Microsoft PowerPoint 04 SE Software Requirements [Compatibility Mode] YêuYêu cầucầu phầnphần mềmmềm GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy YêuYêu cầucầu phầnphần mềmmềm 1Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm 2011[.]
Trang 2Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thu Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Đặc Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Trang 3Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thu Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Đặc Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Trang 4Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Yêu Yêu cầu cầu phần phần mềm mềm là là gì gì? ?
Yêu Yêu cầu cầu phần phần mềm mềm (software requirements): (software requirements):
BảnBản mômô tảtả nhữngnhững gìgì phầnphần mềmmềm cầncần làmlàm đượcđược::
Khả Khả năng năng ((chức chức năng năng) ).
Ứng Ứng xử xử ((hồi hồi đáp đáp) ).
Ràng Ràng buộc buộc
NhằmNhằm thỏathỏa mãnmãn mongmong muốnmuốn củacủa Stakeholder.Stakeholder
Khái Khái niệm niệm Stakeholder: Stakeholder:
Trang 5Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Nhu Nhu cầu cầu vs vs Yêu Yêu cầu cầu::
Nhu Nhu cầu cầu (user (user needs): needs): mong mong muốn muốn của của Stakeholder Stakeholder.
Mục Mục tiêu tiêu hướng hướng đến đến
Yêu Yêu cầu cầu (requirements): (requirements): đáp đáp ứng ứng của của phần phần mềm mềm
Những Những gì gì được được hiện hiện thực thực hóa hóa
Nhu cầu (Stakeholder) Yêu cầu (Phần mềm)
Là giám đốc, tôi muốn biết doanh thu bán hàng
trong tháng, quý, năm.
Thống kê doanh thu bán hàng
Là độc giả, tôi muốn tìm sách theo tên tác giả
và năm xuất bản.
Tra cứu sách
Là người dùng, tôi muốn thời gian chờ xử lý ở
mỗi tác vụ không quá 1 phút.
Xử lý và phản hồi nhanh
Là người dùng đã đăng ký, tôi muốn mật khẩu
đăng nhập của tôi không thể dễ dàng dò được.
Bảo mật mật khẩu
Trang 6Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Mức Mức độ độ chi chi tiết tiết của của yêu yêu cầu cầu::
Mức Mức người người dùng dùng (user requirements): (user requirements):
MôMô tảtả tổngtổng quanquan, , kháchkhách hànghàng đọcđọc hiểuhiểu
ThểThể hiệnhiện cáccác chứcchức năngnăng phầnphần mềmmềm
Mức Mức đội đội ngũ ngũ phát phát triển triển (system requirements): (system requirements):
Mô
Mô tảtả chi chi tiếttiết, , dùngdùng đểđể lậplập trìnhtrình
MôMô tảtả chi chi tiếttiết, , dùngdùng đểđể lậplập trìnhtrình
ThểThể hiệnhiện từngtừng bướcbước hồihồi đápđáp, , ứngứng xửxử củacủa phầnphần mềmmềm
Mức người dùng Mức đội ngũ phát triển
Tra cứu sách - B1: độc giả cung cấp tên tác giả, năm xuất bản.
- B2: độc giả ra lệnh tra cứu.
Trang 7Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Phân Phân loại loại yêu yêu cầu cầu::
Yêu Yêu cầu cầu chức chức năng năng (functional requirements): (functional requirements):
Có thểCó thể sửsử dụngdụng đượcđược
Có sựCó sự tươngtương táctác giữagiữa ngườingười dùngdùng vàvà hệhệ thốngthống
ChứcChức năngnăng phầnphần mềmmềm
Yêu Yêu cầu cầu phi phi chức chức năng năng (non (non functional requirements) functional requirements)
Yêu Yêu cầu cầu phi phi chức chức năng năng (non (non functional requirements) functional requirements)
KhôngKhông cócó sựsự tươngtương táctác
RàngRàng buộcbuộc ứngứng xửxử phầnphần mềmmềm
Thống kê doanh thu bán hàng Chức năng Tra cứu sách Chức năng
Xử lý và phản hồi nhanh Phi chức năng Bảo mật mật khẩu Phi chức năng
Trang 8Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Phân Phân loại loại yêu yêu cầu cầu phi phi chức chức năng năng::
Ràng Ràng buộc buộc về về phần phần mềm mềm::
TínhTính tiệntiện dụngdụng, , tốctốc độđộ xửxử lýlý, m, m
TínhTính ổnổn địnhđịnh, , đápđáp ứngứng, , thíchthích ứngứng, , bảobảo mậtmật, , chịuchịu lỗilỗi, m, m
Ràng Ràng buộc buộc về về nghiệp nghiệp vụ vụ::
QuyQuy trìnhtrình nghiệpnghiệp vụvụ
QuyQuy trìnhtrình nghiệpnghiệp vụvụ
TiêuTiêu chuẩnchuẩn côngcông nghệnghệ
Ràng Ràng buộc buộc môi môi trường trường::
MáyMáy mócmóc, , thiếtthiết bịbị, , đườngđường truyềntruyền
GiaoGiao tiếptiếp vớivới hệhệ thốngthống kháckhác
Trang 9Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Phân Phân loại loại yêu yêu cầu cầu phi phi chức chức năng năng::
Trang 10Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các hoạt hoạt động động phân phân tích tích yêu yêu cầu cầu::
Trang 11Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Quy Quy trình trình phân phân tích tích yêu yêu cầu cầu::
Trang 12Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thu Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Đặc Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Trang 13Thu
Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Khái Khái niệm niệm::
Chuyển Chuyển nhu nhu cầu cầu yêu yêu cầu cầu phần phần mềm mềm::
NắmNắm bắtbắt & & làmlàm rõrõ yêuyêu cầucầu
GợiGợi mởmở yêuyêu cầucầu
Kết Kết quả quả: : yêu yêu cầu cầu mức mức tổng tổng quan quan (boundary): (boundary):
DanhDanh sáchsách Stakeholders.Stakeholders
DanhDanh sáchsách Stakeholders.Stakeholders
DanhDanh sáchsách yêuyêu cầucầu chứcchức năngnăng & phi & phi chứcchức năngnăng
PhátPhát biểubiểu bàibài toántoán
Các Các phương phương pháp pháp::
Phỏng Phỏng vấn vấn khách khách hàng hàng (interviewing) (interviewing).
Khảo Khảo sát sát thực thực địa địa (observing, survey) (observing, survey).
Họp Họp mặt mặt JRD (JRD meeting) JRD (JRD meeting).
Trang 14Thu
Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Chất Chất lượng lượng thu thu thập thập yêu yêu cầu cầu::
Tính Tính chính chính xác xác: : rõ rõ ràng ràng, , không không mơ mơ hồ hồ
TránhTránh dùngdùng từtừ đađa nghĩanghĩa
GiảiGiải thíchthích thuậtthuật ngữngữ nghiệpnghiệp vụvụ
Tính Tính đầy đầy đủ đủ: : đáp đáp ứng ứng trọn trọn vẹn vẹn mong mong muốn muốn
LàmLàm việcviệc vớivới tấttất cảcả bộbộ phậnphận Stakeholder.Stakeholder
LàmLàm việcviệc vớivới tấttất cảcả bộbộ phậnphận Stakeholder.Stakeholder
LàmLàm rõrõ cáccác yêuyêu cầucầu phi phi chứcchức năngnăng
Tính Tính nhất nhất quán quán: : không không mâu mâu thuẫn thuẫn
ThốngThống nhấtnhất ý ý kiếnkiến giữagiữa cáccác bộbộ phậnphận Stakeholder.Stakeholder
PhânPhân loạiloại, , gomgom nhómnhóm cáccác yêuyêu cầucầu liênliên quanquan
Trang 15TrựcTrực tiếptiếp: : gặpgặp mặtmặt, , điệnđiện thoạithoại, , họphọp trựctrực tuyếntuyến
GiánGián tiếptiếp: : bảngbảng câucâu hỏihỏi, email., email
Phân Phân loại loại câu câu hỏi hỏi::
Phân Phân loại loại câu câu hỏi hỏi::
CâuCâu hỏihỏi đóngđóng: : giớigiới hạnhạn câucâu trảtrả lờilời
CâuCâu hỏihỏi mởmở: : câucâu trảtrả lờilời tùytùy ý.ý
Hạn Hạn chế chế::
SắpSắp xếpxếp thờithời giangian ((kháchkhách hànghàng).)
KhóKhó kiểmkiểm soátsoát lạclạc đềđề
KhóKhó nắmnắm bắtbắt yêuyêu cầucầu đầyđầy đủđủ
Trang 16Thu
Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Phương Phương pháp pháp khảo khảo sát sát thực thực địa địa::
Mục Mục tiêu tiêu::
NắmNắm bắtbắt yêuyêu cầucầu giángián tiếptiếp
QuanQuan sátsát, , kiểmkiểm nghiệmnghiệm thựcthực tếtế
TìmTìm hiểuhiểu nghiệpnghiệp vụvụ
TìmTìm hiểuhiểu khókhó khănkhăn, , hạnhạn chếchế
TìmTìm hiểuhiểu khókhó khănkhăn, , hạnhạn chếchế
Cách Cách thực thực hiện hiện::
ThamTham quanquan nơinơi làmlàm việcviệc
Dự thínhDự thính quyquy trìnhtrình nghiệpnghiệp vụvụ
ThamTham giagia thựcthực tậptập
Trang 17Thu
Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Họp Họp JRD (Joint Requirement Development): JRD (Joint Requirement Development):
Mục Mục tiêu tiêu::
ThốngThống nhấtnhất ý ý kiếnkiến Stakeholders.Stakeholders
LàmLàm rõrõ yêuyêu cầucầu đầyđầy đủđủ
Cách Cách thực thực hiện hiện::
HọpHọp mặtmặt tấttất cảcả Stakeholders.Stakeholders
HọpHọp mặtmặt tấttất cảcả Stakeholders.Stakeholders
BA BA điềuđiều khiểnkhiển
GiảiGiải thíchthích rõrõ từngtừng yêuyêu cầucầu
Hạn Hạn chế chế::
SắpSắp xếpxếp thờithời giangian
Trang 18Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thu Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Đặc Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Trang 19Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Khái Khái niệm niệm::
Mô Mô tả tả yêu yêu cầu cầu mức mức chi chi tiết tiết (system requirements): (system requirements):
YêuYêu cầucầu chứcchức năngnăng: : mômô tảtả từngtừng bướcbước hồihồi đápđáp
YêuYêu cầucầu phi phi chứcchức năngnăng: : mômô tảtả ràngràng buộcbuộc
Cấu Cấu trúc trúc hóa hóa yêu yêu cầu cầu::
PhânPhân loạiloại, , gomgom nhómnhóm
PhânPhân loạiloại, , gomgom nhómnhóm
ThệThệ hiệnhiện mốimối liênliên hệhệ giữagiữa cáccác yêuyêu cầucầu
Một Một đặc đặc tả tả tốt tốt cần cần có có::
Ngữ Ngữ cảnh cảnh (context): (context): hoàn hoàn cảnh cảnh bắt bắt đầu đầu
Ứng Ứng xử xử (behaviors): (behaviors): các các bước bước hồi hồi đáp đáp
Ràng Ràng buộc buộc (constraints): (constraints): ràng ràng buộc buộc
Kiểm Kiểm chứng chứng được được (testable): (testable): đo đo lường lường được được kết kết quả quả
Trang 20Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Các Các phương phương pháp pháp đặc đặc tả tả::
Dùng Dùng ngôn ngôn ngữ ngữ tự tự nhiên nhiên
Dễ diễnDễ diễn đạtđạt, , nhưngnhưng dàidài dòngdòng, , dễdễ nhầmnhầm lẫnlẫn
ViếtViết theotheo mẫumẫu địnhđịnh dạngdạng sẵnsẵn
Trang 21Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Các Các phương phương pháp pháp đặc đặc tả tả::
Dùng Dùng ngôn ngôn ngữ ngữ hình hình thức thức (formal specification): (formal specification):
TươngTương tựtự ngônngôn ngữngữ lậplập trìnhtrình hoặchoặc côngcông thứcthức toántoán họchọc
ƯuƯu điểmđiểm::
Chính Chính xác xác, , rõ rõ ràng ràng
Kiểm Kiểm tra tra tự tự động động
Phát Phát sinh sinh chương chương trình trình tự tự động động
KhuyếtKhuyết điểmđiểm::
Phức Phức tạp tạp, , khó khó diễn diễn đạt đạt
Hạn Hạn chế chế
Trang 23Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Phương Phương pháp pháp phân phân tích tích tình tình huống huống::
Stakeholder ~ Stakeholder ~ DiễnDiễn viênviên
YêuYêu cầucầu ~ ~ CảnhCảnh quay/quay/MànMàn diễndiễn
Chi Chi tiếttiết yêuyêu cầucầu ~ ~ TìnhTình huốnghuống, , kịchkịch bảnbản diễndiễn
Trang 24Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Phương Phương pháp pháp phân phân tích tích tình tình huống huống::
Màn diễn Diễn viên Tình huống & Kịch bản diễn
Đăng nhập Độc giả/
Thủ thư
Tình huống đăng nhập thành công
-Hệ thống: hỏi tên đăng nhập và mật khẩu.
-Người dùng: cung cấp thông tin.
-Người dùng: đề nghị đăng nhập.
-Hệ thống: kiểm tra thông tin đăng nhập.
-Hệ thống: kiểm tra thông tin đăng nhập.
-Hệ thống: chuyển đến màn hình chính.
Tình huống đăng nhập thất bại
-Hệ thống: hỏi tên đăng nhập và mật khẩu.
-Người dùng: cung cấp thông tin.
-Người dùng: đề nghị đăng nhập.
-Hệ thống: kiểm tra thông tin đăng nhập.
Trang 25Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thu Thu thập thập yêu yêu cầu cầu
Đặc Đặc tả tả yêu yêu cầu cầu
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Trang 26Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Vì Vì sao sao phải phải kiểm kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu? ?
Hiểu Hiểu đúng đúng phạm phạm vi vi và và vấn vấn đề đề cần cần giải giải quyết quyết
80% 80% dựdự ánán thấtthất bạibại do do hiểuhiểu saisai yêuyêu cầucầu
Hạn Hạn chế chế lỗi lỗi lọt lọt qua qua pha pha sau sau
1 1 yêuyêu cầucầu saisai ~ 100 ~ 100 lỗilỗi saisai trongtrong lậplập trìnhtrình
Các
Các phương phương pháp pháp kiểm kiểm nghiệm nghiệm::
Các Các phương phương pháp pháp kiểm kiểm nghiệm nghiệm::
Stakeholder Stakeholder phản phản hồi hồi
Prototype:
PhầnPhần mềmmềm mẫumẫu
Trang 27Kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu
Lưu Lưu ý ý khi khi kiểm kiểm nghiệm nghiệm yêu yêu cầu cầu::
Tính Tính chính chính xác xác
Tính Tính đầy đầy đủ đủ
Tính Tính nhất nhất quán quán
Yêu Yêu cầu cầu đo đo lường lường được được (testable) (testable).
Quản Quản lý lý thay thay đổi đổi yêu yêu cầu cầu::
Nguyên Nguyên nhân nhân thay thay đổi đổi::
KháchKhách quanquan: ý : ý kiếnkiến kháchkhách hànghàng, , nghiệpnghiệp vụvụ, , môimôi trườngtrường
ChủChủ quanquan: : hiểuhiểu saisai, , thaythay đổiđổi côngcông nghệnghệ
Theo Theo vết vết sự sự thay thay đổi đổi
Xác Xác định định rủi rủi ro ro.
Trang 28Bài tập tập
Bài Bài tập tập phân phân tích tích yêu yêu cầu cầu::
Phân Phân tích tích yêu yêu cầu cầu ““Hệ Hệ thống thống quản quản lý lý học học phần phần” ”.
Các Các vai vai diễn diễn::
Thu Thu thậpthập yêuyêu cầucầu::
Xác Xác định định các các Stakeholders Stakeholders.
Với Với mỗi mỗi stakeholder, stakeholder, liệt liệt kê kê 2 2 mong mong muốn muốn của của họ họ
Với Với mỗi mỗi stakeholder, stakeholder, liệt liệt kê kê 2 2 mong mong muốn muốn của của họ họ
Chuyển Chuyển mong mong muốn muốn thành thành yêu yêu cầu cầu tổng tổng quan quan
ĐặcĐặc tảtả yêuyêu cầucầu::
Chọn Chọn 2 2 yêu yêu cầu cầu tổng tổng quan quan để để đặc đặc tả tả chi chi tiết tiết bằng
bằng PP PP phân phân tích tích tình tình huống huống
KiểmKiểm nghiệmnghiệm yêuyêu cầucầu::