Ghép kênh FDM... Các giao th c Internetứ... NIC – Network Interface Card... Bridge Repeater Router... D ng phân t ng Hierarchicalạ ầD ng hình lạ ưới MESH.
Trang 1M NG MÁY TÍNH (COMPUTER NETWORK)Ạ
T i bài gi ng t i:ả ả ạ
https://sites.google.com/site/luuductrung1977/mangmaytinh
C u trúc đi m:ấ ể
Quá trình 30% bao g m: Chuyên c n 15% và thi gi a k 15%ồ ầ ữ ỳ Thi cu i k 70%.ố ỳ
Trang 2N i dung chi ti t môn h c: ộ ế ọ
A N i dung t ng quát ộ ổ
TT Tên bài
1 T ng quanổ
2 Mô hình 7 l pớ
3 Truy n d li uề ữ ệ
4 Các k thu t mã hóaỹ ậ
5 Ghép kênh
6 Chuy n m chể ạ
7 Đ nh tuy nị ế
Trang 38 M ng không dâyạ
9 M ng LANạ
10 Các giao th c Internetứ
B N i dung chi ti t:ộ ế
Chương 1 – T ng quanổ
1.1 Gi i thi uớ ệ
1.2 Phân lo i m ng máy tínhạ ạ
Chương 2 – Mô hình 7 l pớ
Trang 42.1 L p v t lýớ ậ
2.2 L p liên k t d li uớ ế ữ ệ 2.3. L p m ngớ ạ
2.4. L p v n chuy nớ ậ ể
2.5 L p phiênớ
2.6 L p trình bàyớ
2.7 L p ng d ngớ ứ ụ
Chương 3 – Truy n d li uề ữ ệ
3.1 C ng và Socketổ
Trang 53.2 D n kênh, phân kênhồ
Chương 4 – Các k thu t mã hóaỹ ậ
4.1 Gi i thi uớ ệ
4.2 Mã hóa NRZ
4.3 Mã Manchester
4.4 M t s mã khácộ ố
Chương 5 – Ghép kênh
5.1 Mô hình ghép kênh
5.2 Ghép kênh FDM
Trang 65.3 Ghép kênh TDM
Chương 6 – Chuy n m chể ạ
6.1 Các m ng chuy n m chạ ể ạ
6.2 H th ng báo hi u kênh s 7ệ ố ệ ố
6.3 Chuy n m ch góiể ạ
Chương 7 – Đ nh tuy nị ế
7.1 Đ nh tuy n trong chuy n m ch tị ế ể ạ ương tự 7.2 Đ nh tuy n trong chuy n m ch góiị ế ể ạ
Trang 7Chương 8 – M ng không dâyạ
8.1 T ng quan m ng t bàoổ ạ ế 8.2 CDMA
Chương 9 – M ng LANạ
9.1 T ng quan m ng LANổ ạ
9.2 M ng LAN t c đ caoạ ố ộ
Chương 10 – Các giao th c Internetứ
10.1 Các giao th c Internetứ
Trang 810.2 Ho t đ ng c a Internetạ ộ ủ
Trang 9Chương 1 – T ng quan (Overview)ổ
1.1 Gi i thi u (Introduction)ớ ệ
Server
Trang 10Network Cable
Trang 11NIC – Network Interface Card
Trang 12HUB
Trang 13Bridge
Repeater Router
Trang 141.2 Phân lo i m ng máy tính (Network classification)ạ ạ
Phân lo i theo kho ng cách đ a lýạ ả ị
Phân lo i theo phạ ương th c k t n iứ ế ố
Phân lo i theo k thu t chuy n m chạ ỹ ậ ể ạ
Phân lo i theo kho ng cách đ a lýạ ả ị
+ M ng c c b (LAN Local Area Network)ạ ụ ộ
+ M ng di n r ng (WAN – Wide Area Network)ạ ệ ộ
Trang 15+ M ng đô th (MAN Metropolitan Area Network)ạ ị + M ng toàn c u (GAN – Global Area Network)ạ ầ
M ng c c b (LAN Local Area Network)ạ ụ ộ
Ph m vi nhạ ỏ
Trường h c hay tòa nhàọ
Thường là tài s n c a ch m t t ch cả ủ ỉ ộ ổ ứ
T su t truy n l nỷ ấ ề ớ
M ng di n r ng (WAN – Wide Area Network)ạ ệ ộ
Ph m vi đ a lý l nạ ị ớ
C t qua giao thông công c ngắ ộ
D a m t ph n vào các m ch có s nự ộ ầ ạ ẵ
Các k thu t có th s d ng ỹ ậ ể ử ụ
Trang 16Chuy n m ch tể ạ ương t (Circuit switching)ự Chuy n m ch gói Packet switchingể ạ
Frame relay Truy n b t đ ng b (ATM)ề ấ ồ ộ
M ng đô th (MAN Metropolitan Area Network)ạ ị
K t n i các m ng LAN trong khu v c đô th (ch ng h n ế ố ạ ự ị ẳ ạ LAN c a các tòa nhà)ủ
M ng toàn c u (GAN – Global Area Network)ạ ầ
M ng c a các m ng WANạ ủ ạ
Tr i r ng trên toàn c u c a các công ty đa qu c gia.ả ộ ầ ủ ố
Trang 17Phân lo i theo phạ ương th c k t n iứ ế ố
D ng BUSạ
D ng vòng (RING)ạ
D ng sao (STAR)ạ
Trang 18D ng phân t ng (Hierarchical)ạ ầ
D ng hình lạ ưới (MESH)
Trang 19Phân lo i theo k thu t chuy n m chạ ỹ ậ ể ạ
Chuy n m ch tể ạ ương t (Circuit switched network)ự Chuy n m ch thông báo (message switched network)ể ạ Chuy n m ch gói (packet switched network)ể ạ