Microsoft PowerPoint 07 SE Software Design [Compatibility Mode] ThiếtThiết kếkế phầnphần mềmmềm GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy ThiếtThiết kếkế phầnphần mềmmềm 1Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm Nguyễn[.]
Trang 2Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế lớp lớp đối đối tượng tượng
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
2 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 3Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế lớp lớp đối đối tượng tượng
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
Trang 4Giao Giao diện diện phần phần mềm mềm::
Phần Phần mềm mềm giao giao tiếp tiếp với với::
Data Layer
Phân Phân loại loại giao giao diện diện::
GiaoGiao diệndiện ngườingười dùngdùng (user interface).(user interface)
GiaoGiao diệndiện lậplập trìnhtrình (API).(API)
4 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Business Layer
Client
Màn hình Thư viện
xử lý
Trang 5Các Các bước bước thiết thiết kế kế giao giao diện diện::
Trang 6Các Các thành thành phần phần giao giao diện diện::
Thành Thành phần phần tiếp tiếp nhận nhận thông thông tin: tin:
Trang 7Các Các thành thành phần phần giao giao diện diện::
Thành Thành phần phần phản phản hồi hồi thông thông tin: tin:
ThôngThông tin tin đơnđơn::
Trang 8Quy Quy tắc tắc thiết thiết kế kế giao giao diện diện::
Quy Quy tắc tắc về về màu màu sắc sắc::
DùngDùng màumàu nhấtnhất quánquán
GiớiGiới hạnhạn sốsố lượnglượng màumàu (4/6).(4/6)
KhôngKhông dùngdùng màumàu quáquá sặcsặc sỡsỡ
CẩnCẩn trọngtrọng cáccác màumàu tươngtương phảnphản
CẩnCẩn trọngtrọng cáccác màumàu tươngtương phảnphản
8 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 9Quy Quy tắc tắc thiết thiết kế kế giao giao diện diện::
Quy Quy tắc tắc về về thông thông báo báo::
ThôngThông báobáo nhấtnhất quánquán
ThôngThông báobáo lịchlịch sựsự
Cô đọngCô đọng nhưngnhưng dễdễ hiểuhiểu
CóCó phầnphần diễndiễn giảigiải, , gợigợi ý.ý
CóCó phầnphần diễndiễn giảigiải, , gợigợi ý.ý
DùngDùng ngônngôn ngữngữ phùphù hợphợp ngườingười dùngdùng::
Đại Đại chúng chúng
Chuyên Chuyên dụng dụng
Kỹ Kỹ thuật thuật
Trang 10Quy Quy tắc tắc thiết thiết kế kế giao giao diện diện::
Quy Quy tác tác về về thông thông báo báo::
10 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 11Quy Quy tắc tắc thiết thiết kế kế giao giao diện diện::
Quy Quy tắc tắc về về kiểm kiểm tra tra nhập nhập liệu liệu::
ĐừngĐừng tin tin tưởngtưởng tuyệttuyệt đốiđối ngườingười dùngdùng!! !!
KiểmKiểm tratra tấttất cảcả dữdữ liệuliệu nhậpnhập
KiểmKiểm tratra dựadựa trêntrên::
Ràng Ràng buộc buộc tự tự nhiên nhiên
Ràng Ràng buộc buộc tự tự nhiên nhiên
Ràng Ràng buộc buộc nghiệp nghiệp vụ vụ
““PhòngPhòng bệnhbệnh hơnhơn chữachữa bệnhbệnh”.”
CácCác loạiloại kiểmkiểm tratra::
Kiểm Kiểm tra tra sớm sớm
Kiểm Kiểm tra tra muộn muộn
Trang 12Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế lớp lớp đối đối tượng tượng
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
12 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 13Sơ Sơ đồ đồ lớp lớp::
Hình Hình vẽ vẽ thể thể hiện hiện::
CácCác lớplớp đốiđối tượngtượng
MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa cáccác lớplớp
Bức Bức tranh tranh tĩnh tĩnh của của tầng tầng xử xử lý lý
Trang 14Ký Ký hiệu hiệu sơ sơ đồ đồ lớp lớp::
Lớp đối tượng
-Đại diện cho đối tượng.
-Các thành phần của lớp gồm: thuộc tính, phương thức.
+/- Tầm vực -Phạm vi truy xuất của thuộc tính và
phương thức.
14 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
+/- Tầm vực
phương thức.
Mối quan hệ -Mối quan hệ giữa các lớp.
-Mỗi quan hệ gồm: tên, vai trò, bậc.
Quan hệ IS-A Quan hệ HAS-A
Trang 15Sơ Sơ đồ đồ lớp lớp ““Hệ Hệ thống thống bán bán hàng hàng”: ”:
Trang 16Phân Phân loại loại đối đối tượng tượng::
Đối Đối tượng tượng nghiệp nghiệp vụ vụ (domain object): (domain object):
TồnTồn tạitại trongtrong thếthế giớigiới thựcthực
ThamTham giagia quáquá trìnhtrình xửxử lýlý nghiệpnghiệp vụvụ
Có lưuCó lưu trữtrữ dữdữ liệuliệu
Đối Đối tượng tượng hệ hệ thống thống (system object): (system object):
Đối Đối tượng tượng hệ hệ thống thống (system object): (system object):
PhátPhát sinhsinh do do nhunhu cầucầu xửxử lýlý
PhụPhụ tráchtrách xửxử lýlý tínhtính toántoán
HỗHỗ trợtrợ đốiđối tượngtượng nghiệpnghiệp vụvụ
16 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 17Các Các bước bước vẽ vẽ sơ sơ đồ đồ lớp lớp::
Bước Bước 1: 1: xác xác định định domain objects domain objects.
ChuyểnChuyển đổiđổi từtừ sơsơ đồđồ thựcthực thểthể kếtkết hợphợp
MỗiMỗi thựcthực thểthể ~ ~ mộtmột lớplớp đốiđối tượngtượng
Trang 18Ví Ví dụ dụ: : Phần Phần mềm mềm Quản Quản lý lý tàu tàu biển biển
Chuyển Chuyển đổi đổi sơ sơ đồ đồ thực thực thể thể kết kết hợp hợp::
Đối tượng Loại
VesselType Domain
18 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
VesselType Domain
Trang 19Các Các bước bước vẽ vẽ sơ sơ đồ đồ lớp lớp::
Bước Bước 2: 2: phát phát sinh sinh system objects system objects.
DựaDựa vàovào kịchkịch bảnbản Use Case.Use Case
MỗiMỗi bướcbước kịchkịch bảnbản phảiphải cócó mộtmột đốiđối tượngtượng đảmđảm tráchtrách
NếuNếu domain object domain object khôngkhông đủđủ đảmđảm nhậnnhận
Trang 20Ví Ví dụ dụ: : Phần Phần mềm mềm Quản Quản lý lý học học sinh sinh
Chức Chức năng năng: : Đăng Đăng nhập nhập
Tình Tình huống huống: : Đăng Đăng nhập nhập thất thất bại bại
Bước Đối tượng Loại
20 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Bước Đối tượng Loại
5 LoginAccount System
Trang 21Các Các bước bước vẽ vẽ sơ sơ đồ đồ lớp lớp::
Bước Bước 3: 3: tinh tinh chế chế lớp lớp đối đối tượng tượng
TuânTuân thủthủ baba tínhtính chấtchất HĐT.HĐT
QuyQuy tắctắc hộphộp đenđen
Có trùngCó trùng lắplắp dữdữ liệuliệu hoặchoặc xửxử lýlý dùngdùng kếkế thừathừa
CóCó phânphân loạiloại đốiđối tượngtượng dùngdùng kếkế thừathừa
CóCó phânphân loạiloại đốiđối tượngtượng dùngdùng kếkế thừathừa
XửXử lýlý kháckhác nhaunhau theotheo loạiloại dùngdùng đađa hìnhhình
Trang 22Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế lớp lớp đối đối tượng tượng
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
22 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 23Sơ Sơ đồ đồ dữ dữ liệu liệu::
Hình Hình vẽ vẽ thể thể hiện hiện::
CácCác đơnđơn vịvị lưulưu trữtrữ
MốiMối quanquan hệhệ giữagiữa chúngchúng
Bức Bức tranh tranh tĩnh tĩnh của của tầng tầng dữ dữ liệu liệu
Trang 24Phân Phân loại loại hệ hệ thống thống lưu lưu trữ trữ dữ dữ liệu liệu::
Hệ Hệ thống thống tập tập tin: tin:
LưuLưu trữtrữ dữdữ liệuliệu bằngbằng tậptập tin.tin
Tự tổTự tổ chứcchức vàvà quyquy địnhđịnh cấucấu trúctrúc tậptập tin.tin
Ưu điểmƯu điểm: : gọngọn nhẹnhẹ, , đơnđơn giảngiản
KhuyếtKhuyết điểmđiểm: : khókhó quảnquản lýlý dữdữ liệuliệu lớnlớn
Tập tin
KhuyếtKhuyết điểmđiểm: : khókhó quảnquản lýlý dữdữ liệuliệu lớnlớn
Cơ Cơ sở sở dữ dữ liệu liệu::
LưuLưu trữtrữ dữdữ liệuliệu theotheo dạngdạng quanquan hệhệ
Hệ quảnHệ quản trịtrị CSDL CSDL quảnquản lýlý
ƯuƯu điểmđiểm: : quảnquản lýlý hiệuhiệu quảquả dữdữ liệuliệu lớnlớn
KhuyếtKhuyết điểmđiểm: : nặngnặng nềnề, , phứcphức tạptạp
24 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
CSDL
Trang 25Các Các bước bước vẽ vẽ sơ sơ đồ đồ dữ dữ liệu liệu::
Bước Bước 1: 1: chuyển chuyển đổi đổi sơ sơ đồ đồ thực thực thể thể kết kết hợp hợp
ÁnhÁnh xạxạ thựcthực thểthể quanquan niệmniệm sang sang đơnđơn vịvị dữdữ liệuliệu
ThựcThực thểthể cầncần lưulưu trữtrữ ~ ~ đơnđơn vịvị dữdữ liệuliệu
Hệ Hệ thống thống tập tập tin: tin: tập tập tin tin.
CSDL: CSDL: bảng bảng
Trang 26Đặc Đặc tả tả thành thành phần phần dữ dữ liệu liệu::
Dùng Dùng hệ hệ thống thống tập tập tin: tin:
MôMô tảtả cấucấu trúctrúc từngtừng tậptập tin tin lưulưu trữtrữ
Dùng Dùng cơ cơ sở sở dữ dữ liệu liệu::
Mô tảMô tả cáccác trườngtrường dữdữ liệuliệu trongtrong bảngbảng
26 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 27Mã học sinh
YY: năm học CCC: lớp học XX: số thứ tự
2 ho_hocsinh Chuỗi(100) Họ và tên lót của học sinh
Trang 28Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế lớp lớp đối đối tượng tượng
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
28 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 29Lập Lập kịch kịch bản bản xử xử lý lý::
Chi Chi tiết tiết hóa hóa kịch kịch bản bản Use Case Use Case.
Có sựCó sự thamtham giagia củacủa đốiđối tượngtượng
Chi Chi tiếttiết đếnđến mứcmức hàmhàm
Sử Sử dụng dụng sơ sơ đồ đồ tuần tuần tự tự để để mô mô tả tả
Trang 30Kịch Kịch bản bản xử xử lý lý ““Rút Rút tiền tiền thành thành công công”: ”:
30 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
Trang 31Bài Bài tập tập thiết thiết kế kế hệ hệ thống thống::
Hệ Hệ thống thống “Online Bookstore” “Online Bookstore”.
Công Công việc việc::
ThiếtThiết kếkế giaogiao diệndiện::
Liệt Liệt kê kê danh danh sách sách các các màn màn hình hình
Vẽ Vẽ sơ sơ đồ đồ màn màn hình hình cho cho hệ hệ thống thống
Vẽ Vẽ sơ sơ đồ đồ màn màn hình hình cho cho hệ hệ thống thống
Thiết Thiết kế kế màn màn hình hình ““Tra Tra cứu cứu sách sách” ”.
ThiếtThiết kếkế hướnghướng đốiđối tượngtượng::
Vẽ Vẽ sơ sơ đồ đồ lớp lớp cho cho hệ hệ thống thống
ThiếtThiết kếkế dữdữ liệuliệu::
Vẽ Vẽ sơ sơ đồ đồ CSDL CSDL cho cho hệ hệ thống thống