1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch HSKT 2020 2021mmm

40 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch Giáo dục Cá nhân
Người hướng dẫn GVCN: Lê Thị Dịu
Trường học Trường Tiểu học Kim Đồng
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 501 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng tự phục vụ: Biết làm vệ sinh các nhân, giữ gìn đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ, biết tự đi giày dép và thay quần áo cho mình; biếtchuẩn bị đồ dùng và giữ gìn đồ dùng học tập,

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHÚ

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN

Họ và tên học sinh: Biện Hữu Thiện Nam  Nữ 

Ngày tháng năm sinh: 10/5/2012 Dân tộc: Kinh

Dạng khó khăn: Nghe  Nhìn  Trí tuệ  Ngôn ngữ Vận động  Tự kỷ  Khó khăn đọc  Khó khăn viết Khó khăn Toán

Khác ……….

GVCN: Lê Thị Dịu

Lớp 2/1Năm học 2020 – 2021

Trang 2

I NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH

Họ và tên học sinh: Biện Hữu Thiện Nam /Nữ: Nam

Sinh ngày: 10 tháng 5 năm 2012 Dân tộc: Kinh

Học sinh lớp: 2/1 Trường Tiểu học Kim Đồng

Hồ sơ y tế/tâm lý: Có , gồm

- Sổ khám chữa bệnh định kì : Có

- Giấy khám sức khỏe: Có

Họ tên bố: Biện Hữu Sang Nghề nghiệp: công nhân

Họ tên mẹ: Lâm Thị Thơm Đã bỏ đi

Địa chỉ: ấp 6 xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Số điện thoại liên hệ (nếu có): 0934426320

Người thường xuyên chăm sóc học sinh:

Khác ……… ………

Đặc điểm kinh tế gia đình:

Khá  Trung bình  Cận nghèo  Nghèo 

Đặc điểm phát triển của học sinh:

Hình dáng của trẻ: Trẻ phát triển bình thường

Ngôn ngữ: ít nói, nói ngọng

Tính tình: Nóng nảy, đôi lúc không kiểm soát được hành vi bản thân

II NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH

Anh  Chị  Bạn bè  Quan sát 

1- Những điểm mạnh của học sinh:

- Nhận thức: Biết chào hỏi lễ phép, biết một số hành vi nên làm, một sốhành vi không nên làm trong cuộc sống

- Ngôn ngữ - giao tiếp: hạn chế

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: gần gũi, thân mật với cô, với bạn

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết giữ vệ sinh sạch sẽ, tự chăm sóc bản thân

- Thể chất- Vận động: Có thể bắt trước làm theo các hoạt động

- Nghệ thuật (Thủ công, kĩ thuật, hát nhạc, vẽ…): Rất thích vẽ tranh

2- Hạn chế của học sinh:

- Nhận thức: Nhận biết chậm, chỉ nhận biết được những vấn đề đơn giản,

Trang 3

quen thuộc, tư duy kém, lâu nhớ, mau quên, ghi nhớ một cách máy móc.

- Ngôn ngữ- giao tiếp: ít nói, nói ngọng, chậm phát triển trí tuệ

- Tình cảm và kỹ năng xã hội: Hay giận dỗi, đôi lúc không kiểm soát đượchành vi bản thân

- Kỹ năng tự phục vụ: thụ động, cần sự nhắc nhở

- Thể chất- Vận động: Không thích vận động, mau chán

- Nghệ thuật (Thủ công, kĩ thuật, hát nhạc, vẽ…): hát không được

III MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021

1 Kiến thức, kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục:

1.1 Tiếng Việt: biết nhẩm đánh vần và đọc trơn được bài tập đọc theo

khả năng của học sinh, biết nhìn - viết được bài chính tả; nghe - viết được tiếng,

từ, câu văn ngắn

1.2 Toán: đọc viết được các số đến 100, biết đặt tính và thực hiện phép

tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Tính nhẩm được trong phạm vi

10 Ghi nhớ được bảng cộng, trừ trong phạm vi 20

1.3 TNXH: Học sinh biết tự phục vụ bản thân; biết giữ vệ sinh cá nhân,

vệ sinh trường lớp, ăn uống sạch sẽ Nhận biết các thành viên trong gia đình,nhà trường; biết thực hiện một số quy định khi đi trên các phương tiện giaothông

Nhận biết tên một số loài cây, con vật sống trên cạn, dưới nước, có ý thức bảo

vệ con vật, cây cối Nhận biết được mặt trời, mặt trăng và các vì sao; nhận biếtbầu trời ban ngày, ban đêm

1.4 Đạo đức: HS biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi; biết lễ

phép chào hỏi người lớn; biết chơi vui vẻ, hòa đồng với bạn, yêu quý bạn, khôngchọc phá hay đánh nhau với bạn; biết nhận lỗi khi mắc lỗi, biết nói lời cảm ơnkhi được người khác giúp đỡ Biết giữ lịch sự khi đến nhà người khác hoặc nơicông cộng Nhận biết các loài vật có ích và bảo vệ các loài vật có ích

1.5 Thể dục: HS biết đứng nghiêm, nghỉ; biết tập hợp theo hàng, dóng

hàng, điểm số, quay phải, quay trái Biết tập các động tác của bài thể dục pháttriển chung Biết tham gia trò chơi cùng các bạn

1.6 Mĩ thuật: Biết sử dụng bút chì, bút màu để vẽ các họa tiết và tô màu

bức tranh Biết phối màu phù hợp, hoàn thành bài vẽ theo khả năng Biết quansát đồ vật, con vật, phong cảnh xung quanh để hoàn thành bài vẽ theo chủ đề

1.7 Thủ công:

Biết sử dụng giấy màu, hồ dán, kéo một cách an toàn Biết thực hiện cácthao tác gấp, cắt, dán,… theo hướng dẫn của giáo viên Hoàn thành được sảnphẩm theo khả năng của mình

2 Kỹ năng xã hội

Trang 4

2.1 Kỹ năng giao tiếp: HS biết nói năng tròn vành, rõ chữ; biết nói thành

câu; mạnh dạn nêu ý kiến, biết nhờ người khác giúp đỡ khi gặp khó khăn, biếtnói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp

2.2 Kỹ năng tự phục vụ: Biết làm vệ sinh các nhân, giữ gìn đầu tóc,

quần áo gọn gàng, sạch sẽ, biết tự đi giày dép và thay quần áo cho mình; biếtchuẩn bị đồ dùng và giữ gìn đồ dùng học tập, biết sắp xếp gọn gàng, ngăn nắpchỗ học, chỗ chơi

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội: HS biết chơi vui vẻ, hòa đồng với bạn,

yêu quý bạn, không chọc phá hay đánh nhau với bạn, biết trình bày ý kiến củamình Biết giữ trật tự, không gây ồn ào trong các giờ học; tuân theo những nộiquy của lớp học, trường học; hoàn thành các nhiệm vụ mà giáo viên giao cho.Biết xin phép trước khi dùng đồ đạc của người khác Biết tìm kiếm sự trợ giúpnhư nhờ cô giáo giúp đỡ khi chưa hiểu bài, biết được khi nào mình cần sự trợgiúp, biết bày tỏ nhu cầu cần trợ giúp một cách phù hợp

3 Kỹ năng đặc thù:

Học sinh tập nói được câu dài, phát âm tròn vành, rõ tiếng hơn Có khảnăng tập trung lâu hơn, có thể ghi nhớ được theo khả năng Có sự cố gắng hoànthành công việc được giao

IV MỤC TIÊU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

1 Kiến thức, kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục môn học/lĩnh vực giáo dục

1.1 Tiếng Việt:

- Củng cố về đọc, viết 24 chữ cái tiếng Việt và các âm đôi, vần đã học ởlớp 1

- Đánh vần đọc được các tiếng, từ, câu ngắn, tập đọc trơn tiếng, từ

- Nhìn - viết được bài chính tả, nghe giáo viên đánh vần viết được tiếng,

từ, câu ngắn Tự viết được họ và tên của mình, tên lớp, tên trường

- Tập ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 Làm quen với các phéptính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

1.3 TNXH:

Học sinh biết tự phục vụ bản thân; biết giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinhtrường lớp, ăn uống sạch sẽ, nhận biết và không chơi các trò chơi nguy hiểm để

Trang 5

giữ an toàn cho bản thân Nhận biết các thành viên trong gia đình, nhà trường.

1.4 Đạo đức:

HS biết học tập, sinh hoạt đúng giờ; biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học,chỗ chơi; biết lễ phép chào hỏi người lớn; biết chơi vui vẻ, hòa đồng với bạn,yêu quý bạn, không chọc phá hay đánh nhau với bạn; biết nhận lỗi khi mắc lỗi,biết nói lời cảm ơn khi được người khác giúp đỡ

1.5 Thể dục: HS biết đứng nghiêm, nghỉ; biết tập hợp theo hàng, dóng

hàng, điểm số, quay phải, quay trái Làm quen với các động tác của bài thể dụcphát triển chung Biết tham gia trò chơi cùng các bạn

1.6 Mĩ thuật: Biết sử dụng bút chì, bút màu để vẽ các họa tiết và tô màu

bức tranh Biết phối màu phù hợp, hoàn thành bài vẽ theo khả năng

1.7 Thủ công:

Biết sử dụng giấy màu, hồ dán, kéo một cách an toàn Biết thực hiện cácthao tác gấp, cắt, dán,… theo hướng dẫn của giáo viên Hoàn thành được sảnphẩm theo khả năng của mình

2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: HS biết nói năng tròn vành, rõ chữ; biết nói thành

câu; biết chào hỏi người lớn; Biết xin phép khi ra vào lớp, biết vui chơi và nôđùa với bạn

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết giữ vệ sinh thân thể và vệ sinh ăn uống sạch

sẽ, giữ gìn đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Kỹ năng hòa nhập xã hội: HS biết chơi vui vẻ, hòa đồng với bạn, yêu

quý bạn, không chọc phá hay đánh nhau với bạn, biết tham gia các hoạt độngcùng bạn Nhớ được tên cô giáo và một số bạn cùng lớp Biết giữ trật tự, khônggây ồn ào trong các giờ học; tuân theo những nội quy của lớp học, trường học;hoàn thành các nhiệm vụ mà giáo viên giao cho Biết xin phép trước khi dùng đồđạc của người khác Biết tìm kiếm sự trợ giúp như nhờ cô giáo giúp đỡ khi chưahiểu bài, biết được khi nào mình cần sự trợ giúp, biết bày tỏ nhu cầu cần trợ giúpmột cách phù hợp

3 Kỹ năng đặc thù:

Học sinh tập nói được câu dài, phát âm tròn vành, rõ tiếng hơn Có khảnăng tập trung lâu hơn, có thể ghi nhớ được theo khả năng Có sự cố gắng hoànthành công việc được giao

Trang 6

V KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9/2020

(Từ ngày 07/09/2020 đến ngày 02/10/2020)

Đánh giá kết quả: 1- Đạt; 2- Đạt với sự hỗ trợ; 3- Chưa đạt

Mục tiêu Biện pháp và phương tiện Người thực

và nêu đúng tên xương đầu,

xương mặt, xương tay,

xương chân Biết thực hiện

đi, đứng, ngồi đúng tư thế

GV hướng dẫn HS thựchiện trong các tiết học mônTiếng Việt GV trực tiếphướng dẫn, HS đọc bàitrong SGK, viết bài vàobảng con, bảng lớp, vở củaHS

GV hướng dẫn HS thựchiện trong các tiết học mônToán GV trực tiếp hướngdẫn, HS làm bài vào bảngcon, bảng lớp, vở bài tập,

vở của HS

HS nhìn tranh, chỉ và nêutên các loại xương: xươngđầu, xương mặt, xương tay,xương chân Thực hành đi,đứng, ngồi đúng tư thế

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

x

x

x

Trang 7

1.4 Đạo đức: HS biết học

tập, sinh hoạt đúng giờ;

biết nhận lỗi khi mắc lỗi;

biết nói lời cảm ơn khi

được người khác giúp đỡ

1.5 Thể dục: HS biết đứng

nghiêm, nghỉ; biết tập hợp

theo hàng, dóng hàng, điểm

số Làm quen với động tác

vươn thở, tay, chân, lườn

Biết tham gia trò chơi với

bạn

1.6 Mĩ thuật: Biết sử dụng

bút chì, bút màu để vẽ các

họa tiết và tô màu bức

tranh Biết phối màu phù

hợp, hoàn thành bài vẽ theo

dán,… theo hướng dẫn của

giáo viên Hoàn thành được

sản phẩm tên lửa theo khả

năng của mình

Rèn luyện kĩ năng cho HS,theo dõi hành vi để điềuchỉnh kịp thời, động viênkhích lệ khi HS thực hiệntốt

GV trực tiếp hướng dẫn HSluyện tập, hỗ trợ kịp thờikhi HS gặp khó khăn

GV hướng dẫn trực tiếp,hướng dẫn HS phân biệt cácmàu sắc và phối màu vàobức tranh cho phù hợp

GV trực tiếp hướng dẫn HScách sử dụng giấy màu, hồdán, kéo một cách an toàn

GV hỗ trợ để HS hoànthành sản phẩm tên lửa theokhả năng

GVCNHSPHHS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

x

x

x

x

Trang 8

2 Kỹ năng xã hội

2.1 Kỹ năng giao tiếp:

HS biết nói năng tròn vành,

rõ chữ; biết nói thành câu;

biết xin phép khi ra vào

lớp, biết vui chơi và nô đùa

với bạn

2.2 Kỹ năng tự phục vụ:

Biết giữ vệ sinh thân thể và

vệ sinh ăn uống sạch sẽ,

giữ gìn đầu tóc, quần áo

gọn gàng, sạch sẽ

2.3 Kỹ năng hòa nhập

XH: HS biết chơi vui vẻ,

hòa đồng với bạn, yêu quý

bạn, không chọc phá hay

đánh nhau với bạn

Thường xuyên nói chuyệnvới HS, luyện cách phát âmđúng, dạy HS biết nói thànhcâu, đủ ý Cho HS nói theotranh

Hướng dẫn chuẩn bị đồdùng học tập; giữ gìn vàbảo quản đồ dùng, vệ sinh

cá nhân sạch sẽ

Tổ chức các hoạt động họctập theo nhóm, sinh hoạt tậpthể cho HS tham gia học tập

và vui chơi cùng bạn

GVCNHSPHHS

GVCNHSPHHSGVCNHSPHHS

hơn Có khả năng tập trung

lâu hơn, có thể ghi nhớ

được theo khả năng Có sự

cố gắng hoàn thành công

việc được giao

GV luôn quan tâm, hỗ trợ

em trong các tiết học và cáchoạt động giáo dục Phốihợp cùng với học sinh tronglớp, giáo viên bộ môn, giađình giúp em hoàn thiệnhơn

GVCNHSPHHS

GV bộmôn

Trang 9

VI NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH

1 Những tiến bộ của học sinh

- TNXH: Nhận biết, chỉ và nêu đúng tên xương đầu, xương mặt, xương tay,

xương chân Biết ngồi học đúng tư thế

- Đạo đức: Đi học đùng giờ; quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ; biết nói

cảm ơn khi người khác cho quà

- Thể dục: HS biết đứng nghiêm, nghỉ; biết tập hợp theo hàng, dóng hàng,

điểm số

- Mĩ thuật: Sử dụng thành thạo bút chì, bút màu để vẽ tranh theo ý thích.

- Thủ công: Biết sử dụng giấy màu, kéo an toàn và hoàn thành sản phẩm

tên lửa, máy bay phản lực với sự hỗ trợ của giáo viên

1.2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: Biết chào, hỏi cô giáo Biết tìm sự giúp đỡ của cô

trong học tập và vui chơi Hòa đồng, cùng vui chơi với các bạn

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết tự chăm sóc bản thân.

- Kỹ năng hòa nhập xã hội: Biết tham gia chơi cùng các bạn nhưng chưa

mạnh dạn

1.3 Kỹ năng đặc thù: Học sinh nói lưu loát hơn, phát âm rõ tiếng hơn.

Có biểu hiện cố gắng hoàn thành công việc được giao

2 Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện 2.1 Về nội dung: Cần ôn luyên kĩ năng Đọc – viết, tính toán nhiều hơn ở

các buổi học để rèn luyện trí nhớ cho HS

2.2 Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện.

Cần thường xuyên thay đổi phương pháp và phương tiện học tập như: đọcviết bảng con, bảng lớp, vở viết của HS, làm SGK, vở bài tập, để tránh sựnhàm chán của HS

2.3 Về hình thức tổ chức

Giáo viên chủ nhiệm trực tiếp hướng dẫn HS là chủ yếu Bên cạnh đóthường xuyên phối hợp với giáo viên bộ môn, với học sinh lớp, với phụ huynhhọc sinh để cùng giáo dục các em

Trang 10

VII KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10/2020

(Từ ngày 05/10/2020 đến ngày 30/10/2020)

Đánh giá kết quả: 1- Đạt; 2- Đạt với sự hỗ trợ; 3- Chưa đạt

Mục tiêu Biện pháp và phương tiện thực hiện Người Kết quả Ghi

sữa và rau, củ, quả, để đảm

bảo đủ chất dinh dưỡng, ăn

chậm, nhai kĩ Rửa tay sạch

trước khi ăn và sau khi đi

đại tiện, tiểu tiện

vở của HS

GV hướng dẫn HS thựchiện trong các tiết họcmôn Toán GV trực tiếphướng dẫn, HS làm bàivào bảng con, bảng lớp,

vở bài tập, vở của HS

GV sử dụng tranh minhhọa hướng dẫn HS nhậnbiết và ghi nhớ theo khảnăng của mình Phối hợpvới gia đình hướng dẫn

HS thực hiện

GV, HS trong lớp tạo môitrường hoạt động để HSđược tham gia cùng, phốihợp với PHHS hướng dẫn

HS thực hiện ở nhà

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

x

x

x

x

Trang 11

giấy màu, hồ dán, kéo một

cách an toàn Biết thực hiện

các thao tác gấp, cắt, dán,…

theo hướng dẫn của giáo

viên Hoàn thành được sản

phẩm máy bay đuôi rời theo

GV trực tiếp hướng dẫn

HS cách sử dụng giấymàu, hồ dán, kéo mộtcách an toàn GV hỗ trợ

để HS hoàn thành sảnphẩm máy bay đuôi rờitheo khả năng

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

x

x

x

2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: HS

biết chơi vui vẻ, hòa đồng

với bạn, yêu quý bạn, không

chọc phá hay đánh nhau với

bạn

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết

giữ vệ sinh thân thể và vệ

sinh ăn uống sạch sẽ, giữ

gìn đầu tóc, quần áo gọn

gàng, sạch sẽ

- Kỹ năng hòa nhập xã

hội: HS biết chơi vui vẻ,

hòa đồng với bạn, yêu quý

bạn, không chọc phá hay

đánh nhau với bạn

Thường xuyên hỏi chuyệndạy các kĩ năng nói thànhcâu, đủ ý Cho HS nóitheo tranh

Hướng dẫn chuẩn bị đồdùng học tập; giữ gìn vàbảo quản đồ dùng Vệ sinh

GVCN HSPHHS

GV bộmôn

GVCN HSPHHS

GV bộmôn

x

x

Trang 12

sinh tập nói được câu dài,

phát âm tròn vành, rõ tiếng

hơn Có khả năng tập trung

lâu hơn, có thể ghi nhớ được

Phối hợp cùng với họcsinh trong lớp, giáo viên

bộ môn, gia đình giúp emhoàn thiện hơn

HSPHHS

GV bộmôn

Cha mẹ/người đại diện

VIII NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH

1 Những tiến bộ của học sinh

1.1 Môn học/hoạt động GD

- Tiếng Việt: Đọc đánh vần được tiếng, từ, câu ngắn trong bài tập đọc.

Nhìn - viết được 1 đến 2 câu trong bài chính tả

- Toán: Biết đọc, viết các số từ 0 đến 100, ghi nhớ được các phép tính cộng

trong phạm vi 4

- TNXH: HS biết thực hiện rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

- Đạo đức: HS biết giữ gìn đồ dùng học tập Biết tham gia làm vệ sinh lớp

học cùng các bạn

- Thể dục: HS biết đứng nghiêm, nghỉ; biết tập hợp theo hàng, dóng hàng,

điểm số Biết tham gia trò chơi với bạn

- Mĩ thuật: HS biết sử dụng bút chì để vẽ tranh theo ý thích, biết vẽ màu

vào hình có sẵn

- Thủ công: Biết sử dụng giấy màu, kéo an toàn và hoàn thành sản phẩm

máy bay đuôi rời với sự hỗ trợ của giáo viên

1.2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: Biết chào, hỏi cô giáo Biết tìm sự giúp đỡ của cô

trong học tập và vui chơi Hòa đồng, cùng vui chơi với các bạn

Trang 13

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết tự chăm sóc bản thân, giữ quần áo, đầu tóc gọn

gàng, sạch sẽ

- Kỹ năng hòa nhập XH: Biết tham gia chơi cùng các bạn nhưng chưa

mạnh dạn

1.3 Kỹ năng đặn thù: Học sinh nói lưu loát hơn, phát âm rõ tiếng hơn.

Có biểu hiện cố gắng hoàn thành công việc được giao

2 Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện 2.1 Về nội dung: Cần ôn luyên kĩ năng Đọc – viết, tính toán nhiều hơn ở

các buổi học để rèn luyện trí nhớ cho HS

2.2 Về biên pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện.

Cần thường xuyên thay đổi phương pháp và phương tiện học tập như: đọcviết bảng con, bảng lớp, vở viết của HS, làm SGK, vở bài tập, để tránh sựnhàm chán của HS

2.3 Về hình thức tổ chức

GVCN trực tiếp hướng dẫn HS là chủ yếu Bên cạnh đó thường xuyên phốihợp với GV bộ môn, HS lớp, BGH trường, y tế học đường, PHHS để cùng giáodục các em

IX KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11/2020

(Từ ngày 02/11/ 2020 đến ngày 28/11/2020)

Đánh giá kết quả: 1- Đạt; 2- Đạt với sự hỗ trợ; 3- Chưa đạt

Mục tiêu Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

vở của HS

GV hướng dẫn HS thựchiện hiện trong các tiếthọc môn Toán GV trựctiếp hướng dẫn, HS làm

GVCNHS

GVCNHS

x

x

Trang 14

của bài thể dục PTC với sự

hỗ trợ của GV Biết tham gia

trò chơi với bạn

bài vào bảng con, bảnglớp, vở bài tập, vở củaHS

Hướng dẫn HS thực hiệncác việc làm để giữ vệsinh tay chân, vệ sinh ănuống, phối hợp với giađình thường xuyên nhắcnhở khi ở nhà

Hướng dẫn HS biết thựchiện học tập dung giờgiấc Hỗ trợ để HS hoànthành nhiệm vụ đượcgiao Nhờ PH hỗ trợ HSkhi ở nhà

GV hỗ trợ để HS hoànthành sản phẩm theo khảnăng của cá nhân

GV trực tiếp hướng dẫn

HS luyện tập, tham gia trò chơi, hỗ trợ kịp thời khi HS gặp khó khăn

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

- Kỹ năng hòa nhập xã hội:

- Thường xuyên hỏichuyện dạy các kĩ năngnói thành câu, đủ ý Cho

HS nói theo tranh, trả lờitheo câu hỏi

- Hướng dẫn chuẩn bị đồdùng học tập; giữ gìn vàbảo quản đồ dùng Vệsinh cá nhân

- Tổ chức cho tham gia học và chơi cùng bạn

GVCN HSPHHS

GV bộmônTPT

x

3 Kỹ năng đặc thù - Hình thành và phát

triển khả năng nhận thức,

GVCN

Trang 15

khả năng giao tiếp, nhận xét.

- Phối hợp thường xuyêngiữa giáo viên với gia đình để nhờ PH nhắc nhở

HS về nhu cầu cá nhân, giao lưu với bạn bè, hàngxóm, khuyến khích HS tham gia vào các công việc vừa sức

HSPHHS

GV bộmôn,TPT

NhânviênYtế

Cha mẹ/người đại diện

X NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU

CHỈNH

1 Những tiến bộ của học sinh

1.1 Môn học/hoạt động GD

Tiếng Việt: Đánh vần đọc được các tiếng, từ trong bài tập đọc Nhìn

-viết được 2 câu trong bài chính tả GV đánh vần -viết được các tiếng đơn giản

- Toán: Đọc, viết được các số từ 10 đến 100 Tuy nhiên, vẫn chưa thànhthạo các số có 1, 5 đứng sau Không ghi nhớ được bảng cộng trong phạm vi 5.Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 (có nhớ) nhưngphải có sự hỗ trợ của giáo viên

- TNXH: Biết thực thiện giữ vệ sinh tay chân, vệ sinh ăn uống Kể được

các thành viên trong gia đình và một số đồ dùng trong gia đình

- Đạo đức: Biết thực hiện học tập đúng giờ giấc Hoàn thành bài tập được

giao nhưng cần có sự nhắc nhở, hỗ trợ của GV hoặc phụ huynh

- Thể dục: HS biết đứng nghiêm, nghỉ; biết tập hợp theo hàng, dóng

hàng, điểm số Tập được các động tác của bài thể dục PTC với sự hỗ trợ của GV.Biết tham gia trò chơi với bạn

- Mĩ thuật: Vẽ được một đồ vật đơn giản có dạng hình vuông, hình chữ

nhật hoặc hình tam giác và tô màu nhưng chưa nhận dạng được các hình, GV

Trang 16

phải hướng dẫn, gợi ý mới nhận dạng được nhưng rất nhanh quên

1.2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: Biết chào hỏi cô giáo và người lớn Biết tìm sự

giúp đỡ của cô trong học tập và vui chơi Hòa đồng, cùng vui chơi với các bạn.Nói nhiều hơn, rõ tiếng hơn

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết chuẩn bị đồ dùng học tập; giữ gìn và bảo

quản đồ dung; biết giữ vệ sinh cá nhân Chưa tự lập khi làm bài nên GV vẫnphải nhắc nhở hỗ trợ nhiều ở các môn học

- Kỹ năng hòa nhập xã hội: Mạnh dạn hơn trong giao tiếp, thích chơi

Luyện tập cho HS biết nghe - viết

2.2 Về biên pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện

Kết hợp với phụ huynh cùng giáo dục HS

2.3 Về hình thức tổ chức

GVCN trực tiếp hướng dẫn là chính, GVBM hỗ trợ them Bên cạnh đómời phụ huynh cùng tham gia vào việc học của học sinh Động viên khích lệcác học sinh khác cùng tham gia giúp đỡ bạn

XI KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 12/2020

(Từ ngày 30/11/2020 đến ngày 1/1/2021)

Đánh giá kết quả: 1- Đạt; 2- Đạt với sự hỗ trợ; 3- Chưa đạt

Mục tiêu Biện pháp và phương tiện thực hiện Người Kết quả Ghi

- viết được 2 đến 3 câu

Thực hiện trong các tiếthọc môn Tiếng Việt GVtrực tiếp hướng dẫn, HS

GVCN

Trang 17

vài loại lá và hoa đơn giản,

biết phối màu hài hòa; biết

vẽ một vài con vật quen

Thực hiện trong các tiếthọc môn Toán GV trựctiếp hướng dẫn, HS làmbài vào bảng con, bảnglớp, vở bài tập, vở củaHS

Hướng dẫn HS thực hiệncác việc làm để phòngtránh ngộ độc khi ở nhà

và phòng tránh té ngã khi

ở trường Phối hợp vớigia đình thường xuyênnhắc nhở khi ở nhà

Hướng dẫn HS thực hiệncác việc làm để giữ gìntrường lớp sạch, đẹp vàgiữ trật tự, vệ sinh nơicông cộng Phối hợp vớigia đình thường xuyênnhắc nhở khi ở nhà

GV hỗ trợ để HS hoàn thành sản phẩm theo khả năng của bản thân

GV trực tiếp hướng dẫn

HS luyện tập, tham gia trò chơi, hỗ trợ kịp thời khi HS gặp khó khăn

HS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

GVCNHS

HS nói theo tranh

Hướng dẫn chuẩn bị đồ

GVCN HS

Trang 18

- Kỹ năng hòa nhập xã hội:

dùng học tập; giữ gìn vàbảo quản đồ dùng Vệsinh cá nhân

Tổ chức cho tham gia học và chơi cùng bạn

GV bộmôn,TPT

3 Kỹ năng đặc thù

Hình thành và phát triển khả năng nhận thức, khả năng giao tiếp, nhận xétPhối hợp thường xuyên giữa gia đình với giáo viên nhắc nhở con em

về nhu cầu cá nhân, giao lưu với bạn bè, hàng xóm, khuyến khích em tham gia vừa sức vào cáccông việc

GV CN LHSPHHS

GV bộmôn,TPT

Nhân viênYtế

Cha mẹ/người đại diện

XII NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH

1 Những tiến bộ của học sinh

1.1 Môn học/hoạt động GD

- Tiếng Việt: Đánh vần được 2 – 3 câu trong bài tập đọc Nhìn viết được 2 câu

trong bài chính tả GV đánh vần cho viết được các tiếng đơn giản

- Toán: Đọc thông, viết thạo được các số từ 10 đến 100 Biết đặt tính và thực

hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 (có nhớ)

- TNXH: Biết các việc làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà; biết một số việc

làm để phòng tránh té ngã khi ở trường

- Đạo đức: Biết các việc làm giữ gìn trường, lớp sạch, đẹp; biết một số việc làm

để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Mĩ thuật: Biết vẽ và tô màu một vài loại lá và hoa đơn giản, biết phối màu hài

Trang 19

hòa Biết vẽ một vài con vật quen thuộc bằng những nét vẽ đơn giản và tô màu theo ý thích.

- Thể dục: HS tập được các động tác của bài thể dục PTC với sự hỗ trợ của GV

Biết tham gia trò chơi với bạn

1.2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: HS đã mạnh dạn, tự tin hơn trong giao tiếp, biết thương

lượng với cô khi cần thiết

- Kỹ năng tự phục vụ: Biết tự phục vụ bản thân.

- Kỹ năng hòa nhập xã hội: Mạnh dạn hơn trong giao tiếp, biết chơi đùa với

các bạn

1.3 Kỹ năng đặc thù

- Nói còn nhiều tiếng phát âm không rõ GV vẫn phải nhắc nhở hỗ trợ nhiều

2 Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện

2.1 Về nội dung:

Tiếp tục giáo dục toàn diện cho trẻ; Vừa dạy kiến thức theo chương trình vừa ôn kiến thức cho học sinh

2.2 Về biên pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện

Kết hợp với Giáo viên bộ môn, với học sinh trong lớp, cùng BGH nhà trường, phụ huynh học sinh giáo dục

2.3 Về hình thức tổ chức

- HS được tham gia tất cả các hoạt động của cả lớp

- Mời phụ huynh cùng tham gia vào việc học của học sinh

- Động viên khích lệ các học sinh khác cùng tham gia giúp đôi bạn cùng tiến bộ

XIII NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH HỌC KỲ I

1 Những tiến bộ của học sinh

1.1 Môn học/hoạt động GD

- Tiếng Việt: Biết đọc đánh vần, nhìn – viết nhanh và ít sai GV đánh vần – viết

được các tiếng, từ đơn giản

- Toán: Đọc thông, viết thạo được các số từ 10 đến 100 Biết đặt tính và thực

hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 (có nhớ)

- TNXH: Biết thực hiện các việc nên làm theo chủ điểm.

- Đạo đức: HS biết các việc nên làm tốt cho bản thân và môi trường xung

quanh

- Mĩ thuật: Hoàn thành sản phẩm ở mức độ đạt với sự trợ giúp của giáo viên.

Trang 20

- Thể dục: HS tập được các động tác của bài thể dục PTC với sự hỗ trợ của GV

Biết tham gia trò chơi với bạn

1.2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: Có tiến bộ trong giao tiếp, lễ phép với người lớn, nhỏ nhẹ

với bạn bè, nói thành câu, đủ ý

- Kỹ năng tự phục vụ: tự phục vụ bản thân tốt, vệ sinh sạch sẽ, bảo quản đồ

dùng tốt

- Kỹ năng hòa nhập xã hội: Gần gũi, thân mật, biết tự chơi và nô đùa với bạn.

Biết cùng các bạn tham gia công tác làm sạch lớp học như nhặt rác, quét lớp

Dạy kiến thức mới và ôn luyện thêm kiến thức đã học

Luyện tập làm toán cộng trừ trong phạm vi 100

2.2 Về biên pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện

Kết hợp Giáo viên bộ môn, BGH nhà trường với phụ huynh cùng giáo dục

2.3 Về hình thức tổ chức

Mời phụ huynh cùng tham gia vào việc học của học sinh

Động viên khích lệ các học sinh khác cùng tham gia giúp đỡ bạn cùng tiến bộ

XIV MỤC TIÊU HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

1 Kiến thức, kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục

- Tiếng Việt: Rèn kỹ năng đọc, viết tốt hơn.

- Toán: Rèn kỹ năng cộng trừ trong phạm vi 100; Đọc, viết, so sánh các số trong

phạm vi 1000; Tập ghi nhớ bảng nhân 2, 3, 4, 5 và thực hiện các phép tính nhân

- TNXH: Đạt được kiến thức, kỹ năng của môn học ở mức độ nhận biết.

- Đạo đức: Nhận biết được hành vi đúng sai và thực hiện được những việc làm

thể hiện hành vi ứng xử đúng

- Thể dục: HS tập được các động tác của bài thể dục PTC, biết tâng cầu, chuyền

cầu với sự hỗ trợ của GV Biết tham gia trò chơi với bạn

- Mĩ thuật: Hoàn thành được sản phẩm ở mức độ đạt dưới sự giúp đỡ của cô.

2 Kỹ năng xã hội

- Kỹ năng giao tiếp: Mạnh dạn hơn trong giao tiếp, biết thương lượng với cô và

các bạn Biết thể hiện thái độ lễ phép với người lớn, hòa đồng với bạn bè

Ngày đăng: 07/12/2022, 10:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành và phát triển  khả năng nhận thức, khả  năng giao tiếp, nhận xét Phối hợp thường xuyên  giữa gia đình với giáo  viên - Kế hoạch HSKT 2020 2021mmm
Hình th ành và phát triển khả năng nhận thức, khả năng giao tiếp, nhận xét Phối hợp thường xuyên giữa gia đình với giáo viên (Trang 18)
Bảng nhân 2, 3, 4, 5 và vận - Kế hoạch HSKT 2020 2021mmm
Bảng nh ân 2, 3, 4, 5 và vận (Trang 21)
Bảng nhân 3, 4, 5 và vận - Kế hoạch HSKT 2020 2021mmm
Bảng nh ân 3, 4, 5 và vận (Trang 28)
w