1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft powerpoint md1 04 bw

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Mạch Ba Pha
Tác giả Nguyễn Thanh Nam
Trường học Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Md1 04 bw pptx 1 Khoa ĐiệnKhoa Điện Điện tửĐiện tử Đại học Bách khoa ĐHQG HCMĐại học Bách khoa ĐHQG HCM BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN 15/10/2013 Tp HCM BK Mạch Ba Pha  1 Nguồn Ba ph[.]

Trang 1

BỘ MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐiỆN

15/10/2013

Tp.HCM BK

Mạch Ba Pha

 1 Nguồn Ba pha

 2 Hệ thống năng lượng

 3 Giải mạch ba pha

 4 Công suất trong mạch ba pha

 5 PP thành phần đối xứng !

 1 Nguồn Ba pha

 2 Hệ thống năng lượng

 3 Giải mạch ba pha

 4 Công suất trong mạch ba pha

 5 PP thành phần đối xứng !

Chapitre

1

2

3

4

5

Chương III … (Ch.4 sách MĐ1)

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

•N

•S

Nguyên lý – Phát điện "Ba pha"

•w

•+

•.

•A

•a

 Stator – Rotor (Nam châm)

 Vòng quayn/min

w = 2n/60

 Từ trường quay

 Các cuộn dây

uAa=Emcos(wt)

uBb=Em cos(wt-120o)

uCc=Emcos(wt+120o)

 Hệ 3 điện áp bằng nhau

lệch pha 120o

•C

•c

•B

•b

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Ba pha đối xứng !

EA= Emcos(wt)

EB= Emcos(wt-120o)

EC= Emcos(wt+120o)

•A

•A

•B

•B

•C

Trang 2

16/10/2013 Thành phần của hệ thống năng lượng

 Các nguồn ba pha

– Các máy phát ba pha

– Nhiệt điện <> Thủy điện … Điện gió, điện mặt trời …

 Hệ thống truyền tải điện ba pha

– Mạng (đường dây) Siêu cao – Cao áp – Hạ áp

– Các biến áp (máy cắt) – Tổn hao đường dây

 Các hệ thống tải ba pha

– Tải 3 pha – các tải 1 pha – cân bằng tải

– Hệ số công suất Cosj

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Kết nối ba pha

 Mục tiêu có : hệ 03 áp + Tiết kiệm tài nguyên

 U Aa , U Bb , U Cc 06 đường dây kết nối – 3 áp

 Hệ thống 06 dây Trop !!

 Liệu có thể dùng 3 hay 4 dây ?

06 dây !

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Kết nối Y-Sao và -Tam giác

 Y-Kết nối SAO

– Nối chung cả 03 điểm abc

 Thành điểm trung tính O/N

– Hệ 03 áp U AN , U BN , U CN

– Truyền tải dùng 3 dây hoặc

4 dây (1 dây trung tính)

 -Kết nối TAM GIÁC

– Nối a-B, b-C et c-A

– Hệ 03 áp UAB,UBC,UCA

– Chỉ dùng tới 03 dây

•A

•B

•C

•N

•A

•B

•C

Trang 3

05 cách kết nối trực tiếp

Y-Y

3 dây

•-

Y-Y

4 dây

•-Y

•Y-

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Nguồn Ba pha đấi xứng –Trị PHA/DÂY !

 Nguồn nối Y- hay - ???

 Người dùng  có 4 điểm kết nối

 Tải do người dùng quyết định !!

 Với các nguồn 3 pha:

(Không cần biết nguồn cung cấp mắc ra sao)

– UAN,UBN,UCN: Các áp pha U f

Hệ đối xứng, lệch pha 120 o

– UAB, UBC, UCA: Các áp dây U d

Hệ đối xứng, lệch pha 120 o

– Ta luôn có:

•A

•B

•C

•N

•A

•B

•C

•N

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Nguồn 3-pha đối xứng Ud& Uf

EA= Uf cos(wt)

EB= Uf cos(wt-120o)

EC= Uf cos(wt+120o) •A

•B

EAB= EA- EB

= Emcos(wt)-Emcos(wt-120o)

EAB= Ud cos(wt+30o)

EBC= Ud cos(wt-90o)

ECA= Ud cos(wt+150o)

EAB= Ud cos(wt)

EBC= Ud cos(wt-120o)

ECA= Ud cos(wt+120o)

Trang 4

Giải mạch 3-pha, tải 3-pha

 Tải 3-pha = nối 3 "tải một pha"

– 3 cuộn dây trong một động cơ 3-pha; 3 bóng đèn điện

 Bộ 03 tải nối Y-/ - … Đại lượng PHA/DÂY

– ĐL Pha : Uf, Ifgiá trị đo trực tiếp trên từng tải

– ĐL dây : U d , I d giá trị đo trên các dây kết nối với nguồn

Y-: I d =I f -:U d =U f

 Với tải đối xứng ZA=ZB=ZC=Zt

– Y- Nối Sao : I d =I f

– -Nối Tam giác : U d =U f

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Giải mạch với 1 tải duy nhất nối Y

 Kết nối Y

– Mạch 2 nút

– Tìm điện thế tại N

 Độ dịch chuyển

trung tínhU0N

 Y-chỉ dùng 3 dây

– Khi tải rất bất ĐX

 Áp trên từng tải có

thể thay đổi nhiều !!

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Ví dụ: Mạch nhận biết pha

So sánh áp giữa các pha ? 3-pha

1

R

C

w 

Trang 5

ON

U

  

 Trường hợp !

– Dây trung tính Z N

– Các dây pha Z d

– Nguồn (!) có trở trong Z E

 Y-4 dây(phổ biến)

– YA=YB=YC  ?

– Z N = 0  ?

– Z N nhỏ  lệch trung tínhU0N không đáng kể

 Điện áp trên từng tải khá ổn định

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Hệ tải 3-p nối 

 Nếu không cóZd (ZE)

– Giải trực tiếp  riêng cho mỗi pha

Có tổng trở đường dây Zd(tổn hao đường dây)

– Biến đổi  Y (Đối xứng: Za= ZAB/3)

 Tính dịch chuyển trung tínhU0N

 Xác định U A0 , U B0 , U C0  I d

– Tính các đại lượng U AB = U A0 – U B0

– Tìm các dòng pha I f

3

* Lưu ý tới hệ số (khi tải đối xứng)

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

… Khi có nhiều bộ tải kết nối

 Zd=0 :  Có thể giải riêng từng tải  Id=If

 Zd, các tải đều đối xứng: Y

+ Các điểm trung tính (01,02,…) cùng điện thế V = 0

 Các tải pha trở thành song song (0 chung)

 Dùng sơ đồ 1 pha để giải (… ví dụ)

 Zd+ Tải không đối xứng(!!!)

– Biến đổi Y   (ĐX: ZAB= 3Za)

– Với các  … các tải là song song …

Trang 6

Công suất 3-pha

 Tổng công suất của mỗi pha

 Có thể đo riêng rẽ bằng 3 wattkế

•p(t)=ua.ia+ ub.ib+ uc.ic

•P = UaIacosja + UbIbcosjb + UcIccosjc

•P = PA+ PB+ PC

 Khi tải đối xứng

P = 3 U f I f cosjf

 1 wattkế !!

 Co thể khó tiếp cận !??

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

P : Đo CS bởi 02 wattkế

•p(t)=uA0.ia+ uB0.ib+ uC0.ic

•=uA0.ia+ uB0.ib+ uC0.(-ia-ib)

•=(uA0-uC0).ia+ (uB0-uC0).ib

•=uAC.ia+ uBC.ib

 Khi tải đối xứng

Đo trực tiếp qua các đại lượng dây

•P= P1+ P2

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Chỉ số của 2-Wkế (ví dụ ĐX)

•P1-P2= Ud.Idsin j

Trang 7

16/10/2013 Công suất phản kháng 3-p

 Tải đối xứng : Q = 3 Q f  Ta có thể đo Q ??

 Với 2 Wattkế : P 1 -P 2 = U d I d sin j

 Và chỉ 1 Wattkế:

•Q = QA+ QB+ QC •Q = U.I sin j

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Công suất phức

Trong đó :

Hệ số công suất :

cosj được điều chỉnh

– bù bởi các tụ điện

Toàn hệ 3-p:

Thông thường tải có tính cảm

Ts Nguyễn Thanh Nam, “Analyse du Circuit Electrique” ĐHBK – DD2012

16/10/2013 Tp.HC M BK

Ví dụ: Bù công suất phản kháng

Hệ tải 380/220:

- 1 động cơ 10 KW, hiệu suất h 1 = 0,85, cosj 1 = 0,83

- 10 động cơ 1,5 KW, hiệu suất h 2 = 0,8, cosj 2 = 0,76

Tìm hệ công suất bù Q C ? Để cosj  0,90

Ta có thể chọn QC= - 10 KVAr ()

Ngày đăng: 27/11/2022, 21:54