1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập vectơ trong không gian toán 11 mới nhất

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 827,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Vectơ trong không gian Toán 11 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ với G là trọng tâm của tam giác A’B’C’ Lời giải Đáp án a B, b D Bài 2 Cho tứ diện ABCD và Gọi M, N, P và[.]

Trang 1

Bài tập Vectơ trong không gian - Toán 11

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ với G là trọng tâm của tam giác A’B’C’

Lời giải:

Trang 2

Đáp án: a - B, b - D

Bài 2: Cho tứ diện ABCD và Gọi M, N, P và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, và DA

Trang 3

chưa chứng tỏ được bốn điểm M, N, P, Q đồng phẳng

Trang 5

B Trùng với C

C Là trung điểm của AC

D Bất kì vị trí nào trên AC

Trang 7

Bài 5: Tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ

dài là l Gọi M là trung điểm của các cạnh AB Góc giữa hai vecto và

Trang 9

Phương án D sai vì = -a2

Tam giác SAC; SAB là tam giác đều

tam giác SCB; ABC vuông cân

Bài 7: Cho tứ diện ABCD Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

Lấy hai điểm P và Q lần lượt thuộc AD và BC sao cho

Trang 10

Có thể loại các phương án A, B và D vì các cặp ba vecto

đều không đồng phẳng

Phương án C đúng vì :

Bài 8: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,

CD, và DA

a) Vecto cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto đồng phẳng?

b) Vecto cùng với hai vecto nào sau đây là ba vecto không đồng phẳng?

Trang 12

b) Phương án A là đúng

Bài 9: Cho ba vecto Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto

đó đồng phẳng

A Một trong ba vecto đó bằng

B Có hai trong ba vecto đó cùng phương

C Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại

D Có hai trong ba vecto đó cùng hướng

Lời giải:

Đáp án: C

Nếu hai trong ba vecto đó cùng hướng thì ba vecto đồng phẳng; nếu hai trong ba vecto đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba vecto đó đồng phẳng

Bài 10: Ba vecto không đồng phẳng nếu?

A Ba đường thẳng chứa chúng không cùng một mặt phẳng

B Ba đường thẳng chứa chúng cùng thuộc một mặt phẳng

C Ba đường thẳng chứa chúng không cùng song song với một mặt phẳng

D Ba đường thẳng chứa chúng cùng song song với một mặt phẳng

Trang 13

Lời giải:

Đáp án: C

II Bài tập tự luận có lời giải

Bài 1: Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm và các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD, AC, BD

a) Những vecto khác 0→ bằng nhau là:

Trang 14

Lời giải:

Bài 1 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' Mặt phẳng (P) cắt các cạnh bên

AA', BB', CC', DD' lần lượt tại I, K, L, M Xét các vectơ có các điểm đầu là các điểm

I, K, L, M và có các điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ Hãy chỉ ra các vectơ:

Lời giải:

Trang 15

Bài 3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' Chứng minh rằng:

Lời giải:

Trang 17

Bài 4 Cho hình bình hành ABCD Gọi S là một điểm nằm ngoài mặt phẳng (ABCD) Chứng minh rằng:

Lời giải:

Bài 5 Cho hình tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là các trung điểm của AB và

CD

Lời giải:

Trang 18

Bài 7 Cho hình tứ diện ABCD Hãy xác định hai điểm E, F sao cho :

Trang 19

Lời giải:

a) Lấy điểm G sao cho

⇒ G là đỉnh còn lại của hình bình hành ABGC

Khi đó

⇒ E là đỉnh còn lại của hình bình hành AGED

Hay E là đường chéo của hình hộp có ba cạnh lần lượt là AB; AC; AD

⇒ F là đỉnh còn lại của hình bình hành ADGF

Hay F là điểm đối xứng với E qua G

Bài 8 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC CMR:

Trang 20

Lời giải

Bài 9 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD

Gọi I là trung điểm của đoạn MN và P là một điểm bất kỳ trong không gian Chứng minh rằng :

Lời giải:

Trang 21

Bài 10 Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có Hãy phân tích (hay biểu thị) các vectơ

Lời giải:

Trang 22

Bài 11 Cho tam giác ABC Lấy một điểm S ngoài mặt phẳng (ABC) Trên đoạn SA

lấy điểm M sao cho và trên đoạn BC lấy điểm N sao cho

Chứng minh ba vector AB, MN, SC đồng phẳng

Lời giải:

Trang 23

Do đó, ba vecto đồng phẳng

III Bài tập vận dụng

Bài 1

Trang 24

Bài 2 Cho hình lăng trụ tứ giác: ABCD.A′B′C′D′ Mặt phẳng (P) cắt các cạnh

bên AA′,BB′,CC′,DD′ lần lượt tại I,K,L,M Xét các vectơ có các điểm đầu là các điểm I,K,L,M và có các điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ Hãy chỉ ra các vectơ:

Bài 3 Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ Chứng minh rằng:

Bài 4 Cho hình bình hành Gọi là một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình bình

Trang 25

Bài 7 Cho hình tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh

rằng:

Bài 8 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ

diện ABCD Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN và P là một điểm bất kì trong không gian Chứng minh rằng:

Bài 9 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ với G là trọng tâm của tam giác A’B’C’ Bài 10 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P và Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,

CD, và DA

Ngày đăng: 18/11/2022, 23:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm