1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1D1 phép dời hình mức độ 3 4 đáp án p1

38 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép dời hình, Phép đồng dạng
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Trung học phổ thông Ngô Gia Tự
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 Câu 1 (THPT Ngô Gia Tự 2021) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường t[.]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

Câu 1 (THPT Ngô Gia Tự - 2021) Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy ,  cho  đường  tròn 

2 2( ) :C xy 2x4y   Viết phương trình đường tròn 4 0  C  là ảnh của  ( )C  qua phép tịnh 

Đường tròn  C  có tâm I1; 2 , bán kính R 3. 

Gọi  C  có tâm I a b ;  và bán kính R là ảnh của  ( )C  qua phép tịnh tiến véc-tơ  v  (3;3)

. Suy ra: 

Câu 2 (THPT Ngô Gia Tự - 2021) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy ,  cho  đường  tròn 

  C : x12y22   Ảnh của 4  C  qua phép vị tự tâm I2; 2  tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình 

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

A. :x2y0 B. :x2y 3 0. C. :x2y  1 0 D. :x2y2  0

Lời giải  Chọn A

Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua 

Lấy M1010;0d. Khi đó M'T M v   1010 2;0 1    1012;1d'. 

Vì d'/ /d nên  ' : 2d x3yC  Do 0 M'd' nên 210123 1 C 0 C2027. 

Do đó  ' : 2d x3y2027  0

Câu 5 (THPT Nguyễn Văn Cừ - 2021) Trong  mặt  phẳng  Oxy   cho  đường  thẳng  d  có  phương  trình 

3x2y4  Viết phương trình của đường thẳng 0 d' là ảnh của d qua phép vị tự tâm Otỉ số 

2

k 

A 3x2y 8 0 B 3x2y 8 0 C. 2x3y4 0 D. 3x2y4   0

Lời giải  Chọn B

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Gọi M'VO,2 M  Khi đó 

1'

'2

Vì    là ảnh của    qua phép tịnh tiến theo vectơ v

, suy ra u

 cùng phương với u

. Phương trình đường thẳng    có dạng x2y   c 0

Lấy M1; 0 , gọi M a b ;  là ảnh của  M  qua phép tịnh tiến theo vectơ  v

Câu 7 (THPT Trường Chinh-2021)Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy phép vị tự tâm  I1, 2, tỉ số k  2 biến 

đường thẳng  : 3d y2y   thành đường thẳng 6 0 d' có phương trình là

A.3x2y90 B.3x2y90 C.3x2y10 0 D.3x2y0. 

Lời giải  Chọn A

Vì d' là ảnh của d  qua phép vị tự tâm  I  tỷ số k nên  d' có phương trình t là  ' : 3d x2ym0. Lấy M2, 0d

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 8 (THPT Trường Chinh-2021) Trong mặt phẳng Oxy  cho , v    2;3

 và đường thẳng d có phương trình  3x5y 3 0. Phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến 

Lấy M   1; 0  thuộc  đường  thẳng d.  Khi  đó  '    1 2; 0 3  3;3

Câu 9 (THPT Phạm Ngũ Lão - 2021)Cho tam giác ABC có trọng tâm GM  là trung điểm BCN là 

điểm trên cạnh AB sao cho NA2NB. Phép vị tự tâm A tỉ số  2

3

k   biến tam giác ABM thành tam giác nào sau đây?

Lời giải  Chọn B

 

Ta có:  2

, 3

Câu 10 (THPT Phạm Ngũ Lão - 2021)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho  A1; 2 , B–3;1   

Phép  vị  tự  tâm  I2; –1  tỉ  số  k 2  biến  điểm  A  thành  A',  phép  đối  xứng  tâm  B  biến 

'

A thànhB'. Tọa độ điểm B' là

Lời giải Chọn B 

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Câu 11 (THPT Phạm Ngũ Lão - 2021) Trong mặt phẳng Oxy,  cho đường thẳng d có  phương  trình 

Giả  sử  d  là  ảnh  của  d  qua  phép  hợp  thành  trên  (do  d  song  song  hoặc  trùng  với  d

. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  d  ?

A A4; 1  B B  4;1 C C3; 4 D D1; 4 . 

Lời giải Chọn C

Gọi  M x y ;    d   và  T M v Mx y; .  Theo  biểu  thức  tọa  độ  của  phép  tịnh  tiến  ta 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 14 (Chuyên Nguyễn Du - 2021) Cho d x: 2y 1 0.  Tìm  ảnh d   của  d   qua  phép  vị  tự  tâm '

Câu 15 (Chuyên Nguyễn Du - 2021) Trong  mặt  phẳng  Oxy ,  cho  đường  thẳng : 3xy60.  Tìm 

phương trình đường thẳng  là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm  O , góc  0

90

A 3xy6 0 B x3y60 C 3xy60 D x3y60.  

Lời giải  Chọn D

Ta có:  là ảnh của của đường thẳng  qua 

O,90 0

Q  nên     Do đó, phương trình đường thẳng  có dạng: x3yc0.  

Lấy điểm M0; 6 . Gọi Mx y;  là ảnh của điểm  M qua phép 

O,90 0

0

x y

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Câu 17 (Chuyên Hùng Vương - 2021)Trong mặt phẳng Oxy, cho   C : x22y329. Tìm ảnh 

của đường tròn  C  qua QO;90

A   C : x22y329 B   C : x32y229

C   C : x32y22 9 D   C : x22y32  9

Lời giải Chọn B

Câu 18 (Chuyên Hùng Vương - 2021) Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên dưới. Hãy cho biết 

3.2 2.( 4) c 0 c 14

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Kết luận:  ' : 3d x2y14  0

Câu 20 (THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội - 2021)Cho điểm M3; 4 . Ảnh Mcủa M qua phép quay 

tâm O0; 0và góc quay 90có tọa độ là

A M 4 ;3 B M   4; 3  C M 4; 3  D M   3; 4 . 

Lời giải Chọn B

Gọi Mx y;  là ảnh của  M x y ; phép quay tâm O0; 0góc quay 90thì ta có 

43

 C  có tâm I1; 2  và bán kính R 3. 

Gọi IT I v I4;1. 

Khi đó  C  có tâm I 4;1 và bán kính R'R3. 

Vậy   C : x42y129. 

Câu 22 (THPT Nguyễn Trãi - 2020)Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d y: 3x  Ảnh của  d  qua 

phép quay tâm  O  góc quay  90  là đường thẳng:

M'(-4;-3)

M(3;-4) O

1

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Lời giải Chọn C

  d  là ảnh của  d  qua phép quay tâm  O  góc quay  90  nên  d   d

Câu 23 (THPT Nguyễn Trãi - 2020) Trong  mặt  phẳng Oxy,  cho  đường  thẳng d: 2x3y 1 0.  Qua 

phép vị tự tâm  O  tỉ số 2, đường thẳng  d  biến thành đường thẳng có phương trình

A 2x3y20 B 2x3y20. C 2x3y20 D 2x3y20. 

Lời giải Chọn A

Đường tròn   C : x22y22 4 có tâm I 2; 2, bán kính R 2. 

Gọi   1  

; 2

1

1;12

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Gọi  A B C D       là  ảnh  của  hình  vuông  ABCD   qua  VI; 2 

Câu 26 (THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - 2020) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy   cho  đường  thẳng 

:x 2y 1 0

      và  véctơ u  2; 3 

.  Gọi   là  ảnh  của    qua  phép  tịnh  tiến  theo  vectơ u

. Phương trình đường thẳng  là 

A x2y70 B. x2y7  0 C x2y 9 0 D x2y7  0

Lời giải Chọn B

 Ta gọi M x y ; dM x y  ;  là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ u

, ta có  2

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

  và  phép  vị  tự  tâm  I  1;1,  tỉ  số k    biến 3  C   thành  đường  tròn  C   có phương trình

A x142y42 36 B x142y42 6

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 31 (THPT Việt Nam - Ba Lan - 2020) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ Oxy,  cho  đường  thẳng    có 

phương trình 4x  y 3 0. Ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 1 

 có phương trình là

A 4xy50 B x4y60 C 4xy60 D 4xy100. 

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Lời giải Chọn C

 Gọi Mx y;   là ảnh của  M x y    qua phép tịnh tiến theo vectơ  ;  v  2; 1 

Giả sử d' là ảnh của  d  qua phép quay 

Câu 34 (THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An - 2020)Cho đường thẳng d: 3x  y 3 0. Viết phương 

trình đường thẳng d  là ảnh của đường thẳng  d  qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện 'liên tiếp phép đối xứng tâm I1; 2 và phép tịnh tiến theo véc tơ v  2;1

A d' : 3x  y 8 0 B d' : 3x2y 8 0. C d x' :   y 8 0 D d' : 2x  y 8 0. 

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Lời giải Chọn A

Câu 35 (THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An - 2020)Trong mặt phẳng Oxycho  đường thẳng d có 

phương trình x  y 2 0. Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Lời giải Chọn B

Câu 36 (THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An - 2020) Trong  mặt  phẳng  Oxy ,  ảnh  của  đường  tròn 

  C : x22y12 16  qua  phép  tịnh  tiến  theo  vectơ  v  1;3

  là  đường  tròn  có  phương trình:

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Câu 37 (THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An - 2020) Trong  mặt  phẳng  Oxy,  ảnh  của  đường 

2 2( ) :C xy   1

(C) có tâm  I(0;0), bán kínhR 

Gọi  C  là ảnh của  C  qua phép đối xứng tâm I(1;0) 

Ta có:  C  có tâmI   là ảnh của I qua phép đối xứng tâm I(1;0) 

Câu 38 (THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An - 2020)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ  Oxy  Cho 

hai  đường  thẳng  1  và  2  lần  lượt  có  phương  trình:  x2y 1 0  và  x2y40,  điểm 

2;1

I  Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng 1thành 2 khi đó giá trị của k là

Lời giải Chọn D

Câu 39 (Chuyên Lê Quý Đôn - 2020) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M2;1. Phép dời hình F có 

được  bằng  cách  thực  hiện  phép  quay  tâm O  góc 90(Olà  gốc  tọa  độ)  và  phép  đối  xứng  qua đường thẳng y x sẽ biến điểmM  thành điểm

A B2;1 B C  1; 2 C D2; 1  D A  2;1. 

Lời giải Chọn D

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Gọi M là ảnh của M  qua phép quay tâm O góc 90M 1; 2. 

 Gọi M là ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng y x( )  

Lấy hai điểm A0;1; B  1;0 thuộc đường thẳng d x:   y 1 0. 

I, 45   0;1

Q   AAA  và QI, 45  BBB 2;1. 

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Mà QI, 45  dd khi đó phương trình d qua hai điểm A và B : 1 1

Câu 42 (Chuyên Lê Quý Đôn - 2020) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ,  biết  phép  đối  xứng  tâm  I a b ;   biến 

điểm A2 ; 4 thành điểm A  4 ; 0   Khi đó Ta2b2

Lời giải Chọn A

Phép đối xứng tâm I  2; 0 biến điểm J1; 2  thành điểm J 1 5; 2. 

Vậy  C1  có tâmJ 1 5; 2, bán kính R 3 nên có phương trình: x52y22 9. 

Câu 44 (Chuyên Lê Hồng Phong - 2019)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol   2

2

y  x  Vậy ảnh của  P  qua phép đối xứng trục Ox có phương trình là y 2x2. 

Trang 18

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 45 (Chuyên Lê Hồng Phong - 2019) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ Oxy,  cho  điểm  A1; 2   và  điểm 

2;0

B   Các  điểm C D,    lần  lượt  thuộc  đường  thẳng d1:xy   và 0 d2:x2y   sao  cho  tứ 0

giác  ABCD  là hình bình hành. Biết  C  có tọa độ a b; . Tính tổng  Sab

Lời giải Chọn C

Gọi  C a b ;   và  D c d ; .  Vì  các  điểm  C D,    lần  lượt  thuộc  đường  thẳng  d1:xy   và 0

Câu 46 (Chuyên Lê Hồng Phong - 2019)Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy , cho tứ giác  TRAM  như hình vẽ. 

Phép quay tâm  O  góc quay 900 biến tứ giác TRAM  thành tứ giác  T R A M     Đường thẳng T R   

Trang 19

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

xy   sao cho tứ giác  ABCD  là hình bình hành. Điểm  B  có hoành độ là a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  5

3

7353

a a

a a

Điểm  B  có hoành độ là a và thuộc trục  Ox  nên tọa độ của  B a ;0. 

3

a

7353

a a

Câu 48 (Chuyên Lê Hồng Phong - 2019)Cho hai tam giác  OAB  và  OA B    vuông cân tại  O  (điểm  O  

nằm trong đoạn AB và nằm ngoài đoạn A B ). Gọi G G,  lần lượt là trọng tâm tam giác  OAA  và 

OBB  Biết  OA3,OA4, tam giác  OGG  có diện tích  S  bằng

Trang 20

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

 Gọi I J,  lần lượt là trung điểm của AA BB, . 

Ta có phép quay tâm  O , góc quay  90  biến  B thành A, biến B thành A  nên biến  J  thành  I  

A A4; 1  B B  4;1 C C1; 4 D D1; 4 . 

Lời giải Chọn C

x y

Trang 21

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Câu 50 (Chuyên Quang Trung - 2021) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :2x3y 6 0. Biết 

phép quay  tâm  O , góc quay 

Câu 51 (Chuyên Quang Trung - 2021) Trong  mặt  phẳng  Oxy   cho  đường  tròn  C   có  phương  trình 

x12y22    Phép  dời  hình  có  được  bằng  cách  thực  hiện  liên  tiếp  phép  đối  xứng  qua 4

trục  Oy  và phép tịnh tiến theo vectơ  v  2;3

biến  C  thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

Câu 52 (Chuyên Quang Trung - 2021) Trong  mặt  phẳng Oxy  cho  đường  tròn  C   có  phương  trình 

x12y124. Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến  C  thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ?

Trang 22

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Và R 2R4. 

Vậy phương trình đường tròn  C : x22y22 16. 

Câu 53 (Chuyên Quang Trung - 2021) Cho tam giác  ABC  có  A1; 2, B5; 4, C3; 2    Gọi  A ,  B , 

C  lần lượt là ảnh của  A B C, ,  qua phép vị tự tỉ số k    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác 2

A B C    bằng:

Lời giải Chọn C 

Câu 55 (THPT Nguyễn Khuyến - Nam Định - 2019)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy , cho đường 

tròn ( ) : (C x1)2(y2)2 4 và đường thẳng :xmy2m 1 0 có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;10] để trên đường thẳng  tồn tại điểm A và trên đường tròn  ( )C  

tồn tại điểm B  sao cho tam giác  OAB vuông cân tại  O

Lời giải Chọn A

Đường tròn  (C)  có tâm  (1; 2),I R 

-Gọi  ( ')C  là ảnh của đường tròn  (C)  qua  Q( ,90 )O 0  Suy ra  ( ')C  có tâm  '( 2;1), IR'R  2

Để tồn tại hai điểm  ,A B  như đề cho thì  

Trang 23

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

3 2 63

Câu 56 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội - 2020) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy cho  tam 

giácABC, biết A1; 2 , B  1;0, C3; 7 . Phép vị tự tâm I1;2, tỉ số k 3 biến tam giác 

ABC thành tam giác A B C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác A B C  

A G7; 13  B G   1; 13 C G  1;13 D. G1; 13 .  

Lời giải

Trọng tâm G của tam giác ABCcó tọa độ là G1; 3 .  

Phép vị tự tâm I1;2, tỉ số k 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C   

  Phép vị tự tâm I1;2, tỉ số k 3 biến G thành trọng tâm G của tam giác A B C  . 

Trang 24

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 58 (THPT Dĩ An - Bình Dương - 2019) Trong  mặt  phẳng  tọa  độ Oxy,  gọi  là ảnh của đường 1

thẳng : 2x y  2 0 qua phép đồng dạng có được bằng việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v  1;1

x y

x y

9 cm  thành tam giác A B C   có diện tích bằng

Lời giải Chọn A 

Sử dụng tính chất phép đồng dạng suy ra tam giác A B C   và tam giác ABC đồng dạng với tỉ số 2

Trang 25

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TOÁN 11

Câu 61 (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình thang ABCD có AB// CD. Gọi I là giao 

điểm của AC và BD  hai điểm , M N  lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng , IC và ID. Ảnh 

của tam giác ICD qua phép vị tự tâm I tỷ số  1

2

k   là

A tam giác IAB B tam giác IMN C tam giác IAN D tam giác IMB

Lời giải Chọn B

 

Câu 62 (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Ảnh của  đường tròn   C : x12y224  sau 

khi thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục  Ox  và phép vị tự tâm  I1;1 tỉ số k 3, có phương trình là

1 3 2 1

A y

Câu 63 (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho tam giác ABC, gọi MNP lần lượt là trung 

điểm của các cạnh ABBCCA. Trọng tâm của tam giác CPN là ảnh của điểm nào theo phép 

tịnh tiến theo vectơ  MN

?

A Trọng tâm tam giác ABC B Trọng tâm tam giác BMN

C Trọng tâm tam giác MNP D Trọng tâm tam giác APM

Lời giải Chọn D

Trang 26

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

 

Theo đề bài ta có  MN  APPC

. Khi đó theo tính chất của phép tịnh tiến ta có: 

Câu 64 (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho  điểm  A a b ;   (a b 0)  thuộc  đường  tròn 

  C : x12y122, dựng điểm B bên ngoài đường tròn sao cho tam giác OAB vuông cân tại B. Khi đó điểm B thuộc đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình dưới đây?

Ta chứng minh: 

“Nếu điểm  Blà ảnh của  điểm A qua phép đồng dạng 

1 ,

V Q

      nên tam  giác  OBA vuông  tại  B  có  AOB 450nên 

tam giác  OBA  vuông cân tại  B

Trở lại bài toán chính  

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:07