-Thông tư 26/2020TT-BGDĐT sửa đổi quy chế đánh giá xếp loại học sinh - Công văn số 2386/SGDĐT - GDTrH ngày 6 tháng 8 năm 2020 của Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng, thực hiện kế hoạch
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG MÔN: CÔNG NGHỆ
(Lưu hành nội bộ)
Trang 2Sầm Sơn, tháng 8 năm 2021
Trang 4A CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
A CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) áp dụng cho các lớp cấp THPT từ năm học 2009 - 2010;
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh ban hành kèm theo Quyết định 16/2006/BGD ĐT ngày 05/5/2016 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 3/10/2017 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017 - 2018;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT
-Thông tư 26/2020TT-BGDĐT sửa đổi quy chế đánh giá xếp loại học sinh
- Công văn số 2386/SGDĐT - GDTrH ngày 6 tháng 8 năm 2020 của Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng, thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh
- Công văn số 1775/SGDĐT - GDTrH ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Sở GD&ĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2021- 2022
- Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2021 của UBND Tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2021 - 2022 đối với giáo dục mầm non, phổ thông giáo dục, giáo dục thường xuyên
II CƠ SỞ THỰC TIỄN
1 Đối tượng học sinh:
Tổng số học sinh toàn trường là 1759, trong đó số học sinh chủ yếu của Thành phố Sầm Sơn và vùng phía Đông Thành phố Thanh Hóa, một số ít là học sinh Quảng Xương
Mặt mạnh: Đại bộ phận các em có ý thức học tập, ham học, có năng lực tiếp thu tốt Mặt yếu: Một bộ phận học sinh có điều kiện sống gặp nhiều khó khăn.
2 Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lí:
Đội ngũ giáo viên:
- Về trình độ:
100% giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn Trong đó có 40 giáo viên có trình độ trên chuẩn; 52 giáo viên có trình độ đại học
- Về độ tuổi:
Dưới 30 tuổi: 2 giáo viên; từ 30 đến dưới 40 tuổi: 38 giáo viên; từ 40 đến dưới 50: 48 người; trên 50: 4 người
- Đủ về số lượng (92 giáo viên), đáp ứng tốt được yêu cầu Đa số giáo viên có trình độ chuyên môn khá trở lên
- Với môn Sinh học: Có 7 giáo viên (2 giáo viên giỏi cấp Tỉnh, 5 giáo viên giỏi cấp trường, 1 giáo viên có trình độ tiến sĩ 3 giáo viên có trình độ Thạc sĩ)
Cán bộ quản lý:
Hiệu trưởng: 01 người
Phó Hiệu trưởng: 02 người
Trình độ chuyên môn: có 02 thạc sĩ, 01 Đại học
3 Cơ sở vật chất
Quy mô nhà trường: 42 lớp với 1759 học sinh
Tổng diện tích đất của trường là 26.000 m2, trong đó diện tích sân chơi, bãi tập khoảng 10.000 m2
Phần xây dựng gồm: Nhà học 12 phòng (xây dựng năm 1997); Nhà học 24 phòng (xây dựng năm 2011); Nhà hiệu bộ (xây dựng năm 2000); Nhà bộ môn 6 phòng (xây dựng năm 2020), Nhà Đa năng (xây dựng năm 2020)
1
Trang 5Cơ sở vật chất hiện tại đáp ứng được yêu cầu giáo dục: Có đủ các phòng học lý thuyết, trang bị đầy đủ bàn ghế, bảng, đèn, quạt, máy chiếu đa năng, có các phòng thực hành, thí nghiệm cho các bộ môn Lý, Hoá, Sinh, Tin đáp ứng được yêu cầu giảng dạy theo chương trình THPT; nhà đa năng, khu giáo dục thể chất đáp ứng được yêu cầu giáo dục thể chất cho học sinh theo chương trình quy định
Cơ sở vật chất phục vụ cho việc bồi dưỡng HSG chưa đáp ứng được yêu cầu: Chưa có các phòng học đội tuyển riêng biệt (các phòng học đội tuyển hiện nay được tận dụng từ các phòng kho, các phòng chuyên môn ); thiết bị thí nghiệm phục vụ đào tạo HSG thiếu và lạc hậu
III MỤC TIÊU
- Thực hiện giảm tải theo tinh thần tinh giản nội dung môn học của Bộ GDĐT
- Đáp ứng phù hợp với đối tượng học sinh nhà trường và thực tế địa phương
- Đảm bảo phát triển phẩm chất và năng lực học sinh;
- Đáp ứng định hướng phát triển năng lực người học và yêu cầu của công nghệ 4.0
- Đáp ứng nhu cầu giảng dạy giáo dục phổ thông, đáp ứng chuẩn kiến thức kỹ năng
- Đáp ứng với điều kiện giảng dạy của nhà trường và đổi mới của giáo dục PT hiện nay
- Đáp ứng với năng lực của giáo viên trong tổ của nhà trường
Từ những căn cứ trên chúng tôi xây dựng KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG - Môn:
công nghệ 10 thực hiện tại trường THPT chu Văn An Như sau
2
Trang 6B KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I Rà soát tinh giản nội dung dạy học
1 Môn Công ngh l p 10ệ lớp 10 ớp 10
TT Bài Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện (không dạy/không yêu cầu/Khuyến khích học sinh tự học/hướng dẫn học sinh tự học)
1 Bài 1 Bài mở đầu H1.1, bảng 1,
H1.2, H1.3 Cập nhật số liệu mới
2
Bài 3 Sản xuất giống
cây trồng Mục III.1.a ý 2 Sản xuất
giống theo sơ đồ phục tráng ở cây
tự thụ phấn
Không dạy
Bài 5 TH: Xác định
sức sống của hạt
Cả bài Có thể thay thế bằng việc tổ
chức thực hành trồng rau mầm, làm giá đỗ
… tùy theo điều kiện tại địa phương
Bài 6 Ứng dụng công
nghệ nuôi cấy mô tế
bào trong nhân giống
cây trồng nông, lâm
nghiệp
Mục II Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Khuyến khích học sinh tự học
Bài 7 Tính chất của
đất trồng Mục III Độ phì nhiêu Hướng dẫn học sinh tự học
Bài 10: Biện pháp cải tạo
và sử dụng xám bạc màu,
đất xói mòn mạnh trơ sỏi
đá
Cả bài Không dạy
3
Bài 11 TH: Quan sát
phẫu diện đất
Cả bài Không bắt buộc Có thể sử
dụng video, hình ảnh để học sinh quan sát và hoàn thành bảng phẫu diện đất (trang
37 SGK Công nghệ 10 Bài 16 TH: Nhận biết
một số loại sâu bệnh
hại lúa phổ biến Cả bài
Khuyến khích chọn loại sâu/bệnh hại cây trồng xuất hiện ở địa phương tại thời điểm
dạy bài 16 Bài 18 TH: Pha chế
dung dịch Boóc đô, Cả bài Tùy tình hình thực tế, cóthể lựa chọn pha chế thuốc
3
Trang 7phòng trừ nấm hại bảo vệ thưc vật thảo mộc
để thay thế (Pha chế thuốc bảo vệ thực vật từ ớt, tỏi, gừng, sả, thanh hao hoa vàng…)
Bài 42 Bảo quản
lương thực, thực phẩm
Ba bài
- Tích hợp thành chủ đề dạy trong 3 tiết
- Nội dung thực hành có thể thay thế bằng nội dung phù hợp với thực tiễn địa phương
Nếu không chọn dạy chương
I thì không dạy chủ đề này
Bài 44 Chế biến lương
thực, thực phẩm
Bài 45 TH: Chế biến
xi rô từ
quả
4
Bài 49 Bài mở đầu - Mục IV Doanh
nghiệp
- Mục V Công ti
Cập nhật khái niệm công ti theo luật Doanh nghiệp Việt Nam 2014 và 2020
5
Bài 47 Thực hành: Làm
sữa chua hoặc sữa đậu
nành bằng phương pháp
đơn giản
Cả bài Không dạy
6
Bài 52 TH: Lựa chọn
lĩnh vực kinh doanh Cả bài
Có thể thay thế bằng các tình huống phù hợp với thực tiễn
7
Bài 54 Thành
lập doanh
nghiệp
Mục II.2 Đăng kí kinh doanh cho doanh nghiệp
Cập nhật theo luật Doanh nghiệp Việt Nam 2014 và 2020
8 Bài 56 TH: Xây
dựng kế hoạch kinh
doanh
Cả bài Cập nhật giá hàng hóa, tiền
công lao động, thu nhập theo thị trường hiện nay
4
Trang 8II Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề
1 Môn Công ngh l p 10ệ lớp 10 ớp 10
TT Chủ đề Bài học
theo SGK
Nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Tổ chức thực hiện
Thời tượng dạy học
1 Giống cây
trồng
Bài 2, 3, 4
- Khảo nghiệm giống cây trồng
- Sản xuất giống cây trồng
- Hiểu được quy trình khảo nghiệm giống cây trồng
- Phân biệt được các hình thức khảo nghiệm giống cây trồng
- Phân biệt được các quy trình sản xuất giống cây trồng theo từng đối tượng cây trồng
- Dạy học theo chủ đề
3 tiết
2 Bảo quản
và chế biến
lương thực
Bài 42,44,45
Bảo quản lượng thực Chế biến lương thực Chế biến xiro
Bảo quản thóc, ngô, rau hoa quả tươi Chế biến lương thực; gạo, sắn, rau quả Một số phương pháp chế biến quả
- Dạy học theo chủ đề
3 tiết
3 DOANH
NGHIỆP
VÀ
LỰA
CHỌN
LĨNH
VỰC
KINH
DOANH
Bài 50,51,52
- Doanh nghiệp
và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
- Nêu , lấy ví dụ
và xác định được các lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
- Phân biệt được đặc điểm khác biệt giữa kinh doanh hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ
- Dạy học theo chủ đề
6 tiết
5
Trang 9III Kế hoạch giáo dục môn học (phân phối chương trình)
Lưu ý: Không kiểm tra đánh giá đối với nội dung được hướng dẫn: Không dạy,
đọc thêm, không làm, không thực hiện, không yêu cầu, khuyến khích học sinh tự đọc, khuyến khích học sinh học, khuyến kích học sinh tự làm, khuyến khích học sinh tự hiện
Môn Công nghệ lớp 10
Cả năm: 52 tiết
Học kỳ I: 18 tuần – 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần – 34 tiết
(DÙNG CHO CÁC TRƯỜNG CHỌN DẠY CHƯƠNG I)
H C K IỌC KỲ I Ỳ I
Tiết
thứ (sau khi đã điều chỉnh)Bài/chủ đề (không dạy/không thựcHướng dẫn thực hiện
hiện/khuyến khích HS tự học/
HD HS tự học)
Thời lượng
(số tiết)
PHẦN I NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP
1 Bài 1 Bài mở đầu Cập nhật số liệu mới H1.1,
H1.2, H1.3, Bảng 1 1 tiết
Chương I Trồng trọt, lâm nghiệp đại cương
2,3,4, Chủ đề: Giống cây trồng
Bài 2,3,4
Bài 3.Bỏ Mục III.1.a ý 2
Sản xuất giống theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn
3 tiết
5 Bài 5 Thực hành: xác định sức sống của hạt
Kiểm tra ĐGTX- TH
Có thể thay thế bằng việc
tổ chức thực hành trồng rau mầm, làm giá đỗ
1
6 Bài 6 Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế
bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm
nghiệp
Khuyến khích học sinh tự học
mục II
1
7 Bài 7 Một số tính chất của đất trồng Hướng dẫn học sinh tự học
mục III
1
8 Bài 8 Thực hành: xác định độ chua của đất 1
10 Bài 9 Biện pháp cải tạo và sử dụng đất
mặn, đất phèn
1
11 Ngoại khóa: Tìm hiểu về biện pháp cải tạo
và sử dụng đất đất mặn,đất phèn ở địa
phương
1
12 Bài 11 Thực hành: Quan sát phẫu diện đất (xem băng hình).học sinh
quan sát và hoàn thành bảng phẫu diện đất (trang 37 SGK
Công nghệ 10)
1
13 Bài 12 Đặc điểm, tính chất kĩ thuật sử dụng
một số loại phân bón thông thường
1
14 Bài 13 Ứng dụng công nghệ vi sinh trong
sản xuất phân bón
Kiểm tra ĐGTX 1
15 Bài 14 Thực hành: Trồng cây trong dung
dịch
(xem băng hình) 1
16 Bài 15 Điều kiện phát sinh, phát triển của 1
6
Trang 10sâu bệnh hại cây trồng
H C K IIỌC KỲ I Ỳ I
Tiết
thứ
Bài/chủ đề
(sau khi đã điều chỉnh)
Hướng dẫn thực hiện
(không dạy/không thực hiện/khuyến khích HS tự học/
HD HS tự học)
Thời lượng
(số tiết)
19 Bài 16 Thực hành: Nhận biết một số loại
sâu bệnh hại lúa sâu/bệnh hại cây trồng xuấtKhuyến khích chọn loại
hiện ở địa phương tại thời điểm dạy Bài 16
1
20 Bài 17 Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây
trồng
1
21 Bài 18 Thực hành: Pha chế dung dịch
Boocd đô phòng, trừ nấm hại
22 Bài 19 Ảnh hưởng của thuốc hóa học bảo
vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi
trường
1
23 Bài 20 Ứng dụng công nghệ vi sinh sản
xuất chế phẩm bảo vệ thực vật
1 Chương III BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG LÂM, THỦY SẢN
24 Bài 40 Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo
quản, chế biến nông, lâm thủy sản 1
25 Bài 41 Bảo quản hạt, củ làm giống 1 26,2
7,28
Bài 42+44+45 Chủ đề: BẢO QUẢN VÀ
CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC
Kiểm tra ĐGTX (tiết 28) 3
29 Bài 48 Chế biến sản phẩm cây công
nghiệm và lâm sản
1 Phần 2 TẠO LẬP DOANH NGHIỆP
30 Bài 49 Bài mở đầu Mục IV, V.Cập nhật khái
niệm công ti theo luật Doanh nghiệp Việt Nam 2014 và 2020
1
Chương IV.DOANH NGHIỆP VÀ LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH
31,3
2,33,
34
Chủ đề: DOANH NGHIỆP VÀ
LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH
37,3
8,39,
40
Chủ đề: DOANH NGHIỆP VÀ
LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH
Bài 50, 51, 52
4
Chương V TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÍ DOANH NGHIỆP
41 Bài 53 Xác định kế hoạch kinh doanh 1 42,4
3 Bài 54 Thành lập doanh nghiệp Kiểm tra 15 phút (Tiết 43) Doanh nghiệp Việt Nam 2014Mục II.2.Cập nhật theo luật
và 2020
2
7
Trang 1146,4
7
Bài 56 Thực hành: Xây dựng kế hoạch kinh
doanh
Cập nhật giá hàng hóa, tiền công lao động, thu nhập theo thị trường hiện nay 2 48,4
9,50 Tham quan thực tế một số doanh nghiệp ởđịa phương Dạy trên lớp 3
IV Đăng kí chủ đề STEM:
Cải tạo vườn đất biển thành vườn cây ăn quả- Gia đình bà Trần thị Trang- Quảng Lưu
Sầm sơn, ngày 15 tháng 8 năm 2021 .,ngày tháng năm
Ý kiến chuyên
viên bộ môn Sở
GDĐT
TỔ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Vũ Khuyên
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Hoàng Văn Huân
8