1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NBV chủ đề 7 oxyz mức độ nhận biết đáp án

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề NBV chủ đề 7 oxyz mức độ nhận biết đáp án
Tác giả Chuyên Lê Khiết, Chuyên Hùng Vương, Chuyên Hồng Phong, Chuyên Hà Tĩnh, Chuyên ĐHSP, Nguyễn Bảo Vương
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tổng ôn tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 450,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1 (Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi 2021) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm [.]

Trang 1

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021

 

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 (Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi - 2021) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;3;6 và 

0;5; 2

B. Trung điểm của đoạn thẳng  AB  có toạ độ là

A I  2;8; 4 B I1;1; 4  C I  1; 4; 2 D I2; 2; 4 . 

Lời giải Chọn C

Ta có trung điểm đoạn thẳng  AB  có toạ độ là  I  1; 4; 2. 

Câu 2 (Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  mặt  cầu 

   2 2  2

S x yz   có bán kính bằng 

Lời giải Chọn D

Ta có R  164

Câu 3 (Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi - 2021) Trong  không  gian Oxyz,  mặt  phẳng  nào  dưới  đây 

không đi qua điểm M0;1; 1 ?

A  P4 :x2y15z130 B  P2 :4x2y12z100

C  P3 :2x3y12z150  D  P1 :4x2y12z170. 

Lời giải Chọn D

Thay toạ độ điểm M0;1; 1  vào phương trình  P1 :4x2y12z170, ta có: 

  4.0 2.1 12.  1 17  3 0. 

Vậy điểm M0;1; 1  không nằm trong mặt phẳng  P1 :4x2y12z170. 

Câu 4 (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  mặt  phẳng 

 P : 2x y 2z 2 0. Vectơ nào sau đây là một 

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A u  2; 1; 2  

B v  2;1; 2

C b  4; 2; 4 

D a    1; 2; 2 

.

Lời giải Chọn C

Vectơ pháp tuyến  2; 1; 2 14; 2; 4

2

Câu 5 (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2021) Trong không gian Oxyz, gọi    là mặt phẳng cắt ba 

trục tọa độ tại ba điểmA2;0;0 ,

 B0; 3; 0 ,  C0;0; 4. Phương trình của mặt phẳng     là

A 6x4y3z120. B 0

C 6x4y3z0 D 1

2 3 4

    

Lời giải 

Chọn A

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Theo phương trình đoạn chắn ta có  1 6 4 3 12 0

Câu 6 (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  tam  giác  ABC  với 

3; 2;5 ,  2;1; 3

AB    và C5;1;1. Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là 

A G2;0;1    B G2;1; 1     C G  2;0;1  D G2; 0; 1    

Lời giải  Chọn A 

Trọng tâm G tam giác ABC là G2;0;1   

Câu 7 (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  mặt  cầu 

 S :x2 y2z22x4y6z 2 0 có tâm và bán kính lần lượt là 

A I1; 2; 3 ,  R16. B I1; 2; 3 ,  R4. 

C I1; 2;3 ,  R4.  D I1; 2;3 ,  R16. 

Lời giải  Chọn B

Ta có a 1,b2,c 3,d 2. 

Mặt cầu  S  có tâm  I  1, 2, 3 , bán kính R   1 222322  4

Câu 8 (Chuyên Hà Tĩnh - 2021) Trong không gian  Oxyz , cho ba điểm  A1;1; 2 , B3;1;0 , C  1;1;1. 

Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là 

A 2;1;1.  B 3;3;3.  C 1;1;1.  D 6; 2; 2. 

Lời giải  Chọn C

Gọi G xG;y G;z G là trọng tâm tam giác ABC

1 3

1 3

A B C G

G

G

A B C G

x

x

z

z

 

 

 

Vậy G1;1;1. 

Câu 9 (Chuyên Hà Tĩnh - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  mặt  cầu  S :x2y12z22   có 4

tọa độ tâm  I là 

A I0;1; 2     B I0;1; 2    C I0; 1; 2     D I1;1; 2  

Lời giải Chọn A 

Tọa độ tâm  I của mặt cầu   2  2  2

S xy  z   là I0;1; 2    

Câu 10 (Chuyên ĐHSP - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz, gọi G a b c( ; ; )  là  trọng  tâm  của 

tam giác ABCvới A(1; 5; 4), (0; 2; 1) B   và C(2;9;0). Giá trị của tổng a b c   bằng

3   D 4. 

Lời giải Chọn A

Ta có: G1; 2;1   a b c 4. 

Trang 3

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021  Câu 11 (Chuyên ĐHSP - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz,  đường  thẳng  đi  qua  hai  điểm 

3;1; 6 , 5;3; 2

AB  có phương trình tham số là 

A

6 4 2

 

 

 

5 2

3 2

2 4

 

 

   

C

3 1

6 2

 

 

   

D

6 2

4 2

1 4

 

 

   

Lời giải Chọn A

3 3;1; 6 , 5;3; 2 2; 2; 4 1;1; 2 : 1

6 2

AB

 

   

Đường thẳng đi này đi qua điểm  

6 6; 4; 0 : 4

2

 

 

là một dạng tham số cần tìm. 

Câu 12 (Chuyên ĐHSP - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz,  tọa  độ  hình  chiếu  của  điểm 

 2; 1;3

A 0; 1;0 .  B 2; 0;0.  C 0; 1;3 .  D  2; 1;0. 

Lời giải Chọn C

Tọa độ hình chiếu của điểm A a b c ; ;  trên mặt phẳng Oyz là A0; ;b c 

Vậy tọa độ hình chiếu của điểm A   2; 1;3 trên mặt phẳng Oyz là B0; 1;3 

Câu 13 (Chuyên Biên Hòa - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  phẳng 

 P : 3x  y 2 0. Véc tơ nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của  P ?

A n 1 (3, 1; 2).

B n 2 (3;0; 1)

  C n 3 (3; 1;0)

D n  4 ( 1;0; 1)

 

Lời giải  Chọn C

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n 3 (3; 1;0)

 

Câu 14 (Chuyên Biên Hòa - 2021) Trong không gian với hệ toạ độ  Oxyz , cho điểm M2; 1;1 , tìm toạ 

độ M  là hình chiếu vuông góc của  M  trên mặt phẳng ' Oxy. 

A M   2;1; 0.  B M 0;0;1.  C M 2; 1;0 .  D M 2;1; 1 . 

Lời giải Chọn C

Toạ độ M   là hình chiếu vuông góc của  M  trên mặt phẳng Oxy là M 2; 1;0 . 

Câu 15 (Chuyên Biên Hòa - 2021) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trục  x Ox  có phương trình là

0

x t y z

 

x t y

z t

 

0 0

x

z

 

0 0

x y

 

Lời giải Chọn A

Trục  'x Ox  đi qua điểm  O0;0;0 và có vectơ chỉ phương là u  1;0;0

Câu 16 (Chuyên Bắc Giang - 2021) Cho  mặt  cầu  tâm  I  bán  kính  R  có  phương  trình 

xyz  x y   Trong các mệnh đề sau tìm mềnh đề đúng ? 

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

A 1;1; 0 , 1

I  R

B 1; 1; 0 , 1

I   R

C 1; 1; 0 , 1

I   R

;1; 0 ,

I  R

Lời giải

Chọn B

2

2

xyz  x y  x   y z  I   R

Câu 17 (Chuyên AMSTERDAM - Hà Nội - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  trục Oxyz,  phương  trình 

nào dưới đây là phương trình của 

mặt phẳng Oxz? 

A z 0.  B x z 0.  C x 0.  D y 0. 

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng Oxzđi qua O0; 0;0 và có vec tơ pháp tuyến là  j0;1; 0

 nên ta có phương  trình mặt phẳng Oxzlà: 0x01y00z00y0 

Câu 18 (Chuyên AMSTERDAM - Hà Nội - 2021) Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt cầu có tâm 

1;3; 5

I   và đi qua điểm A  2;3;1có phương trình là: 

A x12y32z52 45.  B x12y32z52 3 5. 

C x12y32z52 3 5.  D x12y32z52 45. 

Lời giải Chọn A

Mặt cầu có tâm I1;3; 5  và đi qua điểm A  2;3;1 có bán kính IA  45 

Suy ra ta có phương trình mặt cầu: x12y32z5245

Câu 19 (Chuyên AMSTERDAM - Hà Nội - 2021) Trong  không  gian Oxyz,  cho  đường  thẳng    có 

phương trình:  1 1

   Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? 

A u  2;3; 4

B u  2;3; 4 

C u    2;3; 4

D u  2; 3; 4 

Lời giải Chọn D

Suy ra: một vectơ chỉ phương của là u 2; 3; 4 

Câu 20 (Sở Bình Phước - 2021) Trong không gian Oxyz, cho M  3; 2; 1 . Tọa độ điểm M  đối xứng 

với M qua mặt phẳng Oxy là 

A 3; 2; 1  . B 3; 2;1. C 3; 2 1 . D 3; 2;1. 

Lời giải  Chọn D

Hình chiếu H của M lên mặt phẳng tọa độ Oxy  có tọa độ là H  3; 2; 0. Khi đó H là trung  điểm của MM . Vậy M   3; 2;1. 

Câu 21 (Sở Bình Phước - 2021) Trong không gian Oxyz  cho mặt cầu ,   2 2 2

Bán kính của  S  bằng 

Trang 5

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021 

Lời giải  Chọn D

Bán kính mặt cầu   2 2

Câu 22 (Sở Bạc Liêu - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  điểm  A2;1;1  và  mặt  phẳng 

( ) : 2P xy2z 1 0. Phương trình mặt cầu tâm  A  và tiếp xúc với mặt phẳng  P  là 

A x22y12z12 2.  B x22y12z129. 

C x22y12z12 4.  D x22y12z1236. 

Lời giải Chọn C

Ta có:     

 2

2.2 1.1 2.1 1

  

Vậy phương trình mặt cầu là  2  2  2

x  y  z   

Câu 23 (Sở Bạc Liêu - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  mặt  cầu 

  2 2 2

S xyzxyz  . Tọa độ tâm  I  của mặt cầu  S  là 

A I4;3; 2 .  B I   8; 6; 4.  C I8;6; 4 .  D I   4; 3; 2. 

Lời giải Chọn A

xyzxyz   x  y  z   

Suy ra tâm của mặt cầu đã cho là: I4;3; 2  

Câu 24 (Sở Bạc Liêu - 2021) Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  đường  thẳng  : 3 2 1 1

véc-tơ chỉ phương của đường thẳng    là 

A u  2; 3; 5  

B u    2;3; 5 

C u    2; 6;5

D u  2; 6;5

Lời giải Chọn A

Ta có 

1

y

Vậy véc-tơ chỉ phương của    là u  2; 3; 5  

Câu 25 (Sở Bạc Liêu - 2021) Trong không gian  Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P  đi qua A1;1; 2 

và véc-tơ pháp tuyến n  1; 1; 2 

 là 

A xy2z40.  B xy2z4  0

C  x y2z4  0 D xy2z   1 0

Lời giải Chọn B 

Ta có phương trình mặt phẳng  P  là 

x1  y12z20  x y 2z 4 0. 

Câu 26 (Liên Trường Nghệ An – 2021) Trong không gian  Oxyz  cho hai điểm A2; 1;3 ,  B5; 2; 1 . 

Tọa độ của vectơ 

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

AB



 là 

A AB 3; 3; 4 

B AB 2; 1;3 

C AB 7 ;1; 2

D AB   3; 3; 4 

Lời giải

Ta có AB 3; 3; 4 

Câu 27 (Liên Trường Nghệ An – 2021) Trong không gian Oxyz, cho điểm  A  2;0;1 và B3;1; 2 . 

Phương trình tham số của đường thẳng AB là:

A

2 5 1 3

  

 

  

3 5 1

2 3

 

 

   

C

2 5

1 3

  

  

2 3

1 2

  

  

Lời giải

Ta có AB 5;1; 3 

là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB

Phương trình tham số của đường thẳng ABlà 

2 5

1 3

  

  

 

Câu 28 (Liên Trường Nghệ An – 2021) Trong không gian  Oxyz cho  mặt phẳng  P :x y 2z 1 0. 

Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A 1;1; 2.  B 1;1; 2 .  C  1; 1; 2.  D 1;1; 2. 

Lời giải

Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  là n  1; 1; 2  

. Từ đó suy ra vectơ 

 1;1; 2

n

  

cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  

Câu 29 (Liên Trường Nghệ An – 2021) Trong  không  gian  Oxyz   cho  mặt  cầu  có  phương  trình 

 2  2 2

x -1 + y + 3 + z = 9  Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó là:

A I1;3;0; R3.  B I1; 3; 0 ; R9. 

C I1; 3; 0 ; R3.  D I1;3;0; R9. 

Lời giải

Phương trình đường tròn x -12+ y + 3 2+ z = 9  có tâm 2 I1; 3; 0 ; R 3. 

Câu 30 (ĐGNL-ĐH Sư Phạm HCM - 2021) Trong  không  gian Oxyz,  véctơ u    3; 0; 4 

  có  độ  dài  bằng 

2. 

Lời giải Chọn B

Ta có   2 2  2

Câu 31 (ĐGNL-ĐH Sư Phạm HCM - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  cho  mặt  phẳng 

 P : 2x3y  z 1 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

A a  2; 3; 1  

B b  2; 3;1 

C c  2;3; 1 

D d  2;3;1

Lời giải Chọn B

Vectơ pháp tuyến của  P : 2x3y  z 1 0 là a  2; 3;1 

Trang 7

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021  Câu 32 (ĐGNL-ĐH Sư Phạm HCM - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  cho  đường  thẳng 

1

5 3

  

  

.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của  d

A a  1;0;3

B a    1; 2;5

C a  1; 2;3

D a    1;0;5

Lời giải Chọn A

đường thẳng 

1

5 3

  

  

 có VTCP là a  1;0;3

Câu 33 (ĐGNL-ĐH Sư Phạm HCM - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  cho  đường  thẳng 

:

 . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d

A M7;5; 2 .  B N1; 3; 2 .  C Q  1;3; 2.  D P3;1; 2 . 

Lời giải Chọn A

Ta có: 7 1 5 3 2 2 2 7;5; 2

Câu 34 (Đại Học Hồng Đức - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  cho  ba  điểm 

1; 2; 1 , 2; 1;3 ,  3;5;1

ABC   Tìm tọa độ điểm Dsao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. 

A D  2; 2;5.  B D  4;8; 3 .  C D  4;8; 5 .  D D  2;8; 3 . 

Lời giải

Chọn B

Gọi D x y z ; ; . 

1; 3; 4

3 ;5 ;1

AB

 



     

 

Câu 35 (Đại Học Hồng Đức - 2021) Trong  không  gian  Oxyz,  cho  mặt  cầu   S   có  phương  trình 

xyzxyz   Diện tích của mặt cầu  S  là 

Lời giải

Chọn B

Mặt cầu  S  có tâm là I1; 2;3 ,   R 3. 

Diện tích của mặt cầu  S  là S4 3 236  

Câu 36 (Đại Học Hồng Đức - 2021) Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với trục 

Ox

A  P :z 0.  B  Q :x  y 1 0.  C  R :x  z 1 0.  D  S :y  z 1 0. 

Lời giải

Chọn D

Phương trình của mặt phẳng song song với trục Ox là By Cz D0,  D0. 

Vậy mặt phẳng đó là:  S :y  z 1 0. 

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 37 (Đại Học Hồng Đức - 2021) Trong không gian Oxyz, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  chứa 

hai đường thẳng  1 1 2

:

  và  2

:

A n  6; 7; 4

B n  4; 7;6

C n    4;7;6

D n    6;7; 4

Lời giải

Chọn B

Đường thẳng   có véctơ chỉ phương là: 1 a 1 1; 2; 3 

.  Đường thẳng   có véctơ chỉ phương là: 2 a 2 2; 2;1 

Ta có na a 1, 24;6;7

Vì mặt phẳng  P  chứa hai đường thẳng   và 1   nên 2 n  4;6;7

 là một véctơ pháp tuyến của  mặt phẳng  P  

Câu 38 (Chuyên Vinh - 2021) Trong không gian Oxyz, cho a    1; 0;1

 và b 1; 0; 0

 góc giữa hai véc tơ a

 và 

b

 bằng 

A 1350.  B 600.  C 450.  D 300. 

Lời giải Chọn A

2

a b

a b

 

Câu 39 (Chuyên Vinh - 2021) Trong  không gian Oxyz,  cho  mặt  phẳng  P :x2y3z 4 0.Đường 

thẳng d đi qua O và vuông góc với  P có một véctơ chỉ phương là

A

 n    1; 2; 3 

B m  1; 2; 3  

C p  1; 2;3

D q     1; 2;3

Lời giải

Chọn A

Ta có P :x2y3z 4 0  n P 1; 2;3 

vì d vuông góc  P   d có vec tơ chỉ phương là ud  nP  1; 2; 3 

 

Câu 40 (Chuyên Vinh - 2021) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M(2; 1;0)  và 

có vectơ pháp tuyến n  (1; 3; 2).

 Phương trình của ( )Q là 

A 2x  y 1 0.  B x3y2z 3 0.  C x3y2z 1 0.  D 2x  y 1 0. 

Lời giải 

Chọn C

Mp ( )Q đi qua điểm M(2; 1;0)  và có vectơ pháp tuyến n  (1; 3; 2)

 có phương trình là: 

( ) :1(Q x2) 3( y1) 2( z0)0 x 3y2z 1 0

Câu 41 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Mặt cầu    2  2  2

S x  y  z   có tọa độ tâm  I  là 

A 1; 2; 1  .  B 1; 2;1.  C 1; 2;1 .  D 1; 2;1. 

Lời giải  Chọn B

Mặt cầu    2  2  2

S x  y  z   có tọa độ tâm I  1; 2;1   

Câu 42 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Cho  điểm  A3; 1;1 .  Hình  chiếu vuông  góc  của  điểm A  trên 

mặt phẳng Oyz là điểm 

A M3;0;0.  B N0; 1;1 .  C P0; 1;0 .  D Q0;0;1. 

Lời giải 

Trang 9

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2021  Chọn B

Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oyz là điểm N0; 1;1 . 

Câu 43 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Đường thẳng  :2 1

d      có một vectơ chỉ phương là 

A u  1 ( 1; 2;1)

B u 1 (2;1; 0)

C u 1 (2;1;1)

D u  1 ( 1; 2; 0)

Lời giải  Chọn A

Ta có phương trình đường thẳng d viết dưới dạng chính tắc là:  2 1

Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u  1 ( 1; 2;1)

 

Câu 44 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Một  vec  tơ  pháp  tuyến  của  mặt  phẳng  đi  qua  ba  điểm 

1; 0; 0 , 0; 1; 0

M N   và P0; 0; 2 là 

A u  1; 2;1  

  B u  1; 1; 2  

  C u  2; 2;1  

  D u  1;1; 2 

 

Lời giải  Chọn C

Ta có MN   1; 1; 0 , NP0;1; 2

 

, 2; 2; 1

MN NP

   

  Vậy một vectơ có hướng của mặt phẳng đi qua ba điểm trên là: u  2; 2;1 

Câu 45 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Điểm  nào  dưới  đây  nằm  trên  đường  thẳng 

:

A N1;3; 4 .  B P  2;1;5.  C M   1; 2;9.  D Q3; 4;5 . 

Lời giải Chọn C

Thử A: Thế tọa độ điểm N1;3; 4  vào phương trình đường thẳng  : 1 3 4

được: 1 1 3 3 4 4

  (sai) Nd.  Thử B: Thế tọa độ điểm P  2;1;5 vào phương trình đường thẳng  : 1 3 4

được:  2 1 1 3 5 4

  (sai) Pd.  Thử C:Thế tọa độ điểm M   1; 2;9 vào phương trình đường thẳng  : 1 3 4

được:  1 1 2 3 9 4

  (đúng) Md

Câu 46 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Cho ba điểm M  1;3; 2

N2;1; 4 

 và P5; 1;8 

. Trong tâm  của tam giác MNP có tọa độ 

A 2;0; 2 .  B 1;0; 1 .  C 2;1; 2.  D 2;1;1 

Lời giải Chọn C

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Gọi G là trong tâm của tam giác MNP, ta có 

3 3 3

G

G

G

x

y

z

 

 

1 2 5 3

3 1 1 3

2 4 8 3

G

G

G

x y z

  

 

 

 

 

2 1 2

G

G

G

x y z

 

 

 G2;1; 2. Vậy tọa độ trong tâm tam giác MNP là 2;1; 2. 

Câu 47 (Chuyên Tuyên Quang - 2021) Mặt cầu    2 2  2

S x yz   có tọa độ tâm là 

A 2; 0;3 B 2; 0;3 C 2; 0; 3 .  D 2; 0; 3 . 

Lời giải  Chọn A

Mặt cầu    2 2  2

S x yz   có tọa độ tâm là 2; 0;3

Câu 48 (Chuyên Thái Bình - 2021) Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  đường  thẳng 

2 : 1 3 ,

3 2

 

  

. Một vectơ chỉ phương của  d  là 

A u  2  1;3; 2 

B u 4 1;3; 2 

C u 1 1; 3; 2  

D u  3  1;3; 2

Lời giải Chọn A

Một vectơ chỉ phương của  d  là  u  2  1;3; 2 

Câu 49 (Chuyên Thái Bình - 2021) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2, B3;1; 0 và 

mặt phẳng  P : 2x2y    Tính khoảng  cách  từ  trung điểm z 9 0 I của đoạn thẳng AB đến  mặt phẳng  P  

Lời giải Chọn A

Trung điểm I của đoạn AB có tọa độ là I2;1;1. 

Vậy     

 2

2.2 2.1 1 9

  

Câu 50 (Chuyên Quốc Học Huế - 2021) Trong  không  gian Oxyz,  cho  a  (2;3;2)

  và b  (1;1; 1)

.  Vectơ a b

 có tọa độ là 

A ( 1; 2;3)    B (3;5;1).  C (1; 2;3).  D (3;4;1). 

Lời giải

Chọn  C

Ta có a b(1; 2;3)

Câu 51 (Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam - 2021) Trong không gian Oxyz, điểm nào  dưới 

đây không thuộc đường thẳng 

1

1 2

 

  

   

Ngày đăng: 27/11/2022, 21:37