1. Trang chủ
  2. » Tất cả

12 GT 12 chương 2 bài 6 đề bài

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 437,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 Bất phương trình mũ cơ bản 2 Cách giai bất phương trình mũ đơn giản a) Đưa về cùng cơ số b) Đặt[.]

Trang 1

BÀI 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Bất phương trình mũ cơ bản

2 Cách giai bất phương trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

       

   

1

a

f x g x

a

f x g x

   

 

 

b) Đặt ẩn phụ

   

2f x f x 0

  , 0

f x

t at

c) Phương pháp logarit hóa

 

 

( )

log 1 log

a

a

f x

a

a

a

b

  

 

 

 

1

b a

f x g x

b a

a

f x g x

a

f x g x

 



II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Bất phương pháp logarit cơ bản

2 Cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

0

1 1

a

f x a

g x

g x

f x

  

 

 

b) Phương pháp mũ hóa

Trang 2

( )

0 1

0 ( )

log ( )

 

 

  

b

b

f x a

f x a

f x b

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Đưa về cùng cơ số

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình

2 1 3 9

x

A x  4. B x  0. C x  0. D x  4.

Câu 2: Tập nghiệm S của bất phương trình

2

4 1

8 2

xx

 

 

A S    ;3

Câu 3: Giải bất phương trình

2 4 3

1 4

x 

 

 

  ta được tập nghiệm T Tìm T

A T   2; 2

Câu 4: Bất phương trình 2x 4

 có tập nghiệm là:

A T 2;  B T 0;2

Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1

A S 3; 7

B S 3; 7

D S 7; 

Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x23x 4

A S  ;1  2; B S    ;1

C S \ ;1 2

D S 2; 

Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình

5

25

x x

A S    ;2

D S 2; 

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 22x 2x4

 là

A 0; 4

B  ; 4

C 0;16

D 4; 

Trang 3

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình lnx2 2ln 4 x4

là:

A

4

; 5

C 4; \ 0 

5

 

4

3

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình log2xlog 12 32  x

là:

A 0;6. B 3; . C  ;3

D 0;3.

Câu 11: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log 22 x5 log2x1

Hỏi trong tập S có

bao nhiêu phần tử là số nguyên dương bé hơn 10 ?

Câu 12: Bất phương trình log4x7 log2x1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình e e 

log 2xlog 9 x

A 3;

B 3;9

C  ;3

D 0;3

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình log4 39x 5 log4 33x 1

A 1; 

5

;1 9

1

;1 3

1 5

;

3 9

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: log2x 3log2x là2

A 3;

B 4; 

C   ; 1  4;  D 3; 4

Câu 16: Bất phương trình

2

2 10

2

2

x

x x

   

 

  có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình  35 x1 5x 3

 là:

A   ; 5 B  ;0 C 5;  D 0;

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình  5 2 x1 5 2 x1

Trang 4

A S    ;1 . B S   1; . C S    ;1 . D S   1; .

Dạng 2: Phương pháp mũ hóa và logarit hóa Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3x1 là:

2 3

;log 3

 

  C  ;log 32  D

2 3 log 3;



Câu 2: Giải bất phương trình 3x2 2x

A x 0;  B x 0;log 32 

C x 0;log 23 

D x 0;1

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trinh 2x 3x1là

2 3

;log 3

 

  C  ;log 32  D

2 3 log 3;



Câu 4: Cho hàm số   1 5 2

2

x x

  Khẳng định nào sau đây là sai?

A f x   1 x2xlog 5 02  B f x   1 x x 2log 5 02 

C f x   1 x2 xlog 2 05  D f x    1 xln 2x2ln 5 0

Câu 5: Giải bất phương trình log 23 x 13

Câu 6: Giải bất phương trình log 23 x 1  ta được nghiệm là2

A

1

5

1 5

x 

Câu 7: Giải bất phương trình

1 2

?

Câu 8: Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log 32 x 1  là:3

A x3. B

1

3

10 3

x

Câu 9: Bất phương trình log0,52x  1  có tập nghiệm là?0

Trang 5

A

1

; 2



1

; 2



1

;1 2

Câu 10: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log 92  x  3

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1  là:3

A  ;10

B 1;9

C 1;10

D  ;9

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3

là:

Câu 13: Số nghiệm thực nguyên của bất phương trình log 2 x211x15 1

Kết hợp điều kiện ta có:

2  x 2 hoặc 3  Vậy BPT có 4 nghiệm nguyên là:x 5

1; 2;4;5

x 

Câu 14: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 12

2

1

A S 1;1 2

B S 1; 9

D S 9;  

Câu 15: Bất phương trình

2

max log , log x x3

A  ;27  B 8; 27 

C

1

; 27 8

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình   2  

2

log log x 1 1

là:

A S1; 5 B S     ; 5 5;

C S   5; 5 D S   5; 1   1; 5

Trang 6

Dạng 3: Phương Pháp Đặt Ẩn Phụ Câu 1: Cho phương trình 32x10 6.3x4 2 0 1 

Nếu đặt t 3x5t 0

thì  1

trở thành phương trình nào?

A 9t2 6t 2 0. B t2 2t 2 0. C t218t 2 0. D.

2

9t  2t 2 0.

Câu 2: Cho phương trình 25x1 26.5x 1 0 Đặt t 5x, t  thì phương trình trở thành0

A t2 26t 1 0 B 25t2 26t0 C 25t2 26t 1 0 D t2 26t0

Câu 3: Xét bất phương trình 52x 3.5x232 0 Nếu đặt t 5x thì bất phương trình trở thành

bất phương trình nào sau đây?

A t2 3t32 0 B t216t32 0 C t2 6t32 0 D.

Câu 4: Cho phương trình 4x22x2x22x3 3 0 Khi đặt t2x22x, ta được phương trình nào

dưới đây?

Câu 5: Khi đặt t log5x thì bất phương trình 2 

log 5x  3log x 5 0

trở thành bất phương trình nào sau đây?

A t2 6t 40 B t2 6t 5 0 C t2 4t 40 D t2 3t 5 0

Câu 6: Bất phương trình log2x 2019 logx2018 0 có tập nghiệm là

A

2018

10;10

10; 102018

S 

Câu 7: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log22x 8 log2 x 3 0

Câu 8: Tìm tập nghiệm S của phương trình log22x 5log2x 4 0

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x9.3x10 là

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 16x 5.4x 4 0 là:

Trang 7

A T    ;1  4;   B T     ;1 4;  

Câu 11: Biết S a b; 

là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0 Tìm T b a 

A

8 3

T 

10 3

T 

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 52 x 5 51 x 5 x

A 0  x 1 B 0  x 1 C 0  x 1 D 0  x 1

Câu 13: Bất phương trình 64.9x 84.12x27.16x 0 có nghiệm là:

A 1  x 2 B

Câu 14: Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình 9x 2m1 3 x 3 2 m nghiệm đúng 0

với mọi số thực x

A m    5 2 3; 5 2 3  

3 2

m  

C

3 2

m 

Câu 15: Cho Hàm số   2

2 4

3 7

x x

f x

Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A f x  1 x 2 log 3  x2 4 log 7 0 

C f x   1 x 2 ln 3  x2 4 ln 7 0 

3

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w