Bài tập Phân thức đại số Toán 8 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Điều kiện xác định của phân thứcx2 49x2 16 là? A x = ± 43 B x ≠ ± 43 C 43 < x < 43 D x > 43 Lời giải Ta có điều kiện xác định của phân thức[.]
Trang 1Bài tập Phân thức đại số - Toán 8
Trang 2Chọn đáp án C
Bài 3: Cặp phân thức nào không bằng nhau ?
Lời giải:
+ Ta có
⇒ 16xy.3 = 24x.2y ⇔ 16xy24x = 2y3.+ Ta có
⇒ 3.16xy = 2y.24x ⇔ 324x = 2y16xy
+ Ta có
Trang 3⇒ - 16xy.3 = - 2y.24x ⇔ -16xy24x = ( - 2y)3
+ Ta có
⇒ - x2y.3y không bằng xy.3xy
⇒ -x2y3xy không bằng xy3y
Trang 7Đáp án cần chọn là: A
Bài 12: Tìm x để phân thức ?
Lời giải
Trang 8+ Vì 11 ≠ 0 (luôn đúng) nên phân thức luôn có nghĩa
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài: x = 3; x = -3
Trang 10Lời giải
Với (x, y ≠ 0) ta có
Đáp án cần chọn là: D
II Bài tập tự luận
Bài 1: Lập các cặp phân số bằng nhau từ 4 trong 6 số sau: -5; -3; -2; 6; 10; 15 Lời giải:
Học sinh sử dụng định nghĩa, tính chất hai phân thức bằng nhau để làm bài
Bài 2: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng minh các đẳng thức:
Lời giải:
Bài 3: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức đa thức P trong
các đẳng thức sau:
Trang 11Lời giải:
Trang 12Bài 4: Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng x, y là các số nguyên tố cùng nhau
Lời giải:
Bài 6 Ba phân thức sau có bằng nhau không?
Trang 13Giải:
Bài 7: Rút gọn phân thức
Giải
Trang 14Bài 8: Rút gọn phân thức
Giải
Bài 9
Trang 15Lời giải:
a
b
Trang 16c
d
Trang 18Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh
b Ta có:
Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh
c Ta có:
Trang 19Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh
III Bài tập vận dụng
1 Thực hiện các phép tính sau :
a) b)