Tính 3 bằng lý thuyết theo định luật Hess So s|nh với kết quả thí nghiệm H~y xem 6 nguyên nh}n có thể g}y ra sai số trong thí nghiệm n{ y: -M ất nhiệt do nhiệt lượng kế -Do nhiệt kế -Do
Trang 1Bài 2: NHIỆT PHẢN ỨNG
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: X|c đị nh nhi ệ t dung c ủ a nhi ệt lượ ng k ế
Cách ti ế n hành: Dùng ống đong lấy 50 ml nước nóng ( t 0 =70 ± 5 o C) cho vào nhiệt
00 10)
* K ế t qu ả TN1: 006,,33335 2,4,4443 đ
Nhiệt đ oC
Trang 2NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
2 TN2: X|c đị nh hi ệ u ứ ng nhi ệ t c ủ a Ph ả n ứ ng trung hòa {
Cách ti ế n hành: Lấy 25ml HCl cho v{o NLK, sau 1ph, đọc t 2 Tiếp tục cho vào NTL 25
ml NaOH (t 1 ), lắc nhẹ, để yên, sau 1ph, đọc t 3
( 2)
Nhiệt đ oC Lần 1 Lần 2 Lần3
0
31 33 38 338,01 -13520,4
375,57
Trang 33 TN3: X|c đị nh nhi ệ t hòa tan CuSO4 khan
Cách tiến hành: Dùng ống đong lấy 50ml H 2 O lạnh, cho vòa NLK, để yên, sau 1ph, đọc
t 1 Cân nhanh ~4 (g) CuSO 4 , cho vào NLK, lắc đều, sau 2ph, đọc t 2
*Kết quả TN3:
Trang 40 0 1608,933 1072,622
Nhiệt đ oC Lần 1 Lần 2 Lần 3
33 34 60,335 -2413,4
804,467
Trang 54 TN4: X|c đị nh nhi ệ t h hòa tan NH4Cl
Cách ti ế n hành: L{m tương tự TN3: thay CuSO 4 NH 4 Cl
*K ế t qu ả TN4:
Nhiệt đ oC
0
33 28 -301,675 4034,903
268,795
4
NHÓM 12-L26
Trang 6Phần 2: Trả lời c}u hỏi
th của phản ứng H
NaOH khi cho 25 ml dd H l 2M t|c dụng với 25 ml dd NaOH 1M Tại sao?
Ban đầu: 0,05
Phản ứng: 0,025
Còn lại: 0,025
Ta thấy NaOH hết v{ HCl còn dư, nên th của phản ứng tính theo NaOH
Vì lượng HCl dư không tham gia phản ứng nên không sinh nhiệt
2 Nếu thay H l 1M bằng HNO3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?
Kết quả của thí nghiệm sẽ thay đổi Vì:
Lúc n{y muối thu được l{ NaN , có nhiệt dung riêng kh|c, nhiệt lượng phản ứng tỏa ra cũng sẽ kh|c do năng lượng liên kết trong HN
khác HCl, NaN khác NaCl , từ đó l{m cho t thay đổi dẫn đến kết quả thay đổi
3 Tính 3 bằng lý thuyết theo định luật Hess So s|nh với kết quả thí nghiệm H~y xem 6
nguyên nh}n có thể g}y ra sai số trong thí nghiệm n{ y:
-M ất nhiệt do nhiệt lượng kế
-Do nhiệt kế
-Do dụng cụ đo thể tích hóa chất
-Do cân
-Do sunphat đồng bị hút ẩm
-Do lấy nhiệt dung riêng dung dịch sunphat đồng bằng 1 cal mol đ
Trang 7Theo em sai số n{o l{ quan trọng nhất, giải thích? òn nguyên nh}n n{o kh|c không?
Theo định luật Hess: = -18,7+2,8 = -15,94
(kcal/mol)
Theo thực nghiệm: 3 0
Trong 6 nguyên nh}n trên, theo nhóm em nguyên nh}n quan trọng nhất
CuS bị hút ẩm Vì ở điều kiện thường đ ẩm cũng kh| cao, CuS chúng ta sử dụng
ở dạng khan nên ngay khi tiếp xúc không khí nó sẽ hút ẩm ngay lập tức v{ tỏa ra m t nhiệt lượng đ|ng kể, đủ để l{m lệch đi gi| trị t 2 chúng ta đo ở mỗi lần thí nghiệm
Theo nhóm em còn hai nguyên nh}n kh|c l{m cho kết quả sai kh|c nhau:
* C}n điện tử chính x|c, tuy nhiên lượng chất mỗi lần chúng ta lấy l{ kh|c nhau cũng g}y ra sự biến đổi nhiệt đ|ng kể
* Lượng CuS trong phản ứng có thể không tan hết l{m mất đi m t lượng đ|ng kể phải được sinh ra trong qu| trình hòa tan
Trang 86
Trang 9BÀI 4 : XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: X|c đị nh b ậ c ph ả n ứ ng theo Na2S2O3
TN
0,4M
1 2 3
C|ch tiến h{nh:
Dùng pipet vạch lấy axit cho v{o ống
nghiệm Dùng puret cho nước v{o 3 erlen
Sau đó tr|ng buret bằng Na2 S 2 O 3 0,1M rồi tiếp tục dùng puret cho Na2 S 2 O 3 vào
3 erlen.
Lần lượt cho phản ứng từng cặp ống nghiệm v{ erlen như sau:
Đổ nhanh axit trong ống nghiệm v{o erlen Bấm đồng hồ khi 2 dung dịch tiếp xúc nh au).
Lắc nhẹ sau đó để yên quan s|t, khi vừa thấy dung dịch chuyển sang
đục thì bấm đồng hồ
Lặp lại TN lấy gi| trị trung bình
7
Trang 10NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
*K ế t qu ả TN1: (Tìm n)
Nồng đ ban đầu (M)
TN
Na 2 S 2 O 3
Trang 112. TN2: X|c định bậc phản ứng theo H2SO4
C|ch tiến h{nh: L{m tương tự thí nghiệm 1 với lượng axit v{ Na2 S 2 O 3 theo bảng
sau:
TN Ống nghiệm H2SO4
0,4M 1
2 3
*K ế t qu ả TN2: (tìm m): 0 0,007 0,082
Nồng đ ban đầu (M)
TN
Na 2 S 2 O 3
log
log2 log247 0,089
log
log2
2
0,007 0,089 0,082
0,007 0,075 0,082
Trang 12NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
Ph ầ n II: Tr ả l ờ i câu h ỏ i
1 Trong TN trên n ồng đ c ủ a Na2S2O3 A) và c ủ a H2SO4( ) đ~ ảnh hưở ng
th ế nào lên v ậ n t ố c ph ả n ứ ng Vi ế t l ạ i bi ể u th ứ c tính t ốc đ ph ả n ứng X|c đị nh b ậ c c ủ a ph ả n ứ ng.
+Nồng đ của Na 2 S 2 O 3 tỉ lệ thuận với tốc đ phản ứng.
+Nồng đ của H 2 SO 4 hầu như không ảnh hưởng đến tốc đ phản ứng. +Biểu thức tính tốc đ phản ứng v = k [Na 2 S 2 O 3 ] m [H 2 SO 4 ] n trong đó:
m, n l{ hằng số dương x|c định bằng thực nghiệm.
Bậc phản ứng: m+ n.
2. Cơ chế c ủ a ph ả n ứ ng trên có th ể đượ c vi ế t l ại như sau:
H2SO4 + Na2S2O3Na2SO4 + H2S2O3 1)
H2S2O3 H2SO3 S↓ (2)
D ự a vào k ế t qu ả TN có th ể k ế t lu ậ n ph ả n ứ ng 1) hay 2) là ph ả n ứ ng quy ết
đị nh v ậ n t ố c ph ả n ứ ng là ph ả n ứ ng x ả y ra ch ậ m nh ấ t không? T ại sao? Lưu ý trong c|c thi nghiệ m trên, lượ ng axit H2SO4 luôn luôn dư so vớ i Na2S2O3
+Phản ứng (1) là phản ứng trao đổi ion nên tốc đ
phản ứng xảy ra nhanh +Phản ứng (2) xảy ra chậm hơn
=> Phản ứng (2) quyết định tốc đ phản ứng, là phản ứng xảy
ra chậm nhất Vì bậc của phản ứng là bậc 1.
3. Dựa trên cơ sở của phương ph|p TN thì vận tốc x|c định được trong các TN trên
đượ c xem là v ậ n t ố c trung bình hay v ậ n t ố c t ứ c th ờ i?
Dựa trên cơ sở của phương ph|p TN thì vận tốc x|c định được trong các TN trên
được xem là vận tốc tức thời vì vận tốc phản ứng được x|c định bằng tỉ số C t
4 Thay đổi thứ tự cho H2SO4 và Na2S2O3 thì bậc phản ứng có thay đổi không? Tại sao?
Bậc phản ứng không thay đổi vì bậc phản ứng chỉ phụ thu c vào nhiệt đ và bản chất của phản ứng mà không phụ thu c vào quá trình tiến hành.
Trang 13BÀI 8: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
Ph ầ n I: X ử lý s ố li ệ u:
1 TN1: Xây d ựng đườ ng cong chu ẩn đ
X|c định:
pH điểm tương đương: 7,26
BướcChấtchỉnhảythịpH:thíchtừhợp:pH3,36phenolphthaleinđếnpH10,56
2 TN2:
150ml, thêm 10ml nước cất 2 giọt phenol phtalein
11
Trang 14NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
- Tiến h{nh chuẩn đ
* Kết quả TN2: 0 0 0,1037 0,0004
Lần
0,104 0,104 0,103
Trang 153 TN3: L{m tương tự TN2, thay phenolphthalein metyl da cam Đỏ => cam)
*K ế t qu ả TN3: 0 0 0,101 0,0008
Lần
0,103 0,1025 0,101
0,0008 3
13
Trang 16NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
*K ế t qu ả TN4:
Phenolphtalein: 0 0
Lần Chất chỉ thị
1
phtalein 3
1
cam 3
Ph ần II: Tră lờ i câu h ỏ i
1. Khi thay đổi nồng đ HCl v{ NaOH, đường cong chuẩn đ có thay đổi hay không,
t ạ i sao?
Khi thay đổi nồng đ HCl
v{ NaOH đường cong chuẩn đ sẽ thay đổi vì khi
thay đổi nồng đ thì thể tích thay đổi Đồ thị sẽ mở r ng ra hoặc thu hẹp
lại Tuy nhiên điểm tương đương của hệ không thay đổi.
2. Vi ệc x|c đị nh n ồng đ axit HCl trong các thí nghi ệ m 2 và 3 cho k ế t
qu ả nào chính x|c hơn, tạ i sao?
Phenol phtalein giúp ta x|c định chính x|c hơn vì bước
nhảy pH của phenol phtalein khoảng từ 8 -10 Bước nhảy của metyl orange là
3.1-4 3.1-4 m{ điểm tương đương của hệ là 7(do axit mạnh tác dụng với bazơ mạnh) nên thí nghiệm 2 (Phenol phtalein) sẽ cho kết quả chính xác hơn
3 T ừ k ế t qu ả thí nghi ệ m 4, vi ệc x|c đị nh n ồng đ dung dịch axit acetic bằng
Trang 18NHÓM 12-L26 [BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG]
th ị m{u n{o chính x|c hơn, tạ i sao?
Phenol phtalein giúp ta x|c định chính x|c hơn vì bước nhảy
pH của phenol phtalein khoảng từ 8- 10 Bước nhảy của metyl orange là 3.1 - 4 4 m{ điểm tương đương của hệ là >7 (do axit yếu tác dụng với bazơ mạnh).
4 Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả có thay
đổ i không, t ạ i sao? ể ế đổ ị ỉ ế ả ẫ Trong phép phân tích th tích n u i v trí NaOH và axit th k t qu v n không thay đổi
vì bản chất phản ứng không thay đổi, vẫn là phản ứng trung hòa.
Trang 19Tài li ệ u tham kh ả o:
[1] Nguyễn Thùy Đoan, Bùi Thị Hồng Gấm, Nhóm 5, Lớp CK17HT02, Khoa Cơ Khí,
[2] Nguyễn Trung Tính, Nguyễn Văn To{n, Nhóm 13, Lớp L37, ĐH B|ch Khoa
TP.HCM, Báo cáo thí nghiệm Hóa Đại cương, GVHD Võ Nguyễn Lam Uyên
16