TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM Báo cáo thí nghiệm hóa đại cương Giảng viên hướng dẫn Trần Thị Thanh Thúy Lớp L55 Nhóm 8 Tên thành viên – Mã số sinh viên Trương Minh Phát 2114386 N[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM
Báo cáo thí nghiệm
hóa đại cương
Giảng viên hướng dẫn: Trần Thị Thanh Thúy
Lớp: L55
Nhóm: 8
Tên thành viên – Mã số sinh viên:
Trương Minh Phát - 2114386
Nguyễn Minh Nhật - 2114295
Đoàn Minh Nhật - 2114284
2022
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 2I/ Kết quả thí nghiệm
1.Thí nghiệm 1: Tìm m0 c0
t t
t
m0 c0(cal/độ)
m0 c0 TB ≈ 3,125 (cal/độ)
( t2 −t3) Lần 1:
⇒ m0 c0 =50.1 ( 49−
32)−(65 − 49)
≈
3,125(cal/độ) (65 − 49)
2 Thí nghiệm 2: Hiệu ứng nhiệt phản ứng trung hòa HCl và NaOH
t1
t2
t
3
Q(cal)
Trang 3C = 1 (cal/g.độ);DNacl0.5 M=1.02 g/ml ;nnacl=0.05 ∗0.5=0.025
m0 c0 = ¿3,125 (cal/độ) ;V HCl =V NaOH =25 ml
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
2 | P a g e
Trang 4m=(V HCl +V NaOH ) D Nacl 0.5 M=50 ∗1.02=51 g
Q=¿(m0 c0+ mc ¿ (t3 - t2 +t1
¿
2 Lần 1:
Q = (3,125 + 51).(37 - 32+ 32 ¿ = 270,625 (cal)
2
n TB =− 234,542
0.025 =− 9381,68(cal/mol) ⇒ ∆ H ¿ 0 Phảnứng tỏanhiệt
3.Thí nghiệm 3: Xác định nhiệt hòa tan CuS O4 khan
t1
t2
Q(cal)
∆ H (cal/mol)
∆ H tb(cal/mol)
m H 2O =50 g ; m CuSO4 =4g; n CuS O4
C
H2 O= 1 (cal/g.độ);
Q= (m0 c0+ m CuS O4 C CuSO4+ m H2 O C H2 O ¿ (t2 − t1 )
Lần 1:
Q = (3,125+ 4.1+ 50.1 ¿ (36 −32)=228,5( cal)
n =− 228
0.025.5 = -9140 (cal/mol) ⇒ ∆H ¿ 0 Phảnứng tỏanhiệt
4.Thí nghiệm 4: Xác định nhiệt hòa tan N H4 Cl
t1
Trang 5∆ H (cal/mol)
∆ H tb(cal/mol)
C N H 4Cl= 1 (cal/g.độ); n N H4 Cl=4 /53,5=0,0748 mol
Q = (m0 c0+ m N H4 Cl C N H4 Cl +m H2 O C H2 O ¿ (t2 − t1 )
Lần 1:
Q = (3,125+ 4.1+ 50.1 ¿ (28− 32)=− 228,5(cal)
n = − −
0.228,50748 =3054,813(cal/mol) ⇒ ∆ H ¿ 0 Phảnứngthunhiệt
II/Trả lời câu hỏi
cho 25 ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 25ml dung dịch NaOH 1M? Tại sao?
Ban đầu:
Phản ứng:
Còn lại:
dư không tham gia phản ứng nên không sinh nhiệt
2 Nếu thay HCl 1M bằng HNO3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?
+ Kết quả thí nghiệm 2 không thay đổi vì HCl và HN O3 là 2 axit mạnh phân ly hoàn toàn:
HCl ↔ H+¿¿+ Cl −; HN O3 ↔ H+¿¿+ N O3−
Đồng thời thí nghiệm 2 là phản ứng trung hòa:
+ OH
2O
+Sau khi thay trong công thức Q = mc∆
biến đổi đều cho Q không đổi suy ra ∆
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
4 | P a g e
Trang 63.Tính ∆ H3 bằng lý thuyết theo định luật Hess So sánh với kết quả thí nghiệm Hãy xem 6
nguyên nhân có thể gây ra sai số trong thí nghiệm này:
Theo em sai số nào là quan trọng nhất, giải thích? Còn nguyên nhân nào khác không?
-∆ H
3 < ¿=∆ H1+ ∆H2=2.8 −18.7 =− 15.9 ¿ (Kcal/mol) = -15900 (cal/mol)
-∆ H 3 tt = -14102.4(cal/mol)
Chênh lệch quá lớn:
-Theo em mất nhiệt lượng do nhiệt kế là quan trọng nhất vì do trong quá trình thao tác không chính xác, nhanh chóng dẫn đến thất thoát nhiệt ra môi trường ngoài
hút ẩm ảnh hưởng đến hiệu ứng nhiệt CuSO4.5H2O
+ 1 số nguyên nhân khác:
-Theo em là do sai số của cân điện tử và các dụng cụ lấy
-Lượng CuS O4 có thể chưa tan hết làm mất 1 lượng đáng kể nhiệt lượng
Trang 7Bài 4 XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG
I/ Kết quả thí nghiệm
1.Thí nghiệm 1: Bậc phản ứng theo N a2 S2 O3
TN
1 2 3
Từ ∆t tbcủa TN1 và TN2 xác định m1(tính mẫu):
m =lg(
t1
)
t2
lg2
∆ t
tb 1
m1=
∆t tb 2
lg 2
Từ ∆t tbcủa TN2 và TN3 xác định m2:
∆t
m2=
∆t tb 3
lg2
Bậc phản ứng theo N a2 S2 O3 =
2.Thí nghiệm 2: Bậc phản ứng theo H2 SO4
TN
Trang 81 2
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
6 | P a g e
Trang 9Từ ∆t tb của TN1 và TN2 xác định n1:
n =lg(
t1
)
t2
lg2
∆ t
tb1
∆ t tb2
lg2
Từ ∆t tbcủa TN2 và TN3 xác định n2:
∆ t
tb2
lg(
n
∆ t tb3
lg2
II/Trả lời câu hỏi
1.Trong TN trên nồng độ của N a2 S2 O3và của H2 SO4 đã ảnh hưởng như thế nào lên vận
tốc phản ứng? Viết lại biểu thức của tính tốc độ phản ứng.Xác định bậc của phản ứng.
+ Nồng độ của N a2 S2 O3 tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng
+ Nồng độ của H2 SO4 hầu như không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
+ Biểu thức tính tốc độ phản ứng:V=k.[ N a2 S2 O3 ]1,115 [ H2 SO4 ]0,22
2 Cơ chế của phản ứng trên có thể được viết lại như sau:
H2 SO4 + N a2 S2 O3→ N a2 SO4 + H2 S2 O3
H2 S2O3 → H2 SO3
Trang 10Dựa vào kết quả TN có thể kết luận phản ứng (1) hay (2) quyết định vận tốc phản ứng tức là phản ứng xảy ra chậm nhất không? Tại sao? Lưu ý trong các TN trên,lượng axit H2 SO4
luôn dư so với N a
3.
+ Phản ứng (1) là phản ứng trao đổi ion nên tốc độ phản ứng xảy ra nhanh.
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
7 | P a g e
Trang 11+ Phản ứng (2) là phản ứng oxy - hóa khử nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn.
ứng là phản ứng (2)
3.Dựa trên cơ sở của phương pháp TN thì vận tốc xác định được trong các TN trên được xem
là vận tốc trung bình hay vận tốc tức thời?
∆t vì ∆C ≈ 0 (biến thiên nồng độ của lưu huỳnh không đáng kể trong khoảng thời gian ∆t) nên vận tốc trong các TN trên được xem là vận tốc tức thời
4.Thay đổi thứ tự cho H 2 SO 4 và Na 2 S 2 O 3 thì bậc phản ứng có thay đổi hay không, tại sao?
Thay đổi thứ tự cho H2SO4 và Na2S2O3 thì bậc phản ứng không thay đổi Vì ở một nhiệt độ xác định thì bậc phản ứng chỉ phụ thuộc vào bản chất của hệ (nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt tiếp xúc, áp suất) mà không phụ thuộc vào thứ tự chất phản ứng
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
8 | P a g e
Trang 12Bài 8 PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
I/ Kết quả thí nghiệm
Xử lý kết quả thí nghiệm
1.Thí nghiệm 1: Xác định đường cong chuẩn độ HCl bằng NaOH:
Xác định:
+ Bước nhảy
10.56
là 7
2.Thí
Chuẩn
Phenol Phtalein
Lần 1 2 3
C
Sai số trung bình = 0,002+ 0,002+0,002
= ¿ 0,002
Trang 13TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 14→CHCl=0,115 ± 0,002 (N)
3.Thí nghiệm 3: Chuẩn độ HCl với Metyl da cam
Lần 1
2 3
C
+HCltb= Sai số trung bình = 0,001+ 0,001+0,001
= ¿ 0,001 3
HCl= 0,084 ±0,001 (N)
4.Thí nghiệm 4: Chuẩn độ C H3 COOH với Phenol Phtalein
Lần 1 2 3
NaOH =C
C H3COOH=
II/ Trả lời câu hỏi:
Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH, đường cong chuẩn độ có thay đổi hay không, tại sao?
Thay đổi nồng độ HCl và NaOH thì đường cong chuẩn độ không thay đổi vì đương lượng phản ứng của các chất vẫn không thay đổi, chỉ có bước nhảy là thay đổi và điểm pH tương đương vẫn
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 16Việc xác định nồng độ axit HCl trong các thí nghiệm 2 và 3 cho kết quả nào chính xác hơn, tại sao?
Phenol phtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenol phtalein khoảng từ
8-10 Bước nhảy của metyl orange là 3.1 - 4.4 mà điểm tương đương của hệ là 7 (do axit mạnh tác dụng với bazơ mạnh) nên thí nghiệm 2 (Phenol phtalein) sẽ cho kết quả chính xác hơn
Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit axetic bằng chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao?
Phenol phtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenol phtalein khoảng từ
8-10 Bước nhảy của metyl orange là 3.1 - 4.4 mà điểm tương đương của hệ là >7 (do axit yếu tác dụng với bazơ mạnh)
Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả có thay đổi không, tại sao?
Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí NaOH và axit thì kết quả vẫn không thay đổi vì bản chất phản ứng không thay đổi, vẫn là phản ứng trung hòa và chất chỉ thị cũng sẽ đổi màu tại điểm tương đương
Trang 17Số liệu báo cáo
12 | P a g e
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat