1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

MA TRAN DE DAP AN KIEM TRA TOAN 8 CUOI NAM CO TRAC NGHIEM

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận dạng được phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu, xác định được ĐK, tập nghiệm của phương trình.. Thông hiểu TN.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Nhận dạng được phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu, xác định được

ĐK, tập nghiệm của phương trình

Kiểm tra nghiệm, tìm được tập nghiệm của phương trình

Giải phương trình các loại

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

3 0,75 7,5

2 0,5

5

4 1 10

1 0,5 5

10 2,75 27,5%

Giải bài

toàn bằng

cách lập

phương

trình

Hiểu áp dụng vào bài toán thực tế tính tuổi

Giải bài toán chuyển động bằng cách lập phương trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5

1 1 10

2 1,25 12,5%

Phương

trình chứa

dấu giá trị

tuyệt đối

Hiểu và tìm được điều kiện của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

Vận dụng linh hoạt kiến thức

về giá trị tuyệt đối, dấu của nhị thức và các phép biến đổi

để giải phương trình nâng cao

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5

1 1 10

2 1,25 12,5%

Bất

phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Nhận dạng được tập nghiệm của BPT, dựa vào tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Giải được bất phương trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 0,5 5

2 0,5 5

4 1 10%

Trang 2

đồng dạng các đoạn thẳng

tương ứng tỉ lệ, tam giác đồng dạng

dài các đoạn thẳng, chứng minh các tam giác đồng dạng, chứng minh các đẳng thức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 0,5 5

2 0,5 5

1 2,5 25

5 3,5 35%

Hình hộp

chữ nhật

Tính được diện tích toàn phần

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ%

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5% Tổng cộng 7

1,75 17,5

4 1 10

9 2,25 22,5

3 4 40

1 1 10

24 10 100%

ĐỀ BÀI:

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm).

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước các khẳng định đúng.

1, Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A x – 3 = x + 5 ; B (x – 2)(x + 3) = 0 ; C ax + b = 0 ; D 3x – 1 = 5x – 3

2, Giá trị nào là nghiệm của phương trình 3x + 1 = x + 5 ?

A x = 0 ; B x = 1 ; C x = 2 ; D x = 3

3, Phương trình x – 2 = 5 tương đương với phương trình nào sau đây?

A 2x = 14 ; B (x – 2)x = 5x ; C |x – 2| = 5; D (x – 2)2 = 25

4, Tìm tập nghiệm của phương trình 1 ( 3)

2

   

= 0:

A

1

2

 

 

 

; B  3 ; C 12

 

 

 ; D 1;3

2

5, Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm với k là số nào trong các số sau?

A k = 3; B k = - 3; C k = 0; D k = 1

6, Tìm ĐKXĐ của phương trình

x+3 3x-5=

2 x 4 x-9 trong các trường hợp sau:

A x 0 và x-2,25; B x 0; C x 0 và x 2,25; D x -2,25

7, Trong các phương trình dưới đây hãy tìm phương trình chứa ẩn ở mẫu:

A x + 5x2 – 3; B 2x + 5; C 3x2 + 5x – 8; D

3

8, Tập nghiệm S = 2; 1  là tập nghiệm của phương trình nào?

A (x - 2) (x + 1) = 0; B x2 + 3x +2 = 0;

C x( x – 2)(x + 1)2 = 0; D.(x + 2)(x - 1) = 0

Trang 3

A E

C B

9, Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức

2

x -6 x x-6 bằng 6?

A x = 6; B x = - 6; C x  6; D Không tồn tại x.

10, Tuổi của bố hiện nay là 45 tuổi, 5 năm trước tuổi của bố là bao nhiêu?

A 50 tuổi; B 44 tuổi; C 35 tuổi; D 40 tuổi

11, x > 2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 3x + 3 > 9; B -5x > 4x + 1; C x – 2 < -2x + 4; D x – 5 > 5 – x

12, Với điều kiện nào của x thì

3 5 4

x 

là số dương?

A.x <

5

3 ; B x >

5

3 ; C x >

5 3

; D x <

5 3

13, Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x ≥ 3; B x > 3; C x ≤ 3; D x < 3

14, |x - 2| = x – 2 khi x thỏa mãn điều kiện nào?

A x > 2; B x ≥ 2; C x < 2; D x ≤ 2

15 Tìm tập nghiệm của bất phương trình x > 6:

A S = x x | 6 ; B S = x x  ; C S = | 6  x x| 6 ; D  x x | 6

16, Cho ABC , phân giác BE ( hình bên) đẳng thức nào sau đây đúng?

A

EA AB=

EC BE ; B

EA = BE

EC BC ;

C

EA AB=

EC BC ; D

EA = BC

BC A B

17, Tính độ dài x trong hình vẽ biết DE// BC:

A x = 1,5; B x = 2,5;

C x =

2 2

3 ; D x = 6

18, Cho ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH

ABH

 đồng dạng với tam giác nào?

A ABH ABC;

B ABH ACB;

C H AB ABC;

D H AB ACB

19, ABC và DEF có A = D,B = E , AB = 8cm, AC = 10cm, DE = 4cm DF =     bằng bao nhiêu?

A.5 cm; B 4cm; C 6cm; D 8cm

20, Tính điện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.A/B/C/D/ trong hình bên bằng bao nhiêu?

A 30cm2 ; B 60cm2;

C 72cm3 ; D 72cm2

4 3

2 x

A

D E

B H

C A

5 2 3

B/

A/

A

Trang 4

Phần II: Tự luận (5 điểm).

1, (1,5 điểm): Giải phương trình:

a,

1 +3 = x-3 x- 2 2 - x b, |x - 5| + |x + 3| = 3x – 1

2, (1 điểm) Hai xe cùng khởi hành từ A đến B Xe thứ nhất đi với vận tốc 20km/h, xe thứ hai đi với vận tốc 25km/h Nên xe thứ hai đến sớm hơn xe thứ nhất

45 phút Tính quãng đường AB

3, (2,5điểm) Cho tam giác ABC; gọi Ax là tia phân giác của BAC, Ax cắt BC

tại E Trên tia Ex lấy điểm H sao cho BAE ECH  Chứng minh rằng:

a) BE EC = AE EH

b) AE2 = AB AC - BE EC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

II Tự luận:

1 +3 = x-3 x- 2 2 - x

ĐKXĐ của phương trình (1) là: x  2.

phương trình (1)

1 +3(x- 2) -(x-3)= x- 2 x- 2 x- 2

 1 3x 6 x 3

x (không thoả mãn ĐKXĐ)2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 

b, |x - 5| + |x + 3| = 3x – 1

Lập bảng xét dấu các nhị thức x – 5 và x + 3 ta có:

Ta đi xét ba khoảng giá trị của biến:

+, Với x < -3 phương trình (1) có dạng :

5 – x – x – 3 = 3x – 1

 5x = 3

 x =

3

5 ( không thuộc khoảng ta xét) Nên x =

3

5 không là nghiệm của phương trình (1)

+, Với -3 ≤ x < 5 phương trình (1) có dạng:

5 – x + x + 3 = 3x – 1

 3x = 9

 x = 3 ( thuộc khoảng ta xét)

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

x -3 5 x+3 - 0 + +

x - 5 - - 0 +

Trang 5

3

Nên x = 3 là nghiệm của phương trình (1)

+, Với x ≥ 5 Phương trình (1) cĩ dạng:

x – 5 + x + 3 = 3x – 1

 x = - 1 ( khơng thuộc khoảng ta xét)

Nên x = -1 khơng là nghiệm của phương trình (1)

Vậy tập nghiệm của phương trinh (1) là: S =  3

0,25

Gọi quãng đường AB là x(km) (điều kiện x > 0)

Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là: 20

x

(h)

Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là: 25

x

(h)

Đổi 45 phút =

3

4 h

Vì xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất là 45 phút nên theo

bài ra ta cĩ phương trình: 20

x

- 25

x

=

3 4

 5x – 4x = 75

 x = 75 ( thoả mãn điều kiện)

Vậy quãng đường AB dài 75(km)

0,25

0,25

0,25

0,25 a) Ta cĩ BAE HCE (g.g)

BE AE

BE.EC AE.EH

EH EC  

(1)

b) BAE HCE (g.g)

 ABE = CHE    ABE = CHA  

 BAE HAC (g.g)

AE AB

AB.AC AE.AH

AC AH  (2) Trừ (1) cho (2) theo vế ta cĩ :

AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH

 AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2

1,0

0,5 0,5

0,5

* Ghi chú: Các cách giải khác (nếu đúng) cho điểm tối đa.

H E

x

C B

A

Ngày đăng: 11/11/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w