ*ng lộă%i bộ%t phộ măi

Carbonhydrate: Lứớ%ng Cărbộhydrăt cộ trộng bộ%t phộ măi thứớ*ng khă đă

dă%ng vă* tu*y thuộ%c vă*ộ tứ*ng lộă%i phộ măi, thớ*i giăn u0 phộ măi Lộă%i cărbộhydrătchu0 yê;u cộ trộng bộ%t phộ măi chình lă* lăctộsê bi% phăn tăch thă*nh gălăctộsê vă*glucộsê Vitămin vă* khộăng chă;t:

- Cănxi: đăy đìch thi% lă* mộ%t trộng nhứDng thứ%c phă.m cộ nhiê$u cănxi nhă;t, dộ

Trang 17

- Vitămin B12: lộă%i vitămin că$n thiê;t chộ căc chức năng cu0ă hê% thă$n kinh.

- Vitămin A: Chứă hă*m lứớ%ng căộ trộng chă;t bêộ sứDă

- Vitămin K2: Vitămin K2 cộ*n đứớ%c biê;t đê;n lă* mênăquinộnê, đăy lă* lộă%ivitămin khă quăn trộ%ng chộ viê%c đă0m bă0ộ sức khộ0ê cu0ă xứớng vă* ti mă%ch

- Ngộă*i ră trộng bộ%t phộ măi cộ*n cộ mộ%t sộ; vitămin vă* khộăng chă;t khăcnhứ vitămin B, sêlên, KêDm, Ribộflăvin…

1.1.1.1.3.Nguyên liệu 3: (bơ thực vật)

Bớ thứ%c vă%t lă* mộ%t thuật ngữ chì0 chung vê$ căc lộă%i bơ cộ nguộ$n gộ;c tứ* thựcvật vă* lă* lộă%i bớ đứớ%c chê; biê;n tứ* dầu thực vật quă quă trì*nh hydro hóa đê lă*mthă*nh dă%ng cứng hộă%c dê0ộ vă* cộ thê động thă*nh bánh Trộng quă trì*nh hydrộ hộă,phă$n lớn acid béo khộng nộ (chứă băDộ hộ*ă) chuyê.n thă*nh ăcid bêộ nộ (băDộ hộ*ă)vă* trộng quă trì*nh hydrộ hộă, mộ%t phă$n khộng ìt căc acid béo bi% chuyê.n vi% (dă%ngtrăns)

Hình 3: Bơ thực vật Trường An

Mộ%t căch đi%nh nghìDă khăc thì* bớ thứ%c vă%t lă* mộ%t thă*nh phă$n nhũ tương đứớ%cchê; biê;n tứ* mộ%t hộn hớ%p nhiê$u lộă%i dă$u mớD nguộ$n gộ;c độ%ng vă%t hăy thứ%c vă%t,nứớc, sữa tách kem cu*ng mộ%t vă*i chă;t phu% giă khăc Bớ thứ%c vă%t vă* bớ lă* hăi lộă%i

bớ phộ biê;n nhă;t băy giớ*, cộ y kiê;n chộ răHng sứ0 du%ng bớ thứ%c vă%t sêD ăn tộă*n chộtim cu0ă bă%n hớn bớ thứớ*ng

Trang 18

Vă*ộ năm 1813 thì* hì*nh thức sớ khăi cu0ă bớ thứ%c vă%t đăD đứớ%c Michel EugèneChevreul khăm phă ră trộng phộ*ng thì nghiê%m

Vă*ộ năm 1869, Napoleon III đăD ră chiê;u chì0 răHng ộng sêD trăộ giă0i chộ bă;t cứ ăitì*m ră đứớ%c chă;t thăy thê; chộ bớ Năpộlêộn III muộ;n cộ mộ%t căi gì* độ ăn văn ngộnnhứ bớ nhứng rê0 hớn bớ vă* cộ thê dê dă*ng să0n xuă;t đê cung că;p chộ giới côngnhân lao động vă* binh lính cu0ă ộng tă

Hứớ0ng ứng lớ*i kêu gộ%i độ, nhă* hộă hộ%c ngứớ*i Pháp cộ tên Hippolyte Mouriés đăD dă*y cộng nghiên cứu vă* tì*m ră đứớ%c mộ%t hớ%p chă;t tứớng độ;i thớmngộn khi kê;t hớ%p mớD bộ* với dă% dă*y hêộ vă* đă%t tên chộ hớ%p chă;t nă*y lă*ộlêộmărgărinê (xuă;t phăt tứ* ăcid mărgăric vă* ăcid ộlêic)

Mège-Mă%c du* khă thớm ngộn nhứng sứ% phăt triê.n vă* lăn tộ0ă cu0ă lộă%i thức ăn mớină*y ră ngộă*i thê; giới lă%i bi% ngăn trớ0 khă lớn bớ0i nhứDng nộng tră%i tă%i MyD vì* lộ sớ% sêDbi% că%nh trănh Tă%i Úc cuDng khộng khă hớn, chộ tới thă%p niên 1960 thì* ngứớ*i dănÚ>c mới đứớ%c phêp muă bớ thứ%c vă%t cộ mă*u nhứ bớ

Trộng mộ%t tiê.u luă%n đăng trên băộ "Sứ% thă%t" sộ; ngă*y 20 thăng 7 năm

1912, Lenin phăn tìch vê$ tì*nh hì*nh tiêu thu% mărgărinê ớ0 căc nứớc chău AVu vă* chộthă;y răHng, ngứớ*i tiêu du*ng chu0 yê;u cu0ă mărgărinê lă* ngứớ*i bì*nh dăn nghê*ộ khộng

cộ khă0 năng muă bớ thă%t; độ$ng thớ*i lứớ%ng tiêu thu% mărgărinê lớn lă%i xă0y ră ớ0 ĐănMă%ch, mộ%t trộng nhứDng nứớc xuă;t khă.u ră;t nhiê$u bớ sứDă luc độ Nộng dăn hă%ngtrung cu0ă să0n xuă;t bớ sứDă đê băn cộ*n bă0n thăn muă mărgărinê rê0 tiê$n đê tiêuthu% "Sứ% giă*u cộ cu0ă tứ bă0n Đăn Mă%ch tăng lên thì* sứ% bă$n cu*ng vă* thiê;u thộ;n cu0ăcộng nhăn vă* nộng dăn Đăn Mă%ch cuDng tăng lên ỞY nứớc Ngă chung tă tì*nh hì*nhcuDng diên ră y nhứ vă%y [ ] ngứớ*i giă*u thì* đứớ%c lăDi dộ phăt triê.n să0n xuă;t vă* buộnbăn, cộ*n cộng nhăn vă* nộng dăn chì0 đứớ%c ăn mărgărinê vă* băD sứDă."

* Tác dụng:

Bớ thứ%c vă%t đứớ%c lă*m tứ* dă$u thứ%c vă%t nên khộng chứă cholesterol Hớn nứDă nộcộ*n chứă lứớ%ng chă;t bêộ lă*nh mă%nh hớn bớ thứớ*ng NhứDng chă;t bêộ nă*y giupgiă0m mă%t độ% chộlêstêrộl xă;u Trộng khi độ, bơ lă*m tứ* chă;t bêộ độ%ng vă%t nên chứăchộlêstêrộl vă* nhiê$u chă;t bêộ băDộ hộ*ă Tuy y tứớ0ng sứ0 du%ng bớ thứ%c vă%t đê thăythê; chộ bớ độ%ng vă%t thêộ mộng muộ;n cu0ă Năpộlêộn III tứ* xă xứă chộ tới năy văn

Trang 19

cộ*n đứớ%c sứ0 du%ng vă* cộ giă tri% nhứng cuDng că$n sứ0 du%ng căc lộă%i bớ thứ%c vă%t chứăcăc chă;t cộ hă%i chộ sức khộ0ê ớ0 hă*m lứớ%ng chộ phêp vă* trănh khộng lă%m du%ng dăntới viê%c găy hă%u quă0 xă;u chộ cớ thê

Cộ khuyê;n căộ chộ răHng bớ thứ%c vă%t khộng nên ăn nhiê$u vă* chì0 lă* nguyên liê%utiê%n lớ%i chộ viê%c să0n xuă;t thứ%c phă.m nhứ my* ăn liê$n, căc lộă%i bănh ngộ%t ỞY nhiê$umức, ngứớ*i tă quy đi%nh chì0 băn căc lộă%i bớ thứ%c vă%t (mărgărinê) trên nhăDn măc cộghi "0" ăxit bêộ chuyê.n vi% chộ ngứớ*i tiêu du*ng trứ%c tiê;p Nguyên nhăn lă* hă$u hê;tcăc bớ thứ%c vă%t đứớ%c chê; biê;n băHng căch sứ0 du%ng phứớng phăp hyđrộ hộă,thứớ*ng găy ră căc sứ% chuyê.n hộă chă;t bêộ khộng lă*nh mă%nh Nhì*n chung, căc bớthứ%c vă%t că*ng răEn thì* lứớ%ng chă;t bêộ chuyê.n hộă că*ng căộ - vì* vă%y bớ thứ%c vă%tdă%ng thănh thứớ*ng chứă nhiê$u chă;t bêộ chuyê.n hộă hớn bớ thứ%c vă%t dă%ng ộ;ng.Giộ;ng nhứ chă;t bêộ băDộ hộ*ă, chă;t bêộ chuyê.n hộă lă*m tăng chộlêstêrộltrộng máu vă* nguy cớ bi% bệnh tim

1.1.1.1.4.Nguyên liệu 4: (bột tỏi)

Hình 4: Bột tỏi khôBột tỏi lă* mộ%t lộă%i giă vi% tuyê%t vớ*i Nộ cộ thê lă* mộ%t sứ% thăy thê; tuyê%t vớ*i chộtộ0i tứới Nê;u bă%n đăD tứ*ng nă;u với tộ0i, thì* bă%n sêD biê;t độ lă* mộ%t trộng nhứDng hứớng

Trang 20

vi% mă%nh mêD nhă;t mă* bă%n cộ thê thêm vă*ộ mộ%t mộn ăn, vă* bộ%t tộ0i cuDng vă%y Nộcung că;p mộ%t sộ; chă;t dinh dứớDng quăn trộ%ng, cung că;p căc lớ%i ìch sức khộ0ê khăcnhău.

Bộ%t tộ0i lă* dă%ng nghiê$n cu0ă tộ0i mă;t nứớc vă* nộ cộ mộ%t sộ; lớ%i ìch sộ với tộ0i tứới.Lộă%i bộ%t nă*y khă dê lă*m Vă* bă%n sêD thă;y nộ nhứ mộ%t lộă%i giă vi% trộng căc mộn ănkhăc nhău nhứ sup, mộn hă$m, pizză, sălăd trộ%n, vă* trộng nứớc sộ;t nhứ nứớc sộ;tthi%t nứớng

Khi bă%n khứ0 nứớc tộ0i, bă%n kêộ dă*i thớ*i hă%n sứ0 du%ng, dộ độ, nộ cộ thê đứớ%c lứutrứD trộng nhiê$u thăng hộă%c thă%m chì nhiê$u năm mă* khộng mă;t hiê%u lứ%c Nộ cuDngmăng lă%i nhiê$u lớ%i ìch tộ;t nhă;t cu0ă tộ0i vê$ mă%t sức khộ0ê Sứ0 du%ng giă vi% nă*y thứớ*ngxuyên cộ thê giup nă;u ăn vă* sức khộ0ê tộ.ng thê cu0ă bă%n tăng lên

Thă*nh phă$n hộă hộ%c cu0ă bộ%t tộ0i chứă vitămin C, vitămin B6, săEt, cănxi, prộtêin,măgiê, nătri vă* cărbộhydrătê dứới dă%ng chă;t xớ vă* đứớ*ng Mă%c du* nộ$ng độ% cu0ăcăc chă;t dinh dứớDng nă*y ìt hớn sộ với têp tộ0i tứới, nhứng văn cộ 1 sộ; chă;t chộ;ngộxy hộă vă* căc hớ%p chă;t hứDu cớ nhứ ăllicin cộ thê cộ lớ%i chộ sức khộ0ê cu0ă bă%n

Tác dụng của bột tỏi đối với sức khỏe:

 Điê$u hộ*ă huyê;t ăp: mộ%t phăn tìch tộ.ng hớ%p cu0ă Riêd K vă* cộ%ng sứ%, 2008, đăDđứớ%c cộng bộ; trên BMC Tim mă%ch Rộ;i lộă%n, nội răHng căc bộ%t tộ0i cộ đă%c tìnhtìch cứ%c hớn giă0 dứớ%c trộng viê%c giă0m huyê;t ăp ớ0 nhứDng ngứớ*i bi% tănghuyê;t ăp

 Căn băHng mức chộlêstêrộl tiêu thu% thứớ*ng xuyên bộ%t tộ0i cộ thê lă*m giă0mmức LDL hộă%c chộlêstêrộl xă;u vă* tăng HDL hộă%c mức chộlêstêrộl tộ;t NộcuDng lă*m giă0m sứ% tìch tu% mă0ng băm trộng độ%ng mă%ch vă* mă%ch mău vă* giupgiă0m huyê;t ăp Dộ độ lă*m giă0m nguy cớ măEc căc bê%nh tim mă%ch

 Tiê$m năng chộ;ng ung thứ mộ%t nghiên cứu năm 2017 cu0ă Kim WT vă* cộ%ngsứ% chộ thă;y chiê;t xuă;t tứ* bộ%t tộ0i, khi uộ;ng cộ thê giup giă0m nguy cớ ungthứ với tăc du%ng phu% tộ;i thiê.u Hớn nứDă, căc hớ%p chă;t hộă%t tình sinh hộ%c vă*chă;t chộ;ng ộxy hộă trộng bộ%t tộ0i cộ thê giup giă0m strêss ộxy hộă khăEp cớthê., giă0m viêm vă* ngăn ngứ*ă độ%t biê;n tê; bă*ộ, thứớ*ng dăn đê;n ung thứ

Trang 21

 Tăng cứớ*ng hê% thộ;ng miên di%ch bộ%t tộ0i cộ đă%c tình tăng cứớ*ng miêndi%ch đê;n tứ* căc khộăng chă;t vă* chă;t chộ;ng ộxy hộă cộ trộng nộ Nộ cuDngbă0ộ vê% bă%n khộ0i nhiê$u vi khuă.n, nă;m vă* virus nhiêm tru*ng, nê;u sứ0 du%ngthứớ*ng xuyên

 Hộ trớ% tiêu hộă căc hớ%p chă;t hứDu cớ , săEt vă* chă;t xớ trộng bộ%t tộ0i ră;t tộ;t chộviê%c giứD chộ dă% dă*y cu0ă bă%n khộ0ê mă%nh Nê;u bă%n đăng măEc chứng khộtiêu, tăộ bộn hộă%c bă;t ky* rộ;i lộă%n dă% dă*y nă*ộ, nộ cộ thê giup dichuyê.n ruộ%t cu0ă bă%n trớn tru vă* giă0m bớt căc vă;n đê$

Lưu ý khi sử dụng bột tỏi

Cộ nhứDng tăc du%ng phu% phộ biê;n khi tiêu thu% quă nhiê$u lộă%i bộ%t nă*y, băộgộ$m:

 Rộ;i lộă%n chă0y mău: Độ;i với nhứDng ngứớ*i tiêu thu% quă nhiê$ubộ%t tộ0i, căc vă;n đê$ chă0y mău sêD tộ$i tê% hớn, vì* vă%y luộn luộn sứ0du%ng lộă%i giă vi% nă*y mộ%t căch điê$u độ%

 Hội miê%ng: Giộ;ng nhứ bă;t ky* să0n phă.m tộ0i nă*ộ, lộă%i bộ%t nă*y cộmu*i mă%nh, cộ thê dăn đê;n hội miê%ng , mă%c du* nộ cuDng cộ thê.giup lộă%i bộ0 nhiêm tru*ng miê%ng!

 Cớ băEp đău: Khi ăn quă nhiê$u lộă%i bộ%t nă*y hộă%c nê;u bă%n bi% di%ứng nhê% , nộ cộ thê găy cộ thăEt cớ hộă%c đău nhức

 Căc vă;n đê$ vê$ dă% dă*y: Đău dă% dă*y, chuộ%t rut vă* đă$y hới cộ thê.xă0y ră nê;u tiêu thu% quă nhiê$u bộ%t nă*y

 Chộng mă%t vă* nhức đă$u: Mộ%t sộ; ngứớ*i băộ căộ căc triê%uchứng đău đă$u vă* chộng mă%t, cuDng nhứ chộng mă%t , độ mộ$ hội,mê%t mộ0i vă* buộ$n nộn nê;u hộ% sứ0 du%ng quă nhiê$u lộă%i giă vi% nă*ycu*ng mộ%t luc

1.1.1.1.5.Nguyên liệu 5: (bột rong biển)

Trang 22

Hình 5: Bột rong biển

Rộng biê.n (hăy cộ*n gộ%i lă* tă0ộ bê%) lă* mộ%t thuă%t ngứD thộng du%ng vă* thiê;u mộ%tđi%nh nghìDă chình thức chì0 nhứDng lộă*i sinh vă%t sinh sộ;ng ớ0 biê.n Mộ%t lộă%i rộngbiê.n cộ thê thuộ%c mộ%t trộng mộ%t sộ; nhộm tă0ộ đă bă*ộ khộng cộ tộ tiên chungnhứ: tă0ộ độ0, tă0ộ lu%c vă* tă0ộ nău Rộng biê.n cộ thê; sộ;ng ớ0 că0 hăi mội trứớ*ng nứớcmă%n vă* nứớc lớ% Chung mộ%c trên căc ră%n săn hộ hộă%c trên căc văch đă, hộă%c cộ thê.mộ%c dứới tă$ng nứớc său với điê$u kiê%n cộ ănh săng mă%t trớ*i chiê;u tới đê quănghớ%p

Rộng biê.n đăD dă$n trớ0 nên phộ biê;n ớ0 nhiê$u nứớc trên thê; giới Rộng biê.n lă*thức ăn ră;t giă*u dứớDng chă;t Trộng căc phứớng phăp dứớDng sinh cu0ă nhiê$u dăntộ%c trên thê; giới, rộng biê.n đứớ%c cội lă* thức ăn tă%ộ sứ% dê0ộ dăi, khộ0ê mă%nh vê$ thê.chă;t vă* tinh thă$n chộ cộn ngứớ*i

Giă tri% dinh dứớDng: rộng biê.n khộ ră;t giă*u chă;t bộ%t đứớ*ng, chă;t xớ, đă%m, sinhtộ; vă* chă;t khộăng Phăn tìch giă tri% thă*nh phă$n dinh dứớDng cu0ă rộng biê.n chộthă;y hă*m lứớ%ng sinh tộ; A trộng rộng biê.n căộ gă;p 2-3 lă$n sộ với că* rộ;t, hă*mlứớ%ng cănxi căộ gă;p 3 lă$n sộ với sứDă bộ*, vitămin B2 căộ gă;p 4 lă$n trộng trứng.Trộng độ, yê;u tộ; khộăng chă;t i ộ;t (iộdinê) đứớ%c nhiê$u ngứớ*i quăn tăm hớn că0 bớ0i

Trang 23

i ộ;t lă* chă;t khộăng că$n thiê;t chộ cớ thê Nộ cộ ă0nh hứớ0ng tới chức năng tuyê;n giăpgiup quyê;t đi%nh trì thộng minh cu0ă cộn ngứớ*i.

Thă*nh phă$n Algă ălkănê mănnitộl cộ trộng rộng biê.n lă* lộă%i đứớ*ng cộ hă*mlứớ%ng călộ thă;p, giup nuội dứớDng căc vi khuă.n cộ lớ%i chộ ruộ%t, lă*m chộ thức ăntiêu hộă nhănh vă* sớm lộă%i bộ0 căc chă;t că%n băD lứu lă%i trộng ruộ%t Trộng rộng biê.nhă*m chứă mộ%t lứớ%ng chă;t khộăng ră;t phộng phu Thă*nh phă$n quăn trộ%ng nhă;t cộtrộng rộng biê.n lă* fêrtilê clêmênt Đăy lă* chă;t cộ tăc du%ng điê$u tiê;t mău lứu thộng,tiêu độ%c, lộă%i bộ0 căc că%n băD cộ trộng cớ thê Thêm vă*ộ độ, nộ cộ*n lă* chă;t khộng thê.thiê;u cu0ă tuyê;n giăp tră%ng, nới tiê;t ră hộộc-mộn sinh trứớ0ng, giup cớ thê phăttriê.n.[3]

Thêộ nhiê$u nghiên cứu tă%i Nhă%t Bă0n, trộng rộng biê.n chứă hă*m lứớ%ng i ộ;t khăcăộ Trộng độ, hă*m lứớ%ng i ộ;t căộ nhă;t đứớ%c tì*m thă;y trên rộng biê.n mă*u nău,tiê;p său lă* tă0ộ bê% khộ vă* tă0ộ thă%ch y khộ (rộckwêêd, fucus) Thă;p hớn nứDă lă* rộngbiê.n độ0 vă* xănh, khộă0ng 100-300ppm trộng rộng biê.n khộ Nhứng du* vă%y, rộngbiê.n khộ xănh văn cộ hă*m lứớ%ng i ộ;t căộ hớn sộ với bă;t ky* lộă%i căy trộ$ng nă*ộ trênđă;t liê$n

Nhu că$u sứ0 du%ng: viê%c tiêu thu% să0n phă.m tứ* rộng biê.n đăD tră0i quă thớ*i kì* li%chsứ0 lău dă*i Căc dă;u vê;t khă0ộ cộ hộ%c chộ thă;y Nhă%t Bă0n đăD du*ng rộng biê.n tứ* hớn

10 nghì*n năm trứớc ỞY nê$n văn hộă Trung Quộ;c cộ đă%i, rộng biê.n đứớ%c cội lă* đă%csă0n đứớ%c du*ng trộng căc mộn ăn cu0ă triê$u đì*nh vă* chì0 hộă*ng tộ%c, khăch cu0ă hộă*ngthăn mới đứớ%c thứớ0ng thức Du* rộng biê.n đứớ%c cội lă* mộn ăn đă%c trứng cu0ă chăuA> nhứng trên thứ%c tê; căc quộ;c giă cộ đứớ*ng biê.n trên thê; giới nhứ Scộtlănd, A>iNhìD Lăn, Tăn Tăy Lăn, quă$n đă0ộ Thăi Bì*nh Dứớng vă* căc nứớc Năm MyD vên biê.n…cuDng đăD sứ0 du%ng rộng biê.n tứ* ră;t lău đớ*i

Rộng biê.n đăD đứớ%c sứ0 du%ng trộng bứDă ăn cu0ă cộn ngứớ*i tứ* thớ*i tiê$n sứ0 Vă* său

độ trớ0 nên phộ biê;n trên căc quộ;c giă nhứ Nhă%t Bă0n hăy Hă*n Quộ;c Thêộ căc tứliê%u li%ch sứ0 thì* rộng biê.n đứớ%c đă dă%ng hộă vă*ộ thớ*i nără cu0ă nhă%t.Ngứớ*i Nhă%t sứ0du%ng chu0 yê;u bă lộă%i rộng biê.n lă* rộng dăng sớ%i, rộng dă%ng miê;ng dê%t vă* rộngdă%ng khộ;i thă%ch trộng suộ;t Tứ* lău, rộng biê.n găEn liê$n với li%ch sứ0 cu0ă nứớc nhă%t,ngứớ*i nhă%t đăD du*ng rộng biê.n trộng căc mộn ăn.Khi nộ cộ*n đứớ%c khăi thăc với sộ;

Trang 24

lứớ%ng ìt, rộng biê.n trớ0 thă*nh mộn quă* xă xì0 său nhứDng chuyê;n đi biê.n cu0ă ngứớ*inhă%t.Său nă*y, khi că0i căch đứớ%c căch đi biê.n ngứớ*i tă đăD khăi thăc đứớ%c nhiê$uhớn vă* rộng biê.n trớ0 nên phộ biê;n hớn.

Mă%c du* ngă*y năy đứớ%c chê; biê;n với nhứDng phứớng phăp tiên tiê;n nhứng rộngbiê.n đê lău văn bi% mă;t ră;t nhiê$u giă tri% dinh dứớDng vă%y nên khi sứ0 du%ng rộng biê.ncă$n lứu y sứ0 du%ng nhứDng rộng biê.n mới chê; biê;n văn lă* rộng biê.n tộ;t nhă;t

1.1.1.2 Thị trường nguyên liệu củ sen hiện nay

Cu0 sên lă* lộă%i nộng să0n cộ ớ0 nhiê$u trên thê; giới vă* đứớ%c sứ0 du%ng thêộ nhiê$ucăch khăc nhău Thêộ quăn điê.m y hộ%c Trung Quộ;c, cu0 sên lă* mộ%t biê%n phăp tộ;tnhă;t đê thănh lộ%c chă;t độ%c trộng cớ thê Tă%i Hă*n Quộ;c, ngứớ*i dăn xêm cu0 sên nhứmộ%t biê.u tứớ%ng cu0ă sứ% sinh să0n, phăt triê.n nên cu0 sên thứớ*ng xuyên cộ mă%t trộngcăc bứDă ăn Ngứớ*i dăn xứ kim chi ngăm cu0 sên uộ;ng giộ;ng nhứ mộ%t lộă%i nhăn sămcu0ă đă;t trớ*i đê tăng cứớ*ng sức khộ0ê cớ thê ỞY nứớc tă, cộ nhứDng vu*ng trộ$ng sênnộ.i tiê;ng tră0i khăEp căc vu*ng miê$n tứ* BăEc vă*ộ Năm Cu0 sên chứă nhiê$u thă*nh phă$ndinh dứớDng chộ cớ thê nên ngă*y că*ng đứớ%c trộ$ng rộ%ng răDi khộng chì0 trộng nứớcmă* cộ că0 trên thê; giới cuDng ngă*y phộ biê;n

1.1.1.3 Thị trường tiêu thụ sản phẩm snack

Trộng nhiê$u năm quă, nhu că$u tiêu du*ng mă%t hă*ng snăck đăD ngă*y că*ng tăng vă*nguộ$n cung că;p đă dă%ng với nhiê$u căc chu0ng lộă%i, să0n phă.m (bêộ thă;p vă* khộngbêộ, nguyên chă;t, với tộppings…) đăng giup căc să0n phă.m snăck trớ0 nên đứớ%c ứăchuộ%ng tộă*n că$u Ngộă*i sứ% đă dă%ng, băộ bì* động gội đê%p, xu hứớng tiêu du*ngtrộng thớ*i giăn tới lă* nhứDng lộă%i snăck chê; biê;n vă* nhứDng să0n phă.m độ phă0i cộ lớ%ichộ sức khộ0ê Thi% trứớ*ng ăn vă%t đăng ngă*y că*ng phăt triê.n, dộ thu nhă%p bì*nhquăn cu0ă ngứớ*i Viê%t tăng lên vă* chuyê%n ăn vă%t trớ0 thă*nh nhu că$u thiê;t yê;u trộngmội buộ.i gă%p nhău Snăck đăng lă* mă%t hă*ng luộn cộ trộng thứ%c đớn yêu thìch cu0ămộ%i ngứớ*i vă* đă%c biê%t lă* giới trê0 hiê%n năy

Cộ ră;t nhiê$u tă*i liê%u trộng nứớc vă* nứớc ngộă*i đăD vă* đăng nghiên cứu vê$ cộngdu%ng cu0ă snăck Quy trì*nh cộng nghê% să0n xuă;t khêp kìn, đă0m bă0ộ ăn tộă*n vê% sinhthứ%c phă.m Să0n phă.m khộng sứ0 du%ng phă.m mă*u hăy căc hộă chă;t độ%c hă%i, ăn tộă*n

Trang 25

bộ dứớDng Hứớng vi% hă;p dăn, bộ sung năng lứớ%ng vă* cung că;p mộ%t sộ; vităminthiê;t yê;u (nhứ vitămin E, chă;t săEt, chă;t kêDm ) chộ cớ thê Bên că%nh độ, să0n phă.mchứă ìt chă;t bêộ, phu* hớ%p chộ mộ%i độ;i tứớ%ng, dê dă*ng măng thêộ bên mì*nh trộngcăc buộ.i đi chới, du li%ch, dăD ngộă%i hộă%c lă*m quă* tă%ng bă;t ngớ* chộ căc bă%n nhộ0.Snăck nhă%p khă.u că$n phă0i cộ quy trì*nh să0n xuă;t hiê%n đă%i đă0m bă0ộ chộ ră nhứDngsă0n phă.m chă;t lứớ%ng nhă;t khi đê;n tăy ngứớ*i du*ng Să0n phă.m khộng sứ0 du%ng căclộă%i chă;t hộă hộ%c, chă;t bă0ộ quă0n, ăn tộă*n chộ sức khộ0ê ngứớ*i du*ng

Thi% trứớ*ng snăck Viê%t Năm ngă*y năy cuDng khă chă%t chộ%i với nhiê$u thứớnghiê%u Cộ thê kê đê;n tên Oshi cu0ă Liwăywăy (Philippinês), Pộcă cu0ă PêpsiCộ, O’Stărcu0ă Oriộn (Hă*n Quộ;c) Lău đớ*i hớn cộ thê kê đê;n să0n phă.m snăck cuă vă* khộăităy chiên Slicê (dă%ng hộ%p hì*nh tru%) cu0ă Kinh Độ Cu*ng với Kărămuchộ, nhứDng să0nphă.m nă*y đê$u cộ nhă* măy să0n xuă;t đă%t tă%i Viê%t Năm Nhộm thứ 2 cuDng động đă0ộkhộng kêm lă* nhộm hă*ng nhă%p khă.u, với đu0 lộă%i să0n phă.m mă* phă$n nhiê$u đê;n tứ*Thăi Lăn vă* Hă*n Quộ;c

Căc să0n phă.m ăn vă%t trên thi% trứớ*ng đă%c biê%t lă* să0n phă.m snăck ngă*y că*ng trớ0nên đă dă%ng vă* chiă lă*m nhiê$u phăn khuc : thêộ độ;i tứớ%ng( chộ ngứớ*i lớn, chộ trê0êm); thêộ giă tri% (hă*ng căộ că;p, hă*ng bì*nh dăn) ) Ước tình trộng năm 2020, dănsộ; cu0ă Viê%t Năm dứ% kiê;n sêD tăng 830 ngứớ*i vă* đă%t 97 triê%u ngứớ*i vă*ộ đă$u năm

2021 trộng độ độ% tuộ.i 0 - 14 tuộ.i chiê;m khộă0ng 24,1% vă* độ% tuộ.i lăộ độ%ng chiê;mkhộă0ng 62,27%, mă%t khăc quy mộ thi% trứớ*ng snăck hiê%n năy cộ tộ;c độ% tăngtrứớ0ng ộ.n đi%nh Stătistă dứ% băộ đê;n năm 2021 dộănh thu tộă*n thi% trứớ*ng snăckViê%t Năm sêD đă%t khộă0ng 455 triê%u ÚSD (10.300 tì0 độ$ng) Nhă%n thă;y đứớ%c thi%trứớ*ng snăck hiê%n năy lă* mộ%t thi% trứớ*ng đă$y tiê$m năng vă* cộ sức că%nh trănh ră;tlớn, nên nhộm chung tội quyê;t đi%nh tì*m hiê.u nghiên cứu, phăt triê.n dộ*ng să0nphă.m snăck đăp ứng căc nhu că$u, mộng muộ;n cu0ă ngứớ*i tiêu du*ng vă* phu* hớ%pvới xu hứớng thi% trứớ*ng, nhộm khăch hă*ng mu%c tiêu chung tội lă* tứ* trê0 êm, ngứớ*ilớn

1.1.2 Loại sản phẩm

Lộă%i să0n phă.m: snăck kê;t hớ%p nguyên liê%u cộ hă*m lứớ%ng dinh dứớDng căộ

Trang 26

1.1.3 Mục đích/ mục tiêu của dự án/ sản phẩm

Sên lă* lộă*i căy khă quên thuộ%c với ngứớ*i Viê%t Năm chung tă, nộ thứớ*ng tă%ptrung ớ0 căc vu*ng đă$m khăEp că0 nứớc đă%c biê%t nhiê$u nhă;t ớ0 căc huyê%n nhứ ThăpMứớ*i, Thănh Bì*nh, Tăm Nộng vă* Căộ LăDnh Lă* lộă*i căy thu0y sinh mă* tă;t că0 căc bộ%cu0ă căy sên đê$u cộ thê sứ0 du%ng đứớ%c vă* măng giă tri% dứớ%c tình, trộng độ cu0 sên lă*bộ% phă%n quăn trộ%ng nhă;t giup căy sên cộ thê phăt triê.n vă* sinh tộ$n, vì* vă%y chă;tdinh dứớDng trộng cu0 sên cộ ră;t nhiê$u lớ%i ìch băộ gộ$m chức năng că0i thiê%n đứớ*ngruộ%t, điê$u hộ*ă huyê;t ăp, hộ trớ% kiê.m sộăt căn nă%ng, duy trì* sức khộ0ê tim mă%ch,tăng cứớ*ng hê% miên di%ch, că0i thiê%n tăm tră%ng, điê$u tri% bê%nh thiê;u mău vă* ngănngứ*ă ung thứ Căc lớ%i ìch khăc băộ gộ$m hộ trớ% bê%nh tiê.u đứớ*ng, điê$u tri% tiêu chă0yvă* giă0m sứng viêm

Quă độ tă cộ thê thă;y đứớ%c mức độ% rộ%ng lớn cu0ă thi% trứớ*ng vă* mộng muộ;nmăng lă%i sứ% tiê%n du%ng, ăn tộă*n vă* tộ;t chộ sức khộ0ê ngứớ*i tiêu du*ng nội chung vă*giới trê0, hộ%c sinh sinh viên nội riêng NhăHm đăp ứng lă%i căc nhu că$u độ nhộmchung êm đăD cộ mộ%t sộ; y tứớ0ng vê$ să0n phă.m snăck tă.m giă vi% đứớ%c chê; biê;n tứ*nguyên liê%u cộ nguộ$n gộ;c tứ* cu0 sên, bớ0i vì* nộ lă* să0n phă.m vứ*ă cộ tình tiê%n lớ%i vă*tiê;t kiê%m đứớ%c nhiê$u thớ*i giăn nhứ nhứDng să0n phă.m snăck khăc, vứ*ă cộ giă tri%dứớ%c tình gộp phă$n bă0ộ vê% sức khộ0ê cu0ă ngứớ*i tiêu du*ng nộ Tuy chì0 lă* să0n phă.msnăck thộng thứớ*ng nhứng nộ cuDng cộ thê đă0m bă0ộ đứớ%c đă$y đu0 chă;t dinh dứớDngchộ chung tă khi cộng viê%c quă bă%n rộ%n khộng cộ thớ*i giăn nă$u nứớng căc bứDă ănchình, khi đi dăD ngộă%i cộ thê măng thêộ sứ0 du%ng ngăy khi mớ0 gội mă* khộng chiê;mquă nhiê$u diê%n tìch hă*nh ly

Să0n phă.m cộ đă%c tình sứ0 du%ng tiê%n lớ%i chộ hộ%c sinh, sinh viên

Să0n phă.m phă0i cộ tình quy mộ cộng nghiê%p, cộ nguộ$n cung că;p nguyên liê%u ộ.nđi%nh, nguyên liê%u dê tì*m phộ biê;n vă* cộ nguộ$n gộ;c, xuă;t xứ rộD ră*ng

Să0n phă.m cộ thê băn trên tộă*n quộ;c (trộng căc siêu thi%, cứ0ă hă*ng tiê%n lớ%i, chớ%hăy căc cứ0ă hă*ng tă%p hộă), ứu tiên căc thă*nh phộ; lớn

Dộănh thu tứ* thi% trứớ*ng nă*y cộ thê lên đê;n hă*ng ty0 ÚSD/ năm trộng thớ*i giăntới

Trang 27

1.2 Hình thành và phân tích các ý tưởng cho dự án/ sản phẩm

Bảng 1: Phân tích và mô tả ý tưởng

Ý tưởng Mô tả vắn tắt sản phẩm Phân tích ý tưởng sản

biê.n nhứ: mứt rộng biê.n, bănh

trăng rộng biê.n , tră* rộng biê.n,nứớc săm rộng biê.n Với nhứDng

ứu thê; lộă%i nguyên liê%u nă*y kê;thớ%p snăck với rộng biê.n giup chộsă0n phă.m măng hứớng vi% hộ*ăquyê%n giứDă mu*i biê.n că0 vă* thănhmăt Trộng rộng biê.n đê$u chứănhiê$u chă;t (chă;t xớ, chă;t đă%m,khộăng chă;t nhứ cănxi, i-ộ;t, DHA,ăxit bêộ ộmêgă - 3, vitămin A, B2,

C, E, K) giup chộ;ng ộxy hộă, , điê$utiê;t mău lứu thộng

Snăck cu0 sên kê;t hớ%pthêm bộ%t rộng biê.n sêD tă%ộthêm hứớng vi% biê.n chộsă0n phă.m, đă%c biê%t trộngrộng biê.n cộ hớ%p chă;tFêtitlê clênmênt giupchung tă thănh lộ%c căcchă;t độ%c hă%i vă* mộ%i chă;tcă%n băD

khoáng chất, chất béo, đường,protein và các vitamin … khi kếthợp snack với bơ tỏi giúp bổ sungdưỡng chất, vị béo và mùi thơm đặctrưng của bơ và tỏi hòa quyện vào

Snăck cu0 sên kê;t hớ%p với

bớ vă* bộ%t tộ0i gộp phă$nlă*m tăng hứớng vi%, năngcăộ giă tri% că0m quăn vă*tăng thêm giă tri% dinhdứớDng chộ să0n phă.m

Trang 28

Phộ măi lă* thứ%c phă.m chứă nhiê$u

prộtêin, chă;t bêộ, cănxi nên giứDchộ cớ băEp vă* xứớng khộ0ê mă%nh

Duy trì* sức khộ0ê cu0ă măEt: Phộmăi cuDng cộ chứă vitămin A, nên

nộ động văi trộ* quăn trộ%ng trộngviê%c duy trì* thi% lứ%c khộ0ê mă%nh,trănh căc bê%nh vê$ măEt nhứ thộăihộă điê.m vă*ng, giă0m thi% lứ%c

Trộng cu0 sên cộ nhiê$u khộăngchă;t nhứ: kêDm, măngăn, măgiê,săEt, độ$ng, căc lộă%i vitămin nhộmB,C… NhứDng chă;t nă*y cung că;pnăng lứớ%ng chộ cớ thê., giă0mlứớ%ng chộlêstêrộl, bă0ộ vê% timmă%ch, điê$u hộ*ă huyê;t ăp…

Nê;u kê;t hớ%p cu0 sên vă* phộ măikhộng chì0 giup tăng thêm hứớngvi% mă*u săEc chộ snăck mă* cộ*n giupìch chộ sức khộ0ê, cộ thê nội đăysêD lă* mộ%t să0n phă.m thứ%c phă.mtuyê%t vớ*i, că%nh trănh mă%nh mêDtrên thi% trứớ*ng

Snăck cu0 sên kê;t hớ%pthêm với bộ%t phộ măi sêDtă%ộ nên mộ%t să0n phă.m cộhứớng thớm nộ$ng đă%ctrứng cu0ă phộ măi, cu*ngvới vi% mă%n ngộ%t vứ*ă phă0isêD giup kìch thìch nhiê$ugiăc quăn cu*ng luc

Trang 29

CHƯƠNG 2: THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT CÁC Ý TƯỞNG

SẢN PHẨM 2.

2.1 Giới thiệu về khảo sát thị trường

2.1.1 Khảo sát thị trường là gì?

Khă0ộ săt thi% trứớ*ng: lă* cộng cu% kinh dộănh thiê;t yê;u trộng mộ%t mội trứớ*ngcă%nh trănh Dộ độ, că*ng hiê.u rộD vê$ khăch hă*ng tiê$m năng bă%n că*ng cộ nhiê$u cớ hộ%ithă*nh cộng Viê%c hiê.u biê;t vê$ nhộm khăch hă*ng mu%c tiêu tă%i mộ%t đi%ă phứớng vă*thội quên muă săEm cu0ă hộ% sêD giup bă%n tì*m ră biê%n phăp thìch hớ%p đê đứă să0nphă.m cu0ă mì*nh vă*ộ thi% trứớ*ng mộ%t căch thă*nh cộng bă%n cộ thê sêD hì*nh thă*nh nên

y tứớ0ng phăt triê.n să0n phă.m mới vă* lứ%ă chộ%n chiê;n lứớ%c đi%nh vi% đung chộ să0nphă.m độ tă%i thi% trứớ*ng cu% thê Vì du%, quă khă0ộ săt bă%n cộ thê phăt hiê%n thă;yhứớng vi% cu0ă mộ%t lộă%i thứ%c phă.m cu% thê ră;t phộ biê;n ớ0 khu vứ%c nă*y nhứng lă%iđứớ%c cội lă* đă%c biê%t độ;i với mộ%t nhộm khăch hă*ng khăc vă* độ sêD lă* thộng tinmărkêting că$n thiê;t nê;u chiê;n lứớ%c kinh dộănh cu0ă bă%n cộ liên quăn đê;n lìDnh vứ%cđộ

Khă0ộ săt sêD cung că;p nhứDng chi tiê;t ră;t quăn trộ%ng hộ trớ% bă%n tứ* viê%c phăthiê%n ră thi% trứớ*ng “ngăch” chộ đê;n viê%c hộă%ch đi%nh chiê;n lứớ%c mărkêting Nhớ*khă0ộ săt, bă%n khộng phă0i lăDng phì tiê$n bă%c vă* cộng sức chộ nhứDng hy vộ%ng săilă$m, đă%c biê%t khi bă%n tiê;n hă*nh mộ%t chiê;n di%ch mărkêting lớn vă* tộ;n kêm Că$n lứu

y răHng khă0ộ săt khộng đă0m bă0ộ chăEc chăEn chộ sứ% thă*nh cộng trộng kinh dộănh.Tuy nhiên nộ sêD giup bă%n trănh đứớ%c nhiê$u quyê;t đi%nh săi lă$m

2.1.2 Vai trò của khảo sát thị trường

- Khă0ộ săt thi% trứớ*ng giup tì*m ră nhứDng thi% trứớ*ng lớn nhă;t, tăng trứớ0ngnhănh nhă;t chộ să0n phă.m, căc xu hứớng vă* triê.n vộ%ng cu0ă thi% trứớ*ng, căc điê$ukiê%n, tă%p quăn kinh dộănh vă* cớ hộ%i dă*nh chộ să0n phă.m cu0ă bă%n

- Chộ phêp thu gộ%n tă$m nhì*n vă* nộ lứ%c mộ%t căch hiê%u quă0 vă*ộ mộ%t lìDnh vứ%c,phă%m vi nhă;t đi%nh Tứ* độ bă%n cộ thê đă%t ră căc ứu tiên độ;i với mộ%t thi% trứớ*ng

Trang 30

mu%c tiêu cu% thê vă* lên kê; hộă%ch chộ căc thi% trứớ*ng tứớng lăi ớ0 mức độ% dă*i hă%nhớn.

- Giup bă%n xăc đi%nh căc “thu0 thuă%t” giới thiê%u să0n phă.m tộ;t nhă;t Său mộ%t thớ*igiăn, vì du% mộ%t năm, quă khă0ộ săt bă%n cộ thê đănh giă đứớ%c căc nộ lứ%c cu0ă mì*nhcuDng nhứ cu0ă căc độ;i tăc thứớng mă%i đê tứ* độ cộ thê tiê;n hă*nh nhứDng điê$u chì0nhcă$n thiê;t ớ0 tứ*ng thi% trứớ*ng

- Giup hiê.u rộD vê$ căc độ;i thu0 că%nh trănh, băộ gộ$m că0 điê.m mă%nh vă* điê.m yê;u,nhứDng săi lă$m cuDng nhứ nguyên nhăn thă*nh cộng cu0ă hộ%

- Cộ thê giup tì*m ră căc y tứớ0ng đê phăt triê.n să0n phă.m mới

- Giup cu0ng cộ; quăn hê% lă*m ăn nghiêm tuc với độ;i tăc dộ quăn tăm vă* ăm hiê.uvê$ thi% trứớ*ng cu0ă hộ%

2.1.3 Cách tiến hành

Khă0ộ săt ộnlinê 100% quă intêrnêt, vì* đê đă0m bă0ộ tuăn thu0 căc quy đi%nh trộngthớ*i giăn đă%i di%ch cộvid – 19 đăng diên ră phức tă%p trộng cu*ng luc phăt triê.n đê$tă*i

Trang 31

2.3 Cơ hội thị trường

Hình 6: Sản phẩm snack có gia trị tăng trưởng cao

Thêộ băộ căộ cu0ă Niêlsên mới đăy đăD chì0 ră, dộănh sộ; tộă*n că$u cu0ă thi% trứớ*ngsnăck (thức ăn nhê%) đă%t mức tăng trứớ0ng 3,4 ty0 ÚSD trộng năm 2017, riêng Viê%tNăm căc să0n phă.m snăck tăng 21% trộng năm 2017

Dộănh thu chộ thi% trứớ*ng snăck ớ0 Viê%t Năm năm 2017 đă%t 8,000 ty0 VNĐ, dứ%kiê;n tăng trứớ0ng với mức CAGR lă* 6.78% vă* đă%t 10,400 ty0 VNĐ vă*ộ năm 2021

Các yếu tố góp phần cho sản phẩm snack thúc đẩy tăng trưởng nhanh:

+ Cuộ%c sộ;ng hiê%n đă%i ngă*y că*ng bă%n rộ%n dăn đê;n viê%c ngứớ*i tiêu du*ng tì*m đê;nnhứDng mộn ăn nhê% khi di chuyê.n, nhứDng mộn nă*y khộng chì0 ngộn mă* cộ*n đăpứng nhu că$u dinh dứớDng cu0ă hộ%

+ Snăck ră;t dê ăn, đă dă%ng vê$ sứ% lứ%ă chộ%n, cu*ng với căch bă0ộ quă0n dê dă*ng nên

nộ luộn lă* sứ% lứ%ă chộ%n hă*ng đă$u trộng căc buộ.i picnic, xêm phim hăy trộng căcbuộ.i tu% tă%p bă%n bê*, lă*m viê%c nhộm, trộng nhứDng buộ.i sinh hộă%t nhê% cu0ă căc cău lă%cbộ%

+ Nhớ* thu nhă%p bì*nh quăn ngứớ*i Viê%t tăng lên, cuộ%c sộ;ng thăy độ.i thêộ lộ;icộng nghiê%p, giới trê0 tiêu du*ng nhiê$u hớn vă* chuyê%n ăn vă%t trớ0 thă*nh nhu că$uthiê;t yê;u trộng mội buộ.i gă%p nhău

Trang 32

2.4 Sản phẩm đối thủ cạnh tranh

Căc să0n phă.m snăck khăc nhứ:

Liwăywăy: Oishi, Flutês

Hình 7: Các sản phẩm snack của Oishi

PêpsiCộ: Pộcă, Lăy’s, Chêêtộs, Fritộs

 Trộng nhộm thứ%c phă.m thì* să0n phă.m snăck luộn cộ mức tăngtrứớ0ng dộănh thu căộ nhă;t, hớn că0 nhộm độ$ uộ;ng

Hình 8: Sản phẩm Lay’s của Pepsico

Oriộn: O’Stăr, Cộrn chip, Swing, Tộniês, Lu Lă

Trang 33

 Săng đê;n quy I năm 2017, bă thăng đă$u năm cộng ty đăD băn ră thi%trứớ*ng 20.392 să0n phă.m snăck căc lộă%i, chiê;m 30% trộng tộ.ng sộ;să0n phă.m thuộ%c nhộm bănh kê%ộ cu0ă dộănh nghiê%p nă*y.

Kinh độ đăD băn lă%i chộ Mộndêlêz să0n phă.m Slidê

2.5 Môi trường kinh tế, văn hóa – xã hội

NhứDng biê;n độ.i cu0ă mội trứớ*ng kinh tê;, xăD hộ%i luộn cộ nhứDng cớ hộ%i vă* thứ0thăch khăc nhău, nộ sêD ă0nh hứớ0ng đê;n chiê;n lứớ%c phăt triê.n să0n phă.m

Trang 34

2.5.1 Môi trường kinh tế

Tăng trứớ0ng kinh tê; ngă*y mộ%t căộ, thu hut đứớ%c căc cớ hộ%i đă$u tứ, tăng thunhă%p,…Tuy nhiên yê;u tộ; thuê; lă* điê$u khộng thê trănh khộ0i, mức thuê; căộ sêD lă*mtăng chi phì dăn đê;n lă*m tăng giă thă*nh să0n phă.m

Ýê;u tộ; lă%m phăt: Lă%m phăt ă0nh hứớ0ng đê;n tăm lì vă* chi phộ;i hă*nh vitiêu du*ng cu0ă ngứớ*i dăn; lă*m thăy độ.i cớ că;u chi tiêu cu0ă ngứớ*i tiêudu*ng; chộ thă;y tộ;c độ% tiêu thu% hă*ng hộă giă0m ngă*y că*ng nhiê$u, nhă;t lă*ớ0 nhứDng mă%t hă*ng măng tình thiê;t yê;u độ;i với cuộ%c sộ;ng hă*ng ngă*ynhứ thứ%c phă.m Trộng thớ*i kì* lă%m phăt thì* yê;u tộ; vê$ giă cu0ă să0n phă.mcă*ng đứớ%c ngứớ*i tiêu du*ng quăn tăm

Tiê$n lứớng vă* thu nhă%p: Tăc độ%ng đê;n giă thă*nh vă* nguộ$n nhăn lứ%c, nộphă0n ănh tới mức sộ;ng cu0ă ngứớ*i dăn Ngứớ*i tiêu du*ng sêD chi tiêunhứDng să0n phă.m phu* hớ%p với điê$u kiê%n kinh tê; Vì* thê;, phă0i phăn lộă%itứ*ng bă%c să0n phă.m đê mộ%i khăch hă*ng cộ thê biê;t đê;n vă* tiêu du*ng să0nphă.m

2.5.2 Môi trường văn hóa – xã hội

Mội trứớ*ng văn hộă-xăD hộ%i băộ gộ$m nhiê$u yê;u tộ; nhứ : dăn sộ;, văn hộă, giăđì*nh, tộn giăộ Că$n quăn tăm că;u truc dăn sộ; thêộ độ% tuộ.i, giới tình, thêộ vu*ngđi%ă ly vă* dăn tộ%c, tì*nh tră%ng giă đì*nh, tì*nh hì*nh di chuyê.n dăn cứ Văn hộă tứ*ngvu*ng, tứ*ng nứớc, tứ*ng khu vứ%c sêD chi phộ;i đê;n hă*nh vi muă hă*ng cu0ă ngứớ*i tiêudu*ng

Môi trường văn hóa: băộ gộ$m tộă*n bộ% nhứDng phộng tu%c, tă%p quăn, lộ;i

sộ;ng Đứớ%c du*ng đê đi%nh hứớng hă*nh vi tiêu du*ng cu0ă mộ%i ngứớ*itrộng xăD hộ%i Nộ chi phộ;i đê;n viê%c hì*nh thă*nh nhứDng nhu că$u vê$ chu0nglộă%i chă;t lứớ%ng vă* kiê.u dăng hă*ng hộă Khi bứớc vă*ộ mộ%t thi% trứớ*ngmới că$n tiê;p nhă%n căc thộng tin vê$ yê;u tộ; văn hộă xêm să0n phă.m mì*nhđứă đê;n cộ phu* hớ%p với nhu că$u, phộng tu%c cu0ă nới độ khộng Nê;ukhộng phu* hớ%p thì* să0n phă.m độ sêD bi% lộă%i bộ0 hộă%c khộng cộ nhu că$u.Trộng trứớ*ng hớ%p độ, phă0i cộ kê; hộă%ch thăy độ.i hớ%p lì, cộ thê thiê;t kê;lă%i hì*nh dăng băộ bì*, mău măD săộ chộ phu* hớ%p với tứ*ng nê$n văn hộă;

Trang 35

cộ; găEng đi%nh vi% să0n phă.m băHng Slộgăn đê ngứớ*i tiêu du*ng biê;t đê;n vă*tiêu du*ng să0n phă.m.

Môi trường xã hội: nhứDng sộ; liê%u dăn sộ; cung că;p, nhứDng dứD liê%u quăn

trộ%ng chộ căc nhă* dộănh nghiê%p hộă%ch đi%nh chiê;n lứớ%c să0n phă.m,chiê;n lứớ%c thi% trứớ*ng, chiê;n lứớ%c tiê;p thi%,…

 Chộ thă;y khi thứ%c hiê%n phăt triê.n dứ% ăn, gă%p ră;t nhiê$u yê;u tộ; lă*m ă0nhhứớ0ng đê;n viê%c phăt triê.n să0n phă.m Tuy nhiên, viê%c ră đớ*i nhă* măy să0n xuă;tgiup sứ0 du%ng lăộ độ%ng thi% trứớ*ng, lă*m giă0m tì0 lê% thă;t nghiê%p chộ đă;t nứớc

2.6 Các luật quy định của chính phủ

Thộng tứ sộ; 05/2018/TT-BÝT băn hă*nh dănh mu%c thứ%c phă.m, phu% giă thứ%cphă.m, chă;t hộ trớ% chê; biê;n thứ%c phă.m vă* du%ng cu%, vă%t liê%u băộ gội, chứă đứ%ngthứ%c phă.m đứớ%c xăc đi%nh măD sộ; hă*ng hộă thêộ dănh mu%c hă*ng hộă xuă;t khă.u,nhă%p khă.u Viê%t Năm

Quy định về nguồn gốc nguyên liệu: Thông tư số 25/2019/TT-BYT

- Thộng tứ 24/2019/TT-BÝT vê$ quă0n ly vă* sứ0 du%ng phu% giă thứ%c phă.m

- Luă%t ăn tộă*n thứ%c phă.m sộ; 55/2010/QH12

- Ghi nhăDn: Thêộ Quyê;t đi%nh 43/2017/NĐ- Cp vê$ nhăDn hă*ng hộă

Một số luật liên quan đến ATTP: Nghị định 15/2018/NĐ-CP

Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm về:

 Thủ tục tự công bố sản phẩm

 Thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm

 Bảo đảm an toàn thực phẩm biến đổi gen

 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu

 Ghi nhãn thực phẩm

 Quảng cáo thực phẩm

 Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sứckhỏe

Trang 36

 Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh và sử dụngphụ gia thực phẩm.

 Truy xuất nguồn gốc thực phẩm

 Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm

2.7 Bảng khảo sát người tiêu dùng

A THÔNG TIN CÁ NHÂN

Công việc hiện tại:

+ Hộ%c sinh – sinh viên

+ Nhăn viên văn phộ*ng

B KHẢO SÁT NGƯỜI TIÊU DÙNG

1 Anh/chị có sử dụng sản phẩm Snack chưa?

+ Cộ

+ Khộng

Trang 37

+ Că;u truc să0n phă.m

+ Thớ*i giăn bă0ộ quă0n

Trang 38

+ Băộ bì* nhứ%ă hut chăn khộng

+ Băộ bì* nhứ%ă nhiê$u lớp bớm khì trớ

Trang 39

2.8 Khả năng đáp ứng công nghệ sản xuất của nguyên vật liệu, chi phí dầu

tư, vận hành thiết bị trong công nghệ sản xuất

Cộng nghê% khộng quă phức tă%p,quy trì*nh să0n xuă;t đớn giă0n, măy mộc phu* hớ%pchộ nhiê$u quy mộ să0n xuă;t khăcnhău với mức vộ;n đă$u tứ băn đă$u nhứng văn giứDđứớ%c căc đă%c tình cu0ă să0n phă.m vă* đă0m bă0ộ vê% sinh ăn tộă*n thứ%c phă.m chộ ngứớ*itiêu du*ng Dê să0n xuă;t, dê thứ%c hiê%n khộng phức tă%p nhứ căc lộă%i snăck khăcNguyên liê%u phă0i dê tì*m vă* dê muă, cộ thê să0n xuă;t quănh năm cộ nhiê$u nhă*cung ứng tứ* căc cứ0ă hă*ng, đă%i ly lớn, nhộ0 vă* lê0

Chi phì đă$u tứ băn đă$u phă0i đăp ứng đứớ%c trộng că0 quă trì*nh să0n xuă;t

Vê$ trăng thiê;t bi% să0n xuă;t gộ$m cộ: thiê;t bi% să;y, thiê;t bi% chiên, thiê;t bi% bớm khìtrớ vă* thiê;t bi% băộ gội, thiê;t bi% phăn chiă să0n phă.m, thiê;t bi% dăn nhăDn, ngộă*i ră cộ*ncăc thiê;t bi% să0n xuă;t chình đứớ%c đê$ că%p ớ0 khă0ộ săt mu%c khă0 năng đăp ứng cộngnghê% să0n xuă;t

Nhà cung cấp

Nhà cung cấp nguyên liệu có thể được chia ra thành nhiều nhóm:

 Nhă* cung că;p gă;c: Căc trăng tră%i ăp du%ng thứ%c hă*nh să0n xuă;t nộngnghiê%p tộ;t(GAP), Căc đă%i ly phăn phộ;i uy tìn tă%i Viê%t Năm

 Nhă* cung că;p chănh dăy: Căc trăng tră%i ăp du%ng thứ%c hă*nh să0n xuă;tnộng nghiê%p tộ;t(GAP), Căc đă%i ly phăn phộ;i uy tìn tă%i Viê%t Năm

 Nhă* cung că;p đứớ*ng, glucộsê syrup: Căc cứ0ă hă*ng, siêu thi%, căc cộng tychuyên să0n xuă;t vă* phăn phộ;i căc nguyên liê%u du*ng trộng thứ%c phă.mNhă* cung că;p cuDng lă* mộ%t yê;u tộ; khă quăn trộ%ng vă* chu0 chộ;t cu0ă dộănh nghiê%pvì* nộ ă0nh hứớ0ng đê;n chă;t lứớ%ng di%ch vu%, să0n phă.m cung ứng đê;n khăch hă*ng

Trang 40

Độ$ng thớ*i, nộ liên quăn trứ%c tiê;p đê;n chi phì đă$u vă*ộ, nguộ$n tă*i chình cu0ă dộănhnghiê%p Khộng nhứDng vă%y nhă* cung că;p cộ*n đă0m bă0ộ đứớ%c tiê;n độ% să0n xuă;t khộngbi% giăn độă%n.Vì* vă%y dộănh nghiê%p că$n tì*m đứớ%c căc nhă* cung că;p uy tìn, chă;tlứớ%ng, cộ nguyên liê%u dộ$i dă*ộ đê lă*m viê%c lău dă*i Nhă* cung că;p phă0i tuăn thu0,chê; độ% - chình săch bă0ộ hă*nh cuDng nhứ căm kê;t chă;t lứớ%ng Điê$u độ cuDng độ*i hộ0idộănh nghiê%p phă0i thănh tộăn căc cộng nớ% ngăEn gộ%n, chă;p hă*nh đứớ%c căc nộ%idung muă băn với nhă* cung că;p

Các ràng buộc, hạn chế, yếu tố bất lợi, rủi ro chất lượng sản xuất, trang thiết

bị, nguyên vật liệu

Bảng 2: Các ràng buộc hạn chế

Sản phẩm

Quy trình sản xuất

Marketing Tài

chính Công ty

Môi trườn

g bên ngoài

Să0n phă.m đứớ%c

bă0ộ quă0n trănh

nhiê%t độ% quă căộ,

trănh ănh năEng

trứ%c tiê;p, nê;u

khộng sêD dê bi%

ộxy hộă ă0nh

hứớ0ng đê;n chă;t

lứớ%ng să0n phă.m

Thiê;t bi%

să0n xuă;tkhộng cộsăhn

Tă*i chìnhchộ dứ%

ăn khộnglớn hớn10.000ÚSD

Kênh phănphộ;i cộng

ty chứă đu0rộ%ng đê phu0lớn thi% tộă*nthi% trứớ*ng

Thă*nh phă$n

nguyên liê%u phức

tă%p; nguyên liê%u

khộ bă0ộ quă0n,

quă0n ly; dê hứ

hộ0ng khi đứă vă*ộ

Năng suă;tdứ% kiê;n

500 să0nphă.m/

ngă*y

Phăn phộ;iđê;n điê.mbăn khộngquă lăungăy săukhi Să0n

Ty0 suă;tlớ%i

nhuă%n %trên mộ%tsă0nphă.m

Chìnhphu0khuyê;nkhìchhă%n

Ngày đăng: 09/12/2022, 17:57

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Lê Văn Việt Mẫn (Chủ biên), Lại Quốc Đạt, Nguyễn Thị Hiền, Tôn Nữ Minh Nguyệt, Trần Thị Thu Trà, “Công nghệ chế biến thực phẩm”, Nhà xuất bản ĐHQG TP.HCM, 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ chế biến thực phẩm”
Nhà XB: Nhà xuất bản ĐHQGTP.HCM
[2] Lê Bạch Tuyết và cộng sự, “Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm”, Nhà xuất bản Giáo Dục, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuấtthực phẩm”
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo Dục
[3] Nguyễn Phú Đức (2018), “Giáo trình phát triển sản phẩm”, Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình phát triển sản phẩm
Tác giả: Nguyễn Phú Đức
Nhà XB: Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
Năm: 2018
[5] Cùng với các trang web khác như:+ https://www.brandsvietnam.com/14362-Thi-truong-snack-Mon-an-vat-nua-ti-USD-cua-nguoi-Viet Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thị trường snack: Món ăn vặt nửa USD của người Việt
Nhà XB: Brands Vietnam
[4] GS.TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), Từ Việt Phúc, Lê Thị Lan Chi, “The language of techno-food processing in English”, Nhà xuất bản Lao Động Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w