1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo thí nghiệm hóa đại cương

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 881,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phản ứng 2 là phản ứng oxy - hóa khử nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn.→ Phản ứng 2 quyết định tốc độ của phản ứng,là phản ứng xảy ra chậm nhất.. Vì bậc của phản ứng là phản ứng 2 3.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM



Giảng viên hướng dẫn: Trần Thị Thanh Thúy

Lớp: L55

Nhóm: 8

Tên thành viên – Mã số sinh viên:

Trương Minh Phát - 2114386

Nguyễn Minh Nhật - 2114295

Đoàn Minh Nhật - 2114284

2022

Báo cáo thí nghiệm

hóa đại cương

Trang 2

Bài 2 NHIỆT PHẢN ỨNG

I/ Kết quả thí nghiệm

1.Thí nghiệm 1: Tìm m0c0

m0c0 TB ≈ 3,125 (cal/độ)

m0c0=mc (t3−t1)−(t2− t3)

(t2−t3) trong đó: m = 50 g và c = 1 (cal/g.độ)

Lần 1:

⇒m0c0 =50.1(49− 32)−(65− 49)

(65− 49) ≈ 3,125(cal/độ)

2 Thí nghiệm 2: Hiệu ứng nhiệt phản ứng trung hòa HCl và NaOH

C = 1 (cal/g.độ);D Nacl0.5 M=1.02 g/ml ;n nacl =0.05∗0.5=0.025

m c = ¿3,125 (cal/độ) ;V =V =25ml

Trang 3

m=(V HCl +V NaOH).D Nacl 0.5M =50∗ 1.02=51g

Q=¿(m0c0+mc¿.(t3 - t2+t1

2 ¿

Lần 1:

Q = (3,125 + 51).(37 -32+322 ¿ = 270,625 (cal)

∆ H =− Q TB

n =− 234,5420.025 =− 9381,68(cal/mol) ⇒ ∆ H ¿0 Phảnứng tỏanhiệt

3.Thí nghiệm 3: Xác định nhiệt hòa tan CuS O4 khan

m H2O =50g ; m CuSO4=4g; n CuS O4=4/160=0.025 mol; C CuSO4= 1 (cal/g.độ)

C H2O= 1 (cal/g.độ);

Lần 1:

Q = (3,125+4.1+50.1 ¿.(36−32)=228,5(cal)

∆ H =− Q n=− 228.50.025= -9140 (cal/mol) ⇒ ∆ H ¿0 Phảnứng tỏanhiệt

4.Thí nghiệm 4: Xác định nhiệt hòa tan N H4Cl

Trang 4

Q(cal) −228,5 −171,375 −171,375

C N H4Cl = 1 (cal/g.độ); n N H4Cl=4/53,5=0,0748 mol

Q = (m0c0+m N H4Cl C N H4Cl +m H2O C H2O¿.(t2− t1 )

Lần 1:

Q = (3,125+4.1+50.1 ¿.(28− 32)=− 228,5(cal)

∆ H =− Q n = − −228,50.0748=3054,813(cal/mol) ⇒ ∆ H ¿0 Phảnứng thunhiệt

II/Trả lời câu hỏi

1.∆ H th của phản ứng HCl+NaOH →NaCl+H2O sẽ được tính theo số mol HCl hay NaOH khi cho 25 ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 25ml dung dịch NaOH 1M? Tại sao?

HCl+NaOH →NaCl+H2O

⇒Ta thấy NaOH hết và HCl còn dư,nên ∆ H tℎ của phản ứng được tính theo NaOH Vì lượng HCl

dư không tham gia phản ứng nên không sinh nhiệt

2 Nếu thay HCl 1M bằng HNO3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?

+ Kết quả thí nghiệm 2 không thay đổi vì HCl và HN O3 là 2 axit mạnh phân ly hoàn toàn:

HCl ↔ H+ ¿¿+ Cl; HN O3 ↔ H+ ¿¿+ N O3

Đồng thời thí nghiệm 2 là phản ứng trung hòa:

H+ + OH- → H2O

+Sau khi thay trong công thức Q = mc∆𝑡 có m, c đều có thay đổi, nhưng ở đại lượng m, c, ∆𝑡 sẽ biến đổi đều cho Q không đổi suy ra ∆𝐻 cũng không đổi

Trang 5

3.Tính ∆ H3 bằng lý thuyết theo định luật Hess So sánh với kết quả thí nghiệm Hãy xem 6 nguyên nhân có thể gây ra sai số trong thí nghiệm này:

- Mất nhiệt do nhiệt lượng kế

- Do nhiệt kế

- Do dụng cụ đo thể tích hóa chất

- Do cân

- Do sunphat đồng bị hút ẩm

- Do lấy nhiệt dung riêng dung dịch sunphat đồng bằng 1 cal/mol.độ

Theo em sai số nào là quan trọng nhất, giải thích? Còn nguyên nhân nào khác không?

-∆ H3<¿=∆ H1+ ∆H2=2.8−18.7=− 15.9¿ (Kcal/mol) = -15900 (cal/mol)

-∆ H 3tt= -14102.4(cal/mol)

Chênh lệch quá lớn:

-Theo em mất nhiệt lượng do nhiệt kế là quan trọng nhất vì do trong quá trình thao tác không chính xác, nhanh chóng dẫn đến thất thoát nhiệt ra môi trường ngoài

-Sunphat đồng khan hút ẩm mạnh, lấy và cân không cẩn thận và nhanh chóng làm cho CuS O4 khan hút ẩm ảnh hưởng đến hiệu ứng nhiệt CuSO4.5H2O

+ 1 số nguyên nhân khác:

-Theo em là do sai số của cân điện tử và các dụng cụ lấy

-Lượng CuS O4 có thể chưa tan hết làm mất 1 lượng đáng kể nhiệt lượng

Trang 6

Bài 4 XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG

I/ Kết quả thí nghiệm

1.Thí nghiệm 1: Bậc phản ứng theo N a2S2O3

N a2S2O3 H2SO4

Từ ∆ t tbcủa TN1 và TN2 xác định m1(tính mẫu):

m = lg(

t1

t2 )

lg2

m1=

lg( ∆ t tb 1

∆t tb 2)

lg 2

=lg( 10850 )

lg2 = 1,11

Từ ∆ t tbcủa TN2 và TN3 xác định m2:

m2=

lg( ∆ t tb 2

∆ t tb 3)

lg2

= lg( 5023)

lg2 = 1,12 Bậc phản ứng theo N a2S2O3 = m1+m2

2 = 1,11+1,122 = 1,115

2.Thí nghiệm 2: Bậc phản ứng theo H2SO4

Trang 7

3 16 8 45 43 44

Từ ∆ t tb của TN1 và TN2 xác định n1:

n =lg(

t1

t2 )

lg2

n1=

lg( ∆ t tb1

∆ t tb2)

lg2

= lg( 6051)

lg2 = 0,23

Từ ∆ t tbcủa TN2 và TN3 xác định n2:

n2=

lg( ∆ t tb2

∆ t tb3)

lg2

= lg( 5144)

lg 2 = 0,21 Bậc phản ứng theo H2SO4 = n1+n2

2 = 0,23+0,212 = 0,22

II/Trả lời câu hỏi

1.Trong TN trên nồng độ của N a2S2O3và của H2SO4 đã ảnh hưởng như thế nào lên vận tốc phản ứng? Viết lại biểu thức của tính tốc độ phản ứng.Xác định bậc của phản ứng.

+ Nồng độ của N a2S2O3 tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng

+ Nồng độ của H2SO4 hầu như không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

+ Biểu thức tính tốc độ phản ứng:V=k.[N a2S2O3]1,115

.[H2SO4]0,22

+ Bậc phản ứng m + n = 1,115 + 0,22 = 1,335

2 Cơ chế của phản ứng trên có thể được viết lại như sau:

H2SO4 + N a2S2O3→ N a2SO4 + H2S2O3 (1)

H2S2O3 → H2SO3 + S (2)

Dựa vào kết quả TN có thể kết luận phản ứng (1) hay (2) quyết định vận tốc phản ứng tức là phản ứng xảy ra chậm nhất không? Tại sao? Lưu ý trong các TN trên,lượng axit H2SO4 luôn

dư so với N a2S2O3.

+ Phản ứng (1) là phản ứng trao đổi ion nên tốc độ phản ứng xảy ra nhanh

Trang 8

+ Phản ứng (2) là phản ứng oxy - hóa khử nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn.

→ Phản ứng (2) quyết định tốc độ của phản ứng,là phản ứng xảy ra chậm nhất Vì bậc của phản ứng là phản ứng (2)

3.Dựa trên cơ sở của phương pháp TN thì vận tốc xác định được trong các TN trên được xem

là vận tốc trung bình hay vận tốc tức thời?

Vận tốc xác định bằng ∆ C ∆ t∆ C ≈ 0 (biến thiên nồng độ của lưu huỳnh không đáng kể trong khoảng thời gian t) nên vận tốc trong các TN trên được xem là vận tốc tức thời

4.Thay đổi thứ tự cho H 2 SO 4 và Na 2 S 2 O 3 thì bậc phản ứng có thay đổi hay không, tại sao?

Thay đổi thứ tự cho H2SO4 và Na2S2O3 thì bậc phản ứng không thay đổi Vì ở một nhiệt độ xác định thì bậc phản ứng chỉ phụ thuộc vào bản chất của hệ (nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt tiếp xúc, áp suất) mà không phụ thuộc vào thứ tự chất phản ứng

Trang 9

Bài 8 PHÂN TÍCH THỂ TÍCH

I/ Kết quả thí nghiệm

Xử lý kết quả thí nghiệm

1.Thí nghiệm 1: Xác định đường cong chuẩn độ HCl bằng NaOH:

Xác định:

-10.56

là 7

Phenol Phtalein

Sai số trung bình = 0,002+0,002+0,0023 = ¿ 0,002

9 | P a g e

Trang 10

C HCl=0,115 ± 0,002 (N)

3.Thí nghiệm 3: Chuẩn độ HCl với Metyl da cam

Sai số trung bình = 0,001+0,001+0,0013 = ¿ 0,001

C HCl= 0,084 ±0,001 (N)

4.Thí nghiệm 4: Chuẩn độ C H3COOH với Phenol Phtalein

Lần Chất chỉ thị V C H3COOH(ml) V NaOH(ml) C NaOH(N) C C H3COOH(N)

C NaOH .V NaOH =C C H3COOH .V C H3COOH

Lần 1: C C H3COOH= C V NaOH .V NaOH

C H3COOH = 0,1.10,510 = 0,105 (N)

II/ Trả lời câu hỏi:

Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH, đường cong chuẩn độ có thay đổi hay không, tại sao?

Thay đổi nồng độ HCl và NaOH thì đường cong chuẩn độ không thay đổi vì đương lượng phản ứng của các chất vẫn không thay đổi, chỉ có bước nhảy là thay đổi và điểm pH tương đương vẫn không thay đổi Nếu dùng nồng độ nhỏ thì bước nhảy nhỏ và ngược lại

Trang 11

Việc xác định nồng độ axit HCl trong các thí nghiệm 2 và 3 cho kết quả nào chính xác hơn, tại sao?

Phenol phtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenol phtalein khoảng từ

8-10 Bước nhảy của metyl orange là 3.1 - 4.4 mà điểm tương đương của hệ là 7 (do axit mạnh tác dụng với bazơ mạnh) nên thí nghiệm 2 (Phenol phtalein) sẽ cho kết quả chính xác hơn

Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit axetic bằng chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao?

Phenol phtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenol phtalein khoảng từ

8-10 Bước nhảy của metyl orange là 3.1 - 4.4 mà điểm tương đương của hệ là >7 (do axit yếu tác dụng với bazơ mạnh)

Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả có thay đổi không, tại sao?

Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí NaOH và axit thì kết quả vẫn không thay đổi vì bản chất phản ứng không thay đổi, vẫn là phản ứng trung hòa và chất chỉ thị cũng sẽ đổi màu tại điểm tương đương

Trang 12

Số liệu báo cáo

Trang 13

13 | P a g e

Ngày đăng: 09/11/2022, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w