1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng mạng máy tính chương 2 nguyễn cao đạt

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 trong bài giảng mạng máy tính Nguyễn Cao Đạt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuyên ngành Vật lý, Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2001
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 1CHƯƠNG II LỚP VẬT LÝ Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG z Truyền thông tin : – Vật lý : z Sóng ánh sán

Trang 1

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 1

CHƯƠNG II

LỚP VẬT LÝ

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

z Truyền thông tin :

Vật lý :

z Sóng ánh sáng

z Sóng điện từ

Toán học :

z Các lý thuyết mã hoá

z Hệ nhị phân, thập lục phân, thập phân

Cách truyền dữ liệu : Serial, Parallel

Các mode giao tiếp : Singlex, Half - duplex, Full - duplex

Biểu diễn thông tin :

z Tín hiệu tương tự

z Tín hiệu số

Trang 2

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 3

z Kỹ thuật truyền analog :

– Mã hóa các bit như dạng sóng

– Sử dụng trong hệ thống

telephone/modem

– Radio (wireless LAN)

– Kênh vệ tinh

z Kỹ thuật truyền digital :

– Mã hóa các bit như dạng xung

– Truyền baseband qua cáp đồng

trục

– Optical

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trang 3

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 5

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

z Modems :

z CSU/DSU :

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trang 4

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 7

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

z Một số hiệu ứng không mong muốn và giới hạn :

– Trì hoãn lan truyền tín hiệu

– Băng thông, nhiễu, méo dạng

– Độ sụt giảm tín hiệu

z Một số công thức tính toán :

Độ sụt giảm tín hiệu : 10 x log 10 (P1/P2) (dB)

Tốc độ kênh truyền khi kênh truyền không nhiễu : C=2W x log 2 M (bps)

Tốc độ kênh truyền khi kênh truyền có nhiễu : C=W x log 2 (1 + S/N)(bps)

(Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu : SNR=10 x log10(S/N) (dB) )

– Trì hoãn lan truyền tín hiệu : Tp = S/V

– Trì hoãn khi truyền thông tin : Tx = N/R

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trang 5

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 9

z Chia xẻ môi trường truyền :

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

z Packet Switching và Circuit

Switching :

Circuit Switching :

z Phù hợp với tín hiệu liên tục.

z Băng thông cố định.

z Đường đi không đổi.

z Dung lượng đường truyền

đôi khi không tận dụng.

Packet Switching :

z Phù hợp với tín hiệu không liên tục.

z Điều khiển “end – to – end“

z Đường đi có thể thay đổi.

z Vấn đề tắc nghẽn trên đường truyền.

CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG

Trang 6

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 11

GIỚI THIỆU CÁC MÔI TRƯỜNG TRUYỀN

Hữu tuyến :

z Cặp cáp xoắn (Twisted Pair)

z Cáp đồng trục (Coaxial Cable)

– Baseband Coaxial Cable

– Broadband Coaxial Cable

z Cáp quang (Fiber Optics)

Vô tuyến :

z Sóng ngắn

z Sóng vô tuyến

z Tia hồng ngoại

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CẶP CÁP XOẮN

z Cặp cáp xoắn :

Cấu tạo :

z Gồm hai dây đồng bọc cách điện

z Hai dây này xoắn lại với nhau

Đặc tính:

z Hai loại sử dụng rộng rãi trong mạng

máy tính là Category 3 &5

z Mô hình kết nối : Point to Point hay

Multiaccess

z Tốc độ truyền thông tin :

– LAN : tốc độ 10Mbps ~ 100Mbps

– WAN : T1 : ~1,5Mbps, E1 ~ 2Mbps, telephone line : 64Kbps

Trang 7

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 13

- Dễ cài đặt

- Rất nhạy cảm đối với sự nhiểu sóng tín hiệu

- Chi phí thấp

- Phân loại:

Cáp UTP (Unshielded Twisted-Pair)

Data to 1Gbps (Gigabit Ethernet) Category 5e, 6

Data to 100 Mbps (Fast Ethernet) Category 5

Data to 20 Mbps (16 Mbps Token Ring) Category 4

Data to 10 Mbps (Ethernet) Category 3

Data to 4 Mbps (LocalTalk) Category 2

Voice Only (Telephone Wire) Category 1

Use Type

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Cáp STP (Shielded Twisted-Pair)

- Tốc độ truyền: từ 16Mbps đến 155Mbps

- Chống nhiễu tốt

- Giá mắc và ít thông dụng cho LAN

- STP thường được dùng cho mạng Token Ring và AppleTalk

Trang 8

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 15

TRIỂN KHAI MẠNG VỚI CÁP TP

Hub/ Switch

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

TRIỂN KHAI MẠNG VỚI CÁP TP

Trang 9

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 17

PHỤ KIỆN

RJ45 MODULE JACK

Theo chuẩn:

- Thị trường hiện có hai loại theo hai chuẩn T568-A và T568-B

Theo tốcđộ:

- Cũng có hai loại, thứ nhất có tốc độ từ 100Mbps trở xuống, và thứ hai có tốc độ từ 100Mbps trở lên

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Cấu trúc RJ45 Module Jack

Trang 10

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 19

Chức Năng Của Các Pin Theo Chuẩn

T568-B

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Chức Năng Của Các Pin Theo Chuẩn

T568-A

Trang 11

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 21

PHỤ KIỆN Category 5 Patch Cable Assemblies

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Quy Tắc Đánh Số Cho Rj45

Số được đánh từ trái sang phải theo thứ tự tăng dần (nhìn từ mặt

trước)

Trang 12

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 23

CÁC PHỤ KIỆN KHÁC

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Straight-thru Cable

z Yêu cầu:

– Cả hai đầu của sợi cáp phải được thực hiện theo cùng một chuẩn

T568-A hoặc T568-B

z Ứng dụng:

– Dùng để nối thiết bị mạng và máy tính

z Các bước thực hiện:

1. Xác định khoảng cách thực cần thiết cho đoạn cáp, sau đó cộng thêm 20-25 cm

2. Bóc vỏ một đầu cable từ 2,5-4 cm tính từ đầu sợi cáp

3. Sắp xếp các đôi cáp theo chuẩn T568-A hoặc T568-B và sửa các sợi cáp cho thẳng

4. Dùng dụng cụ cắt các sợi cáp tại vị trí cách mép vỏ từ 1,5-2 cm

5. Kiểm tra lại vị trí các đôi cáp Đưa các đôi cáp vào RJ45 Connector

6. Thực hiện bắm bằng dụng cụ bắm cáp

Trang 13

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 25

Yêu cầu:

- Hai đầu cáp được thực hiện theo hai chuẩn khác nhau Nếu một đầu là

T568-A thì đầu con lại là T568-B

Chức năng:

- Dùng để nối các thiết bị mạng với nhau, hai máy tính với nhau.

Các bước thực hiện:

- Tương tự như straight-thru cable.

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CÁP ĐỒNG TRỤC

Cấu tạo :

Phân loại :

z 50 Ohm-cable : sử dụng trong truyền dữ

liệu số Gọi là baseband coaxial

z 75 Ohm-calbe :sử dụng trong truyền tín

hiệu tương tự Gọi là broadband coaxial.

Đặc tính :

z Hai loại sử dụng rộng rãi trong mạng

máy tính là Thin cable và Thick cable

z Mô hình kết nối : Point to Point hay

Multiaccess

z Tốc độ truyền thông tin :

– LAN: tốc độ 10Mbps (Ethernet)

– MAN: tốc độ 2Mbps (HDSL)

Trang 14

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 27

TRIỂN KHAI MẠNG VỚI THINNET

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

TRIỂN KHAI MẠNG VỚI THINNET

Thin coax & Connectors BNC,T Connectors & Terminator

Trang 15

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 29

CÁP QUANG

Cấu tạo :

Đặc tính :

z Độ suy hao nhỏ Dùng trong khoảng cách lớn

z Tốc độ truyền rất cao.Chủ yếu trong trục thông

tin chính

z Mô hình kết nối : point –to –point

z Phạm vi triển khai rất đa dạng :

– LAN (vài km),

– WAN (hàng chục km)

Jacket

Cladding (glass)

Core (glass)

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

SÓNG NGẮN

Đặc điểm:

z Sóng mang được phát vào không gian theo một hướng nhất định

bằng một súng phát sóng

Tính năng & ứng dụng :

z Tần số sóng mang trên 100Mhz , tốc độ truyền rất cao

z Dùng để triển khai WAN dùng mô hình kết nối Point to Point

Trang 16

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 31

SÓNG VÔ TUYẾN

Đặc điểm:

z Sóng mang được phát

ra mọi hướng

Đặc tính:

z Tần số sóng mang

khoảng 10Khz đến

100Khz

z Tốc độ truyền khá

cao( trên 10Mbps)

z Dùng để triển khai

wireless LAN

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CƠ SỞ HẠTẦNG MẠNG

Trang 17

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 33

CƠ SỞ HẠ TẦNG MẠNG

– Slot cắm.

– Tốc độ truyền dữ liệu.

– Giao diện.

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

CƠ SỞ HẠ TẦNG MẠNG

– Phục hồi tín hiệu, khuếch đại tín hiệu

– Cho phép mở rộng mạng vượt xa chiều dài giới hạn của một môi trường truyền

– Được hiện thực bằng phần cứng

Trang 18

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 35

CƠ SỞ HẠTẦNG MẠNG

– Thực hiện chức năng như Repeater tuy nhiên có mở rộng

– Tạo ra điểm kết nối tập trung

– Tín hiệu được phân phối đến tất cả các thiết bị kết nối

– Một số chức năng quản lý cũng được hiện thực

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

z Switch :

– Tính chất chọn lọc khi gởi dữ liệu

– Thường được hiện thực ở layer 2/3

CƠ SỞ HẠTẦNG MẠNG

Trang 19

Bản quyền ®2001- Khoa Công Nghệ Thông Tin Trang 37

– So sánh với switch, router cịn thơng minh hơn

– Dùng để liên mạng, lựa chọn đường đi

– Thường được hiện thực ở lớp 3/4

Cisco router Series 4000, 2500

CƠ SỞ HẠTẦNG MẠNG

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

TỔNG KẾT

Các vấn đề liên quan về truyền thông:

z Các kỹ thuật truyền

z Các thiết bị hổ trợ

z Chia xẻ môi trường truyền

z Các công nghệ truyền số liệu

Các môi trường truyền hiện nay:

z Hữu tuyến

z Vô tuyến

z Ưùng dụng trong mạng máy tính

Cơ sở hạ tầng mạng:

z NIC (Network Interface Card)

z Repeater & Hub

z Switch, Router

Ngày đăng: 07/12/2022, 23:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm