1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy khối 1 - Trần Thị Thu Tuyết - Tuần 27 năm 2007

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 145,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: GV giíi thiÖu trùc tiÕp bµi häc.. HS lấy sách giáo khoa để trước I.[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ 2, Ngày 19 tháng 3 năm 2007 Sáng: Tiết 1: HĐTT: Chào cờ

Tiết 2:Hát nhạc: có GV chuyên trách.

Tiết 3: Thể dục: có GV chuyên trách

Chiều.Đạo đức : Bài Cảm ơn và xin lỗi

A Mục tiêu: HS hiểu:

1 Khinào cần cảm ơn khi nào cần nói xin lỗi.

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.

- Trẻ em có quyền $%& tôn trọng, $%& đối xử bình đẳng.

2 HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống.

3 HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.

Quí trọng những gì biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới:

a.Giới

thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1: HS

thảo luận

nhóm

bài tập 1.

HĐ2:

Chơi ghép

hoa bài tập

5

HĐ3:

tập 6.

- GV nêu yêu bài tập.

- GV kết luận: Tình huống 1: cách ứng xử c là phù hợp Tình huống 1:

cách ứng xử b là phù hợp.

GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm

2 nhị hoa( 1 nhị ghi từ cảm ơn, 1 nhị ghi từ xin lỗi.) và các cánh hoa( trên

đó ghi những tùnh huống khác nhau).

GV yêu cầu ghép hoa.

GV quan sát giúp đỡ các nhóm.

GV nhận xét.

- GV giải thích yêu cầu bài tập.

- GV yêu cầu 1 số HS đọc các từ đã

chọn

GV nhận xét.

- HS thảo luận nhóm.

- Đại diện từng nhóm báo cáo.

- Cả lớp nhận xét.

HS làm việc theo nhóm: lựa chọ những cánh hoa có ghi tình hôúng cần nói cảm ơn và ghép với nhị hoa

có ghi từ cảm ơn để làm thành bông hoa cảm ơn Đồng thời cũng '%* tự

% vậy làm thành bông hoa xin lỗi.

- Các nhóm HS trình bày sản phẩm của mình.

- Cả lớp nhận xét.

- HS làm bài tập.

- Cả lớp đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở bài tập.

Trang 2

GV nhận xét tiết học.

Tiết 2, 3: Tập đọc: Hoa ngọc lan ( 2 tiết ).

A Mục đích, yêu cầu:

1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n;có phụ âm cuối : t các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát , khắp Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm dấu phẩy.

2 Ôn các vần ăm, ắp ; tìm => tiếng, nói => câu chứa tiếng có vần

ăm, ăp.

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát

-Nhắc lại => các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, =' lan Hiểu => tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

B Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV nhận xét, ghi điểm 1 HS đọc bài tập đọc

II Bài mới:

1 Giới thiệu

bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để '%=

mặt.

2:HD luyện

đọc.

a Đọc mẫu.

b HS luyện

đọc.

c Luyện

đọc câu:

GV đọc mẫu bài tập đọc(giọng tả chậm rãi nhẹ nhàng ).

- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi luyện đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng

cố kiến thức.

Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: mùi thơm

dễ chịu, lan toả ra xa.

GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc.

Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi

HS chú ý lắng nghe.

HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: (in sau

kí hiệuT : hoa ngọc lan , vỏ bạc trắng, lá dày , lấp ló, ngan ngát khắp O%

HS đánh vần, đọc trơn tiếng: ,hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày lấp

ló, ngan ngát khắp O%

1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2, 3, 4, 5,

- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).

Trang 3

d Luyện

đọc đoạn

bài.

câu đúng.

GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng

GV chia bài làm 3 đoạn Từng nhóm 3 em tiếp nối nhau thi đọc.

GV nhận xét.

chú ý ngắt giọng đúng.

HS luyện đọc theo đoạn

Cá nhân thi đọc cả bài Các đơn vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng thanh.

- HS đọc ĐT cả bài 1 lần.

3 Ôn vần

ăm ăp

4 Tìm hiểu

bài và luyện

nói

4 Củng cố

dặn dò.

- GV nêu yêu cầu ( SGK) tìm tiếng trong bài có vần ăm ăp?

GV nêu yêu cầu 2 SGK: nói câu chứa tiếng có ăm ăp?

GV cho 1 HS đọc truyện Nụ hoa lan màu gì?

0%* hoa lan thơm % thế nào?

GV nhận xét, bổ sung thêm.

GV đọc diễn cảm bài văn.

GV nêu yêu cầu luyện nói của bài.

1 HS đọc yêu cầu của bài.

GV nhận xét tính điểm thi đua

- Hôm nay chúng ta vừa học bài gì?

- GV nhận xét tiết học.

HS : khắp.

- HS đọc.

- Kết hợp phân tích tiếng.

2 HS đọc từ mẫu ngắm, nắp

HS thực hành trả lời câu chứa vần

ăm, ắp

cả lớp đọc thầm

Nụ hoa lan trắng ngần.

0%* lan ngan ngát toả khắp O%

2 HS khá mẫu.

Nhiều cặp HS trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong tranh- thi kể

đúng tên các loài hoa Cả lớp nhận xét.

Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau.

Thứ 3 ngày 20 tháng 3 năm 2 Buổi sáng : Tiết 1 Toán : Các số có hai chữ số Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, về tìm số liền sau của 1 số có 2 chữ số

<%= đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số

đơn vị

Trang 4

B Các hoạt động dạy học:

I Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa

để '%= mặt.

HĐ1

Thực

hành.

GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm bài tập.

Bài 1: a Viết số:

GV nhận xét.

Bài 2: Viết ( theo mẫu).

Mẫu: số liền sau của 80 là 81.

'%* tự làm các bài sau.

Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm %

thế nào?

GV nhận xét.

Bài 3 Điền dấu thích hợp vào ô trống

GV nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm phần c trên lớp GV nhận xét.

Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?

Bài 4: Viết ( theo mẫu)

87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Ta viết: 87 = 80 + 7.

8 chục còn $%& gọi là bao nhiêu?

Thay chữ và bằng dấu + ta $%& phép tính: 87 = 80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận xét.

HS viết số: 30, 13, 12, 20.

số liền sau của 23 là 24

số liền sau của 84 là 85

số liền sau của 54 là 55

số liền sau của 39 là 40

Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1).

HS điền dấu thích hợp vào ô trống.

34<50 78> 69 72<81 62= 62

So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị.

8 chục và 7 đơn vị.

80.

59 gồm 5 chục và 9 đơn

vị, ta viết : 50 + 9.

Tiết 2: Tập viết: Tô chữ hoa E, Ê, G

A Mục tiêu:

- Học sinh biết tô các chữ hoa:E, Ê, G

- Viết đúng các vần ăm, ăp , = =' , các từ ngữ: chăm học , khắp theo đúng quy trình viết ; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/2.

Trang 5

B Đồ dùng:

Giáo viên: bảng phụ

Học sinh: vở viết chính tả.

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV nhận xét, ghi điểm HS đọc viết bảng con chữ C

II Bài mới:

1 Giới thiệu

bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để '%=

mặt.

2 0%=*

dẫn tô chữ

hoa.

3 HD viết

vần , từ ngữ

ứng dụng.

3 Củng cố:

- GV HDHS quan sát.

+ HS quan sát chữ hoa E trên bảng phụ và trong vở TV 1/ 2( chữ

theo mẫu chữ mới quy định.).

- Chữ E gồm mấy nét?

- GV nhận xét về số %&* nét và kiểu nét Sau đó nêu quy trình viết ( vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ) GV nhận xét sửa sai cho HS

Các chữ Ê, G '%* tự % chữ E.

GV cho HS đọc các vần và từ ứng dụng: ăm, ăp, % %* chăm học, khắp O% O% hoa, ngát

%*

GV viết các vần và từ ứng dụng lên bảng.GV nhận xét.

GV cho HS tô chữ vào vở.

GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng.

GV chấm chữa bài cho HS Tuyên T%* HS có tiến bộ.

GV nhận xét tiết học.

- HS quan sát

- Chữ E gồm 4 nét một nét đứng

và 3 nét ngang

HS chú ý lắng nghe.

HS tập viết bảng con.

HS thực hiện

HS quan sát trên bảng và trong bảng phụ

HS viết bảng con.

HS thực hiện tô chữ vào vở và viết vần, từ ngữ vào vở

Về nhà viết bài ở nhà.

Tiết 2, 3: Chính tả: Nhà bà ngoại

A Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác không mắc lỗi một trong bài: Nhà bà ngoại

Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.

- Điền đúng vần ăm ăp, điền chữ c hoặc k vào ô trống.

Trang 6

B Đồ dùng:

Giáo viên: bảng phụ

Học sinh: vở viết chính tả.

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV nhận xét, ghi điểm HS viết bảng: $%* trơn, gánh đỡ

II Bài mới:

1 Giới thiệu

bài:

2 0%=*

chép.

3 HD làm

bài tập.

a Điền vần

ăm hoặc ăp

b Điền chữ

c hay chữ k

GV giới thiệu trực tiếp bài học-

GV viết bảng đoạn văn.

- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết sai Ví dụ: ngoại, rộng rải, loà xoà, hiên, khắp O%

- GV sửa '% thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa.

- GV đọc thong thả bài viết.

- GV chữa bài trên bảng.

- GV chấm 1/ 2 bài GVHD cách làm bài.

GV nhận xét, bổ sung.

GVHD cách làm bài.

GV nhận xét, bổ sung.

HS lấy sách giáo khoa để '%= mặt

- HS nhìn bảng đọc.

- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai.

-HS chép bài vào vở.

- HS cầm bút chì sửa bài của mình.

- HS soát bài.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài.

Từ cần điền :năm, chăm, sắp , nắp.

- 1 HS đọc kết quả bài làm.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài.

Lời giải: hát đồng ca, chơi kéo co

- 1 HS đọc kết quả bài làm

3 Củng cố GV nhận xét tiết học Về nhà chép lại bài cho đẹp.

Tiết 3: Tự nhiên và xã hội

Bài 25: Con mèo

A Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

- Nêu $%& ích lợi của con mèo

- Nói về 1 số đặc điểm của con mèo( lông, móng vuốt, ria, mắt, đuôi)

- HS có ý thức chăm sóc mèo( nếu nhà em nuôi mèo).

B Đồ dùng GV:tranh các hình bài 26

Trang 7

C Các hoạt động dạy học

Bài mới:

Giới thiệu

bài.

HĐ1: Làm

việc với

SGK.

Mục tiêu:

Đặt câu hỏi

và trả lời

câu hỏi dựa

trên các

hình ảnh

trong SGK

HĐ2: Thảo

luận cả lớp.

Mục tiêu :

HĐ của thầy

GV giới thiệu trực tiếp

<%= 1: GVHD HS tìm bài 27 SGK.

- HS ( theo cặp) quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK.

- Mô tả màu lông của con mèo Khi vuốt ve bộ lông mèo em cảm thấy thế nào?

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo.

- Mèo di chuyển % thế nào?

GV giúp đỡ và kiểm tra HĐ của HS

Đảm bảo các em thay nhau hỏi và trả

lời các câu hỏi trong SGK.

<%= 2: G V yêu cầu đại diện 1 số nhóm lên bảng trình bày.

Kết luận: Toàn thân mèo $%& phủ bằng 1 lớp lông mềm và %&'

Mèo cố đầu mình, đuôi và 4 chân

Mắt mèo to và sáng con *% dãn nở

to trong bóng tối và thu nhỏ lại vào ban ngày khi có nắng Meog có mũi

và tai thính giúp mèo đánh hơi và nghe $%& trong khoảng cách xa

Răng mèo để xé thức ăn Mèo đi bằng

4 chân, -%= đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi Chân mèo có móng vuốt sắc để bắt mồi.

GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận;

- b*% ta nuôi mèo để làm gì?

HĐ của trò

HS Quan sát theo nhóm nhỏvà trả lời câu hỏi.

Lông mèo %&' và mịn.

mèo có đầu mình, thân đuôi.

Mèo đi bằng 4 chân, -%= đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi.

HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày Nhóm khác nhận xét.

- b*% ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh.

Trang 8

HS biết ích

lợi của việc

nuôi mèo.

- Biết mô tả

HĐ bắt mồi

mèo.

Củng cố,

- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo săn mồi.

- Tìm trong số những hình ảnh trong bài, hình nào mô tả con mèo đang ở '% thế săn mồi?

- Tại sao em không nên trêu trọcvà làm cho mèo tức giận?

- Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó

% thế nào?

GV nhận xét tiết học.

- Móng vuốt sắc để bắt chuột

- HS thực hiện.

- Nó sẽ cào và cắn gây chảy máu rất nguy hiểm Mèo cũng dễ

bị bệng dại, cần tiêm phòng cho mèo.

- Cho mèo ăn cơm và thức ăn Tiết sau học bài 25.

Thứ 4 ngày 21 tháng 3 năm 2007.

Tiết1, 2 Học vần: Bài Ai dậy sớm. ( 2 tiết )

A Mục đích, yêu cầu:

1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD tiếng

từ ngữ: dậy sớm, ra *=U lên đồi, đất trời, chờ đón.

Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, = là sau dấu chấm)

2 Ôn các vần = =' tìm => tiếng, nói => câu chứa tiếng có vần = ='

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: vừng đông, đất trời

Hiểu => nội dung bài: Cảng buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy => cảnh đệp ấy

- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng.

- Học thuộc lòng bài thơ.

B Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV nhận xét, ghi điểm HS đọc bài '%* em

II Bài mới:

1 Giới thiệu GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để '%=

Trang 9

bài: mặt.

2:HD luyện

đọc.

a Đọc mẫu.

b HS luyện

đọc.

c Luyện

đọc câu:

dLuyện đọc

toàn bài.

3 Ôn vần

% %*

4 Tìm hiểu

bài và luyện

nói.

GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, vui '%N

Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

GV củng cố, cấu tạo tiếng Kết hợp giải nghĩa từ: vừng

đông: mặt trời mới mọc Đất trời: mặt đất và bầu trời.

GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc Tiếp tục các câu tiếp theo cho đến hết bài.

GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng

GV quan sát nhận xét, tính điểm thi đua, sửa lỗi phát âm cho HS.

- GV nêu yêu cầu1 ( SGK) tìm tiếng trong bài có vần % %*

- GV nêu yêu cầu 2 SGK: tìm tiếng ngoài bài có vần %

%*[

- GV cho từng cá nhân thi nói (đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần % %*

- GV nhận xét tuyên T%* HS nói nhanh.

a, Tìm hiểu bài thơ.

- 1HS đọc cả bài thơ trả lời câu hỏi: Khi dậy sớm, điều gì chờ

đón em?

- Trên cánh đồng?

- Trên đồi?

GV đọc diễn cảm bài văn.

1 HS đọc tên bài.

HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy sớm, ra *=U lên đồi, đất trời, chờ đón.

1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2, 3, 4, 5,

- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp.

- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài.

- HS đọc ĐT cả bài

- HS : O% %*

- HS đọc tiếng chứa vần %

%* Kết hợp phân tích tiếng.

- 2 HS đọc câu: cánh diều bay

%& O% hoa ngát %* thơm.

- HS thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng có vần % %*

HS đọc thầm bài thơ, Hoa ngát %* chờ đón em ngoài O%

- Vừng đông đang chờ đón.

- Cả đất trời đang chờ đón em.

2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn.

Trang 10

thuộc lòng

bài thơ.

b Luyện

nói( hỏi

nhau về việc

làm buổi

sáng)

4 Củng cố

dặn dò.

GVHDHS học thuộc lòng bài tại lớp theo cách: xoá dần chữ;

chỉ giữ lại những tiếng đầu dòng

GV nêu yêu cầu của bài.GV nhắc các em chú ý : Các tranh

đã cho chỉ xem % là gợi ý Các

em có thể kể những việc mình đã

làm không $%& thể hiện trong tranh

- Hôm nay chúng ta vừa học chữ

ghi âm gì?- GV nhận xét tiết học.

HS thi học thuộc lòng bài thơ.

HS tự nhẩm bài

HS thi xem ai, bàn , tổ nào thuộc bài nhanh.

HS QS tranh minh hoạ Về nhà

đọc lại bài.

1 vài HS đóng vai *% hỏi Những HS khác lần %&' trả lời câu hỏi: sáng sớm bạn làm việc gì? HS chú ý nói thành câu trọn vẹn %6 Tôi '%* đánh răng.

Về nhà đọc thuộc lòng bài.

Chuẩn bị bài sau.

Buổi sáng : Tiết 3 Toán : Bảng các số từ 1 đến 100

Mục tiêu: Giúp HS:

-HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số.

- Tự lập $%& bảng các số từ 1 đến 100.

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100

B Các hoạt động dạy học:

I Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để '%=

mặt.

Giới thiệu

-%= đầu

về số 100

GV gắn tia số viết có viết các số

từ 90 đến 99 và 1 vạch để không

GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi:

trên bảng, cô có bao nhiêu que tính?

số liền sau của 99 là số mấy?

Vì sao con biết?

Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?

GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV gắn lên tia số số 100.

Số 100 là số có mấy chữ số?

HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết số liền sau.HS làm dòng

đầu tiên: số liền sau của 97 là

98 số liền sau của 98 là 99.

99

là 100.

Vì cộng thêm 1 đơn vị.

HS lên bảng thực hiện thao tác thêm 1 đơn vị.

100

HS thực hiện đọc.

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm