DOANH NGHIỆPSỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Tên kho :……….
Trang 1DOANH NGHIỆP
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ
(SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Tên kho :……….
Tài khoản :………
Quyển số :……….….
Năm : ………
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ : ………
Ngày …………tháng ………năm ………
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên ) (Ký , họ tên, đóng dấu )
Trang 2DOANH NGHIỆP
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
- Sổ có ………… trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
- Ngày tháng kết thúc ghi sổ :
………
Ngày …………tháng ……… năm ………
Người ghi sổ Kế toán trưởng Chủ doanh nghiệp
Trang 3DOANH NGHIỆP
SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
- Ngày tháng kết thúc ghi sổ :
………
Ngày …………tháng ………năm ………
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên ) (Ký , họ tên, đóng dấu )
Trang 4SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Loại quỹ:……….
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
Ngày …………tháng ………năm ………
Trang 5SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)
Năm:…….………….
- Tài khoản: ………
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
- Ngày tháng kết thúc ghi sổ :………
Ngày …………tháng ………năm ………
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên ) (Ký , họ tên, đóng dấu )
Trang 6SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Dùng cho các TK 621, 622, 623, 627, 154, 631, 641, 642, 421, 242, 335, 632)
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
- Ngày tháng kết thúc ghi sổ :………
Ngày …………tháng ………năm ………
Trang 7SỔ NHẬT KÝ MUA HÀNG
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
- Ngày tháng kết thúc ghi sổ :
………
Ngày …………tháng ………năm ………
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên ) (Ký , họ tên, đóng dấu )
Trang 8SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Nơi mở tài khoản giao dịch : Ngân Hàng Công Thương Việt Nam Chi nhánh 14 – TP.HCM
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi : 1021 0000 669 548
Loại quỹ:……….
- Sổ có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang ………
- Ngày tháng mở sổ :
………
Ngày …………tháng ………năm ………
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên ) (Ký , họ tên, đóng dấu )