GIÁO ÁN THI DẠY GIÁO ÁN THI DẠY NGÀY SOẠN 18/10/2013 NGÀY DẠY 23/10/2013 ĐỐI TƯỢNG LỚP 1B NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN THỊ HIỀN THỨ TƯ NGÀY 23 THÁNG 10 NĂM 2013 HỌC VẦN BÀI 38 EO – AO I) Mục tiêu Giúp HS Nh[.]
Trang 1GIÁO ÁN THI DẠY
NGÀY SOẠN: 18/10/2013
NGÀY DẠY: 23/10/2013
ĐỐI TƯỢNG: LỚP 1B
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ HIỀN.
THỨ TƯ NGÀY 23 THÁNG 10 NĂM 2013
HỌC VẦN:
BÀI 38 : EO – AO I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được đặc điểm, cấu tạo vần: eo, ao
- Đọc và viết được: eo, chú mèo, ao, ngôi sao Đọc được các từ ứng dụng:
cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ Đọc được câu ứng dụng: Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo Luyện nói tự nhiên 2- 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ HS viết được 1/2 số dòng trong vở Tập viết Khuyến khích HS viết đủ số dòng trong trang vở Tập viết
- GDHS ý thức bảo vệ rừng để phòng chống lụt bão
II) Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng, tranh luyện nói Bảng con viết mẫu “chú mèo”, “ ngôi sao” , thẻ chữ
- HS: Phấn; bảng con; giẻ lau , vở Tập viết, Sách Tiếng Việt
III)Hoạt động dạy - học:
Ti t 2:ế 1)Kiểm tra bài cũ (3 phút):
- Tiết trước học vần gì? - 1 HS trả lời: Tiết trước học vần eo,
ao
- Gọi HS đọc bài trên bảng
- GV đọc cho học sinh viết vần: eo,
ao
- 2 HS đọc.Lớp theo dõi
- HS viết vào bảng con
- GV n/x, đánh giá - HS chú ý
2) Bài mới:
a) Giới thiệu bài (1 phút): Tiết trước
các em đã luyện đọc vần eo- ao,
tiếng, từ có chứa vần eo – ao Tiết
học này chúng ta tiếp tục luyện đọc
thêm đoạn thơ có tiếng chứa vần
eo-ao, luyện viết từ có chứa vần eo – ao
- HS chú ý
Trang 2b) HD HS luyện đọc (15phút)
* Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh minh hoạ câu ứng
dụng lên bảng
- HS QS
- Tranh vẽ gì?
- GV nói: Để cảm nhận được vẻ đẹp
của khung cảnh nơi đây, chúng ta
cùng luyện đọc đoạn thơ sau
- Một bạn đang ngồi thổi sáo ở gốc một cây to bên cạnh có dòng suối chảy
- GV ghi bảng đoạn thơ- yêu cầu học
sinh nhẩm thầm tìm tiếng có vần eo
-ao:
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
- HS nhẩm thầm theo
- Gọi HS tìm- gạch chân tiếng có vần
mới học
- 1 HS lên bảng dùng thước gạch chân: rào, lao, xao, sáo Lớp theo dõi
- Gọi HS đánh vần tiếng: rào, lao,
xao, sáo
- Gọi HS đọc các tiếng: rào, lao, xao,
sáo
- Gọi HS đọc từng từ, cụm từ trong
đoạn thơ
- 1- 2 HS đọc Lớp theo dõi
- 1- 2 HS đọc Lớp theo dõi
- 3- 4 HS đọc Lớp theo dõi
- Gọi HS đọc từng dòng thơ
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- 6 HS đọc Lớp theo dõi
- 6 - 7 HS đọc Lớp theo dõi
* Đọc bảng: Gọi học sinh đọc toàn
bảng
- 8 - 9 HS đọc Lớp theo dõi
* Đọc trong SGK:
- Yêu cầu HS mở SGK trang 78 - 79 - HS làm theo
- GV HD tư thế cầm sách - HS chú ý
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
- 15- 17 HS đọc.ĐT 1 lần
- HS chú ý
c) HD HS luyện nói 2 – 3 câu
(5 phút)
- Nêu chủ đề luyện nói - Gió, mây, mưa, bão, lũ
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận
theo cặp: Ảnh chụp những cảnh gì?
- GV treo tranh, gọi HS chỉ và gọi tên
từng tranh
- HS thảo luận theo cặp
- 1 – 2 HS đại diện các cặp lên chỉ
và nêu tên tranh: Gió, mây, mưa,
Trang 3- Gọi HS luyện nói theo từng tranh bão, lũ.
- 2 – 3 HS nói theo 1 tranh.VD: + Tranh 1: Muốn cho diều bay cao cần có gió./Trong những ngày hè oi bức có làn gió thổi làm cho con người cảm thấy khoan khoái, dễ chịu/
+ Tranh 2: Trước khi có mưa trên bầu trời mây đen ùn ùn kéo đến/ + Tranh 3: Mưa làm cho cây cối tươi tốt./ Khi đi học để không bị ướt khi gặp trời mưa em cần mang theo ô hoặc áo mưa./
+ Tranh 4: Bão gây thiệt hại cho con người như làm đổ cây cối, đổ nhà cửa, cột điện, trường học, bão thường kèm theo mưa lớn gây ngập lụt nhà cửa, hoa màu./
+ Tranh 5: Lũ tràn về làm cho ngập nhà cửa, ruộng vườn ảnh hưởng đến mùa màng, gây sạt lở đất./
-Nếu HS không nói được, GV gợi ý:
+ Muốn cho diều bay cao cần có gì?
+ Bão gây thiệt hại gì cho con người?
- Thời gian qua, em biết bão xảy ra ở
đâu gây thiệt hại rất nhiều cho bà con
nông dân?
- Lũ xãy ra ở Lào Cai, Yên Bái, Thái
Nguyên gây thiệt hại gì?
- Để hạn chế lụt bão ta cần phải làm
gì?
- Nếu trường ta phát động phong trào
ủng hộ HS vùng bão lũ các em sẽ ủng
hộ gì?
=> Mỗi chúng ta cần tự giác chăm,
trồng cây, bảo vệ cây để góp phần
- Ở Nghệ An , Hà Tĩnh
- Đổ nhà cửa, đát dá lở làm ách tắc đường giao thông
- Cá nhân nối tiếp phát biểu:, VD: Phải biết bảo vệ rừng, trồng cây, chăm sóc cây, không chặt cây …
- HS phát biếu, VD: ủng hộ tiền, sách vở, quần áo,
Trang 4làm cho môi trường xanh – sạch –
đẹp hạn chế phần nào bão, lũ để cuộc
sống tươi đẹp hơn
d) Luyện viết (13 phút):
(*)Luyện viết bảng con
* GVGT chữ mẫu: chú mèo - HS QS
- Từ gồm có mấy chữ? - 2 chữ: chú, mèo
- Chữ “chú” gồm có những con chữ
nào? Dấu gì?
- Dấu sắc đặt ở đâu?
- Con chữ “c”, con chữ “h”, con chữ
“u”, dấu sắc
- Trên con chữ u
- Chữ “mèo” gồm có những con chữ
nào? Dấu gì?
- Dấu huyền đặt ở đâu?
- Con chữ “m”, con chữ “e”, con chữ
“o”, dấu huyền
- Trên con chữ e
- Nêu độ cao của từng con chữ - Con chữ “h” cao 5 li; con chữ “c,
u, m, e, o” cao 2 li
- Các con chữ trong 1 chữ viết thế
nào?
- Nối liền nét
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào?
- Con chữ o
- GV hướng dẫn,- viết mẫu: chú mèo - HS QS.
- Cho HS luyện viết
* GVGT chữ mẫu: ngôi sao
- Từ gồm có mấy chữ?
- Chữ “ngôi” gồm có những con chữ
nào?
- Chữ “sao” gồm có những con chữ
nào
- Nêu độ cao của từng con chữ
- Các con chữ trong 1 chữ viết thế
nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào?
- Viết vào bảng con 2 lần
- 2 chữ: ngôi, sao
- 4 con chữ: n, g, ô, i
- 3 con chữ: s, a, o
- Con chữ g cao 5 li, con chữ s cao hơn 2 li, các vcon chữ n, ô, i, a, o cao 2 li
- Nối liền nét
- Con chữ o
(*)Luyện viết vào vở:
- Y/C HS mở vở tập viết - HS làm theo
- GV nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- HS chú ý
- GV gắn bảng trang vở Tập viết (eo,
ao, chú mèo, ngôi sao) phóng to
+GV nêu YC viết: viết 3 vần eo, 3
- HS quan sát
- HS chú ý
Trang 5vần ao, 1 từ chú mèo, 1 từ ngôi
sao Ai viết xong trước viết thêm cho
đủ số dòng trong vở Tập viết
+ GV hướng dẫn HS cách trình bày
trong trang vở
- HS chú ý
- GV yêu cầu HS viết vào vở - HS luyện viết vào vở
- GV nhận xét bài viết của HS - HS chú ý
5) Củng cố, dặn dò (3 phút):
* Trò chơi “Tìm đúng – tìm nhanh”
+ GV hướng dẫn: Trên bảng có các
thẻ chữ, mỗi thẻ là 1 từ có chứa vần
eo hoặc ao hoặc vần khác đã học
Mỗi HS tìm từ chứa 1 vần sau đó đọc
đúng các từ Ai tìm được nhiều từ,
đọc đúng, nhanh người đó thắng
cuộc
- HS chú ý
- Cho HS thi tìm đúng – tìm nhanh từ
có vần “eo hoặc ao”
- 2 HS thi Lớp nhận xét, bình chọn
- GV tuyên dương HS thắng cuộc
- GV n/x giờ học
_