DD ựa trên cơ sở cc ủa phương ph|p TN thì vậ n t ốc x|c định đượ c trong các TN trên.
Trang 1Bài 2: NHI Ệ T PH Ả N Ứ NG
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: X|c đị nh nhi ệ t dung c ủ a nhi ệt lượ ng k ế
Cách ti ế n hành: n hành: Dùng Dùng ống đong lấy 50 ml nước nóng ( t 0 =70 ± 5 o C) cho vào nhiệệtt
lượng k ếế NLK, để yên, sau 2ph, đọc t 2 Tiếếp t ục cho v{o NLK 50 ml nước lạạnh (t 1 ),
để yên, sau 2ph, đọc t 3
,,ớớ 5500 1 1(( đđ))
00 ̅̅ 1100 ))
* K ếế t qu ảả TN1: ̅ ̅ ̅̅ 66,,333355 22,4,4443 3 đ
501
110 0
đ
Trang 2
2 TN2: X|c đị nh hi ệ u ứ ng nhi ệ t c ủ a Ph ả n ứ ng trung hòa {
Cách ti ế n hành n hành : L : Lấy 25ml HCl cho v{o NLK, sau 1ph, đọc t 2 Tiếếp t ụục cho vào NTL 25
ml NaOH (t 1 ), lắắc nhẹ, để yên, sau 1ph, đọc t 3
(( 22 ))
*K ếế t qu ảả TN2: ̅̅ ̅̅ 13895,97500,76
Trang 33 TN3: X|c đị nh nhi ệ t hòa tan CuSO 4 khan
Cách ti ế n hành: n hành: Dùng Dùng ống đong lấy 50ml H 2 O lạnh, cho vòa NLK, để yên, sau 1ph, đọcc
t 1 Cân nhanh ~4 (g) CuSO 4 , cho vào NLK, lắc đều, sau 2ph, đọc t 2
*K ếế t qu ảả TN3: ̅̅ ̅̅ 1608,9331072,622
Nhiệt đ oo CC Lần 1 Lần 2 Lần 3
Trang 44 TN4: X|c đị nh nhi ệ t h hòa tan NH 4 Cl
Cách ti ế n hành: L{m tương tự TN3: thay CuSO 4 NH 4 Cl
*K ếế t qu ảả TN4: ̅̅ ̅̅ 4303,698 358,592
Trang 5Phần 2: Trả lời c}u hỏi
th của của phản ứng phản ứng H H l l NaOH NaOH NaCl NaCl H H 2 O sẽ được tí O sẽ được tính theo nh theo số mol H số mol H l hay l hay NaOH khi cho 25 ml dd H
NaOH khi cho 25 ml dd H l 2M t|c dụng v l 2M t|c dụng với 25 ml dd NaOH 1M Tại ới 25 ml dd NaOH 1M Tại sao? sao?
HCl + NaOH NaCl + H 2 O
Ban
Phản
Phản ứng: ứng: 0,025 0,025 0,0250,025
Còn Còn lại: 0,025 lại: 0,025 00
Ta thấấy NaOH hết v{ HCl còn dư, nên th của phản ứng tính theo NaOH Vì lượng HCl dư
HCl dư không tham gia phản không tham gia phản ứng nên không sinh nhiệtứng nên không sinh nhiệt
2Nếu
2Nếu thay thay H H l l 1M bằng 1M bằng HNO HNO 3 1M thì kết quả 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không? thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?
Lúc n{y muối thu được l{ NaN, có nhiệt dung riêng kh|c, nhiệt lượng phản
xem 6 xem 6 nguyên nh}n có thể g}y ra sai số trong thí nghiệm n{ nguyên nh}n có thể g}y ra sai số trong thí nghiệm n{y: y:
-M ất nhiệt do nhiệt lượng kế Do nhiệt kế
Do dụng cụ đ Do dụng cụ đo thể tích hóa chất o thể tích hóa chất -Do cân
Do sunphat đồng bị hút ẩm Do lấy nhiệt dung riêng dung dịch sunphat đồng bằn Do lấy nhiệt dung riêng dung dịch sunphat đồng bằng 1 calmolđ g 1 calmolđ
Trang 6Theo em sai Theo em sai số n{o số n{o l{ quan tr l{ quan trọng nhất, ọng nhất, giải giải thích? thích? òn nguyên nh}n òn nguyên nh}n n{o kh|c không? n{o kh|c không?
Theo th
ựực nghi
ệệm:
33 0 0
Trong 6 nguyên nh}n trên, theo nhóm em nguyên nh}n quan trọng nhất
ở dạng khan nên ngay khi tiếp xúc không khí nó sẽ hút ẩm ngay lập tức v{ tỏa ra mt nhiệt lượng đ|ng kể, đủ để l{m lệch đi gi| trị t2 chúng ta đo ở mỗi lần chúng ta đo ở mỗi lần thí nghiệmthí nghiệm
Theo nhóm em còn hai nguyên
Theo nhóm em còn hai nguyên nh}n kh|c l{m cho kết nh}n kh|c l{m cho kết quả sai kh|c nhauquả sai kh|c nhau::
* C}n điện tử chính x|c, tuy nhiên lượng chất mỗi lần chúng ta lấy l{
Trang 7BÀI 4 : XÁC ĐỊ NH B Ậ C PH Ả N Ứ NG
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: X|c đị nh b ậ c ph ả n ứ ng theo Na 2 S 2 O 3
TN Ống nghiệm H 22SO44
0,4M ml)
Erlen
Na 22 SS 22 OO 33 0,1M ml) HH 22 O ml)
C|ch tiến h{nh:
3 erlen.
Trang 8*K ếế t qu ảả TN1 : (Tìm n) ̅̅ ̅̅ 1,0960,0021,0960,002
TN
Nồng đ ban đầu (M)
Δt 11 Δt 22 Δt TB
Na 2 S 2 O 3 H2SO4
loglog
log2 log2 loglog96log2log2 1,09396 1,093
logloglog2log2 loglog45log2log2 1,09954521 1,0995
̅̅ 22 1,0931,099522 1,096
̅̅ 1,0961,0931,0961,093 0,0030,003
̅̅ 1,0961,0951,0961,095 0,0010,001
̅̅
Trang 92 TN2: X|c định bậc phản ứng theo H 2SO4
C|ch tiến h{nh: L{m tương tự thí nghiệm 1 với lượng axit v{ Na2 S 2 O 3 theo bảng
sau:
TN Ống nghiệm H 22 SO 44
0,4M ml)
Erlen
Na 22 SS 22 OO 33 0,1M ml) HH 22 O ml)
*K ếế t qu ảả TN2 : (tìm m): ̅̅ 0,0070,0820,0070,082
TN
Nồng đ ban đầu (M)
Δt 11 Δt 22 Δt TB
Na 2 S 2 O 3 H2SO4
log
log
log2 log2
log
log5050 47 log2
log2 0,0890,089
logloglog2log2 loglog 47log2log2 0,07549,547 0,075
0,0070,0890,0070,089 0,0820,082
0,0070,0750,0070,075 0,0820,082
̅̅
0,0820,082
Trang 10Ph ầ n II: Tr ả l ờ i câu h ỏ i
1 Trong TN trên n ồng đ c ủủ a Na 22 SS 22 OO 33 A) A) và và cc ủủ a H 22 SO 44 ( ( ) ) đ~ đ~ ảnh ảnh hưở hưở ng th ếế nào lên
vv ậậ n t ốố c c ph ph ảả nn ứứ ng Vi ếế t t ll ạạ i i bi bi ểể u t u thh ứứ c tính t ốc đ p phh ảả nn ứng X|c đị nh b ậậ c c cc ủủ a a ph ph ảả nn
ứứ ng.
+N
ủủ a Na 2 S 2 O 3 t
ỉỉ l
ệệ thu
ậậ n v
ớớ i t
ảả n
ứứ ng.
+Bi ểể u th ứứ c tính t ốc đ ph ph ảả n ứứ ng ng v v = = k k [Na [Na 2 S 2 O 3 ]] m [H 2 SO 4 ]] n trong đó: m, n l{ hằ ng ng ss ốố
B ậậ c ph ảả n ứứ ng: m+ n.
2 Cơ chế c ủủ a ph ảả nn ứứ ng trên có th ểể đượ c vi ếế t l ại như sau:
HH 22 SO 44 + + Na Na 22 SS 22 OO 33 Na Na 22 SO 44 + H + H 22 SS 22 OO 33 1) 1)
HH 22 SS 22 OO 33 HH 22 SO 33 S↓ S↓ (2) (2)
DD ựự a vào k ếế t t qu qu ảả TN có th ểể k ếế t t lu lu ậậ n ph ảả nn ứứ ng ng 1) 1) hay hay 2) 2) là là ph ph ảả nn ứứ ng quy ết đị nh v ậậ nn
trên, lượ ng axit H 22 SO 44 luôn luôn dư so vớ i Na 22 SS 22 OO 33
+Ph ảả n ứứ ng (1) là ph ảả n ứng trao đổ i ion nên t ốc đ ph ảả n ứứ ng x ảả y ra nhanh.
+Ph ảả n ứứ ng (2) x ảả y ra ch ậm hơn
=> Ph ảả n ứứ ng (2) quy ết đị nh t ốc đ ph ảả n ứứ ng, là ph ảả n ứứ ng x ảả y ra ch ậậ m nh ấấ t Vì b ậậ cc
cc ủủ a ph ảả n ứứ ng là b ậậ c 1.
3. DD ựa trên cơ sở cc ủa phương ph|p TN thì vậ n t ốc x|c định đượ c trong các TN trên
Trang 11BÀI 8: PHÂN TÍCH TH Ể TÍCH
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: Xây d ựng đườ ng cong chu ẩn đ
Bước nhảy pH: từ pH 3,36 đến pH 10,56
2 TN2:
Trang 12Tiến h{nh chuẩn đ
** Kết quả TN2 :: ̅̅ ̅̅ 0,0,10103737 0,0,000004 04
10,400,1010,400,1010 0,104
10,400,1010,400,1010 0,104
10,300,1010,300,1010 0,103
33 0,1040,1040,1030,1040,1040,10333 0,0,101037 37
33
0,0,000004 04
Trang 133 TN3: L{m tương tự TN2, thayphenolphthalein metyl da cam Đỏ => cam)
*K ếế t qu ảả TN3 :: ̅̅ ̅̅ 0,0,101011 0,0,000008 08
10,300,1010,300,1010 0,103
10,100,1010,100,1010 0,101
Trang 144 TN4: L{m tương tự TN2, thay HCl= CH3COOH
*K ếế t qu ảả TN4:
Phenolphtalein: ̅̅ ̅̅
0,09280,0002
Mety da cam: ̅̅ ̅̅
0,02630,0006
Lầần n Ch Chấất chỉỉ thịị 1
Phenol phtalein
1
Metyl da cam
Ph ần II: Tră lờ i câu h ỏ i
1 Khi thay đổ i n ồng đ HCl v{ NaOH, đườ ng cong chu ẩn đ có thay đổ i hay không,
tt ạạ i sao?
thay đổi i n n
ểể
tích thay đổi Đồ th th
ịị ss
ẽẽ m m
ởở rr
ng ra ho
ặặc thu h
ẹẹp p ll
ạại Tuy
Trang 15th ịị m{u n{o chính x|c hơn, tạ i sao?
Phenol phtalein giúp ta x|c định chính x|c hơn vì bước c nh nhảảy pH củủa phenol phtalein khoảảng ng t t ừừ 8- 8-10 Bước c nh nhảảy y ccủủa metyl orange là 3.1 - 44 m{ điểm tương
4 Trong phép phân tích th ểể tích n ếu đổ i v ịị trí c ủủ a NaOH và axit thì k ếế t qu ảả có thay
đổ i không, t ạạ i sao?
Trong phép phân tích thểể tích nếếu đổi i v vịị trí NaOH và axit thỉỉ k k ếết t qu quảả v vẫẫn
Trang 16Tài li ệ u tham kh ả o:
[1] Nguyễễn Thùy Đoan, Bùi Thị H Hồồng ng G Gấấm, Nhóm 5, Lớp CK17HT02, Khoa Cơ Khí,
[2] Nguyễễn Trung Tính, Nguyễn Văn To{n, Nhóm 13, Lớp L37, ĐH B|ch Khoa
TP.HCM TP.HCM , Báo cáo thí nghi , Báo cáo thí nghi ệm Hóa Đại cương, GVHD Võ Nguyễ n Lam Uyên