Mức giá cơ sở: giá bán lẻ khuyến nghị, giá bán cho người sử dụng cuối cùng Điều kiện bán hàng: giao hàng và thanh toán cụ thể Tính linh hoạt của giá Mức giá bán cho nhà trung gian
Trang 1CHƯƠNG 7 QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ
Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Website: dungnt.tk (sites.google.com/site/nguyentiendungbkhn)
Email: dungnt-fem@mail.hut.edu.vn
Trang 2Các nội dung chính
7.1 Giới thiệu chung
7.2 Quy trình xác định giá cơ sở
7.3 Các chiến lược định giá
7.4 Chủ động thay đổi giá và đáp ứng trước các thay đổi về giá
Trang 37.1
7.1 Giới thiệu chung Giới thiệu chung
7.1.1 Khái niệm giá
Định nghĩa
Một số tên gọi khác nhau của giá
Phân biệt giá với giá cả, giá thành, giá trị
7.1.2 Các nhân tố cần cân nhắc khi định giá sản phẩm
7.1.3 Các loại quyết định về giá (các nội dung của chính sách giá)
Trang 47.1.1
7.1.1 Khái niệm Khái niệm giá giá
SP
thu nhập cho người bán
Giá có nhiều tên gọi: lãi suất, tiền thuê tài sản/đất, tiền công và tiền lương, phí, lệ phí, cước …
Giá, giá cả, giá thành và giá trị
Giá thành = Chi phí
Giá trị cảm nhận = Tổng lợi ích cảm nhận – Tổng chi phí cảm nhận
Trang 57.1.2 Các nhân tố cần cân nhắc khi định giá
Các nhân tố bên trong Các nhân tố bên ngoài
Marketing-mix của các đối thủQuy định pháp luật của nhà nước
Trang 6 Mức giá cơ sở: giá bán lẻ khuyến nghị, giá bán cho người sử dụng cuối cùng
Điều kiện bán hàng: giao hàng và thanh toán
cụ thể
Tính linh hoạt của giá
Mức giá bán cho nhà trung gian (định giá trong kênh)
Mức giá theo khu vực địa lý (định giá trong giao hàng)
Chiết khấu, giảm giá theo các điều kiện bán hàng
Những loại quyết định khác
7.1.3 Các loại quyết định về giá (Các nội dung của chính sách giá)
Trang 77.2
7.2 Quá trình xác định giá Quá trình xác định giá
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng khác và lựa chọn mức
giá cuối cùng Lựa chọn phương pháp định giá
Phân tích sản phẩm, dịch vụ và giá bán của các đối thủ
cạnh tranh Phân tích chi phí Phân tích đặc điểm nhu cầu của khách hàng
Lựa chọn mục tiêu định giá
Trang 8 Các mục tiêu hướng lợi nhuận
Tối đa hoá lợi nhuận
Đạt lợi nhuận mong đợi (Đạt lợi nhuận mục tiêu)
Các mục tiêu hướng doanh số
Tối đa hoá lượng tiêu thụ / Tối đa hoá thị phần về số lượng
Tối đa hoá doanh thu
Đạt doanh thu mục tiêu / Đạt thị phần mục tiêu: tương đương với mục tiêu đạt lợi nhuận mong đợi
Các mục tiêu khác
Tạo hình ảnh dẫn đầu về chất lượng: giá cao + cường độ quảng cáo cao
Đảm bảo sống sót: đối với DN nhỏ, bị cạnh tranh mạnh, giá được định ra sao cho bù đắp toàn bộ CP hoặc một phần CP
Bình ổn giá: nhiệm vụ của các DN nhà nước đang sản xuất những sản phẩm trọng yếu của quốc gia như than, xăng dầu, điện
7.2.1 Lựa chọn mục tiêu định giá
Trang 9Các cân nhắc khi lựa chọn mục tiêu định giá
Đặc điểm của doanh nghiệp: tính khác biệt của sản phẩm, danh tiếng thương hiệu, khả năng hạ chi phí khi lượng sản xuất tăng
Đặc điểm của khách hàng: tính nhạy cảm đối với giá, mức tín nhiệm đối với doanh nghiệp, mức nhu cầu mua sắm sản phẩm
Đặc điểm cạnh tranh hiện tại: số lượng và sức mạnh của các đối thủ
Đặc điểm cạnh tranh tương lai: đe doạ nhập ngành của các đối thủ tiềm năng
Quy định của pháp luật về định giá
Trang 10 Các đặc điểm cần phân tích:
Giá kỳ vọng: Khoảng giá chấp nhận được
Tính nhạy cảm của nhu cầu mua sắm theo giá:
Hệ số đàn hồi của cầu theo giá
Đường cầu có đoạn đảo ngược
Sự biến động của nhu cầu mua sắm theo thời gian: tính thời điểm của nhu cầu mua sắm
Các phương pháp xác định đặc điểm nhu cầu:
Phân tích thống kê các dữ liệu quá khứ: lượng bán, giá bán, các
nhân tố khác
Nghiên cứu thực nghiệm về giá
Điều tra khách hàng: Phỏng vấn về ý định mua sắm ở các mức giá khác nhau
7.2.2 Phân tích đặc điểm nhu cầu mua sắm
của khách hàng
Trang 11a) Đường cầu co giãn
P tăng TR=P.Q giảm
Q Q
Các dạng đường cầu
Trang 12 Phân loại chi phí:
Chi phí cố định (định phí) TFC và chi phí biến đổi (biến phí) TVC
Tổng chi phí (tổng phí) TC và chi phí đơn vị (chi phí bình quân / giá thành đơn vị sản phẩm) AC
Trang 13AF
CQ
0 0
Trang 14 Phân tích giá bán và chi phí của đối thủ với của chúng ta
Lấy báo giá của đối thủ
Tình báo kinh tế
Phân tích cơ cấu chi phí của đối thủ
Phân tích sản phẩm và dịch vụ của đối thủ
Nghiên cứu kỹ thuật sản phẩm của đối thủ
Lấy ý kiến của khách hàng về sản phẩm của đối thủ và của chúng ta
7.2.4
7.2.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh Phân tích đối thủ cạnh tranh
Trang 15Định giá theo chi phí
Định giá theo thị trường
• PPĐG theo giá hiện hành (giá thị trường)
• PPĐG theo giá trị tăng thêm
• PPĐG trong đấu thầu
• Đấu giá
7.2.5 Lựa chọn phương pháp định giá
Trang 16 Quy trình:
Dự báo lượng tiêu thụ Q
Ước tính chi phí bình quân (giá thành đơn
Trang 17 Quy trình:
Dự báo lượng tiêu thụ Q
Ước tính chi phí bình quân AC
Dự kiến tỷ suất lợi nhuận mong đợi trên vốn đầu tư ROI (Return
b PP định giá theo CP bình quân cộng hiệu
quả đầu tư mong đợi
Trang 18 Quy trình
Ước tính biến phí bình quân AVC
Dự kiến tỷ suất lợi nhuận mC hoặc mP
Trang 19 Quy trình:
Ước tính chi phí tăng thêm TC khi
sản xuất thêm lượng sản phẩm Q
Tính ra chi phí biên MC = TC/ Q
Dự kiến tỷ suất lợi nhuận mong đợi (tỷ
lệ phụ giá mong đợi) mC hoặc mP
Tính ra P theo công thức
Công thức tính:
MC P
Trang 20 Là phương pháp định giá trong đó DN căn cứ vào mức giá hiện hành của các đối thủ (đặc biệt là các đối thủ dẫn đầu thị trường) để đưa ra mức giá của mình và thay đổi giá theo cùng xu thế thay đổi của giá hiện hành
DN phân tích định tính bản thân và các đối thủ để đưa ra
Trang 21 P, V – giá bán và giá trị cảm nhận đối với sản phẩm của doanh nghiệp
P0, V0 – giá bán và giá trị cảm nhận đối với sản phẩm cạnh tranh
P P V V
f PP định giá theo giá trị tăng thêm
Trang 22 Có hai cách tiếp cận trong định giá đấu thầu:
Tối đa hoá xác suất trúng thầu: giá rất thấp
Tối đa hoá LN kỳ vọng:
LN kỳ vọng = Xsuất trúng thầu x LN có được nếu trúng thầu
g
g PP định giá PP định giá trong đấu thầu trong đấu thầu
Trang 23 Đấu giá kiểu Anh: đấu giá tăng dần
Một người bán và nhiều người mua Người bán có sản phẩm cần bán, đặt một mức giá khởi điểm thấp, rồi yêu cầu những người mua chào giá
Trang 24Phân tích sau khi tính ra giá
Phân tích tính hợp lý của giá: tính cạnh tranh của giá, giá/chất lượng; giá/mục tiêu KD; giá/các biến
số khác trong marketing-mix
Cần sản xuất/bán bao nhiêu sản phẩm thì hoà vốn: Qhv
Để đạt LN mục tiêu (LN mong đợi) thì cần bán được bao nhiêu sản phẩm: Qmt
Các mức sản lượng Qhv và Qmt có khả thi và hợp lý đối với đặc điểm sản xuất kinh doanh hiện tại của doanh
nghiệp không?
Điều chỉnh và tính lại giá
Trang 25Phân tích hoà vốn
Sản lượng Q
Sản lượng hoà vốn
TC = TFC + AVC.Q TRhv
Trang 267.2.6
7.2.6 Lựa chọn mức giá cuối cùng Lựa chọn mức giá cuối cùng
Tác động của giá tới tâm lý người tiêu dùng
Quan hệ giá – chất lượng
Chữ số tận cùng của giá: 999$, 15.999.000đ
Ảnh hưởng của các công cụ marketing khác tới giá
Giá và địa điểm bán sản phẩm
Giá và cường độ quảng cáo
Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
Tác động của giá tới các bên khác: nhà trung gian, đối thủ, chính phủ
Trang 277.3
7.3 Các chiến lược định giá trong những điều Các chiến lược định giá trong những điều kiện thực tế
7.3.1 Định giá theo khu vực địa lý
trường
7.3.3 Chiết khấu và trợ giá
7.3.4 Định giá phân biệt
7.3.6 Định giá kích thích tiêu thụ
Trang 28 Định giá từ nơi sản xuất (factory FOB pricing)
Giá bán = Giá tại nhà máy + CP vận chuyển
Định giá giao hàng theo vùng (zone pricing)
CP vận chuyển được tính theo từng vùng
Định giá giao hàng như nhau / Định giá kiểu tem thư
(uniform delivering pricing – stamp pricing)
Giá bán tại thị trường xa = Giá bán tại thị trường gần = Giá bán tại nhà máy
Định giá hỗ trợ phí vận chuyển (cost-absorption pricing)
Tính một phần CP vận chuyển
7.3.1
7.3.1 Định giá theo khu vực địa lý Định giá theo khu vực địa lý
Trang 29 Định giá hớt váng (skimming pricing)
Định giá thâm nhập (penetrating pricing)
Giá ban đầu
Giá cuối cùng
7.3.2
7.3.2 Định giá cho sản phẩm mới gia nhập thị Định giá cho sản phẩm mới gia nhập thị trường
Trang 30 Chiết khấu (discounts)
Chiết khấu thanh toán: “2/10 net 30”
Chiết khấu số lượng: theo lượng mua mỗi lần hoặc
lượng mua tích luỹ
Chiết khấu chức năng trong kênh: nhà bán sỉ và nhà bán lẻ
Chiết khấu mùa vụ
Trợ giá (allowances)
Trợ giá đổi hàng (trade-in)
Trợ giá xúc tiến bán (promotional)
7.3.3 Chiết khấu và trợ giá
Trang 31 Theo tính linh hoạt của giá:
Định giá không phân biệt
Định giá phân biệt: phân biệt theo các mức cố định và định giá linh hoạt
Các kiểu định giá phân biệt
Phân biệt theo khách hàng (by customer)
Phân biệt theo vị trí (by location)
Phân biệt theo thời gian (by time)
Trong lĩnh vực dịch vụ, như du lịch và hàng không: Định giá tận thu (yield pricing)
7.3.4
7.3.4 Định giá phân biệt Định giá phân biệt
Trang 32 Định giá cho các sản phẩm cùng dòng (product-line): Điểm giá, khoảng cách giá
Định giá theo các đặc điểm tuỳ chọn (optional-feature):