Bài giảng Mạng máy tính (Computer Network): Chương 8 - Lưu Đức Trung cung cấp đến học viên các kiến thức về mạng không dây; tổng quan mạng tế bào: nguyên tắc của mạng tế bào, tổ chức mạng tế bào, hoạt động của mạng tế bào; CDMA: đặc điểm của CDMA, các hệ thống thế hệ thứ 3;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1M NG MÁY TÍNH (COMPUTER NETWORK)Ạ
Chương 8 – M ng không dâyạ
8.1 T ng quan m ng t bàoổ ạ ế
Trang 2Nguyên t c c a m ng t bàoắ ủ ạ ế
Là công ngh n n t ng cho đi n tho i di đ ng, các h th ngệ ề ả ệ ạ ộ ệ ố liên l c cá nhân, m ng không dây, ạ ạ
Được phát tri n cho đi n tho i di đ ngể ệ ạ ộ
Thay th cho các h th ng thu phát công su t l nế ệ ố ấ ớ
Trang 3H tr 25 kênh trên 80 kmỗ ợDùng công su t nh , kho ng cách ng n h n, nhi u bấ ỏ ả ắ ơ ề ộ thu phát h nơ
T ch c m ng t bàoổ ứ ạ ế
Các b phát công su t th pộ ấ ấ
100w ho c th p h nặ ấ ơKhu v c đự ược chia thành các t bàoế
M i t bào có 1 ăng ten riêngỗ ế
M i t bào có 1 t n s riêngỗ ế ầ ố
Được ph c v b i m t tr m g c (BS – Base Station)ụ ụ ở ộ ạ ố
Có b phát, thu, đi u khi nộ ề ểCác t bào c nh nhau dùng các t n s khác nhau đ tránhế ạ ầ ố ể nhi uễ
Trang 4Hình d ng t bàoạ ế
Hình vuông
Có 8 t bào xung quanhế
T t h n n u các ăng ten xung quanh cách đ uố ơ ế ề
Trang 5Đ n gi n trong vi c ch n và chuy n đ n ăng ten m iơ ả ệ ọ ể ế ớ
Hình l c giác ụ
Các ăng ten cách đ u nhauề
Bán kính là bán kính c a đủ ường tròn ngo i ti pạ ế
Kho ng cách t tâm t i đ nh b ng đ dài các c nhả ừ ớ ỉ ằ ộ ạTuy nhiên không ph i lúc nào cũng đúng là hình l cả ụ giác đ u doề
Các gi i h n v đ a lýớ ạ ề ịCác đi u ki n phát sóng c c bề ệ ụ ộ
V trí c a ăng tenị ủ
S d ng l i t n sử ụ ạ ầ ố
Công su t c a tr m phát đáp c s có đi u khi nấ ủ ạ ơ ở ề ể
Trang 6Cho phép truy n thông trong t bào v i m t t n s choề ế ớ ộ ầ ố
trước
H n ch công su t phát sang các t bào li n kạ ế ấ ế ề ề
Cho phép các t bào g n nhau dùng l i các t n sế ầ ạ ầ ố
Dùng m t t n s cho nhi u cu c h i tho iộ ầ ố ề ộ ộ ạ
Trang 7Do phân b không đ u v hình thái ho c dung lố ề ề ặ ượng
Chia thành các t bào nh h n trong vùng s d ng nhi uế ỏ ơ ử ụ ề
Trang 8Ví d tách t bàoụ ế
Trang 9T o ra các microcellạ
Gi m công su tả ấ
T t cho các con ph và bên trong các tòa nhàố ố
Trang 10Ho t đ ng c a m ng t bàoạ ộ ủ ạ ế
Tr m c s (BS – Base Station) trung tâm c a m i t bàoạ ơ ở ở ủ ỗ ế
Có ăng ten, tr m đi u khi n, tr m phát đápạ ề ể ạ
Tr m đi u khi n x lý quá trình g iạ ề ể ử ọ
BS được n i v i MTSO (Mobile Telecommunicationố ớ Switching Office)
M i MTSO ph c v nhi u BSỗ ụ ụ ềMTSO k t n i v i BS b ng dây ho c không dâyế ố ớ ằ ặMTSO:
N i các cu c g i gi a các đi n tho i di đ ng và t đi nố ộ ọ ữ ệ ạ ộ ừ ệ tho i di đ ng đ n các m ng truy n thông c đ nhạ ộ ế ạ ề ố ị
Gán kênh tho iạ
Ng t cu c g iắ ộ ọ
Trang 11Giám sát các cu c g i (vd tính cộ ọ ước)
Truy n t i cu c g i và d li uề ả ộ ọ ữ ệ
Cu c g i thông thộ ọ ường trong vùng MTSO
Máy di đ ng kh i đ ngộ ở ộ
Quét và l a ch n kênh đi u khi n thi t l p m nh nh tự ọ ề ể ế ậ ạ ấ
T đ ng ch n ăng ten BS c a t bàoự ộ ọ ủ ế
Trang 12MTSO th c hi n k t n i v i máy di đ ngự ệ ế ố ớ ộ
M t thông báo phân trang g i cho các BS ph thu c vàoộ ử ụ ộ
s di đ ng đố ộ ược g iọ
Tín hi u phân trang đệ ược g i t i kênh thi t l pử ớ ế ậ
Trang 13Cu c g i độ ọ ược ch p nh nấ ậ
Máy di đ ng nh n ra s trên kênh thi t l pộ ậ ố ế ậ
Tr l i cho BS đã g i ph n h i cho MTSOả ờ ử ả ồ
MTSO thi t l p m ch gi a BS g i và BS đế ậ ạ ữ ọ ược g iọ
MTSO ch n kênh l u lọ ư ượng r i gi a các t bào và n iỗ ữ ế ố kênh cho các BS
Các BS n i kênh cho các máy di đ ngố ộ
Trong khi cu c g i di n raộ ọ ễ
Cu c g i và d li u độ ọ ữ ệ ược trao đ i qua các BS và MTSOổ
tương ngứ
Chuy n giao cu c g iể ộ ọ
Khi máy di đ ng đi ra ngoài t bào sang t bào khácộ ế ế
Kênh l u lư ượng đ i sang BS m i mà không ng t d ch vổ ớ ắ ị ụ
Trang 14Các giai đo n c a cu c g iạ ủ ộ ọ
Trang 16Khi người dùng ng ng cu c g iừ ộ ọ
MTSO được thông báo
Các kênh l u lư ượng c a 2 BS đủ ược gi i phóngả
R t cu c g iớ ộ ọ
BS không th duy trì để ược tín hi u c n thi tệ ầ ế
Kênh l u lư ượng được làm r t và MTSO đớ ược thông báo
Cu c g i t các thuê bao c đ nhộ ọ ừ ố ị
Trang 17MTSO n i v i PTSN và các máy di đ ng xaố ớ ộ ởMTSO có th k t n i máy di đ ng v i máy c đ nh c aể ế ố ộ ớ ố ị ủ PTSN
MTSO có th k t n i v i MTSO xa qua PSTN ho cể ế ố ớ ở ặ
đường truy n riêngề
Có th k t n i máy di đ ng v i máy di đ ng vùng xaể ế ố ộ ớ ộ ở
Th h th nh t tế ệ ứ ấ ương t (analog)ự
Là các m ng đi n tho i t bào đ u tiênạ ệ ạ ế ầ
Các kênh l u lư ượng tương t (analog)ự
Được phát tri n trong nh ng năm 1980 B c Mể ữ ở ắ ỹ
Được g i là d ch v di đ ng tiên ti n (AMPS – Advancedọ ị ụ ộ ế Mobile Phone Service)
Trang 18Ho t đ ng ạ ộ
Đi n tho i dùng AMPS có môđun gán s (NAM – Numericệ ạ ố Assignment Module) n m trong b nh ch đ c (ROM)ằ ộ ớ ỉ ọ
NAM có s đi n tho i do nhà m ng cung c pố ệ ạ ạ ấ
S sêri (serial) c a đi n tho i do hãng s n xu t cung c pố ủ ệ ạ ả ấ ấKhi b t đi n tho i, s sêri và s đi n tho i s đậ ệ ạ ố ố ệ ạ ẽ ược g iử
đ n MTSOế
MTSO s tính cẽ ước
Trình t cu c g i ự ộ ọ
1. Ngườ ọ ấ ối g i n s và n nút g i.ấ ọ
2. MTSO xác nh n s đi n tho i và ki m tra quy n c aậ ố ệ ạ ể ề ủ
ngườ ọi g i. M t s nhà m ng yêu c u s PIN đ tránh m t s ộ ố ạ ầ ố ể ấ ố
Trang 193. MTSO phát ra m t ch th đ n ngộ ỉ ị ế ườ ọ ểi g i đ xác l p kênhậ
l u lư ượng đượ ử ục s d ng
4. MTSO g i tín hi u chuông đ n ngử ệ ế ườ ượi đ c g i.ọ
5. Khi người nghe tr l i, MTSO thi t l p m ch n i và b tả ờ ế ậ ạ ố ắ
đ u ghi thông tin tính cầ ước
6. Khi m t bên d p máy, MTSO gi i phóng m ch n i, cácộ ậ ả ạ ố kênh truy n d n và hoàn thành thông tin tính cề ẫ ước
Các kênh đi u khi n c a AMPS ề ể ủ
21 kênh đi u khi n 30kHz song công đ y đề ể ầ ủ
Truy n d li u s dùng FSKề ữ ệ ố
D li u đữ ệ ược truy n theo các khung (frame)ềThông tin đi u khi n có th đề ể ể ược truy n qua kênh tho iề ạ trong quá trình h i tho iộ ạ
Trang 20Các máy di đ ng ho c các tr m g c BS chèn các gói dộ ặ ạ ố ữ
li uệ
Ng ng FM tho i kho ng 100 msừ ạ ảThay th b ng tín hi u FSKế ằ ệ
Được dùng đ trao đ i các thông tin kh n c pể ổ ẩ ấ
Thay đ i công su tổ ấChuy n giao gi a các t bàoể ữ ế
8.2 CDMA
Các đ c đi m c a CDMAặ ể ủ
Tín hi u ch t lệ ấ ượng cao
Trang 21T c đ d li u caoố ộ ữ ệ
H tr nhi u d ch vỗ ợ ề ị ụ
Các kênh l u lư ượng số
H tr d li u s (digital)ỗ ợ ữ ệ ố
L u lư ượng tho i đạ ượ ốc s hóa
L u lư ượng người dùng (d li u ho c tho i đữ ệ ặ ạ ượ ốc s hóa)
được bi n đ i sang tín hi u tế ổ ệ ương t đ truy nự ể ề
Mã hóa d li u sữ ệ ố
Tìm l i và s a l iỗ ử ỗ
Trang 22Truy c p kênh linh đ ng qua TDMA ho c CDMAậ ộ ặ
Các h th ng th h th 3 (Third Generation – 3G)ệ ố ế ệ ứ
M c đích là đ cung c p truy n thông không dây t c đ caoụ ể ấ ề ố ộ
đ h tr đa phể ỗ ợ ương ti n, d li u và video.ệ ữ ệ
Các kh năng c a 3G (xác đ nh vào năm 2000):ả ủ ị
Ch t lấ ượng tho i h n PSTNạ ơ
T c đ 144kbps cho ngố ộ ười dùng trong ô tô vùng r ngở ộ
T c đ 38 kpbs cho ngố ộ ười đi b trong vùng nhộ ỏ
Trang 23H tr t c đ 2048 Mpbs cho văn phòngỗ ợ ố ộ
S d ng t c đ d li u đ i x ng và không đ i x ngử ụ ố ộ ữ ệ ố ứ ố ứ
H tr các d ch v chuy n m ch tỗ ợ ị ụ ể ạ ương t và chuy nự ể
m ch góiạ
Có giao di n thích nghi cho internetệ
S d ng hi u qu h n v i ph s n cóử ụ ệ ả ơ ớ ổ ẵ
H tr nhi u thi t b di đ ngỗ ợ ề ế ị ộ
Linh ho t đáp ng nhi u d ch v và công ngh m iạ ứ ề ị ụ ệ ớ