Các h th ng l n, m nh k t n i v i nhau (mainframe vàệ ố ớ ạ ế ố ớ các thi t b l u tr d ng lế ị ư ữ ụ ượng l n)ớ
T s truy n caoỷ ố ề
T c đ giao ti p caoố ộ ế
Trang 2Truy xu t phân tánấ
Gi i h n kho ng cách truy n gi a các thi t bớ ạ ả ề ữ ế ị
Gi i h n s lớ ạ ố ượng thi t bế ịCác m ng l u tr (SAN)ạ ư ữ
Tách r i hai tác v x lý và l u trờ ụ ử ư ữ
Tách r i các tác v l u tr và phân lo i d li u đ nờ ụ ư ữ ạ ữ ệ ế server
Chia x đẻ ường truy n t c đ cao gi a các serverề ố ộ ữ
M ng các đĩa c ng RAID, th vi n băng t , M ng CDả ứ ư ệ ừ ảROM
Tăng t c truy xu t cho khai thác d li u mô hình clientố ấ ữ ệserver
L u tr và d phòng tr c ti p (backup)ư ữ ự ự ế
Các m ng văn phòng t c đ caoạ ố ộ
Trang 3X lý nh ch t lử ả ấ ượng cao (Mây v tinh/ b n đ vũ tr )ệ ả ồ ụTăng kh năng và t c đ l u tr c c bả ố ộ ư ữ ụ ộ
Trang 5Các chu n LAN ẩ
Trang 89.2 M ng LAN t c đ caoạ ố ộ
S c n thi t LAN t c đ cao ự ầ ế ố ộ
Cung c p k t n i c b n cho các m ng văn phòngấ ế ố ơ ả ạ
K t n i các PCs và thi t b ngo i vi t i các serverế ố ế ị ạ ớ
H tr các nhóm làm vi cỗ ợ ệ
H tr các ng d ng nhanh, nh t i và trao đ i liên t cỗ ợ ứ ụ ẹ ả ổ ụ
Mail, truy n fileềKhi t c đ và năng l c các PC tăng lênố ộ ự
Trang 10Người dùng c n m t kh i lầ ộ ố ượng d li u l n t các lĩnhữ ệ ớ ừ
v c khác nhau (server khác nhau)ự
Ví d : xu t b n ụ ấ ả
Các server ch a hàng ch c gigabyte nh (licenses)ư ụ ả
C n Downloaded v các tr m làm vi cầ ề ạ ệNhóm làm vi c ệ
M t s ít ngộ ố ười dùng cùng đi u hànhề
L y m t lấ ộ ượng d li u l n t m ngữ ệ ớ ừ ạ
Trang 11Ví d : nhóm phát tri n ph n m m ki m tra m t phiênụ ể ầ ề ể ộ
b n thi t k m i b ng s tr giúp c a máy tính (CAD), ch yả ế ế ớ ằ ự ợ ủ ạ các mô ph ngỏ
Highspeed local backbone
Nhu c u x lý ngày càng caoầ ử
Trao đ i thông tin vổ ượt quá ph m vi m t LANạ ộ
K thu t 10Mbps (Ethernet) ỹ ậ
Trang 12Giao th c và đ nh d ng khung tin MAC IEEE 802.3 MACứ ị ạ100BASEx dùng đường truy n nh FDDIề ư
M i liên k t g m 2 đỗ ế ồ ường riêng: truy n và nh nề ậ
Trang 13100BASEFX : cáp quang
100BASET4 UTP Cat. 3, cáp đi n tho i ệ ạ
Dùng 4 c p cho m i liên k tặ ỗ ếTruy n d li u đ ng th i, cùng hề ữ ệ ồ ờ ướng trên 3 c p,ặ
c p còn l i đ đi u khi n ho c truy nặ ạ ể ề ể ặ ề
M ng đ u dây Starạ ấ
Tương t 10BASETự
Trang 14Đ ườ ng truy n 100BASEX ề
Hai đường song song
100BASETX
Hai c p cáp xo n, STP ho c UTP Cat.5ặ ắ ặ
Trang 16Có kho ng l ng (không tín hi u) gi a các góiả ặ ệ ữ
Phù h p v i các ng d ng ti t ki m năng lợ ớ ứ ụ ế ệ ượng
D li u đữ ệ ược tách thành ba lu ng 33.33 Mbpsồ
Dùng 4 c p cáp xo n: 3 c p truy n. Hai trong s đó cóặ ắ ặ ề ố
th c u hình (đ ng/tĩnh) truy n đ ng hể ấ ộ ề ẳ ướng
S d ng: Tam phân 8B6Tử ụ
Các l a ch n 100BASET ự ọ
Trang 17C u hình m ng Gigabit Ethernet ấ ạ
Trang 18Gigabit Ethernet – V t lý ậ
Trang 191000BaseSX: Bước sóng ng n, cáp quang ho t đ ng đaắ ạ ộ mode
1000BaseLX: Bước sóng dài, đa ho c đ n modeặ ơ
1000BaseCX: H n h p cáp quang v i STP dùng Dây Nh yỗ ợ ớ ả (Copper jumpers) <25m
1000BaseT: 4 đôi, cat 5 UTP
K thu t tín hi u 8B/10Bỹ ậ ệ
Trang 20Các l a ch n đ ự ọ ườ ng truy n Gigabit Ethernet (logscale) ề
Trang 22Kho ng cách h tr b i 10Gbps Ethernet (log scale) ả ỗ ợ ở