Bài giảng Mạng máy tính (Computer Network): Chương 6 - Lưu Đức Trung cung cấp đến học viên các kiến thức về chuyển mạch, các mạng chuyển mạch, các nút mạng, hệ thống báo hiệu kênh số 7, chuyển mạch gói, mô hình mạng chuyển mạch đơn giản, các ứng dụng chuyển mạch tương tự,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Các nút không c n/đầ ược bi t v n i dung d li uế ề ộ ữ ệ
Các thi t b giao nh n đ u cu i thế ị ậ ầ ố ường là:
Máy tính, đi n tho i, các thi t b đi u khi n …ệ ạ ế ị ề ể
M ng chuy n m ch bao g m m t t p h p các nút và các liênạ ể ạ ồ ộ ậ ợ
k t/liên l c gi a các nútế ạ ữ
D li u đữ ệ ược truy n đi t nút này đ n nút khác thông qua cácề ừ ế nút chuy n m chể ạ
Trang 2M ng thạ ường được k t n i t ng ph nế ố ừ ầ
Có th có các để ường liên k t d phòng nh m tăng tính tinế ự ằ
c yậ
Hai công ngh chuy n m ch ch y u g m:ệ ể ạ ủ ế ồ
Chuy n m ch tể ạ ương t (Circuit switching)ự
Chuy n m ch gói (Packet switching)ể ạ
Trang 3Mô hình m ng chuy n m ch đ n gi n ạ ể ạ ơ ả
Trang 4Chuy n m ch t ể ạ ươ ng t ự
Trang 5Có các đường k t n i đế ố ược giành riêng, qua ba giai đo n:ạ
K t n i (Establish)ế ốTruy n (Transfer)ề
Trang 6S t n d ng không hi u quự ậ ụ ệ ả
Kênh truy n giành riêng trong su t th i gian k t n i. ề ố ờ ế ốKhông có d li u v n ph i k t n i thông năng lãng phíữ ệ ẫ ả ế ố →
C n th i gian thi t l p k t n iầ ờ ế ậ ế ố
Khi đã k t n i, quá trình truy n g i không th y đế ố ề ử ấ ược
Ch y u đủ ế ược phát tri n cho truy n gi ng nói (đi n tho i) →ể ề ọ ệ ạ không phù h p v i các ki u d li u khácợ ớ ể ữ ệ
Chuy n m ch m ch còn để ạ ạ ược dùng trong các m ng riêngạ VPN
Trang 7M ng chuy n m ch t ạ ể ạ ươ ng t công c ng ự ộ
Các thành ph n trong m ng truy n thông ầ ạ ề
Trang 8M t m ng truy n thông g m b n thành ph n ki n trúc t ngộ ạ ề ồ ố ầ ế ổ quát nh sau:ư
Các máy thuê bao (Subcribers): là các thi t b k t n i vàoế ị ế ố
m ng. Cho đ n nay, ch y u v n là các máy đi n tho iạ ế ủ ế ẫ ệ ạ
nh ng t l thi t b truy n d li u (máy fax).ư ỷ ệ ế ị ề ữ ệ
Đường thuê bao (Subcribers Line): liên k t gi a các máyế ữ thuê bao v i m ng /đớ ạ ường đi n đàm thuê bao /đệ ường đi nệ đàm c c b H u h t s d ng cáp đôi xo n đ n vài ch c km.ụ ộ ầ ế ử ụ ắ ế ụ
Các t ng đài (exchange): Các trung tâm chuy n m chổ ể ạ trong m ng, tr c ti p k t n i các thuê bao PBX, thạ ự ế ế ố ường ph cụ
v đ n vài ngàn thi t b , ph m vi và nh ụ ế ế ị ạ ỏ
Đường trung k (Trunk line): là các nhánh n i gi a cácế ố ữ
t ng đài. Các đổ ường trung k t i đế ả ược nhi u kênh s d ngề ử ụ FDM hay TDM đ ng b ồ ộ
Trang 9Các ch c năng đi u khi n báo hi u ứ ề ể ệ
Phát báo hi u liên l c đ i v i thuê bao, bao g m âm thanhệ ạ ố ớ ồ quay s , đ chuông, tín hi u báo b n, v.v…ố ổ ệ ậ
G i tín hi u phát chuông đi n tho i.ử ệ ệ ạ
Truy n thông tin liên quan đ n vi c tính đ m chi phí và hóaề ế ệ ế
đ n.ơ
Trang 10Truy n thông tin v tình tr ng thi t b hay đề ề ạ ế ị ường tr c trongụ
m ng. Thông tin này đạ ượ ử ục s d ng cho ch c năng tìm đứ ường và duy trì k t n i.ế ố
Truy n các thông tin ki m tra phát hi n và cô l p các hề ể ệ ậ ệ
th ng l i h ng.ố ỗ ỏ
Đi u khi n các thi t b đ c bi t nh thi t b kênh v tinh.ề ể ế ị ặ ệ ư ế ị ệ
Tu n t tín hi u đi u khi n ầ ự ệ ề ể
Trước cu c g i, c hai máy đi n tho i đ u r i (onhook).ộ ọ ả ệ ạ ề ỗ Khi m t thuê bao nh c ng nghe (offhook). tín hi u t đ ngộ ấ ố → ệ ự ộ báo cho t ng đài.ổ
Switch (t ng đài) đáp l i b ng m t tín hi u, báo cho thuê baoổ ạ ằ ộ ệ
bi t đã có th quay s ế ể ố
Trang 11Ngườ ọi g i quay s T i switch, s này đố ạ ố ược coi nh đ a chư ị ỉ
N u cu c g i không th th c hi n qua switch, switch g iế ộ ọ ể ự ệ ử
tr m t tín hi u cho thuê bao g i, yêu c u th c hi n l i cu cả ộ ệ ọ ầ ự ệ ạ ộ
g i.ọ
Trang 12Thuê bao b g i nh c ng nghe (offhook). báo hi u choị ọ ấ ố → ệ switch.
Switch ng t chuông, thi t l p k t n i gi a hai thuê bao.ắ ế ậ ế ố ữ
K t n i đế ố ược g b khi m t trong hai thuê bao tham gia đ tỡ ỏ ộ ặ
Trang 13Thêm vào đó, không th thi t l p m t cu c g i mà gi ngể ế ậ ộ ộ ọ ọ nói đi theo m t độ ường còn tín hi u đi u khi n đệ ề ể ường đi đó
l i theo m t ng khác ạ ộ ả
Ngoài d i t n (Out of band)ả ầ
Các tín hi u đàm tho i không s d ng h t 4kHz băngệ ạ ử ụ ế thông
M t d i tín hi u h p ngay trong d i thông 4 kHz đàmộ ả ệ ẹ ả tho i đạ ược dùng đ mang tín hi u đi u khi nể ệ ề ể
u đi m n i b t: c a ph ng pháp này là các tín hi u
Trang 14C n thêm các nút truy n tín hi u (signal transfer points)ầ ề ệ
Nó th c s hình thành 2 m ng: m t đ truy n d li u vàự ự ạ ộ ể ề ữ ệ
m t truy n tín hi u đi u khi nộ ề ệ ề ể
Trang 156.2 H th ng báo hi u s 7 (Signaling System Numberệ ố ệ ố 7)
Ch c năng t ng quát c a SS7 là cung c p m t chu n qu c tứ ổ ủ ấ ộ ẩ ố ế
v h th ng tín hi u kênh chung dùng trong các m ng ISDN v iề ệ ố ệ ạ ớ các tính ch t ch y u nh sau:ấ ủ ế ư
Được t i u hóa đ s d ng trong các m ng truy nố ư ể ử ụ ạ ề thông s nh m c nh tranh v i các t ng đài s l p trình cố ằ ạ ớ ổ ố ậ ố
đ nh, t n d ng các kênh truy n 64kbps.ị ậ ụ ề
Trang 16Được thi t k phù h p v i các yêu c u k thu t truy nế ế ợ ớ ầ ỹ ậ ề
d li u hi n hành và tữ ệ ệ ương lai v đi u khi n cu c g i, đi uề ề ể ộ ọ ề khi n t xa, qu n lý và b o trì.ể ừ ả ả
Được thi t k đ tr thành phế ế ể ở ương ti n truy n thông tinệ ề
c y theo đúng th t , không trùng l p và m t d li u.ậ ứ ự ặ ấ ữ ệ
Ho t đ ng phù h p trên các kênh tạ ộ ợ ương t mà t c đự ố ộ
dưới 64 kbps
Phù h p cho các k t n i m t đ t và v tinh ngang hàng.ợ ế ố ặ ấ ệ
Các thành ph n m ng báo hi u SS7 ầ ạ ệ
Trang 17Là b t c đi m nào c a m ng có th x lý các thôngấ ứ ể ủ ạ ể ử
đi p đi u khi n SS7ệ ề ể
Trang 18Khi k t n i đã l p, thông tin đế ố ậ ược truy n trong di nề ệ thông tin
Các đi m chuy n ti p STP ể ể ế
Trang 19C u trúc m ng đi u khi n ấ ạ ề ể
Trang 20Có nhi u tham s khác nhau làm nh hề ố ả ưởng đ n quy t đ nhế ế ị thi t k m ng v i s t ng c n th c hi n:ế ế ạ ớ ố ầ ầ ự ệ
Năng l c c a các STP: bao g m các đự ủ ồ ường liên k t mà m iế ỗ STP có th x lý, th i gian c n thi t đ truy n thông đi p đi uể ử ờ ầ ế ể ề ệ ề khi n và thông năng c a nó đ i v i các thông đi p.ể ủ ố ớ ệ
Hi u năng c a m ng: bao hàm t ng th i gian tr qua các SPệ ủ ạ ổ ờ ễ
và STP và các liên k t.ế
M c đ s n sàng và tin c y: lứ ộ ẵ ậ ượng hóa kh năng c a m ngả ủ ạ khi đ i m t v i các h h ng có th x y ra đ i v i các STP.ố ặ ớ ư ỏ ể ả ố ớ
Trang 21Ki n trúc chuy n m ch m m ế ể ạ ề
Xu hướng g n nh t trong tri n khai công ngh chuy n m chầ ấ ể ệ ể ạ
m ch thạ ường là chuy n m ch m m (softswitch).ể ạ ề
V b n ch t, chuy n m ch m m là m t máy tính th c thiề ả ấ ể ạ ề ộ ự
ph n m m chuyên d ng đi u khi n h th ng chuy n m ch đi nầ ề ụ ề ể ệ ố ể ạ ệ tho i thông minh. ạ
Chuy n m ch m m có chi phí gi m đáng k so v i các bể ạ ề ả ể ớ ộ chuy n m ch thông thể ạ ường và có th thi hành nhi u ch c năngể ề ứ
h n n a. ơ ữ
Trang 22Thêm n a, đ x lý các ch c năng chuy n m ch truy nữ ể ử ứ ể ạ ề
th ng, m t chuy n m ch m m còn có th chuy n đ i lu ng bitố ộ ể ạ ề ể ể ổ ồ đàm tho i s thành các gói.ạ ố
Chuy n m ch c đi n ể ạ ổ ể
Trang 23Chuy n m ch m m ể ạ ề
6.3 Chuy n m ch góiể ạ
Các nguyên t c c b n ắ ơ ả
Trang 24Chuy n m ch m ch để ạ ạ ược thi t k cho truy n thông đi xaế ế ề (longhaul circuitswitching ), mà:
Tài nguyên ph i đả ược giành s n cho m t cu c g iẵ ộ ộ ọ
Trang 25C t nh thông đi p (packet)ắ ỏ ệPacket: m t ph n d li u + thông tin đi u khi nộ ầ ữ ệ ề ểThông tin đi u khi n ề ể
Ch ng h n thông tin cung c p cho thu t toán tìm đẳ ạ ấ ậ ườ nghay u tiên đư ường truy nề
L u chuy n Packet: ngu n trung gian (đ m, chuy n ti p)ư ể ồ → ệ ể ế đích
→
Trang 26S d ng các Packet ử ụ
u đi m
Ư ể
T n d ng đậ ụ ường truy n hi u quề ệ ả
M t nút có th độ ể ược chia x b i nhi u ngu n d li uẻ ở ề ồ ữ ệ
Trang 27Các Packet được x p hàng và truy n đi nhanh nh t có thế ề ấ ể
Có th đi u khi n t s truy n d li u ể ề ể ỷ ố ề ữ ệ
M i tr m k t n i v i nút c c b có th truy n ra v i t cố ạ ế ố ớ ụ ộ ể ề ớ ố
Trang 28Có th áp d ng các m c u tiên khác nhauể ụ ứ ư
K thu t chuy n m ch gói ỹ ậ ể ạ
Ngu n ng t thông đi p dài thành các packetồ ắ ệ
G n các thông tin đi u khi n (tùy ki u packet)ắ ề ể ể
T ng packet m t đừ ộ ược g i ra m ngử ạ
Các nút m ng x lý packet theo 2 cáchạ ử
Datagram
Virtual circuit