Microsoft PowerPoint Md1 01a bw ppt [Compatibility Mode] 1 Khoa ĐiệnKhoa Điện Điện tửĐiện tử Đại học Bách khoa ĐHQG HCMĐại học Bách khoa ĐHQG HCM BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN 31/07/2013 Tp HCM BK CÁC KH[.]
Trang 1BỘ MƠN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN
31/07/2013
Tp.HCM BK
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 Nhập mơn – các đại lượng cơ bản
2 Điện dẫn - Mơ hình mạch – biến trạng thái
3 ĐL Ohm - Phần tử mạch
4 Sơ đồ mạch - định luật Kirchhof
5 Cơng suất và năng lượng
6 Biến đổi tương đương
1 Nhập mơn – các đại lượng cơ bản
2 Điện dẫn - Mơ hình mạch – biến trạng thái
3 ĐL Ohm - Phần tử mạch
4 Sơ đồ mạch - định luật Kirchhof
5 Cơng suất và năng lượng
6 Biến đổi tương đương
Chapitre
1
2
3
4
5
Chương I
•Ref.
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
MƠ HÌNH “MẠCH”
DỊNG ĐIỆN
DỊNG ĐIỆN I I & ĐIỆN ÁP & ĐIỆN ÁP U U CƠNG SUẤT CƠNG SUẤT
(TRẠNG THÁI MẠCH ĐIỆN)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Hiện tượng dẫn Điện
điện tích Q, – Điện dẫn Mạch điện
Vật Dẫn Điện và Cách Điện (hiện tượng Mạch dẫn)
ª Dòng điện trong kim loại 10-8
ª Dòng điện trong chất bán dẫn 10-4
ª Dòng điện trong chất lỏng (ion)
ª Dẫn điện dạng khí (plasma)
Trạng thái dừng – Mạch thông số tập trung (A.R.Q.S)
5 A -5 A
Cách điện : Khơng khí khơ 1014 106
• Dịng điện chỉ tồn tại
u (t)
-T
+
Trang 2Bài toán mạch
Bài toán mạch – – M Mạch điện ạch điện !!
Các loại mạch (điện):
–
– Mạch tính hiệu (Analog), Mạch số (Digital) …
Giải tích Mạch = Bài toán Phân tích
–
– Khảo sát trạng thái (U,I) và chế độ hoạt động ! Khảo sát trạng thái (U,I) và chế độ hoạt động !
–
– Các hình thái Các hình thái – – chủng loại mạch (tuyến tính,…) chủng loại mạch (tuyến tính,…)
–
– Các bài toán ứng dụng đặc thù (3 pha, …) Các bài toán ứng dụng đặc thù (3 pha, …)
– Bài toán đa lĩnh vực, đồng hành …
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Trạng thái : Dòng
Trạng thái : Dòng I I & Áp & Áp U U
• Quy ước dòng điện
Dòng điện là dòng chuyển động của các hạt mang điện tích – chủ yếu
là các electrons trong các vật dẫn Chuyển động này được định hướng
bởi các lực điện từ - là đối tượng nền tảng của điện học
I [A] : Cường độ dòng điện (thường gọi là «dòng điện»)
là số chỉ lượng điện tích thoát qua một bề mặt (thường nhất là thiết
diện dây dẫn) trong một đơn vị thời gian i=dq/dt
trong đó ilà cường độ dòng, qlà điện tích và t là thời gian.
• Dòng một chiều (DC) trong các ứng dụng mà nguồn có dạng pin, ắc quy
• Dòng xoay chiều (AC) phổ biến ở dạng «hình sin» (điện dân dụng) nhưng cũng
có các dạng như xung vuông, tam giác (trong mạch điện tử)
5 A -5 A +
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Điện áp là đại lượng định hướng trường điện trong vật dẫn (mạch) !
Trong mạch điện «áp» cũng thường dùng như (thay cho) hiệu điện thế
V [V] : Điện thế bằng volts (V), là đại lượng ghi nhận trạng thái điện
của một điểm trong không gian (năng lượng thế điện tương đối)
U [V] : Hiệu điện thế giữa hai điểm trong một mạch điện là đại lượng
xác định mức thay đổi năng lượng thế điện của một đơn vị điện tích
(trong mạch điện-điện tử).UAB=VA-VB =dW/dq
với Ulà điện áp (hiệu điện thế) giữa A-B với điện thế tương ứng V A et V B,
và qlà luợng điện tích di chuyển từ AB
Trạng thái : Dòng
Trạng thái : Dòng I I & Áp & Áp U U
Quy ước !
Phần tử “hai cực”
i(t)
u (t)
i (t)
u (t)
-T
Trang 3Classement
Classement de tension de tension – – sécurité sécurité électrique électrique
Abréviations TBT BTA BTB HTA HTB
Dénominations Très Basse
Tension
Basse Tension A
Basse Tension B
Haute Tension A
Haute Tension B
Courant
alternatif ≤ 50 volts 50 500 V 500 1000V 1000 50kV > 50 kV
Courant
continu ≤ 120 volts 120 750 V 750 1500V 1500 75kV > 75 kV
Distance de
voisinage
(distance de
sécurité)
Aucun
danger D ≥ 30 cm D ≥ 30 cm D ≥ 2 mètres D ≥ 3 mètres
Pour une tension alternative supérieure à 250 kilovolts, la
distance de voisinage passe à 4 mètres
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Cơng suất
Cơng suất P P & Năng lượng & Năng lượng W W
uAB= dW/dq
i = dq/dt p = dW/dt = u.i
Nguồn – Tích cực Phát CS p(t) < 0
(và Thu CS [p(t)] > 0) Tải – Thụ động Thu CS : p(t) > 0
“Hai cực”
i(t) u(t)
Tính Cơng suất (**)
P(Thu) <> P(Phát)
Trạng thái phụ – kiểm sốt (chỉ cĩ trong mạch năng lượng)
Cơng suất P và Năng lượng Điện W (~Cơng)
+
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
…và Năng lượng
dW = udq = ui dt(J)
0
0 .
t t
t
1
2
du
p Cu W C u u
ª Tụ điện
1
2
di
p Li W L i i
ª Cuộn cảm
1 1 2 2
M
p u i u i
ª Hỗ cảm
Lưu ý :
ª Phần tử thụ động : W 0 R, C, L, M, Biến áp, Diod,…
ª ## Phần tử tích cực Nguồn
0 0
p Ri W R i dt
ª điện trở:
Trang 4• Charles Augustin COULOMB là một nhà vật lý người Pháp
(1736-1806) Ơng cĩ những nghiên cứu chuyên sâu về điện và từ
trường trong đĩ cĩ luật hấp dẫn tĩnh điện mang tên ơng – ĐL
Coulomb
• André Marie AMPERE là nhà vật lý người Pháp (1775 -1836)
với các cơng trình nghiên cứu trong vật lý, hĩa học, tốn học
và khoa học tự nhiên
• Ơng là người đặt nền mĩng cho điện động học với nhiều định
luật quan trọng của trường điện từ
Alessandro VOLTA, nhà vật lý người Ý (1745-1827), cĩ
những nghiên cứu quan trọng trong điện học Ơng là
người phát minh ra khí nhiên kế và loại pin mang tên
ơng (pin Volta)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
the charge is currently considered at fundamental electric unit
that basing on the charge of electron : e = 1,6 10-19[C]
Current (intensity) (i,I) A : Ampere [C/s]
Electric current is a movement of charge : ii = = dq dq//dt dt
current though an element (a wire)
Current density though an oriented surface (3D current) : J
Voltage (u,U) (tension, potential) V : Volt [J/C]
The work in joules done in moving each
coulomb of charge across the element is
called the voltage across the element : u = u = dW dW//dq dq
Power (p,P) W : Watt [A.V = J/s] p = u.i
Electric energie (W) kWh : Kilowatt hour = 1000.3600 J
E
ll
ee
cc
tt
rr
ii
cc
ii
tt
y
Các
Các đ đơn ơn vị vị đ điiệện n cơ cơ bản bản
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
E
ll
ee
cc
tt
rr
ii
cc
ii
tt
y
Conductor (g,G) S : Siemen [-1] I = G.U
resistivity [/m] and
conductivity [S/m] for 3D localy J J = = E E
Capacitor (C) F : Farad, [A.s/V=C/V] Q = C.U
Electric Permittivity (Absolute/of vacuum)o= 8,85 10-12[F/m]
Inductor (L) H : Henry, [V.s/A = Wb/A] = L.I
Magnetic Permeability (Absolute/of vacuum) o= 4 10-7[H/m]
Mutual Induction (M)
Light speed c= (oo)-1= 3.108m/s
Frequence(of oscillation) (f) Hz : Hertz [1/s]
Angular Frequence : = 2f [rad/s]
Period : T = 1/f [s]
Các
Các đ đơn ơn vị vị đ điiệện n
Trang 5Định luật Ohm : Quan hệ dịng
Định luật Ohm : Quan hệ dịng- -áp áp
Mơ tả đặc tính phần tử mạch
(Phương trình trạng thái phần tử mạch)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Trạng thái cục bộ
Trạng thái cục bộ Vùng năng lượng ! Vùng năng lượng !
ĐL Ohm : Quan hệ giữa trạng thái dịng và áp
trên một phần “cục bộ” của mạch = phần tử mạch
“Phần tử” = Một vùng cĩ ứng xử năng lượng đồng nhất
Phần tử “hai cực”
i(t)
u (t)
UAB =VA-VB = R.I ( J = .E )
Trạng thái dừng – Mạch thông số tập trung (A.R.Q.S)
i (t)
u (t)
-T
Chiều theo quy ước
+ +
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Mơ tả của phần tử hai cực
Đặc tuyến Volt-Ampère u(i) hoặc i(u)
–
– Đặc tuyến tĩnh Đặc tuyến tĩnh Tuyến tính & Phi tuyến Tuyến tính & Phi tuyến
–
– Nguồn “khơng đổi” Nguồn “khơng đổi” Chế độ tĩnh (hằng) Chế độ tĩnh (hằng)
–
– Xét riêng rẽ tại điểm làm việc (U Xét riêng rẽ tại điểm làm việc (Uo,Io)
Thơng số tĩnh (R Thơng số tĩnh (Ro=Uo/Io))
i
u
Ri=u
M
Io
Uo
–
– Đáp ứng với kích thích hình sin tần số thấpĐáp ứng với kích thích hình sin tần số thấp
Thơng số động (gd=di/du) =di/du) tại điểm làm việc tại điểm làm việc
–
– Tín hiệu biến đổi chậm Tín hiệu biến đổi chậm > đặc tuyến tĩnh> đặc tuyến tĩnh
–
– Đáp ứng với kích thích xung, đột biếnĐáp ứng với kích thích xung, đột biến
i
u
gd=di/du
Trên ví dụ điện trở R
i u
Hàm đơn trị - đa trị
Hiện tượng “trễ” hay “nhớ”
Trang 6Phần tử mạch
Phần tử hai cực lý tưởng cơ bản
Phân loại theo ứng xử năng lượng (đồng nhất)
Mơ tả bởi 1 quan hệ tối giản giữa u và i.
Điện trở Điện trở R R điện dẫn điện dẫn
Phần tử tụ điện Phần tử tụ điện C C điện cảm điện cảm L L
Phần tử nguồn độc lập lý tưởng Phần tử nguồn độc lập lý tưởng E,J E,J
Nguồn phụ thuộc (cĩ điều khiển)
Hỗ cảm – Biến áp lý tưởng – Op_Amp
Khơng tuyến tính - Diod
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Phần tử hai cực lý tưởng cơ bản
Điện trở - tiêu tán năng lượng điện từ (nhiệt, cơ, hĩa, )
–
– P Phương trình trạng thái hương trình trạng thái ::u=r.i hoặc i=g.u
–
– Thơng số Thơng số : : Điện trở Điện trở R R [[ ], ], đ điện dẫn iện dẫn G G =1/r [S] =1/r [S]
Cuộn cảm - trao đổi năng lượng với trường từ B(H)
–
– P Phương trình trạng thái hương trình trạng thái ::u = L u = L.di/dt di/dt
–
– Thơng số Thơng số : : đ điện cảm iện cảm L L [[H H]]
Tụ điện - trao đổi năng lượng với trường điện D(E)
–
– P Phương trình trạng thái hương trình trạng thái ::i = C i = C.du/dt du/dt
–
– Thơng số Thơng số : : đ điện dung C [[F F]]
Nguồn độc lập - cung cấp cơng suất vơ hạn
–
– Nguồn ( Nguồn (đ điện) áp iện) áp sức sức đ điện động ộng : : u = u = E E hoặc u = e(t) [V]
–
– Nguồn dịng Nguồn dịng (dịng (dịng động cơ) động cơ): : i = i = JJhoặci = i = JJ(t) (t) [[(t) (t)]] [A] [A]
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Biểu diễn phần tử trên sơ đ
Tụ điện C : Cuộn cảm :
+ –
Nguồn dòng :
, (t)
J, J(t)
Nguồn áp :
Tiếp đất (Nối) mát
Trang 7 Phần tử điện trở thực
Trong khoảng làm việc, Trong khoảng làm việc, đ đặc tính khá gần với ặc tính khá gần với điện trở lý tưởng điện trở lý tưởng
Hiện phổ biến 3 cơng nghệ : gốm nung, phân lớp và dây quấn
Biểu diễn thơng số làm việc - Dùng các vạch màu
( xem bảng vạch quy ước ) cĩ thể xác định được :
–
– Giá trị danh Giá trị danh đ định ịnh đ điện trở r [ iện trở r [ ]]
–
– Dung sai / Dung sai / đ độ chính xác, phần lớn quyết ộ chính xác, phần lớn quyết đ định bởi cơng nghệ ịnh bởi cơng nghệ
–
– Cơng suất Cơng suất nhiệt năng cĩ thể giải phĩng mà khơng hư điện nhiệt năng cĩ thể giải phĩng mà khơng hư điện
trở
trở = => Kích thước của đ > Kích thước của điện trở iện trở
Điều kiện làm việc khác:
–
– Nhiệt Nhiệt đ độ ộ (khoảng làm việc) (khoảng làm việc) –– ít phụ thuộc (?!)ít phụ thuộc (?!)
–
– Tần số Tần số Nhìn chung ở tần số “thấp”Nhìn chung ở tần số “thấp”
Điện trở
u
R
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Điện trở
Điện trở Bảng vạch màu Bảng vạch màu
RRRxs[T]
Vạch màu Số Số nhân Sai lệch Hệ số nhiệt
Vàng ánh kim (-1) 0 5%
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Phần tử tụ
Đặc tuyến cách điện
q =f(u) hay D=f(E)
Lý tưởng C = Q / U ((hằng) hằng)
Phần tử tụ điện thực
– – Các lọai tụ Các lọai tụ đ điện : tụ quấn (giấy, iện : tụ quấn (giấy, màng), tụ (xếp) lớp và tụ hĩa ((đ điện phân) iện phân)
Ngồi giá trị Ngồi giá trị đ điện dung và dung sai iện dung và dung sai
ta cần chú ý tới Umax, Rii đ điện trở iện trở cách
cách đ điện và đáp ứng với tần số áp ứng với tần số
dt
du C dt
du u
q dt
dq
Điện dung C C
Cách điện
Kim loại
Trang 8Phần tử
Phần tử đ điện cảm iện cảm (( Hỗ cảm) Hỗ cảm)
Đặc tuyến từ hĩa
=f(i) hoặc B=f(H)
Lý tưởng L = / i (hằng)
Phần tử điện cảm thực
–
– Lọai khơng cĩ lõi sắtLọai khơng cĩ lõi sắt
–
– Lọai cĩ lõi sắt từLọai cĩ lõi sắt từ
dt
di L dt
di
i
dt
d
L
L
Rp
Cp
Dây dẫn Lõi
-i u L
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Nguồn Nguồn điện áp lưới đối với người sử dụng điện áp lưới đối với người sử dụng
–
– Nguồn áp : Nguồn áp : u(t) = e(t) + u(t) = e(t) + 0 0 i(t) i(t)
–
– Nguồn dịng : Nguồn dịng : i(t) = J(t) + i(t) = J(t) + 0 0 u(t) u(t)
Nguồn phụ thuộc
–
– Giá trị của áp (dịng) phụ thuộc vào một Giá trị của áp (dịng) phụ thuộc vào một đại lượng đại lượng
dịng / áp ở một vị trí khác của mạch
(khác với dịng áp qua nhánh
(khác với dịng áp qua nhánh cĩ cĩ nguồn) nguồn)
–
– Dùng chủ yếu Dùng chủ yếu đ để mơ phỏng các phần tử thực (bán dẫn) ể mơ phỏng các phần tử thực (bán dẫn)
–
– Cĩ 04 loại nguồn phụ thuộc (lý tưởng) : Cĩ 04 loại nguồn phụ thuộc (lý tưởng) :
Các phần tử nguồn
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
(Phương trình trạng thái
(Phương trình trạng thái – – ĐL Ohm …) ĐL Ohm …)
Mơ tả các
Mơ tả các Phần tử “Đặc biệt” Phần tử “Đặc biệt” (Mới)
Nguồn phụ thuộc (cĩ điều khiển),
Mơ hình nguồn thực
Hỗ cảm, Biến áp lý tưởng
Khuếch đại thuật tốn (Op_Amp)
Các loại Diod
Trang 9Các phần tử nguồn
Cĩ 04 loại nguồn phụ thuộc (lý tưởng) :
CCVS CCVS : Current-Controlled Voltage source:
Nguồn áp phụ thuộâc dòng
i’
e(t)=r.i’
VCVS VCVS : Voltage-Controlled Voltage source:
Nguồn áp phụ thuộâc áp
e(t)=ku.u’
u’
VCCS VCCS : Voltage-Controlled Current source:
Nguồn dòng phụ thuộâc áp
J(t)=g.u’
u’
CCCS CCCS : Current-Controlled Current source:
Nguồn dòng phụ thuộâc dòng
J(t)=ki.i’
i’
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Phần tử nguồn thực
Phần tử nguồn thực - - ptử tích cực ptử tích cực
Phần tử tích cực - đặc tuyến Volt-Ampère khơng qua điểm [0,0]
Nguồn lưới hình sin 220 V : e(t) = 220.2 cos(100t);
Pin / ắcquy - Cơng suất hữu hạn
–
– Nguồn Nguồn đđiện khơng iện khơng đđổi, điện áp khá ổn định, hạn chế về dịng;ịnh, hạn chế về dịng;
–
– Cĩ thể nhận cơng suất (khi nạp Cĩ thể nhận cơng suất (khi nạp đđiện).iện)
Động cơ điện - máy phát điện
–
– Đ Điện năng iện năng cơ năng; cơ năng;
Mơ hình nguồn thực:
Mô hình tương đương Thévénin Mô hình Norton
u
i
e r e
u
i J g
J g
u
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
f12
f21
f1= f11+ f12
f2= f21+ f22
f ij
Trang 10Hỗ cảm
+
-+
i1 i2 M
1 1
di di
u L M
dt dt
di di
u M L
dt dt
1 1
di di
u L M
dt dt
di di
dt dt
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Biến áp lý tưởng
+
-+
i1 i2
N1 N2 Khơng là biến áp – từ !
Phần tử
mơ hình
(Mạch Điện tử)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải tích tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – – DD2012
31/07/2013
Tp.HC M BK
Phần tử
Biến áp lý tưởng
–
– Chuyển Chuyển đ đổi điện áp iện áp kể cả DC kể cả DC
(và hồn tồn khơng tổn hao)
–
– Quan hệ Quan hệ u 2 = = n n.u u 1
và ii 1 = = n n.i i 2
hay u2:u1= i1:i2= = n:1 n:1
(p1= p2 ))
Chỉ cĩ 02 biến trạng thái độc lập
u2
u1
i2
i1 1: n
i2
i1
i2
i1 -n.i2
u1 n.u1
u2
u2 n
u1 i1 u2
n
Mô hình mạch