KIểM TRA CHƯƠNG I Lớp ĐH Đà Lạt TN06CTNT Khóa 30 KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN ĐẠI SỐ 9 I/ Trắc nghiệm khách quan 2điểm (mỗi câu 0,5đ) Hãy chọn chữ cái đứng trước của câu trả lời đúng 1/ Biểu thức có nghĩa kh[.]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ 9
I/ Trắc nghiệm khách quan: 2điểm (mỗi câu 0,5đ)
Hãy chọn chữ cái đứng trước của câu trả lời đúng
1/ Biểu thức
2
5 2
x x
có nghĩa khi:
2
2
2
2
x
2/ Phương trình: 9x 2 1 0 có nghiệm là:
9
3
3
x hoặc 1
3
3/ Kết quả của phép tính: 3 83 27 là:
4/ Kết quả của phép tính: 3 52 là:
II/ Tự luận: (8 điểm)
1/ Thực hiện phép tính: (3đ)
a/ 3 12 5 27 2 147
b/ 1 22 1 22
6 2 2
Trang 22/ Giải phương trình (2đ)
a/ 3 12x 8 2 3 x
b/ 5 x 2 4x 8 15 16x 32
3/ Cho biểu thức: (3đ)
: 1
B
a/ Rút gọn B với x 0;x 25;x 1
b/ Tìm giá trị của B khi x 3 2 2
c/ Tìm giá trị nguyên của x dể B có giá trị nguyên
Trang 3Đáp án:
I/ Trắc nghiệm khách quan:mỗi câu đúng 0,5 đ
II/ Tự luận:
a/ 3 12 5 27 2 147
= 6 3 15 3 14 3
b/ 1 22 1 22
= 1 2 1 2
= 2 1 1 2
6 2 2
2 2
2 6 2 4 6
2
6 2
= 2 6 2
2 6 2
= 6 2 2 6
2/ Giải phương trình: (2đ)
a/ 3 12x 8 2 3 x
3 4.3x 2 3x 8
6 3x 2 3x 8
4 3x 8
3x 2
3x 4
4
3
x
(nhận)
3
s
b/ 5 x 2 4x 8 15 16x 32
5 x 2 2 x 2 4 x 2 15
3 x 2 15
2 5
x
2 25
x
23
x
Trang 4Vậy S 23 (1đ)
a/ với x0,x25,x1
: 1
B
: 1
5 1
x
1
5
x
1
5
x
b/ Khi x 3 2 2 2 1 2
2 1
x
Do đó
1
2 1 5
B
2 6
c/ Ta có 1
5
B
x
với x 0;x 25;x 1
Để B có giá trị nguyên thì x 5 Ư(1) = 1
Do đó x 5 1 x 6 x36(nhận)
x x x (nhận)
Vậy với x=16 hoặc x = 36 thì B có giá trị nguyên (0,75đ)
Họ và tên: Nguyễn Thị Yến Trường: THCS Hùng Vương ĐT:0905614769
Trang 5KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ 9 Đề: 2
I/ Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn kết quả đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Kết qảu của phép tính 8 2 72 18 là:
Câu 2: Biểu thức 2
1
x có nghĩa khi:
Câu 3: Bất đẳng thức nào sau đây sai:
a 3 > 3
b 3 5 5 3
c 2 1 2
d Cả 3 bất đẳng thức trên Câu 4: Căn bật hai của 16 là:
a 4
b 4
c – 4
d Một kết quả khác Câu 5: Giá trị gần đúng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) nghiệm của phương
trình: x 2 50là:
a x = 7,07 b x = 7,08 c x = 7,08 d x = 7,07 Câu 6: Biểu thức 7 2 10 viết dưới dạng bình phương một tổng là:
Trang 6a 7 2 10 2
b 10 1 2
c 5 22
d 7 402
III/ Tự luận: (7đ)
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
b 45 10 1 1 52
5
c 2 6 2 3 3 3 27
2
A
a Rút gọn A
b Tĩm để A = 1
Bài 3: Cho số x = 4 15 10 6 4 15Chứng minh rằng x là một số nguyên
Trang 7Đáp án:
I/ Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
II/ Tự luân:
Bài 1:
(1đ)
b 45 10 1 1 52 3 5 2 5 5 1
5
2 5 1
c 2 6 2 3 3 3 2 3 2 1 3 3 1
(0,25 đ)
2 3 3 1 3 3
4 3 1
Bài 2:(0,25đ)
2
A
2
A
x
(0,25 đ)
x
b A = 1 1 1
x
1
x
1
x
Bài 3:
x = 4 15 10 6 4 15 4 15 5 3 2 4 15 (0,25 đ)
4 15 5 3 8 2 15 (0,25 đ)
Trang 84 15 5 3 5 32 (0,25 đ)
4 15 5 3 2 4 15 8 2 15
2 4 15 4 15 2(16 15)
2
x
Vậy X là một số nguyên
Họ và tên: Nguyễn Thị Yến Trường: THCS Hùng Vương ĐT:0905614769
Trang 9KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn: Hình Học 9 – Đề 1
I Trắc nghiệm: (3đ) Chọn kết quả đúng nhất.
Câu 1: Hai bán kính OA, OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo của AB
lớn nhất là:
A 800
B 1600
C 2800
D Một đáp số khác Câu 2: ABC có A 60; B 70 nội tiếp đường tròn (O,R) các sắp sếp nào sau đây đúng?
A AB AC BC
B AC BC AB
C BC AB AC
D AB BC AC
Câu 3: Hình tròn có diện tích 12,56cm2 Vậy chu vi đường tròn là:
Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DAB= 1200 Vậy số đo BCD là:
A 600
Một kết quả khác Câu 5: Cho đường tròn (O,R) và dây cung AB = R 3, số đo của AB nhỏ là:
Câu 6: Cho đường tròn (O,R) và dây cung AB = R Độ dài của AB lớn (Tính theo R) là:
A 5
3
R
B
3
R
C
3
R
D 5 3
R
Trang 10II Tự luận: (7 đ)
Cho tam giác nhọn ABC, đường tron (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E và D,
CE cắt BD tại H
A Chứng minh AH vuông góc với BC tại F
B chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp
C EF cắt đường tròn (O) tại K (K E) Chứng minh DK AF
D Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi dây cung BE và cung nhỏ BE, biết
300
10
Trang 11Đáp án:
I Trắc nghiệm:
II Tự luân:
a AH BC tại F: (1,5đ)
0
0
90
90
BDC
BEC
( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,5đ)
ABC
b Tứ giác BEHF nội tiếp: (1,5 đ)
900
BEH ( vì BEC 900)
900
BEH BFH
BEHE nội tiếp đường tròn đường kính BH (0,5đ)
c DK À (1,5đ)
Ta có tứ giác BEHF nội tiếp (cmt)
EF
CD CK
mà BC AF ( vì AH BC tại F)
d TínhS vpBME: (2đ)
Cos
4 3
cos BCE
2
(0,5đ)
2 3 2
BC
R
OB OE R
vpBME
S Squạt OBME – SOBE =
3
R n OB
(2 3) 60 (2 3) 3
11
DK À (đpcm) (0,5đ)
Trang 122 3 3
Vẽ hình đúng : (0,5đ)
Họ và tên: Nguyễn Thị Yến Trường: THCS Hùng Vương ĐT:0905614769
12
Trang 13KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: HÌNH HỌC 9 – Đề 2
I/ Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: Cho (O) và hai dây AB, AC sao cho BAC 500 Vậy Sđ BClà
Câu 2: Cho tứ giác ABCD, với điều kiện nào sau đây thì tứ giác ABCD nội tiếp được?
A DAB 120 ,0 BCD 600
B DAC DBC
C ADC ABC 1800
D Một trong ba điều kiện trên Câu 3: Hình tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm có diện tích là:
A 5 (cm2)
25 ( cm )
C 10cm2
D 16cm2
Câu 4: Cung AB của (O,R) có số đo 0
120 Vậy diện tích hình quạt OAB là (tính theo R)
A
2
3
R
(đvdt)
B
2
2
3
R
(đvdt)
C 3 2
2R (đvdt)
D 5 2
3R (đvdt) Câu 5: Cho ABC vuông tại A nội tiếp (O) có AB = a; BC = 2a, ta có:
A 3 điểm B, O, C thẳng hàng
B AC = a 3
60
ABC
D A, B, C đều đúng Câu 6: Cho (0;4cm) và cuing AB có Sđ AB 800 Độ dài cungAB là:
(lấy 3,14 và làm tròn 2 chữ số thập phân)
Câu 7:Diện tích hình tròn là 2
25 cm Vậy chu vi hình tròn là:
Câu 8: Trên (O,R) lấy hai điểm A, B biết SđABlớn = 2700 Độ dài dây AB (tính theo R) :là
A R
B R 2
C R 3
D 3
2
R
13
Trang 14II/ Tự luân: (6đ)
Cho ABC (AB = AC) nội tiếp (O) Các đường cao AG, BE, CF gặp nhau tại H
a CM: Tứ giác AEFH nội tiếp đường tròn Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp
tứ giác đó
b CM: AF.AB = AH.AG
c CM: GE là tiếp tuyến của đường tròn ( I )
d Cho bán kính ( I ) là 2cm, FHEcủa (1) và diện tích hình quạt tròn IFHE (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
14
Trang 15KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90’ (không kể thời gian phát đề)
I/ Trắc nghiệm:
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi khoanh tròn chữ cái đầu câu
Câi 1: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x29x 5 0 thì:
a x1x2 9
b x1x2 9
c 1 2
9
2
x x
d 1 2
9
2
x x
Câu 2: Hệ phương trình 2 3
a (x = - 1 ; y = 2)
2
2
d x1;y1
Câu 3: với giá trị nào của m thì phương trình x2 2x3m0có hai nghiệm phân biệt?
a 1
3
3
3
3
m
Câu 4: Diện tích hình tròn là 25(cm2) Vậy chu vi hình tròn là:
Câu 5:Cho đường tròn (O,R) và dây cung AB = R Trên cung nhỏ AB lấy điểm M Số đo góc AMB là:
Câu 6:Một hình nón có đường kính đáy 8cm, chiều cao 6cm Thể tích của hình nón là:
32( )
128 ( )
16 ( )
32 ( )
15
Trang 16II/ Tự luận:
Bài 1: (0,75đ) Giải phương trình:x22x15 0
Bài 2: (1,5đ) Cho phương trình (ẩn số x):x2 (m2)x2m0 (1)
a Chứng tở phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi m
b Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm là – 2 Tính nghiệm thứ 2
Bài 3: (1,75đ) Cho hàm số 2
y x và yx2
a Vẽ đồ thị (P): 2
y x và đồ thị hàm số (D): yx2 trên cùng một hệ trục tọa độ (đơn vị trên hai trục bằng nhau)
b Tìm tọa độ giao điểm (D) và (P) bằng phương pháp đại số
Bài 4: (3đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = R Đường thẳng vuông góc với bc tại C cắt AD ở M
a Chứng minh: Tứ giác BCMD nội tiếp được một đường tròn
b Chứng minh: ADBACM Từ đó tính tích AM.AD theo R
c Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BD và dây căng cung BD
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 9 – Đề 2 Thời gian làm bài: 90’ (không kể thời gian phát đề)
I/ Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2); B(- 1;0) có phương trình là:
a y2x2 b y x 1 c yx3 d y2x
Câu 2: Số nghiệm của phương trình x4 3x2 1 0 là:
a 2
b 4
c Vô nghiệm
d Không xác định được Câu 3: Cho hàm số: f(x) 1 2 x 2kết luận nào sau đây là đúng nhất:
a f(1) < f(2)
b f( 1) f( 2)
c f(2) f(0)
d Các câu a, b, c đều đúng Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số yx3, chọn câu trả lời đúng nhất:
a A(1;2)
b B(0;3)
c C(3,0)
d Tất cả các điểm trên Câu 5: Cho phương trình bậc hai 2
ax bx c 0 (a, b, c đều khác 0) khẳng định nào sau đây đúng nhất:
a Nếu a và c cùng dấu thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu
b Nếu a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm trái dấu
c Nếu a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm cùng dương
d Các khẳng định trên đều đúng
Câu 6: Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O;R) cóA 450 khi đó độ dài cạnh BC là:
a R 2
b R 3
c R
d Không xác định được
Trang 18a Giải hệ phương trình 5
x y
x y
b Giải phương trình: 2
2x 3x 5 5 Câu 2: (2đ) Cho phương trình 2
1 0
x mx m (m là tham số)
a Nếu phương trình (1) có nghiệm kép thì tìm nghiệm kép đó
b Tìm giá trị của m và nghiệm x2 biết phương trình (1) có nghiệm x 1 2
c Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị bất kù của m
d Tìm giá trị của m để hai nghiệm phương trình (1) đều dương
Câu 3: (3đ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâo O vẽ cát tuyến ABC của đường tròn, vẽ đường kính BD, từ A kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng BD tại H, nối HC cắt đường tròn tại K
a Chứng minh rằng tứ giác AHCD nội tiếp đường tròn, xác định vị trí tâm I của đường tròn này
b Chứng minh DH là phân giác của góc ADK
c Chứng minh hai góc HKB và HAB bằng nhau
Trang 19O
I B
D
C
K
H
II/ Tự luận:
Câu 1:
a HS dung phương pháp nào ( phương pháp cộng đại số; phương pháp thế) nếu dẫn đến kết quả đúng x = 2, y = 3 thì cho 1đ
b HS lập biệt số b2 4acđể giải hoặc áp dụng tính nhẩm a + b +c = 0 để cho nghiệm x 1 1; 2
5
2
x đều cho 1đ
Câu 2:
a Lập được 2
Vì phương trình có nghiệm kép nên: 2
(0,25đ)
b thay x 1 2 vào phương trình tính được m = 3 (0,25đ)
Dùng hệ thức Vi-ét hoặc giải trực tiếp tính được x 2 1 (0,25đ)
c Do m2 4m 4 (m 2)2 0 m Rnên phương trình luôn có nghiệm (0,25đ)
d Vì phương trình luôn có nghiệm với mọi m nên để phương trình có hai nghiệm đều dương thì:
S x1x2 m0 và Px x1 2 m 1 0 (0,25đ)
Giải hai bất phương trình trên ta chọn được m > 1
Câu 3: Hình vẽ đúng cho 0,5đ
a Ta có BCD 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25đ)
Tứ giác ẠHCD có: AHDACD900nên nội tiếp trong đường tròn đường kính AD và tâm I là
b Ta có BDK BCK hai góc nội tiếp cùng chắn cung BK) (0,25đ)
c Ta có HKB = CDB ( vì cùng băngf 1800 BKC) (0,25đ)
Trang 20Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
II/ Tự luân: (6đ)
a Tứ giác AEHF có AEH 900(gt)
900
AFH = 180 0
AEH
(1đ)
1
.AB=AG.AH
AF
c CM: IAE cân
1 2
GBE
cân E3 B1
1 2
1 2
(cùng phụ C)
1 2 90 2 3 90
GE là tiếp tuyến ( I ) (2đ)
d Từ BAC500 FIF 1000
2
3,14.2.100
3, 49
3,14.2 100
3, 49( )
FHE
qIFHE
Rn
R n
(1,5đ)
Hình vẽ đúng 0,5đ
Họ và tên: Nguyễn Thị Yến Trường: THCS Hùng Vương ĐT:0905614769
H
I
2 1
3 2 1
1
A
C G
B