1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft powerpoint md2 07 bw

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích Mạch Điện
Tác giả Nguyễn Thanh Nam
Trường học Đại học Bách khoa ĐHQG HCM
Chuyên ngành Điện Tử - Điện
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 799,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Md2 07 bw pptx 1 KhoaKhoa ĐiệnĐiện ĐiệnĐiện tửtử ĐạiĐại họchọc BáchBách khoakhoa ĐHQG HCMĐHQG HCM BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆNĐiỆN 21/11/2013 Tp HCM BK Mạch xá[.]

Trang 1

BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT

BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN ĐiỆN

21/11/2013

Tp.HCM BK

Mạch xác lập tín hiệu không sin !

Giải tích mạch trong miền tần số

 Chuỗi Fourier

 Chế độ xác lập mạch tuyến tính

kích thích chu kỳ

 Tích phân Fourrier

 Hàm truyền tần số

Chương 05 (Ch07 – MĐ2):

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Phân tích mạch trong miền tần số !

 Sự khác biệt giữa phân tích trong miền thời gian và phân tích

trong miền tần số nằm gọn trong dạng của lời giải cuối

 Trong giải tích miền thời gian (Ch.4),

Người ta biết chính xác giá trị tức thời của các biến –

giá trị tại mỗi thời điểm t … u(t), i(t)

 Ở chương này, trọng tâm là giải tìm đáp ứng cho

từng tần số Kết quả thu được lúc này là nhưng hệ

thức theo tần số F() – Phổ !

Tp.HCM BK

Hàm tần và phổ tần …

Phổ tần số của một hàm thời gian f(t),

là cách thức biểu diễn tín hiệu đó

trong miền tần số

 nội dung tần số của tín hiệu

The frequency spectrum of a time-domain signal is a

representation of that signal

in the frequency domain

Trang 2

 Chương 05 

Phân tích trong miền tần số - phổ tín hiệu

Một góc nhìn lăng kính – liên hệ khái niệm quang phổ

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Phân tích trong miền tần số

 Phân tích tần số trong kỹ thuật/vật lý phổ tín hiệu (phổ tần)

– Phân tích phổ bao gồm nhiều kỹ thuật, công cụ toán học

khác nhau để biểu diễn một tín hiệu (hàm thời gian)

trong miền tần số  Nội dung tần số của tín hiệu !

 Phân tích tín hiệu tuần hoàn (sóng hài )

– Sử dụng công cụ toán học Chuỗi Fourier

 Cho phổ tín hiệu rời rạc (phổ vạch)

 Tín hiệu chuyển tiếp (trong thời gian giới hạn) sử dụng

Biến đổi Fourier  Cho một phổ liên tục (phổ băng)

 Tín hiệu biến đổi khả tích – Dùng Biến đổi Fourier với khái

niệm mật độ phổ (công suất)  Cho một phổ liên tục

Tp.HCM BK

CHUỖI FOURRIER

Phân tích tín hiệu  Chuỗi Fourier

Trang 3

 Chương 05 

Công cụ toán - Chuỗi Fourrier

 Cho f(t) hàm tuần hoàn(tín hiệu tuần hoàn)

Chu kỳ T : f(t) = f(t+T), Tần số f = 1/T [Hz]

o= 2/T = 2f : Tần số góc (tốc độ quay !)

 f(t) – có thể biểu diễn bởi một chuỗi (tổng) các hàm điều

hòa (sinusoid) – Dạng Chuỗi Fourrier :

1

0 0

)

(

n

n

a a

t

1

0

n

n

C

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Chuỗi Fourrier dạng lượng giác

… cũng tồn tại chuỗi Fourier dạng mũ/phức

1

0 0

)

(

n

n

a

a

t

dt t

f

T

a

T

t

t

0

0

)

(

1

0



1

0

n

n

C

dt t n t

f

T

a

T

t

t

0

0

) cos(

)

2

0

dt t n t

f

T

b

T

t

t

0

0

) sin(

)

2

0

0

C 

2 2

n n

)

Tp.HCM BK

Chuỗi Fourrier dạng mũ/phức

Ví dụ dụ : e(t) = 5 sin ( : e(t) = 5 sin ( t+ t+ /4) /4)

t jn

n

ne F t



)

(

n

j n n

F   *   

dt e

t f

T

F

T

t

t

t jn

0

0

0 ) (

2

jb -a

=

n

Trang 4

 Chương 05 

Các thành phần trong chuỗi Fourier

Fn ,(an,bn),(Cn,n) ứng với từng tần số n

 C1cos(t+1)  Thành phần cơ bản -  (tần số cb)

 C2cos(2t+2)  Thành phần Hài bậc 2  2

 C1cos(nt+n)  Hài bậc N  N

 SdF  Spectre de raies : Valeurs discretes

 pour fréquences multiples du fondamental.

 02 courbes: Spectre d'amplitude F() {CN ,FN}

et Spectre de phase  ()

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Chuỗi Fourier – Nội dung tần số

Tầm quan trọng của chuỗi Fourier nằm ở chỗ

tồn tại số lượng lớn các thiết bị (vật lý) cĩ khả năng

phân tích một hàm hay một tín hiệu tuần hồn

theo các thành phần tần số « các hài »/hàm sinusọd

(máy phân tích ở đây mang ý nghĩa là trực tiếp tách

ra hay nhận biết sự tồn tại của một tần số)

“biểu diễn đồ thị của nội dung tần số” – Phổ

Tp.HCM BK

Một số loại tín hiệu thơng dụng

Hàm lẻb n =0

 Quy về hàm chẵn lẻ !!

 Đối xứng nửa bước sĩng

(Mi-wave shifting)

x(t+T/2) = -x(t)  hài chẵn =0

Xem thêm tài liệu trên BKeL

 Dịch chuyển tín hiệu

+ Chiều đứng lên xuống + Chiều ngang trái phải + Lấy đối xứng qua …

T

T

T

Trang 5

 Chương 05 

Ex: Biến đổi – cộng tín hiệu đơn giản

= e 1 (t)+e 2 (t)

= 5+e 1 (t)+e 2 (t)

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Phổ – Tín hiệu điều hòa

 Cho f(t) – hàm tuần hoàn  chuỗi Fourier

tương ứng loại phổ vạch (rời rạc) Nội dung tín hiệu chỉ tồn tại ứng với các giá trị rời rạc

của tần số (0 o , 1 o , 2 o , 3 o , … bội của tần số cơ bản)

 xem dạng phổ băng !

Phổ biên độ

Phổ phase

Ví dụ dụ : e(t) = 5 sin ( : e(t) = 5 sin ( t+ t+ /4) /4)

Tp.HCM BK

Giá

Giá tr trịị trung trung bình bình

((nnề ềnn DC) DC)

Thành

Thành ph phầ ầnn ccơ ơ bbả ảnn

((nnề ềnn AC) AC)

Hài Hài bbậ ậcc 2 2 Hài Hài bbậ ậcc 3 3 không không ttồ ồnn ttạ ạii (=0) (=0)

Dạng Dạng hàm hàm Sinx Sinx/x /x

Trang 6

 Chương 05 

Các giá trị đặc tính của tín hiệu

 Trị trung bình

Trung bình trị tuyệt đối

 Hệ số (méo dạng) hài : N = F Neff /F 1eff

(Total

(Total harmonic harmonic distortion) distortion)

1

2 2 2

F F F F THD   

 Trị hiệu dụng F, FeffouFRMS (root-mean-square : RMS )



1 2 2

*

0

2

2

2 )

(

1

n n o

n n n T

T

dt F

T

moy f t

T 0 )

1

dt F

Tp.HCM BK

 Chương 05 

PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN

TRÊN CƠ SỞ CHUỖI FOURIER

Tp.HCM BK

Giải tích xác lập

 Nhắc lại : Chế độ Xác lập điều hịa-AC (trong đĩ)

tất cả các nguồn – cĩ chung 1 tần số f (hoặc )

 Sinusọd (và DC) là dạng tín hiệu truyền qua mạch

tuyến tính mà khơng bị biến dạng

 Với tốn tử (j) ta cĩ thể loại bỏ biến tần số khi giải !!

 Mạch nhiều tần số, nguồn chứa các tần số khác nhau

(sinusọd)  ta phải tính tới «biến tần số»

(1) Giải tích hài (sinusoid) trong miền tần

sử dụng phân tích chuỗi Fourier !

Trang 7

 Chương 05 

Giải tích xác lập hàm tuần hoàn

Mạch tuyến tính(trongchế độ xác lập)

cấp bởi nguồn tín hiệu tuần hoàn

 Nguồn tín hiệu tuần hoàn chứa một tập hữu hạn

các tần số ( o,ko)

 Các đáp ứng (dòng áp) cũng là tuần hoàn và gồm

các thành phần tần số ( o,ko) – như của nguồn

+ Hoàn toàn không có tần số mới xuất hiện

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Các bước giải mạch (phân tích)

1 Phân tích các nguồn (tuần hoàn) ra chuỗi Fourier :

e(t) = … , J(t) = …

2 Dùng nguyên lý xếp chồng (mạch tuyến tính),

Giải mạch cho từng tần số để xác định các

thành phần nội dung tần số của đáp ứng.

3 Tập hợp kết quả thành chuỗi Fourier của đáp ứng,

tính các giá trị đặc tính …

Tp.HCM BK

Cần

Cần giải giải riêng riêng  =0 (DC) =0 (DC) vàtổng tổng quát quát cho cho  = =k k o

Phức hóa và … Xếp chồng !

Sử dụng ảnh phức (phức hóa j) Áp dụng chương 02&03:

 Phức hóa nguồn : Ek, Jk (jL, 1/jC,…)

+ Z() khác nhau, phải tính lại cho từng tần số;

(U k , I k ) đáp ứng “ở tần số=ko "

+ PP thế nút, dòng mắt lưới …+ định lý mạch !

Đáp ứng tổng hợp, hàm thời gian

 tổng các đáp ứng tức thời:(thành phần ứng với t)

u(t) =  k uk(t) i(t) =  k ik(t)

Trang 8

 Chương 05 

Mạch xác lập tuần hoàn

 Công suất tức thời:p(t) = u(t).i(t)  trị trung bình

n= Un- In lệch pha ở hài bậcn tương ứng dòng áp.

 Trị hiệu dụng

Ieffou IRMS

) (

)

)

1 0 0

*

0

n n n n n n

n n

T

I U I U I U I U t

t

u

T



1 0 1

0

n n n

n n

U I

k eff k o

eff

2 2

2

I I

I

Tp.HCM BK

 Chương 05 

 Công suất động (hiệu dụng) – Tổng CS thành phần

n= Un- In lệch pha ở hài bậcn

 CS phản kháng

 CS biểu kiến S = Ueff Ieff

 P 2 + Q 2 = S 2 - T 2 ( T: Công suất méo dạng)

o T chỉ bằng 0 khi kích thích là thuần sin (1 tần số) hoặc

trong mạch thuần trở !

1 0 1

0

n n n

n n

U I

1 1

sin

n n n n n

U

Tp.HCM BK

TÍCH PHÂN FOURRIER

Mật độ phổ công suất

BiẾN ĐỔI FOURIER – HÀM TRUYỀN

Trang 9

 Chương 05 

Tích phân Fourrier  Chuỗi Fourier

– Hình dung khi T , tín hiệu ngẫu nhiên không tuần hoàn

Với  = 2/T  0, biến  tính như là  = n.

Các trị tiến tới liên tục n, (n+1), (n+2),

– Vi phân d = (n+1)  - n =  = 2/T  1/T = d/2

 Chuỗi Fourrier sẽ có dạng tích phân (tổng):







n

t jn t

jn t

jn n

T

T

t jn

dt e t f e d e

dt e t f

T

t

2 )

1

)

2

/

2

/

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Tích phân Fourrier

Biến đổi Fourrier của f(t)

1

( ) ( ).

2

j t



ngược (inverse)

dt e

t f j



) ( )



d e j dt

e t f e

) ( 2

1 )

( 2







n

t jn t

jn t

jn n

T

T

t jn

dt e t f e d e

dt e t f

T

t

2 )

1

)

2

/

2

/

Tp.HCM BK

Biến đổi Fourrier

hàm phổ biên độ và pha của f(t),

một hàm liên tục trong miền tần số

 Dạng tích phân Parseval

Mật độ phổ năng lượng

 Biến đổi sử dụng tích phân Fourier

dt e t f j



)

2

) ( ) (   F j

Trang 10

 Chương 05 

Giải tích trong miền tần số

 Hàm truyền (theo tần số)

U(j) = K(j) E(j) Cho mạch tuyến tính

 Ứng dụngBiến đổi Fourrier

– Biến đổi nguồn : e(t)  E() Tích phân Fourier

– Xây dựng hàm truyền K(j)

 Xác lập ảnh đáp ứng ở dạng : U() = K(j) E()

– Biến đổi: U()  u(t)Biến đổi Fourier ngược

Tp.HCM BK

 Chương 05 

Một vài tính chất biến đổi Fourier

 Hai cấu phần của hàm phổ F() = P() + jQ() :

– P() hàm chẵn theo 

– Q() hàm lẻ theo 

 Phép biến đổi tuyến tính (mạch tuyến tính)

 Mở rộng (trượt) theo thời gian - Time scaling:

 Lệch pha thời gian - Time shifting:

 Điều chế - Modulation:

( ) ( ) ( ) ( )

a f tb f ta F   b F

1

 

0

f t t Fe

0

0

j t

Tp.HCM BK

… biến đổi Fourier

 Đạo hàm theo thời gian (t)

 Tích phân theo thời gian (t)

 Cuộn theo thời gian (Convolution in the time domain):

 Định lý Parseval : khía cạnh năng lượng của các biến

trạng thái

Ngày đăng: 27/11/2022, 22:05