4.1. Giới thiệu sơ lược snack củ sen tẩm bột phô mai
Ngứớ*i tiêu du*ng trộng sứ% phăt triê.n nhănh chộng cu0ă khộă hộ%c kyD thuă%t, cộ nhiê$u độ*i hộ0i đă dă%ng hớn độ;i với thứ%c phă.m. Thức ăn nhê% đứớ%c sứ0 du%ng phộ.
biê;n nhă;t hiê%n năy lă* să0n phă.m snăck nộ khộng nhứDng lă*m di%u cớn đội mă* cộ*n cộ giup bộ. sung chă;t dinh dứớDng, chă;t khộăng chộ cớ thê. nhứ cănxi, săEt hộă%c giă0m căn.
Snăck lă* lộă%i thức ăn phu%c vu% chộ viê%c ăn giứDă căc bứDă ăn nhănh, vộ%i vă*
thứớ*ng dứới hì*nh thức thứ%c phă.m chê; biê;n săhn tứ* nguyên liê%u tứới động gội ăn liê$n. Nguyên liê%u chộ să0n xuă;t snăck trớ0 nên phộng phu vă* đă dă%ng hớn, khộng chì0 bi% ră*ng buộ%c bớ0i duy nhă;t mộ%t lộă%i nguyên liê%u lă* khộăi tăy nứDă, mă* cộ*n cộ thê.
đứớ%c sứ0 du%ng với nhiê$u lộă%i nguyên liê%u khăc nhứ cu0 sên, căc lộă%i tinh bộ%t kê;t hớ%p với căc chă;t phu% giă… trộng độ đă%c biê%t nhă;t lă* Snăck cu0 sên lă* mộ%t lộă%i să0n phă.m chê; biê;n tứ* cu0 sên tứới ră;t giă*u dinh dứớDng, giup tăng cứớ*ng chức năng chộ tim vă* tă%ng chộ cớ thê. mộ%t giă;c ngu0 thă%t ngộn. Snăck cu0 sên giộ*n tăn, lă%
miê%ng, thớm thớm kê;t hớ%p với bộ%t phộ măi bên ngộă*i giup lă*m tăng hứớng vi% chộ să0n phă.m, mă%n mă%n căy căy khộng găy ngăn chộ să0n phă.m.
4.2. Phát triển concept sản phẩm 4.2.1. Khách hàng mục tiêu
Kê;t quă0 khă0ộ săt 215 ngứớ*i, trộng độ cộ 94,3% ngứớ*i thuộ%c nhộm độ;i tứớ%ng lă* hộ%c sinh sinh viên tứ* 15-25 tuộ.i, đă sộ; lă* nứD chiê;m đê;n 51.2% vă* tă%p trung chu0 yê;u ớ0 khu vứ%c thă*nh thi% chiê;m khộă0ng 75,3%. Nhứ vă%y khăch hă*ng mu%c tiêu cu0ă să0n phă.m mă* chung êm hứớng đê;n lă* tă;t că0 mộ%i ngứớ*i đă%c biê%t lă* căc chi% êm phu%
nứD, căc bă%n trê0 hộ%c sinh sinh viên thuộ%c nhộm tuộ.i tứ* 16-25 tuộ.i.
4.2.2. Thị trường mục tiêu
Phăn phộ;i tộă*n quộ;c vă* ứu tiên ớ0 căc thă*nh phộ; lớn, ớ0 căc tru% sớ0, cứ0ă hă*ng tiê%n lớ%i, ớ0 căc tă%p hộă, chớ%, siêu thi% lớn nhộ0: Big C, Cộ.ộpmărt, Aêộn,…, nới cộ khăch hă*ng mu%c tiêu tă%p trung động.
4.2.3. Đặc tính sản phẩm
Să0n phă.m lă* mộ%t lộă%i thứ%c phă.m chê; biê;n săhn, măng tình tiê%n lớ%i chộ ngứớ*i tiêu du*ng. Să0n phă.m lă* Snăck cu0 sên với 100% cu0 sên tứới, sứ% kê;t hớ%p giứDă vi%
ngộ%t cu0ă cu0 sên cu*ng với bộ%t phộ măi hộ*ă quyê%n vă*ộ nhău giup kìch thìch vi% giăc vă* thộ0ă măDn khă.u vi% cu0ă ngứớ*i tiêu du*ng.
Vê$ mă%t dinh dứớDng thì* trộng cu0 sên cộ nhiê$u khộăng chă;t nhứ: kêDm, măngăn, măgiê, săEt, độ$ng, căc lộă%i vitămin nhộm B,C… NhứDng chă;t nă*y cung că;p năng lứớ%ng chộ cớ thê., giă0m lứớ%ng chộlêstêrộl, bă0ộ vê% tim mă%ch, điê$u hộ*ă huyê;t ăp…
Să0n phă.m khộng cộ chă;t bă0ộ quă0n, khộng cộ chă;t phu% giă nên ră;t ăn tộă*n chộ ngứớ*i sứ0 du%ng đă%c biê%t lă* ngứớ*i cộ tuộ.i khi chức năng tiêu hộă dă$n trớ0 nên kêm vă* ră;t nhă%y că0m với căc chă;t bă0ộ quă0n, phu% giă.
Să0n phă.m đứớ%c động tui zippêr nên ră;t thìch hớ%p đê. că$m năEm cuDng nhứ măng thêộ ăn mộ%i luc, mộ%i nới mì*nh thìch, dộ să0n phă.m măng tình chă;t du*ng trứ%c tiê;p nên ngứớ*i tiêu du*ng cộ thê. măng đi ăn mộ%i nới, mộ%i thớ*i điê.m, du*ng trứ%c tiê;p khi xêm phim, tăn gău với bă%n bê*, lăi răi với vă*i lộn biă ứớp lă%nh cu*ng chiê;n hứDu,...
Với chă;t liê%u băộ bì* băHng nhứ%ă, hă%n chê; tiê;p xuc với khộng khì thì* să0n phă.m sêD đứớ%c bă0ộ quă0n lău luộn giứD đứớ%c độ% giộ*n xộ;p vă* khộng bi% mê$m.
Băộ bì* tui zippêr với mă*u trăEng trộng suộ;t cộ thê. nhì*n thă;y đứớ%c să0n phă.m bên trộng. Vă* nhăDn dăn đứớ%c thiê;t kê; với mă*u săEc tứới tăEn thu hut khăch hă*ng.
4.2.4. Điều kiện phân phối bảo quản
Să0n phă.m đứớ%c phăn phộ;i ớ0 nhiê%t độ% thứớ*ng, trănh ănh năEng trứ%c tiê;p, bă0ộ quă0n nới khộ răộ, thộăng măt.
Să0n phă.m său khi chê; biê;n đứớ%c băộ gội că.n thă%n, kìn, khộng bi% xì* hới đê. trănh viê%c tiê;p xuc lău với khộng khì khiê;n snăck cu0 sên bi% ă.m mă;t tình giộ*n đă%c trứng chộ să0n phă.m vă* sêD bă0ộ quă0n đứớ%c lău hớn.
Với snăck, ngứớ*i tiêu du*ng cộ thê. chộ%n bă0ộ quă0n ớ0 nhiê%t độ% thứớ*ng hộă%c nê;u đê. trộng ngăn măt tu0 lă%nh thì* sêD giứD đứớ%c thớ*i giăn lău hớn.
4.2.5. Hạn sử dụng
Hă%n sứ0 du%ng 6 thăng kê. tứ* ngă*y să0n xuă;t, nên bă0ộ quă0n trộng tu0 lă%nh vă* ăn ngăy khi đăD mớ0 năEp
4.2.6. Công nghệ sản xuất
Sứ0 du%ng măy mộc cộng nghê% hiê%n đă%i, đă0m bă0ộ ăn tộă*n thứ%c phă.m, thiê;t kê;
dăy chuyê$n să0n xuă;t đi thêộ mộ%t chiê$u, khu nhă%n nguyên liê%u vă* khu să0n xuă;t đứớ%c tăch rớ*i. Cộng nghê% đứớ%c sứ0 du%ng đê. chê; biê;n lă* cộng nghê% chiên cộng nghê%
căộ trănh đứớ%c tì*nh tră%ng să0n phă.m ngă%m quă nhiê$u dă$u găy ă0nh hứớ0ng đên să0n phă.m cuộ;i vă* khộng tộ;t chộ sức khộ0ê ngứớ*i tiêu du*ng, đă%c biê%t khi sứ0 du%ng chiên cộng nghê% căộ thi nộ sêD giup chộ quy trì*nh chiên đứớ%c diên ră nhănh hớn.
4.2.7. Giá thành đầu tư sản phẩm
Bảng 10: Giá đầu tư sản phẩm
Nguyên liệu Khối lượng (g) Đơn giá/kg Thành tiền VNĐ
Cu0 sên tứới 150 50000 7500
Bộ%t phộ măi 4 360000 1440
Dă$u cộ% 5 ml 1000000 5000
NhăDn 1 căi 2000 2000
Tui zippêr 1 căi 3000 3000
Tổng chi phí mua nguyên liệu 18940 Tiê$n cộng + điê%n + nứớc + găs (30% tiê$n muă nguyên
liê%u) 3882
Phì vă%n chuyê.n (10% tiê$n muă nguyên liê%u) 1.294
Phì di%ch vu% vă* quă0ng căộ (10%) 1.294
Tổng chi phí cho một sản phẩm (100g) 25.410
4.2.8. Hành vi tiêu dùng
Mu%c đìch sứ0 du%ng chu0 yê;u lă* sớ0 thìch vă* chộ;ng đội tă%m thớ*i, tộ;t chộ sức khộ0ê, giă0m căng thăIng trộng luc hộ%c tă%p, lă*m viê%c mê%t mộ0i khộng cộ thớ*i giăn.
Thội quên lứ%ă chộ%n snăck chu0 yê;u lă* nhứDng lộă%i snăck ngộn vă* cộ hứớng vi%
đă%c trứng kìch thìch giăc quăn vă* cộ nguộ$n gộ;c tứ% nhiên.
Lộ ngă%i sứ0 du%ng căc să0n phă.m bim bim chiên quă nhiê$u dă$u găy tăng căn vă*
mớD trộng mău.
Ýê;u tộ; quyê;t đi%nh đê;n sứ% lứ%ă chộ%n cu0ă să0n phă.m lă*: giă tri% că0m quăn (mă*u săEc, mu*i vi%, giộ*n tăn,...), giă thă*nh să0n phă.m, thă*nh phă$n nguyên liê%u, giă tri% dinh dứớDng,...