Microsoft PowerPoint Md1 02a bw pptx 1 Khoa ĐiệnKhoa Điện Điện tửĐiện tử Đại học Bách khoa ĐHQG HCMĐại học Bách khoa ĐHQG HCM BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN 05/08/2013 Tp HCM BK MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA 1[.]
Trang 1BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN
05/08/2013
Tp.HCM BK
MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
1 Số phức - Hàm điều hòa …
2 Phức hóa – toán tử jw
3 Mạch phức – vector phức
4 Công suất phức
1 Số phức - Hàm điều hòa …
2 Phức hóa – toán tử jw
3 Mạch phức – vector phức
4 Công suất phức
Chapitre
1
2
3
4
5
Chương II
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Phương pháp ảnh phức
biểu diễn hàm điều hòa
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Số phức – tính toán số phức
x = Re{z} Phần thực
y = Im{z} Phần ảo
r = | z | Giá trị - Độ lớn
= arg z Góc pha
4
4+ j3= 4 +3 arctg = 5 36, 87
4
4 j3= 4 +3 arctg = 5 36, 87
4
4+ j3= 4 +3 (180 +arctg )= 5 143,13
Số phức z : cặp số thực (x,y) hay (r,) với:
z = x + jy = r e j = r.cos +j r.sin
•r.e j= r /.
Trang 2Quá trình điều hịa
f(t) = F m cos(wt + y):
Fm-biên độ
w- tần số góc [rad/s]
(wt + y)- góc pha
y- góc pha đầu
T f = 1/T = w/2p
Biên độ (max)
Hiệu dụng
Trung bình
Chu kỳ T[s]
Tần số f [Hz]
Tần số gĩcw[rad/s]
Giá trị:
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Trị hiệu dụng – Trị trung bình
Trị hiệu dụng là giá trị trung bình bình phương
của biểu thức tức thời - đại lượng (áp, dịng):
ex: Đối với một hàm điều hịa g(t) = G m coswt
max 0
2 ) ( 1
F dt t f
T c
p
=
F
2 ) 2 ) 2 cos(
2
1 ( 1 ) 1
T m T
G dt t G
T dt t g T t
g
+
w
Trị Hiệu dụng
Root Mean Square
RMS
Giá trị
Trung bình •F RMS =1,11 F C
2 max 0
2 2
2
1 dt ) ( 1
F t
f T
T
F
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Trị hiệu dụng của dịng - áp
Giá trị hiệu dụng của dịng, áp
Thường được ghi khơng chỉ số
Là giá trị hiển thị trên các dụng cụ
đo (Volt kế, Ampere kế)– đại lượng
chúng ta quen dùng trong thực tế
2
m U
U =
2
m I
I =
Ý nghĩa “vật lý” : Trị hiệu dụng của dịng i(t) là
giá trị dịng khơng đổi I tạo ra cùng một cơng
suất như i(t) khi đi qua cùng một điện trở
Trị Hiệu dụng Root Mean Square, RMS
Trang 3Số phức & Đại lựợng điều hịa
Cho hàm điều hịa : g(t) = Gmcos(wt + )
Đặc trưng bởi 03 số (Gm, wvà)
và Hàm phức g(t) = G m e j (wt+) =G m ej.ejwt
Số phức G = G m ej= G m/
gọi là biên độ phức-ảnh phức của g(t)
Và : g(t) = e(g(t)) = e(G ejwt)
là hàm gốc của G
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Phức hĩa đại lựợng điều hịa
g(t) = G m cos(wt + ) Ảnh phức G = G m ej
Ảnh phức của đạo hàm dg/dt là j w G
và của nguyên hàm : g.dt là G/(j w)
Vector phức G
g
m
0
B
A
Gĩc lệch pha giữa hai vector là
đại lượng cố định khơng phụ
thuộc vào chiều gốc (biểu diễn)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Một Tốn tử Thuận-Nghịch hai chiều
g(t) = G m cos(wt + ) Ảnh phức G = G m ej
Sự tương ứng của 2 cặp số biểu diễn cho
Đại lượng điều hịa Số phức
•Giá trị
•GócPha
hàm Cos
hàm Sin
•Giá trị phức
•Góc pha phức
Trang 4Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Điều kiện hiện thực hóa
Mạch ở chế độ xác lập
Nguồn kích thích (các nguồn độc lập)
đều là hàm sin có cùng tần số w
Tất cả các trạng thái (đáp ứng u,i)
đều có cùng tần số w
Phức hóa : u(t) u(t) U = Um/ yu
Khử wt mạch giả lập tĩnh (quasi-stationnary)
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Tất cả các trạng thái đều cùng tần số,
u(t) u(t) U = Umexp(yu)
i(t) i(t) I = Imexp(yi)
Định luật Kirchoff dạng phức
1 Định luật về dòng điện
(về nút) - KCL,K1
I 2
I 1
I 3
I 4
I 5
2 Định luật về điện áp
(cho vòng mắt lưới)
- KVL,K2.
U 1
U 3
U 4
U 2
ek I k = 0
ek U k = 0
Trang 5Phức hóa các phần tử
Nguồn độc lập:
– Nguồn ápu=e(t)
có pt phứcU = E
– Nguồn dòngi=J(t)
có pt phứcI = J
Điện trở : u=r.i / i=g.u
– phương trình phức :U=R.I và I=G.U
– thông số : điện trở R[W],
điện dẫn G=1/R [S] (không khác DC)
U
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Phức hóa các phần tử
Cuộn cảmu = L.di/dt
– Phức :U = Ljw.I
Tụ điện : i = C.du/dt
– Phức :I = Cjw.U hay U = I/(jwC)
Thay thế các trạng thái (u,i – sin) bằng ảnh phức,
giữ nguyên các hệ số (tham số)
U
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
ĐL Ohm – tổng trở phức
Quan hệ giữa U và I – thứ nguyên [Ohm]
U = Z Itham số phức Z
là tổng trở phức của nhánh !
Z = Z(jw) = R + jX = Z (w).ej(w) = Z (w) /j(w)
Z(w)= U m /I m = R 2 +X 2là giá trị tổng trở [W]
j(w) = (yu -yi) -góc lệch pha (áp-dòng)
Trang 6Tổng trở, tổng dẫn phức
Tổng dẫn phức Y(jw) = 1/Z(jw) = G + jB
Điện trở :ZR= R + j0
Cuộn cảm :ZL= 0+jXL=jwLcảm kháng
Tụ điện: ZC= 0+jXC= (jwC)-1 dung kháng
Nguồn phụ thuộc :
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Vd: Mạch RLC nối tiếp
U = UR+UL+UC = R.I + jwL.I + I /jwC
= {R+j(wL-1/wC)}.I
Z = R + j(wL-1/wC) = R+jX
Giản đồ vector
(sớm pha và trễ pha) – Áp trên cuộn cảm nhanh (sớm)
phap/2 so với dòng điện
– Trên tụ áp trễ phap/2
U
C
I
Z
R
j
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Trạng thái mạch RLC nối tiếp
•u R (t)
•i (t)
•u L (t) •u C (t)
•t •R
•L
•C
Trạng thái tổng quát góc lệch pha [-p/2, p/2]
Trang 7Phương pháp mạch phức
Mạch xác lập – sin – cùng tần số
1 Phức hóa mạch – tần sốw
– Phức hóacác nguồn độc lập E, J
– Phức hóatrạng thái & phần tử: (jwL), (jwC) -1
2 Giải mạch phức ĐL Ohm, Kirchhoff
– Tìm các đáp ứng phức U, I – Giản đồ vector
3 Đáp số dạng i(t), u(t)
– Tính toán phụ khác …
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Ví dụ
2.0,5
10 0 10
2 36,87 ( ) 4 (2.2 ) 4 3
o
o C
E
I
E = RI + j LI w + w I = R + j L w jw I
e(t) = 10 cos 2t
R = 4 W
L = 2 H
C = 0,5 F i(t) ?
i(t) = 2 cos (2t - 36,87 o ) A
•w = 2
•E = 10
•R = 4
•jwL= jXL= j4
•(jwC) -1 = -j
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Các biến đổi trên “Mạch phức-AC”
Công suất trong mạch AC
Trang 8Các hệ thức mạch dạng phức
Ghép nối tiếp : Ztđ= Zk và Etđ= ekE k
• Chia áp : U2 = U Z2/(Z1+Z2)
Ghép song song : Y tđ = Y k và Jtđ= ekJ k
– Chia dòng : I2 = I Z1/(Z1+Z2)
Biến đổi -Y : hoàn toàn tương tự
Với việc thay R Z trong các biểu thức !
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Công suất – Mạch điều hòa
Biểu thức có 02 thành phần:
p(t) = u(t).i(t) i = Iu = Umcos (wt + yi)
mcos (wt + yu)
Công suất – CS tác dụng (trung bình)
P = <p(t)> = ½ U m I m cosj j=yu-yi
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Công suất – Mạch điều hòa
= )
(t p
Công suất – CS tác dụng – hiệu dụng
Công suất phản kháng
Công suất biểu kiến
cos
sin
•j=[-p/2;p/2]
Trang 9Cơng suất phức
,
U = U y I = I y
Với :
2
S = U I
Phức hĩa theo biên độ; I*: Dịng phức liên hợp
S : Công suất phức (biểu kiến)
j
j =
= +
=
~
I
U
S
Phức hĩa theo trị hiệu dụng
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Cơng suất phức – Điện trở
R i(t) +u(t)-i(t) = Imcos (wt + y)
2 1 2 2
0
m
Q
=
=
=
2
1
2
( ) m 1 cos(2 2 )
p t = RI + w t + y
2
( )
p t = Ri
2 2
( ) mcos ( )
p t = RI w t + y
j= 0
cosj=1
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
P … trên Điện cảm, Tụ
° Cuộn dây: jXL=jwL
° Tụ điện: jXC= -j/wC
i(t) +u(t)-L
2 1 2 2
0
L
P
Q x I
=
=
=
2 1 2 2
0
C
P
Q x I
Q x I
=
=
=
i(t) +u(t)-C
x L I 2
j= p/2
cosj=0
j= -p/2
cosj=0
Trang 10… Phần tử tổng quát
i = Imcos (wt + y)
u = Umcos (wt + y + j)
( ) m mcos m mcos(2 2 )
i(t) +u(t)-Z
P = UI cos j
Q = UI sin j
ª Trở : j = 0, X = 0, B = 0, Q = 0
ª Cảm: j > 0, X > 0, B < 0, Q > 0
ª Dung: j < 0, X < 0, B > 0, Q < 0
Cân bằng CS
P = 0
Q =0
0
~
=
S
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
Đo cơng suất
Cuộn dịng
Cuộn áp
Z 0
Sơ đồ CS thu Sơ đồ CS phát
Z
P = UI cos(y u - y i )
Ts
Ts Nguyễn Nguyễn Thanh Thanh Nam Nam,, ““Giải Giải Tích Tích Mạch Mạch”” ĐHBK ĐHBK – –DD2012
05/08/2013
Tp.HC M BK
R L , X L để P L MAX
2
L m
L m
S L S L
R E
R I
P
Chọn : XS= - XL
2
1
P
+
*
S L
PLlà MAX P 4R s
2
max
E
=