Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Toán 8 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Hai phân thức có mẫu thức chung đơn giản nhất là? A 8x2y3z B 12x3y3z C 24x2y3z D 12x2y3z Lời giải Ta có ⇒ Mẫu thức chung đơ[.]
Trang 1Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức - Toán 8
I Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Hai phân thức có mẫu thức chung đơn giản nhất là?
A 8x2y3z
B 12x3y3z
C 24x2y3z
D 12x2y3z
Lời giải:
Ta có ⇒ Mẫu thức chung đơn giản nhất là: 12x2y3z
Chọn đáp án D
Bài 2: Hai phân thức có mẫu thức chung đơn giản nhất là?
A x2 - 9
B 2(x2 - 9)
C x2 + 9
D x - 3
Lời giải:
Trang 2Ta có: ⇒ MTC = 2( x - 3 )( x + 3 )
= 2( x2 - 9 )
Chọn đáp án B
A x3 + 6x2 + 3x - 10
B x3 - 6x2 + 3x - 10
C x3 + 6x2 - 3x - 10
D Đáp án khác
Lời giải:
Chọn đáp án D
Bài 4: Tìm mẫu thức chung của hai phân thức sau:
A xy2(x + y)
B xy2
Trang 3C xy2(x + 1)
D xy(x + y + 1)
Lời giải:
Ta có: x2 + xy = x.(x + y)
Suy ra, mẫu thức chung của 2 phân thức đã cho là: x.y2.(x + y)
Chọn đáp án A
Bài 5: Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
Lời giải:
Ta có: 2x - 2xy = 2x.(1 – y)
Do đó, mẫu thức chung của hai phân thức đã cho là: 2x.(1 – y) Suy ra, nhân tử phụ của phân thức thứ nhất là x (1- y) nên:
Trang 4Nhân tử phụ của phân thức thứ hai là 1 nên:
Chọn đáp án A
Bài 6: Tìm mẫu thức chung của hai phân thức:
A xy(x + y)
B x(x + y)2
C xy(x + y)2
D y(x + y)2
Lời giải:
Ta có: x2y + xy2 = xy.(x + y)
Và x2 + 2xy + y2 = (x + y)2
Suy ra: Mẫu thức chung của hai phân thức đã cho là: xy.(x + y)2
Chọn đáp án C
Bài 7: Cho hai phân thức:
Tìm nhân tử phụ của mẫu thức x2 – 4x2y + 4xy2 - y2
A x(x - y).(x + y - 4xy)
Trang 5B x
C x - y
D Đáp án khác
Lời giải:
Ta có: x2 – 4x2y + 4xy2 – y2 = (x2 - y2) – (4x2y - 4xy2)
= (x + y).(x – y) - 4xy (x - y) = (x - y).(x + y – 4xy)
Và x2 – xy = x (x – y)
Do đó, mẫu thức chung là: x(x - y).(x + y - 4xy)
Vậy nhân tử phụ của mẫu thức x2 – 4x2y + 4xy2 – y2 là x
Chọn đáp án B
Bài 8: Quy đồng mẫu thức của hai phân thức sau ta được:
Lời giải:
Ta có: x2y + 4xy + 4y = y(x2 + 4x + 4) = y.(x + 2)2
Trang 6Và x2 + 2x = x.(x + 2)
Do đó mẫu thức chung của 2 phân thức đã cho là: xy(x + 2)2
Ta có: nhân tử phụ của mẫu thức x2y + 4xy + 4y là x; nhân tử phụ của x2 + 2x là y(x + 2):
Chọn đáp án D
Bài 9: Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
Lời giải:
Ta có: x2y + x2 = x2(y + 1) và y + 1 = y + 1
Do đó, mẫu thức chung của hai phân thức là: x2.(y + 1)
Nhân tử phụ của mẫu thức x2(y + 1) là 1 và nhân tử phụ của mẫu thức y + 1 là x2
Suy ra:
Trang 7Chọn đáp án C
Bài 10: Cho hai phân thức sau Tìm nhân tử phụ của mẫu thức x3 + 2x2y
Lời giải:
Ta có: x2 + 2xy = x.(x + 2y) và (x3 + 2x2y) = x2(x + 2y)
Do đó mẫu thức chung là x2 (x + 2y)
Suy ra, nhân tử phụ của mẫu thức x3 + 2x2y là 1
Chọn đáp án A
II Bài tập tự luận
Bài 1: Quy đồng mẫu thức của các phân thức
Lời giải
Ta có x2 - 1 = (x - 1)(x + 1) và BCNN(2;3) = 6 nên các phân
thức có mẫu chung là 6(x - 1)(x + 1) = 6(x2 - 1)
* Nên nhân tử phụ của là 2(x + 1) ⇒
Trang 8* Nhân tử phụ của là 3(x - 1) ⇒
* Nhân tử phụ của là 6 ⇒
Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức ta được các phân thức lần lượt là?
Lời giải
Ta có: x3 + 1 = (x + 1)(x2 - x + 1); 3x + 3 = 3(x + 1); 2x2 - 2x + 2 = 2(x2 - x + 1) và
BCNN(2;3) = 6 nên các phân thức có mẫu chung là 6(x + 1)(x2 - x + 1) = 6(x3 + 1)
* Nên nhân tử phụ
* Nhân tử phụ của là 2(x2 - x + 1)
* Nhân tử phụ của là 3(x + 1)
Trang 9Bài 3: Cho Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu
Lời giải
Ta có mẫu thức chung của hai phân thức là 2x(x + 2) = 2x2 + 4x
Do đó nhân cả tử và mẫu của phân thức với 2x ta được:
Nhân cả tử và mẫu của phân thức với (x + 2) ta được:
Vậy các đa thức cần điền lần lượt là 4x; x + 2
Bài 4 Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
Lời giải:
- Tìm mẫu thức chung
- Áp dụng qui tắc qui đồng mẫu thức
Trang 10a) Tìm MTC:
2x + 6 = 2(x + 3)
x2 – 9 = (x – 3)(x + 3)
MTC = 2(x – 3)(x + 3) = 2(x2 – 9)
Nhân tử phụ:
2(x – 3)(x + 3) : 2(x + 3) = x – 3
2(x – 3)(x + 3) : (x2 – 9) = 2
Qui đồng:
b) Tìm MTC:
x2 – 8x + 16 = (x – 4)2
3x2 – 12x = 3x(x – 4)
MTC = 3x(x – 4)2
Nhân tử phụ:
3x(x – 4)2 : (x – 4)2 = 3x
3x(x – 4)2 : 3x(x – 4) = x – 4
Qui đồng:
Trang 11Bài 5 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau (có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối
với một phân thức để tìm mẫu thức chung thuận tiện hơn):
Lời giải:
a) Tìm MTC: x3– 1 = (x – 1)(x2+ x + 1)
Nên MTC = (x – 1)(x2 + x + 1)
Nhân tử phụ:
(x3 – 1) : (x3 – 1) = 1
(x – 1)(x2 + x + 1) : (x2 + x + 1) = x – 1
(x – 1)(x2 + x + 1) : 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)
Qui đồng:
b) Tìm MTC: x + 2
2x – 4 = 2(x – 2)
6 – 3x = 3(2 – x)
MTC = 6(x – 2)(x + 2)
Nhân tử phụ:
Trang 126(x – 2)(x + 2) : (x + 2) = 6(x – 2)
6(x – 2)(x + 2) : 2(x – 2) = 3(x + 2)
6(x – 2)(x + 2) : -3(x – 2) = -2(x + 2)
Qui đồng:
Bài 6: Cho hai phân thức:
Khi qui đồng mẫu thức, bạn Tuấn đã chọn MTC = x2(x – 6)(x + 6), còn bạn Lan bảo rằng: "Quá đơn giản! MTC = x – 6" Đố em biết bạn nào đúng?
Lời giải:
- Cách làm của bạn Tuấn:
x3 – 6x2 = x2(x – 6)
x2 – 36 = x2 – 62 = (x – 6)(x + 6)
MTC = x2(x – 6)(x + 6) => Nên bạn Tuấn làm đúng
- Cách làm của bạn Lan:
MTC = x – 6 => Nên bạn Lan làm đúng
Trang 13Vậy cả hai bạn đều làm đúng Bạn Tuấn đã tìm MTC theo đúng qui tắc Bạn Lan thì rút gọn các phân thức trước khi tìm MTC
Bài 7 Quy đồng mẫu thức hai phân thức:
Lời giải:
a) Ta có:
2x + 4 = 2(x + 2)
x2 – 4 = (x + 2)(x – 2)
MTC : 2(x+2)(x-2)
Nhân tử phụ của MT 2x + 4 là: x – 2
Nhân tử phụ của MT x2 – 4 là: 2
b) Ta có:
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC : 3(x+2)2
Nhân tử phụ của MT x2 + 4x + 4 là: 3
Nhân tử phụ của MT 3x + 6 là: x + 2
Trang 14Bài 8 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Giải:
a) Ta có:
x2 – 2x = x(x – 2)
MTC: x(x + 2)(x – 2)
Nhân tử phụ của MT x + 2 là: 2(x – 2)
Nhân tử phụ của MT x2 – 2x là: x + 2
QĐ:
b) Ta có:
x2 + 1 có mẫu là 1
MTC: x2 – 1
Nhân tử phụ của MT 1 là: x2 – 1
Trang 15Nhân tử phụ của MT x2 – 1 là: 1
QĐ:
c) Ta có:
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3
y2 – xy = y (y – x)= – y (x – y)
MTC: y (x – y)3
QĐ:
Bài 9 Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
Lời giải
a) Chọn mẫu thức chung đơn giản nhất là 12x5y4
Nhân tử phụ:
12x5y4 : x5y3 = 12y
Trang 1612x5y4 : 12x3y4 = x2
Qui đồng:
b) Chọn mẫu thức chung đơn giản nhất là 60x4y5
Nhân tử phụ:
60x4y5 : 15x3y5 = 4x
60x4y5 : 12x4y2 = 5y3
Qui đồng:
Bài 10: Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
Lời giải:
a) + Phân tích các mẫu thức thành nhân tử để tìm mẫu thức chung
2x + 6 = 2.(x + 3)
Trang 17x2 – 9 = (x – 3)(x + 3)
⇒ Mẫu thức chung là 2(x + 3)(x – 3)
Nhân tử phụ thứ nhất: x- 3
Nhân tử phụ thứ hai: 2
+ Quy đồng :
b) * Phân tích các mẫu thức thành nhân tử:
Trang 18III Bài tập vận dụng
Bài 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức:
Bài 3: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Trang 19Bài 4: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài 5:
a) Xác định a, b, c để
b) Áp dụng viết phân thức dưới dạng tổng của ba phân thức có tử số là hằng số, mẫu theo thứ tự bằng x, x-2 và x+2
Bài 6
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài 7 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài 8: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Trang 20Bài 9: Cho hai phân thức
Có thể chọn mẫu thức chung là 12x2 y3z hoặc 24x3 y4z hay không? Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn giản hơn?
Bài 10: Quy đồng mẫu thức hai phân thức: