Internet Protocol IP Version 4... Timestamping nhãn th i gianờIPv4 Header... Internet Group Management Protocol... Được g i đi b i router multicastử ởGeneral query: Đóng vai trò thăm dò
Trang 1Có th nhóm các ch c năng giao th c thành các lo i sau:ể ứ ứ ạ
Bao gói
Trang 2Phân đo n và gi i phân đo n.ạ ả ạ
Đi u khi n k t n i.ề ể ế ốGiao nh n theo trình t ậ ự
Đi u khi n lu ng.ề ể ồ
Ki m soát l i.ể ỗ
Đ nh đ a ch ị ị ỉ
D n ghép kênh.ồCác d ch v truy n g iị ụ ề ử
S bao gói (Encapsulation) ự
D li u thữ ệ ường được truy n theo kh i (PDU) ; M i PDUề ố ỗ
g m d li u và thông tin đi u khi n. M t s ch ch a thông tinồ ữ ệ ề ể ộ ố ỉ ứ
đi u khi n.ề ể
Ba lo i thông tin đi u khi n g mạ ề ể ồ
Trang 3Address: truy n | nh nề ậErrordetecting code: ch ng h n FCSẳ ạProtocol control
Các thông tin thi hành các ch c năng c a giao th cứ ủ ứCác thông tin này (data +infor) được gói l i v i nhauạ ớ
Ng t nh giúp dò l i hi u qu h n, truy n l i ít h nắ ỏ ỗ ệ ả ơ ề ạ ơ
Trang 4D thi hành công b ng, tránh vi c m t tr m chi m đễ ằ ệ ộ ạ ế ườ ngquá lâu
Các b đ m nh h nộ ệ ỏ ơ
Cho phép thi hành d dàng các đi m ki m tra, ph c h iễ ể ể ụ ồ
S phân đo n các PDU ự ạ
Trang 5Các khái ni m v TCP/IP ệ ề
Trang 6Các m c đ a ch ứ ị ỉ
Trang 7Đ a ch h th ng: m i h th ng cu i và h th ng trung gianị ỉ ệ ố ỗ ệ ố ố ệ ố
c n có m t tên duy nh tầ ộ ấ
Đ a ch m c m ngị ỉ ứ ạ
Đ a ch IP hay đ a ch Internet ị ỉ ị ỉTrong OSI, g i là network service access point (NSAP)ọ
Đ a ch đị ỉ ượ ử ục s d ng đ d n gói tin đ n đíchể ẫ ế
T i đích, d li u ph i đạ ữ ệ ả ược đ a đ n đúng ti n trìnhư ế ế
M i ti n trình ph i đỗ ế ả ược gán m t tên riêngộ
Đó là c ng TCP/IPổTrong OSI là Service access point (SAP)
Ph m vi đ a ch ạ ị ỉ
Đ a ch toàn m ngị ỉ ạ
Rõ ràng
Trang 8Nh n di n đậ ệ ược b i m i h th ng trong m ngở ọ ệ ố ạTên ph i đả ượ ấc c p phát
M t h th ng có th có h n m t đ a ch toàn m ngộ ệ ố ể ơ ộ ị ỉ ạCách đ t tên ph i áp d ng đặ ả ụ ược b t k đâu trong m ngấ ỳ ạ
Đ a chi m ng cho phép internet đ a d li u đ n đị ạ ư ữ ệ ế ược hệ
th ng cu iố ố
C n đ a ch duy nh t cho m i thi t b giao ti p trên m ngầ ị ỉ ấ ỗ ế ị ế ạ
Đ a ch MAC trong IEEE 802 và đ a ch host trong ATMị ỉ ị ỉCho phép m ng giao các đ n v d li u đ n h th ng đãạ ơ ị ữ ệ ế ệ ố
đ nhị
Đ a ch đi m k t n i m ngị ỉ ể ế ố ạ
Ph m vi đ a ch ch liên quan t i các đ a ch m c m ngạ ị ỉ ỉ ớ ị ỉ ứ ạ
C ng hay SAP trong m t h th ng ch c n duy nh t trongổ ộ ệ ố ỉ ầ ấ chính h th ng đóệ ố
Trang 9Ví d : C ng listening 80 trong web server theo TCP/IPụ ổ
Ho t đ ng IP ạ ộ
Trang 10Internet Protocol (IP) Version 4
Trang 11Là m t ph n c a b TCP/IPộ ầ ủ ộ
Đượ ử ục s d ng trong InternetXác đ nh các phị ương pháp giao ti p v i t ng trên, c th làế ớ ầ ụ ể TCP
Trang 13Data length (Đ dài d li u)ộ ữ ệ
Option data (D li u l a ch n)ữ ệ ự ọ
User data (D li u ngữ ệ ười dùng)
Trang 14Timestamping (nhãn th i gian)ờ
IPv4 Header
Trang 15Tr ườ ng Data
D li u ngữ ệ ười dùng t ng trênầ
S nguyên b i c a 8 (bit)ố ộ ủ
Chi u dài t i đa c a datagram g m c header 65,535 octetề ố ủ ồ ả
Các d ng th c đ a ch IPv4 ạ ứ ị ỉ
Trang 16Các d ng th c đ a ch IPv4 ạ ứ ị ỉ
32 bit đ a ch global, chia 2 ph n: network và hostị ỉ ầ
3 l p đ a ch quan tr ng: xxx.xxx.xxx.xxxớ ị ỉ ọ
Trang 17L p Aớ : Các đ a ch m ng mà octet đ u tiên t 00000000 đ nị ỉ ạ ầ ừ ế
01111111 được giành riêng. (0 … 127.xxx.xxx.xxx)
L p Bớ : t 10000000 … 10111111 (128 191). D u ch m thừ ấ ấ ứ hai cũng thu c l p này nên có 26+ 28 =214 = 16,384 đ a ch l p Bộ ớ ị ỉ ớ
L p Cớ : b t đ u b ng 11000000(192) đ n 11011111(223) vàắ ầ ằ ế octet th hai, th ba. V y có 25+28+28=221 = 2.097.152 đ a chứ ứ ậ ị ỉ
Trang 18Gi i pháp: Các LAN “cùng đ a đi m” đả ị ể ược gán ch m t giáỉ ộ
tr đ a ch l p m ng (ti t ki m tài nguyên IP và đ n gi n kị ị ỉ ớ ạ ế ệ ơ ả ỹ thu t tìm đậ ường)
M i LAN đỗ ược gán cho m t s subnet.ộ ố
Ph n host c a đ a ch liên m ng l i đầ ủ ị ỉ ạ ạ ược phân chia thành:
s subnet và s host và tr thành m t m c đ a ch c p dố ố ở ộ ứ ị ỉ ấ ưới.Trong subnet, các router c c b d n đụ ộ ẫ ường qua giá tr m ngị ạ
m r ng g m ph n m ng trong đ a ch IP và giá tr m ng con. ở ộ ồ ầ ạ ị ỉ ị ạ
Các v trí bit ch a s m ng m r ng đị ứ ố ạ ở ộ ược bi u th b ng m tể ị ằ ặ
n đ a ch (address mask). Vi c s d ng m t n đ a ch cho phépạ ị ỉ ệ ử ụ ặ ạ ị ỉ host xác đ nh m t datagram có nh m t i m t đích cùng LANị ộ ắ ớ ộ ở (g i tr c ti p) hay m t LAN khác (g i cho router).ử ự ế ộ ử
Trang 19Vì sao ph i thay đ i IP? ả ổ
Không gian đ a ch IP đã c nị ỉ ạ
K thu t đ a ch hai m c (network/host) lãng phí khôngỹ ậ ị ỉ ứ gian đ a chị ỉ
C u hình TCP/IP v n đòi h i đ a ch IP k c khi khôngấ ẫ ỏ ị ỉ ể ả
k t n i Internetế ố
Trang 20S l n m nh nhanh chóng v s lự ớ ạ ề ố ượng m ng và Internet ạ
H u h t không đầ ế ược xác đ nh b i các router trung gianị ở
C i thi n t c đ , đ n gi n hóa x lý t i các routerả ệ ố ộ ơ ả ử ạ
M r ng các l a ch n m t cách d dàng h nở ộ ự ọ ộ ễ ơ
T đ ng c u hình đ a ch : Gán đ a ch linh ho t/đ ngự ộ ấ ị ỉ ị ỉ ạ ộ
Tăng tính m m d o trong k thu t đ nh đ a chề ẻ ỹ ậ ị ị ỉ
Anycast – giao nh n t i m t trong s các nútậ ạ ộ ố
C i thi n tính m r ng đả ệ ở ộ ượ ủc c a đ a ch multicastị ỉ
Trang 21H tr c p phát tài nguyênỗ ợ ấ
Thay th các ki u d ch vế ể ị ụ
G n nhãn các gói tin cho lu ng giao thôngắ ồCho phép x lý đ c bi t: real time videoử ặ ệ
C u trúc IPv6 ấ
Trang 22Header cho IPv6
Trang 23Các tr ườ ng trong Header c a IP v6 ủ
Trang 24Traffic Class
Các l p hay các quy n u tiên c a các gói tinớ ề ư ủ
Hi n v n còn đang ti p t c nghiên c u phát tri nệ ẫ ế ụ ứ ể
Trang 25Các đ a ch trong IPv6 ị ỉ
Dài 128 bits
Được gán cho b giao ti p (interface)ộ ế
M t giao ti p có th có nhi u đ a ch unicastộ ế ể ề ị ỉ
Ba ki u đ a chể ị ỉ
Ba ki u đ a ch ể ị ỉ
Trang 26Giao nh n cho t t c ậ ấ ả
Các header m r ng trong IPv6 ở ộ
Trang 27Các l a ch n HopbyHop ự ọ
Trang 28Cung c p các h tr cho RSVPấ ỗ ọ
Trang 29Phân đo n t i lu ng ph i b ng v i MTU, n u không … gi iạ ạ ồ ả ằ ớ ế ớ
Trang 32Broadcast: g i b n sao gói tin t i t ng m ngử ả ớ ừ ạ
Multiple Unicast: Ch g i gói tin t i các m ng n m trongỉ ử ớ ạ ằ nhóm
Các yêu c u đ i v i Multicast ầ ố ớ
Router có th ph i chuy n ti p nhi u h n m t b n sao c aể ả ể ế ề ơ ộ ả ủ cùng gói tin.
C n có nh ng qui ầ ữ ước nh n di n các đ a ch multicastậ ệ ị ỉ
IPv4 Class D – B t đ u b ng 1110ắ ầ ằ
Trang 33IPv6 8 bit đ u đ u là 1, 4 bit c , 4 bit trầ ề ờ ường scope, 112 bit còn l i ch ra đ nh danh c a nhómạ ỉ ị ủ
Các nút m ng ph i d ch các đ a ch IP multicast đ i chi u v iạ ả ị ị ỉ ố ế ớ danh sách các nhóm m ng thành viênạ
Router ph i d ch đ a ch IP multicast và so sánh v i đ a chả ị ị ỉ ớ ị ỉ multicast c a m ngủ ạ
C n có c ch cho các host đ gia nh p hay r i b nhómầ ơ ế ể ậ ờ ỏ multicast
Các router c n ph i trao đ i các thông tin v i nhau:ầ ả ổ ớ
Trang 34Nh ng m ng nào có m t trong nhómữ ạ ặ
Nh ng thông tin liên quan t i tìm đữ ớ ường đi ng t nh tắ ấ
Thu t toán tìm đậ ường đ tính để ường ng n nh tắ ấ
Các router ph i xác đ nh các tuy n đả ị ế ường khác nhau d aự vào các đ a ch ngu n và đích.ị ỉ ồ
Giao th c IGMP ứ
RFC 3376. Internet Group Management Protocol
Trang 35Host và router trao đ i cho nhau các thông tin v nhómổ ề multicast
Dùng broadcast LAN đ truy n thông tin gi a nhi u host vàể ề ữ ề router
Nguyên t c ho t đ ng c a IGMP ắ ạ ộ ủ
Các host g i các thông đi p t i router đ đăng ký và r i bử ệ ớ ể ờ ỏ nhóm multicast
M i nhóm đỗ ược xác đ nh b ng m t đ a ch multicastị ằ ộ ị ỉ
Trang 36Các router xác minh theo danh sách đ bi t (nh ng) host nàoể ế ữ quan tâm t i (nh ng) nhóm nàoớ ữ
Phiên b n hi n hành c a IGMP: version 3ả ệ ủ
IGMPv1
Các host có th đăng nh p nhómể ậCác router dùng các b đ m đ qu n lý các thành viênộ ế ể ả nhóm (theo th i gian)ờ
Ho t đ ng c a IGMPv1 & v2 ạ ộ ủ
Trang 37Các thi t b nh n (Receiver) ph i đăng ký v i các nhómế ị ậ ả ớ
Các ngu n không c n đăng ký vào nhóm nàoồ ầ
B t c host nào cũng có th g i gói tin t i b t k nhómấ ứ ể ử ớ ấ ỳ multicast nào (đ đăng ký, ho c )ể ặ
H n ch :ạ ế
Các nhóm multicast ph i ch u r t nhi u t n công spamả ị ấ ề ấCho dù s d ng các k thu t đ l c các gói tin khôngử ụ ỹ ậ ể ọ mong mu n thì cũng tiêu t n nhi u tài nguyênố ố ề
Trang 38Xây d ng các cây thu/m (spanning) không đ n gi n vàự ở ơ ả luôn ch u nhi u tác đ ng b i nhi u nguyên nhânị ề ộ ở ề
V trí c a các ngu n là không rõ ràngị ủ ồ
Tìm được các đ a ch multicast duy nh t toàn c n là đi uị ỉ ấ ầ ề
vô cùng khó khăn
IGMP v3
Trang 39Cho phép các host ch ra c th m t danh sách nhóm nó c nỉ ụ ể ộ ầ liên l c: Theo đó, các giao v n t i các host khác s b router ch nạ ậ ớ ẽ ị ặ
l i. ạ
Cho phép các host ch n các gói tin t các ngu n không mongặ ừ ồ
đ iợ
Khuôn d ng gói tin IGMP Membership Query ạ
Trang 40Membership Query
Trang 41Được g i đi b i router multicastử ở
General query: Đóng vai trò thăm dò chung
Đ bi t: nhóm nào có thành viênể ế
Groupspecific query:
Nhóm có thành viên trên m ng không (Does group haveạ members on an attached network)
Groupandsource specific query
Trang 42Thi t b trên m ng có mu n g i các gói tin đ n đ a ch đaế ị ạ ố ử ế ị ỉ
qu ng bá xác đ nh không (Do attached device want packetsả ị sent to specified multicast address)
T b t k danh sách ngu n đ nh trừ ấ ỳ ồ ị ước nào (From any of specified list of sources)
Membership Query Fields
Type
Max Response Time
Trang 43Th i gian t i đa trờ ố ước khi g i báo cáo theo đ n v là 1/20ử ơ ị giây (Max time before sending report in units of 1/10 second)Checksum
Thu t toán tậ ương t IPv4 (Same algorithm as IPv4)ự
Group Address
Là 0 v i tin nh n yêu c u chung (Zero for general queryớ ắ ầ message)
Trang 44Đ a ch nhóm qu ng bá v i nhóm xác đ nh ho c nhóm vàị ỉ ả ớ ị ặ ngu n (Multicast group address for groupspecific or groupồandsource)
S Flag
Là 1 khi các routers nh n s không c p nh p b đ mậ ẽ ậ ậ ộ ế
được th c hi n b i yêu c u nghe (1 indicates that receivingự ệ ở ầ routers should suppress normal timer updates done on hearing query)
QRV (querier's robustness variable)
Trang 45Giá tr đị ược bên g i yêu c u dùng (RV value used byử ầ sender of query)
Các b đ nh tuy n ch p nh n giá tr độ ị ế ấ ậ ị ược nh n g n nh tậ ầ ấ (Routers adopt value from most recently received query)
N u RV khác không, giá tr m c đ nh s đế ị ặ ị ẽ ược dùng (Unless RV was zero, when default or statically configured value used)
Trang 46RV cho bi t s l n phát l i đ đ m b o báo cáo không bế ố ầ ạ ể ả ả ị
th t l c (RV dictates number of retransmissions to assureấ ạ report not missed)
QQIC (querier's querier interval code)
Giá tr QI đị ược query s d ng (QI value used by querier)ử ụ
Đ m th i gian đ g i nhi u query (Timer for sendingế ờ ể ử ề multiple queries)
Trang 47Các b đ nh tuy n không trong query hi n t i s thu nh nộ ị ế ệ ạ ẽ ậ giá tr QI g n nh t (Routers not current querier adopt mostị ầ ấ recently received QI)
Giá tr QI m c đ nh s đị ặ ị ẽ ược dùng tr khi QI b ng 0ừ ằ (Unless QI was zero, when default QI value used)
Number of Sources (S lố ượng ngu n)ồ
Source addresses (Các đ a ch ngu n)ị ỉ ồ
M i ngu n có m t đ a ch 32 bit (One 32 bit unicastỗ ồ ộ ị ỉ address for each source)
Trang 48IGMP Message Formats Membership Report