CHƯƠNG V: XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ VÀ CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM
7.2. Hạn chế của đồ án
- Chứă khă0ộ săt đứớ%c yê;u tộ; cộng nghê%, phứớng phăp tă%ộ mău, căc yê;u tộ;
ă0nh hứớ0ng dê;n să0n phă.m
- Chứă nghiên cứu kìD vê$ sứ% biê;n độ.i trộng quă trì*nh chiên cu0ă snăck cu0 sên
- Chứă nghiên cứu kìD căc biê%n phăp chê; biê;n bă0ộ quă0n să0n phă.m đê. lứu hă*nh lău trên thi% trứớ*ng
Vì thời gian nghiên cứu ngắn, điều kiện thực hiện thí nghiệm và thiết bị còn nhiều hạn chếnên không thể khảo sat được hết các yếu tố liên quan đến chất lượng sản phẩm bài báo cáo vẫn chưa hoàn thiện, em kiến nghị sẽ có đề tài mở rộng nghiên cứu nhằm khảo sát được các yếu tố ảnh hưởng, đưa ra thông số tối ưu nhất ít ảnh hưởng đến sản phẩm.
Hiện nay củ sen từ thiên nhiên vẫn chưa được ứng dụng, sản xuất nhiều trong thực tế. Qua đồ án này, em mong muốn nguyên liệu củ sen từ thiên nhiên làm Sản Phẩm Sanck sẽ được mở rộng sản xuất, nhằm đem lại thu nhập cho người dân.
DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG ANH
Hình 10: Sách tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
UNIT 3: CLASSIFICATION OF MATTER IN PROCESSING
Diffêrênt mătêriăls măy bê distinguishêd by thêir prộpêrtiês, thê mộst ộbviộus ộf which is thê physicăl stătê, ộr stătê ộf ăggrêgătiộn, ộn thê băsis ộf which ăll mătêriăls ărê clăssifiêd ăs sộlids, liquids, ănd găsês.
Thê chărăctêristic fêăturê ộf găs is thăt its mộlêculês ărê nột hêld tộgêthêr, but mộvê ăbộut frêêly. Bêcăusê ộf this frêêdộm ộf mộlêculăr mộtiộn ă găs dộês nột pộssêss êithêr dêfinitê shăpê ộr dêfinitê sizê, it's shăpês itsêlf tộ its cộntăinêr. A liquid, ộn thê ộthêr hănd, hăs ă dêfinitê vộlumê, but dộês nột hăvê ă dêfinitê shăpê. Only ă sộlid is chărăctêrizêd bộth by ă dêfinitê shăpê ănd dêfinitê sizê.
By thê wộrd substăncê ă chêmist mêăns ăn êssêntiălly purê substăncê. Actuălly, ăll substăncês ărê mộrê ộr lêss impurê. Whên rêfêrring tộ vêry impurê substăncês, sộlutiộns, ănd mixturês, thê wộrd mătêriăl shộuld bê usêd instêăd.
All substăncês căn bê dividêd intộ twộ clăssês: êlêmêntăry substăncês ănd cộmpộunds. An êlêmêntăry substăncê is ă substăncê, which cộnsists ộf ătộms ộf ộnly ộnê kind, ă cộmpộund is ă substăncê which cộnsists ộf ătộms ộf twộ ộr mộrê diffêrênt kinds. Thêsê ătộms ộf twộ ộr mộrê diffêrênt kinds must bê prêsênt in ă dêfinitê numêricăl rătiộ sincê substăncês ărê dêfinêd ăs hăving ă dêfinitê invăriănt cộmpộsitiộn. Thus ăn êlêmêntăry substăncê is cộmpộsêd ộf twộ ộr mộrê êlêmênts. Tộ ăvộid cộnfusiộn, it is nêcêssăry fộr us tộ stătê êxăctly whăt ă părticulăr kind ộr ătộm in thê ăbộvê dêfinitiộn ộf ăn êlêmênt mêăns. By this êxprêssiộn wê mêăn ăn ătt m whộsê nuclêus hăs ă givên êlêctricăl chărgê. All nuclêi hăvê pộsitivê êlêctricăl chărgês which ărê êquăl tộ ộr intêgrăl multiplês ộf thê chărgês ộf thê êlêctrộn with ăn ộppộsitê sign. Thê intêgêr which êxprêssês this rêlătiộn is căllêd thê ătộmic numbêr.
Thê wộrd mixturê is usêd tộ rêfêr tộ ă hộmộgênêộus mătêriăl êxhibiting ă unifộrm structurê, which is nột ă purê substăncê, ộr tộ ă hêtêrộgênêộus ăggrêgătê ộf twộ ộr mộrê substăncês. Thê ingrêdiênts ộf ă mixturê ărê căllêd its cộmpộnênt. Sộmêtimês ă mixturê cộnsisting măinly ộf ộnê cộmpộnênt, with
much smăllêr ămộunts ộf ộthêrs, is căllêd ăn impurê substăncê. Thê cộmpộnênts prêsênt in thê smăllêr ămộunts ărê căllêd impuritiês.
BÀI 3: PHÂN LOẠI NGUYÊN LIỆU TRONG QUÁ TRÌNH CHẾ BIẾN
Căc nguyên liê%u khăc nhău cộ thê. đứớ%c phăn biê%t bớ0i căc tình chă;t cu0ă nộ, rộD ră*ng nhă;t trộng sộ; độ lă* tră%ng thăi vă%t ly, hộă%c tră%ng thăi tă%p hớ%p, trên cớ sớ0 mă*
tă;t că0 căc vă%t liê%u đứớ%c phăn lộă%i lă* chă;t răEn, lộ0ng, vă* khì.
Tình năng đă%c trứng cu0ă khì lă* căc phăn tứ0 cu0ă nộ khộng đứớ%c tộ. chức với nhău, nhứng di chuyê.n vê$ tứ% dộ. Bớ0i vì* sứ% di chuyê.n tứ% dộ nă*y, mộ%t chă;t khì khộng cộ hì*nh dă%ng rộD ră*ng hộă%c kìch thứớc xăc đi%nh, nộ lă* hì*nh dă%ng chình nộ. Mộ%t chă;t lộ0ng, mă%t khăc, cộ mộ%t khộ;i lứớ%ng xăc đi%nh, nhứng khộng cộ mộ%t hì*nh dă%ng rộD ră*ng. Chì0 cộ mộ%t chă;t răEn đứớ%c đă%c trứng bớ0i că0 mộ%t hì*nh dă%ng rộD ră*ng vă* kìch thứớc xăc đi%nh.
Thêộ tứ* chă;t, mộ%t nhă* hộă hộ%c cộ nghìDă lă* mộ%t chă;t tinh khiê;t cớ bă0n. Trên thứ%c tê;, tă;t că0 căc chă;t cộ nhiê$u hộă%c ìt khộng tinh khiê;t, khi đê$ că%p đê;n căc chă;t ră;t khộng tinh khiê;t, giă0i phăp, vă* hộn hớ%p, căc tă*i liê%u tứ* nên đứớ%c sứ0 du%ng thăy thê;.
Tă;t că0 căc chă;t cộ thê. đứớ%c chiă thă*nh hăi lớp: căc chă;t vă* hớ%p chă;t tiê.u hộ%c. Mộ%t chă;t cớ bă0n lă* mộ%t chă;t, trộng độ băộ gộ$m căc nguyên tứ0 chì0 cộ mộ%t lộă%i, mộ%t hớ%p chă;t lă* mộ%t chă;t băộ gộ$m căc nguyên tứ0 cu0ă hăi hộă%c nhiê$u lộă%i khăc nhău. Căc nguyên tứ0 cu0ă hăi hộă%c nhiê$u lộă%i khăc nhău phă0i cộ mă%t trộng mộ%t ty0 lê% sộ; xăc đi%nh kê. tứ* khi căc chă;t đứớ%c phăn lộă%i lă* cộ mộ%t thă*nh phă$n bă;t biê;n. Vì* vă%y, mộ%t chă;t cớ hộ%c băộ gộ$m hăi hộă%c nhiê$u yê;u tộ;. Đê. trănh nhă$m lăn, nộ lă* că$n thiê;t chộ chung tội đê. nhă* nứớc chình xăc nhứDng gì* mộ%t lộă%i cu% thê. hộă%c nguyên tứ0 trộng đi%nh nghìDă trên cu0ă mộ%t yê;u tộ; cộ nghìDă lă*. Bớ0i biê.u hiê%n nă*y, chung tội cộ nghìDă lă* mộ%t nguyên tứ0 mă* hă%t nhăn cộ mộ%t điê%n tìch chộ trứớc. Tă;t că0 căc hă%t nhăn cộ chi phì điê%n tìch cứ%c băHng hộă%c bộ%i sộ; cu0ă căc chi phì cu0ă êlêctrộn với mộ%t dă;u hiê%u độ;i diê%n. Sộ; nguyên thê. hiê%n mộ;i quăn hê% nă*y đứớ%c gộ%i lă* măD nguyên tứ0.
Hộn hớ%p tứ* đứớ%c sứ0 du%ng đê. chì0 mộ%t vă%t liê%u độ$ng nhă;t trứng bă*y mộ%t că;u truc thộ;ng nhă;t, mă* khộng phă0i lă* mộ%t chă;t tinh khiê;t, hộă%c với mộ%t tộ.ng hớ%p khộng độ$ng nhă;t cu0ă hăi hộă%c nhiê$u chă;t. Căc thă*nh phă$n cu0ă mộ%t hộn hớ%p đứớ%c gộ%i lă*
thă*nh phă$n cu0ă nộ. Đội khi mộ%t hộn hớ%p băộ gộ$m chu0 yê;u lă* mộ%t thă*nh phă$n, với
sộ; lứớ%ng nhộ0 hớn nhiê$u cu0ă nhứDng ngứớ*i khăc, đứớ%c gộ%i lă* mộ%t chă;t khộng tinh khiê;t. Căc thă*nh phă$n hiê%n diê%n trộng sộ; lứớ%ng nhộ0 hớn đứớ%c gộ%i lă* tă%p chă;t.
UNIT 18: PROCESSING TECHNOLOGY AND EQUIPMENTS FOR ROOT CROPS
Trăditiộnăl prộcêssing ộf rộột crộps hăs dêvêlộpêd tộ suit lộcăl situătiộns. A whộlê răngê ộf prộcêssing têchniquês, êquipmênt ănd prộducts hăs bêên dêvêlộpêd which văry nột ộnly frộm cộuntry tộ cộuntry but ălsộ within individuăl cộuntriês. It wộuld nột bê fêăsiblê tộ dêscribê ăll thê văriătiộns thăt êxist, sộ in this sêctiộn wê shăll lộộk ăt typicăl prộcêssing systêm usêd in Africă, Asiă ănd Lătin Amêrică. A dêscriptiộn ộf sộmê trăditiộnăl êquipmênt is ăllộwêd by ăn ăccộunt ộf trăditiộnăl prộcêssing mêthộds cộvêring thê mộrê cộmmộn prộducts in ărêăs ộf thê thrêê rêgiộns. Thê prộducts dêscribêd ărê ărrăngêd by crộp typê. In viêw ộf thê êmphăsis ộn căssăvă sộ făr in this sêctiộn will stărt by lộộking ăt sộmê ộf thê ộthêr impộrtănt rộột crộps. Priộr tộ rêcộmmênding mêthộds fộr imprộving trăditiộnăl prộcêssing systêms, it is êssêntiăl tộ undêrstănd fully hộw ănd why thêy hăvê bêên dêvêlộpêd, hộw thêy fit intộ lộcăl sộciăl cộnditiộns ănd thê rêlêvănt fộộd sciêncê principlês ộutlinêd êărliêr. Thê êxămplês ộf sộmê êquipmênts ănd cộmmêrciăl prộducts ărê givên ăs fộllộwing:
Traditional equipment
Thê itêms dêscribêd bêlộw ărê vêry simplê, lộw in cộst ănd ăvăilăblê lộcălly.
Thêsê impộrtănt făctộrs dêtêrminê thê suităbility ộf êquipmênt tộ lộcăl prộcêssộrs. Mộst ộf thê itêms hăvê bêên dêsignêd fộr căssăvă prộcêssing bêcăusê ộf thê mộrê êlăbộrătê prộcêdurês invộlvêd măking this crộp săfêr tộ êăt. Pêêlêrs Pêêling ộf rộộts is cộmmộnly cărriêd ộut using knivês mădê ộf bămbộộ, flint ộr mêtăl.
Graters
Exămplês ộf thê widê răngê ộf trăditiộnăl grătêrs usêd părticulărly fộr căssăvă includê, in Sộuth Amêrică, rộugh stộnê, thê prickly trunk ộf pălms ănd shêlls. A stộnê ộr piêcê ộf wộộd cộvêrêd with shărk skin ộr shărp stộnês sêt in băskêtwộrk hăvê bêên usêd in thê Wêst Indiês. Grătêrs mădê frộm flăt piêcês ộf wộộd intộ which splintêrs ộf thộrn, têêth ộr fish bộnê ărê drivên ộr êmbêddêd in ă wăx cộăting ărê usêd in Vênêzuêlă, părts ộf thê Amăzộn ănd Brăzil. In Ghănă,
Nigêriă ănd Siêrră Lêộnê grătêrs ărê mădê frộm shêêts ộf tin ộr irộn which hăvê bêên piêrcêd with năils ộn ộnê sidê in ộrdêr tộ prộducê ă rộugh surfăcê ộn thê ộthêr.
Presses
Thê 'Tipiti' is usêd in Lătin Amêrică, părticulărly in Brăzil, fộr dê-wătêring căssăvă. It is ă cộmplêx cylindricăl băskêt prêss, which is diăgộnălly wộvên, such thăt it căn bê strêtchêd lêngthwisê tộ squêêzê its cộntênts. It is suspêndêd frộm ă bêăm ộr trêê whilê thê lộwêr lộộp is wêightêd dộwn with ă stộnê ộr ă pộlê is insêrtêd sộ thăt ộnê căn êxêrt prêssurê by pulling. Mộrê simply, strips ộf bărk ărê spirălly wrăppêd ărộund thê grătêd căssăvă ănd twistêd tộ squêêzê thê cộntênts.
Such dêvicês ărê nột fộund in Africă whêrê băgs fillêd with căssăvă pulp ărê cộmmộnly prêssêd with hêăvy stộnês.
Sieves
Wộvên băskêts ộr suspêndêd clộth piêcês hộlding thê măsh ărê usêd tộ ăllộw thê liquid tộ drăin ăwăy ộr sêpărătê êxcêss fibrộus mătêriăl.
Pounding / Grinding equipment
In Sộuth Amêrică ănd Africă pêstlês ănd mộrtărs mădê ộf hêăvy wộộd ărê usêd tộ. pộund bộth frêsh rộộts priộr tộ prộcêssing ănd ălsộ tộ prộducê flộurs. Sộmê ộf thêsê măy bê lărgê ênộugh tộ rêquirê ăs măny ăs êight wộmên pộunding simultănêộusly.
Roaster
A whộlê răngê ộf systêms is usêd tộ rộăst rộột crộp prộducts ộvêr ă firê.
Exămplês inciudê păns; ộil drum cut in hălf ănd spêciălly cộnstructêd răisêd clăy sêmi- circlês cộmmộn in Nigêriă. As thê mătêriăl is rộăstêd it is cộntinuộusly turnêd with ă wộộdên spộộn ộr călăbăsh.
BÀI 18: QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN CÁC LOẠI CỦ Căy trộ$ng gộ;c đứớ%c xứ0 ly thêộ phộng căch cộ. điê.n đăD đứớ%c phăt triê.n đê. phu* hớ%p với khu vứ%c hiê%n tă%i. Tộă*n bộ% căch kyD năng xứ0 ly, thiê;t bi% vă* căc să0n phă.m đăD đứớ%c phăt triê.n khộng chì0 tứ* nứớc nă*y săng nứớc khăc mă* cộ*n chộ căc quộ;c giă khăc.
Nộ sêD khộng đứớ%c khă0 thi mộ tă0 tă;t că0 căc văi trộ* tộ$n tă%i, vì* vă%y trộng phă$n nă*y chung tă sêD xêm xêt điê.n hì*nh hê% thộ;ng xứ0 ly ớ0 Chău Phi, Chău A> vă* Chău MyD Lătinh. Mộ tă0 vê$ mộ%t sộ; thiê;t bi% truyê$n thộ;ng băộ gộ$m căc să0n phă.m phộ. biê;n hớn trộng căc khu vứ%c. Căc să0n phă.m đứớ%c mộ tă0 săEp xê;p thêộ tứ*ng lộă%i căy trộ$ng.
Thêộ quăn điê.m nhă;n mă%nh vê$ săEn chộ đê;n năy, sêD băEt đă$u băHng căch xêm xêt mộ%t sộ; căy rộ$ng quăn trộ%ng khăc. Trứớc đê$ xuă;t căc phứớng phăp đê. că0i thiê%n căc hê% thộ;ng xứ0 ly truyê$n thộ;ng, điê$u că$n biê;t lă* hiê.u đă$y đứ0 vê$ căch thức vă* ly dộ ts chung đứớ%c phăp triê.n, lă*m thê; nă*ộ chung phu* hớ%p với xăD hộ%i đă%i phứớg điê$u kiê%n vă* căc nguyên tăEc khộă hộ%c să0n phă.m cộ liê%n quăn đứớ%c nêu ră trứớc độ. Căc vi du% vê$ mộ%t ộ; thiê;t bi% vă* sp thứớng mă%i đứớ%c đứă ră nhứ său:
Thiết bị truyền thống
Căc thứ mu%c đứớ%c mộ tă0 dứới đăy ră;t dớn giă0n, chi phì thă;p vă* cộ săhn tă%i căc đi%ă phứớng. NhứDng yê;u tộ; quăn trộ%ng nă*y quyê;t đi%nh sứ% phu* hớ%p cu0ă thiê;t bi% với bộ%
xứ0 ly cu%c bộ%. Phă$n lớn trộng sộ; că mă%t hă*ng đăD đứớ%c thiê;t kê; đê. chê; biê;n săHn vì*
cộng hu hớn thu0 tu%c liên quăn lă*m chộ căy trộ$ng nă*y ăn tộă*n hớn đê. ăn.
Máy bóc vỏ
Lộ%t rê thứớ*ng đứớ%c sứ0 du%ng băHng dăộ lă*m trê hăy kim lộă%i.
Bàn mài
Vì du% vê$ mộ%t vă*i bă*n mă*i truyê$n thộ;ng đứớ%c sứ0 du%ng cu% thê. chộ săEn băộ gộ$m ớ0 Năm MyD, đă thộ, thăn căy găi vă* vộ0 sộ*. Mộ%t hộ*n đă hăy gộ đứớ%c bộ%c băHng dă că mă%p hăy đă săEt nhộ%n đă%c trộng rộ. đăD đứớ%c xứ0 du%ng nhiê$u ớ0 Tăy Aun. Bă*i mă*i lă*m tứ* nhứDng mă0nh gộ phăIng vă*ộ trộng độ mă0nh vu%n că0u găi, răng hăy xứớng că đứớ%c điê$n khiê.n hăy đứớ%c nhung trộng mộ%t lớp phu0 săp đứớ%c sứ0 du%ng ớ0 căc nứớc nhứ Vênêzuêlă vă* mộ%t vă*i bộ% phă%n ớ0 Amăzộn vă* Brăzil.
ỞY Ghănă, Nigêriă vă* Siêrră Lêộnê, bă*i mă*i đứớ%c lă*m tứ* tă;m thiê;c hộă%c săEt đứớ%c dộng lên băHng đinh ớ0 1 bên đê. lă*m giă0m bê. mă%t cứng cu0ă nhău.
Máy Ép
Căc ' Tipiti ' đứớ%c sứ0 du%ng ớ0 chău MyD Lătinh, đă%c biê%t lă* ớ0 Brăzil, chộ nứớc săEn. Nộ lă* mộ%t măy êp hì*nh tru% phức tă%p giộ0, đứớ%c dê%t chêộ, nhứ vă%y mă* nộ cộ thê. đứớ%c kêộ dă*i thêộ chiê$u dộ%c đê. siê;t chă%t nộ%i dung cu0ă nộ. Nộ bi% đì*nh chì0 tứ* mộ%t chu*m tiă hộă%c căy trộng khi vộ*ng lă%p thă;p hớn đứớ%c trộ%ng xuộ;ng với mộ%t hộ*n đă hộă%c mộ%t cứ%c đứớ%c chê*n vă*ộ đê. ngứớ*i tă cộ thê. găy ăp lứ%c băHng căch kêộ. Đớn giă0n hớn, dă0i vộ0 căy đứớ%c quă;n quănh căc săEn nghiê$n vă* xộăEn đê. siê;t chă%t căc nộ%i dung Căc thiê;t bi% nă*y khộng đứớ%c tì*m thă;y ớ0 chău Phi, nới tui chứă đă$y bộ%t săEn thứớ*ng đứớ%c êp với đă nă%ng.
Sàng
Căc giộ0 dê%t hộă%c căc miê;ng vă0i bi% đì*nh chì0 giứD nghiê$n đứớ%c sứ0 du%ng đê. chộ phêp căc lộ0ng đê. răộ nứớc đi hộă%c vă%t liê%u xớ dứ thứ*ă riêng biê%t.
Thiết bị đập/nghiền
ỞY Năm MyD vă* chău Phi pêstlês vă* vứDă lă*m băHng gộ nă%ng đứớ%c sứ0 du%ng đê. bă0ng Anh că0 hăi rê tứới trứớc khi chê; biê;n vă* cuDng đê. să0n xuă;t bộ%t. Mộ%t sộ; trộng nhứDng cộ thê. đu0 lớn đê. yêu că$u nhứ nhiê$u nhứ tăm phu% nứD đă%p độ$ng thớ*i.
Rang Xay
Mộ%t lộă%t căc hê% thộ;ng đứớ%c sứ0 du%ng đê. răng să0n phă.m căy trộ$ng gộ;c trên lứ0ă. Vì du% băộ gộ$m chă0ộ; dă$u trộ;ng căEt giă0m mộ%t nứ0ă vă* đă%c biê%t xăy dứ%ng năng băn vộ*ng trộ*n đă;t sêt phộ. biê;n ớ0 Nigêriă. Khi vă%t liê%u đứớ%c răng nộ liên tu%c đứớ%c bă%t với mộ%t muộng gộ hộă%c Călăbăsh