ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 (ĐỀ CƯƠNG SỐ 2) TỪ TUẦN 6 TUẦN 10 PHẦN I LÝ THUYẾT 1 Khai niêm số thập phân (STP) Số thập phân gồm hai phần Phần nguyên và phần thập phân +[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 (ĐỀ CƯƠNG SỐ 2)
TỪ TUẦN 6 TUẦN 10
PHẦN I: LÝ THUYẾT
1 Khai niêm số thập phân (STP):
- Số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
+ Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;
+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
- Cách đọc, viết số thập phân: Đọc (viết) từ hàng cao đến hàng thấp; đọc (viết) phần nguyên đến dấu phẩy (,) rồi viết phần thập phân
2 Số thập phân bằng nhau:
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bớt đi chữ số 0 tận cùng bên phải phần thập phân thì được số thập phận mới bằng số thập phân đã cho
Ví dụ:
a) 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
b) 8,7500 = 8,750 = 8,75
3 So sanh số thập phân:
- Nếu hai số thập phân có phần nguyên khác nhau thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mươi, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng môt hàng nào đó, số nào có chữ số ở hàng tương ưng lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên và phần thập phân cua hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
4 Viết cac số đo độ dài, khối lượng, diên tích dưới dạng số thập phân:
Lưu ý: Nhớ mối quan hệ giữa các đơn vị đo đổi ra hôn số rồi đổi về số thập
phân
VD: 5 kg 5g = 5 kg + 10005 kg = 510005 kg = 5,005kg
5 Cac phép tính với số thập phân:
a) Phép cộng, trừ số thập phân:
- Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số cùng hàng thẳng côt với nhau
- Công, trừ như công, trừ các số tự nhiên
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng côt với các dấu phẩy cua các số hạng
Ví dụ: 53,2 95,65 + 23,5 45,9
Trang 276,7 49,75
b) Cac tính chất của phép cộng, trừ:
- Tính chất giao hoán: a + b = b + a
- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
- Môt số trừ đi môt tổng: a - (b + c) = a - b - c
II BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1 Điền dấu < ; > ; =
99,9 … 100,1 89,1 … 88,99
83,21 … 88,20 18,90 … 1,891
1,83 … 1,829 5,730 … 5,73
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
7m 38cm = ……… m 1tấn 5kg = ……… kg
75mm = ……… m 750g = ……… kg 1,375km = … m 0,95 tạ = … .kg 0,5dm2 = … m2 5km2 950m2 = … km2
75dm2 = … m2
Bài 3 Viết số thập phân gồm:
a Năm đơn vị, bảy phần mươi…………
b Ba mươi hai đơn vị, tám phần mươi, năm phần trăm:…………
c Không đơn vị, môt phần trăm: ……
d Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:………
Bài 4 Viết cac số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Với đơn vị đo bằng mét:
b) Với đơn vị đo bằng đề- xi- mét:
Bài 5 Viết cac hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a 8102 =…… b 36 10023 = …… c 541007 = …… d 121000254 =
………
Bài 6.
a) Xếp cac số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,275 ; 7,05 ; 8,79 ; 4,234 ; 4,24 ; 6,05
………
Trang 3b) Xếp cac số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,35 ; 0,356; 2,4 ; 5,734 ; 3,07 ; 0,001
………
Bài 7 Tìm chữ số x biết: a 8,7 x 8 < 8,718 x = ………….
b 3,8345 < 3, x 345 x =………
c 5,38 < 5, x 8 x =………
d 9,27 < 9, x 7 <9,47 x =………
Bài 8 Đăt tính rồi tính:
35,88 + 19,36 81,625 + 147, 307 539,6 + 73,945 247,06 + 316,492
Bài 9 Đăt tính rồi tính:
487,36 – 95,74 65,842 -27,86 642,78 – 213,742 100 – 9,99
Bài 10 Tìm y, biết:
a y + 3,65 = 36,5 b 21,6 - y = 6,12 c 9,48 + y = 10,73 + 3,5
Bài 11 Tính nhanh.
a) 13,45 + 7,98 + 8,55 b) 9,72 + 8,38 + 3,62
c) 45,37 – 29,73 – 12,27 d) 53,9 - (4,34 + 245,9) (3,8 - 3,8)
Trang 4Bài 12 Tính gía trị biểu thức:
a) (3,8 + 1,34) + 6,5 b) 4,7 + (0,25 + 7,9)
c) 92,7 + 11,8 - 29,4678 d) 5,7- 2,984 + 345,67
Bài 13 Sợi dây thư nhất dài 2,45m Sợi dây thư hai ngắn hơn sợi dây thư nhất 9
cm nhưng dài hơn sợi dây thư ba 1,2 m Hỏi cả ba sợi dây dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Bài 14 Con vịt nặng 2,75kg, con ngan nặng 4kg300g, con gà nặng 2 cân rưỡi, con
ngông nặng 4kg350g Hỏi con nào nặng nhất? con nào nhẹ nhất?
Bài giải
Trang 5Bài 15 Có ba trái dưa Trái thư nhất nặng 8,45kg Trái thư hai nhẹ hơn trái
thư nhất 0,9 kg Trái thư ba nhẹ hơn trái thư hai 1,65kg Hỏi cả ba trái dưa đó cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
Bài giải
Bài 16 Môt sân vận đông hình chữ nhật có nửa chu vi 0,15km và chiều rông bằng
3
2
chiều dài Tính diện tích sân vận đông đó với đơn vị đo là mét vuông; héc ta?
Bài giải
Bài 17 Môt ngươi đi xe đạp trong ba giơ đi được 36 km Giơ thư nhất ngươi
đó đi được 13,25 km, giơ thư hai ngươi đó đi được ít hơn giơ thư nhất 1,5 km Hỏi giơ thư ba đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Bài 18 Ngươi ta chia môt khu vươn thành ba mảnh Mảnh A có diện tích 125,5
m2 Mảnh B nhiều hơn mảnh A 12,7 m2 và nhiều hơn mảnh C 15,5 m2. Tính diện khu vươn đó ?
Bài giải
Trang 6Bài 19 Tổng cua ba số bằng 8 Tổng cua số thư nhất và số thư hai bằng 4,7 Tổng
cua số thư hai và số thư ba bằng 5,5 Hãy tìm môi số đó
Bài giải
Bài 20 Cho số thập phân 86, 324.
a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái môt chữ số thì chữ số 3 thuôc hàng nào cua số mới?
b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số thì chữ số 6 thuôc hàng nào cua số mới?
Bài giải
Trang 7ĐÁP ÁN
Bài 1 Điền dấu <; >; =
99,9 < 100,1 89,1 > 88,99
83,21 < 88,20 18,90 > 1,891
1,83 > 1,829 5,730 = 5,73
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
7m 38cm = 7,38 m 1tấn 5kg = 1005 kg
75mm = 0,075 m 750g = 0,75 kg
1,375km = 1375 m 0,95 tạ = 95 kg
0,5dm2 = 0,005 m2 5km2 950m2 = 5, 00095 km2
75dm2 = 0,75 m2
Bài 3 Viết số thập phân gồm:
a Năm đơn vị, bảy phần mươi: 5,7
b Ba mươi hai đơn vị, tám phần mươi, năm phần trăm: 32,85
c Không đơn vị, môt phần trăm: 0,01
d Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0,304
Bài 4 Viết cac số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo bằng mét:
2 m 5dm = 2,5 m 4 m 2cm = 4,02 m
b) Có đơn vị đo bằng đề -xi- mét:
6dm 3cm = 6,3dm 57cm = 5,7 dm
8 dm 25mm = 8,25 dm 42mm = 0,42 dm
Bài 5 Viết cac hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a 8102 =8,2 b 36 10023 =
36,23
c 541007 = 54,07 d 121000254 =
12,254
Bài 6.
a) Xếp cac số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,275 ; 7,05; 8,79; 4,234; 4,24; 6,05 => 4,234 ; 4,24 ; 5,275; 6,05; 7,05; 8,79
b) Xếp cac số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trang 80,35; 0,356; 2,4; 5,734; 3,07; 0,001 => 5,734; 3,07; 2,4; 0,356; 0,35; 0,001
Bài 7 Tìm chữ số x biết:
a 8,7 x 8 < 8,718
x = 0
b 3,8345 < 3, x
345
x = 9
c 5,38< 5, x 8
x = 4
(hoặc 5; 6 ; 7; 8;
9)
d 9,27<9, x 7 <
9,47
x = 3
Bài 8 Đăt tính rồi tính:
a) = 55,24
b) = 228,932
c) = 613,545
d) = 563,552
Bài 9 Đăt tính rồi tính:
a) = 391,62
b) = 37,982
c) = 429,308
d) = 90,01
Bài 10 Tìm y, biết:
a y + 3,65 = 36,5 b 21,6 - y = 6,12 c 9,48 + y = 10,73 + 3,5
y = 36,5 - 3,65 y = 21,6 -
6,12
9,48 + y = 14,23
y = 32,85 y = 15,48 y = 14, 23 – 9,48
y = 9,48
Bài 11 Tính nhanh.
a) 13,45 + 7,98 + 8,55 b) 9,72 + 8,38 + 3,62
= (13,45 +8,55) + 7,98 = 9,72 + ( 8,38 + 3,62)
= 22 + 7,98 = 9,72 + 12
c) 45,37 – 29,73 – 12,27 d) 53,9 - (4,34 + 245,9) (3,8 - 3,8)
= 5,37 - (29,73 + 12,27) = 53,9 - 250,24 x 0 = 53,9 -
0
= 45,37 - 42 = 53,9
Trang 9= 3,37
Bài 12 Tính gía trị biểu thức:
a) (3,8 + 1,34) + 6,5 b) 4,7 + (0,25 + 7,9)
= 5,14 + 6,5 = 4,7 + 8,15
c) 92,7 + 11,8 - 29,4678 d) 5,7- 2,984 + 345,67
= 104,5 - 29,4678 = 2,716 + 345,67
Bài 13 Giải
Đổi 9cm = 0,09m
Đô dài sợi dây thư hai là:
2,45 - 0,09 = 2,36 (m)
Đô dài sợi dây thư ba là:
2,36 - 1,2 = 1,16 (m)
Đô dài cả ba sợi dây là:
2,45 + 2,36 + 1,16 = 5,97 (m)
Đap số: 5,97 mét
Bài 14 Đổi 4 kg300g = 4,3kg
2 cân rưỡi = 2,5 kg
4 kg350g =4,35 kg
Vì 4,35 > 4,3> 2,75 > 2,5 nên con ngông nặng nhất, con gà nhẹ nhất
Bài 15 Giải
Khối lượng trái dưa thư hai là:
8,45 - 0,9 = 7,55 (kg) Khối lượng trái dưa thư ba là:
7,55 – 1,65 = 5,9 (kg) Khối lượng cả ba trái dưa là:
8,45 + 7,55 + 5,9 = 21,9 (kg)
Đap số: 21,9 kg Bài 16: Giải
Đổi: 0,15km = 150m Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 ( phần)
Trang 10Chiều dài sân vận đông là:
150 : 5 x 3 = 90 (m) Chiều rông sân vận đông là:
150 - 90 = 60 (m) Diện tích sân vận đông là:
90 x 60 = 5400 (m2) Đổi 5400m2 = 0,54ha
Đap số: 5400m2, 0,54ha
Bài 17 Giải
Quãng đương giơ thư hai ngươi đó đi được là:
13,25 - 1,5 = 11,75 (km) Quãng đương giơ thư ba ngươi đó đi được là:
36 - 13,25 -11,75 = 11 (km)
Đap số: Giơ thư hai: 11,75 km
Giơ thư ba: 11 km
Bài 18 Giải
Diện tích mảnh đất B là:
125,5 + 12,7 = 138,2 (m2) Diện tích mảnh đất C là:
138,2 - 15,5 = 122,7 (m2) Diện tích khu vươn đó là:
125,5 + 138,2 + 122,7 = 386,4 (m2)
Đap số: 386,4 m2
Bài 19 Giải
Số thư ba là:
8 - 4,7 = 3,3
Số thư nhất là:
8 - 5,5 = 2,5
Số thư hai là:
4,7 - 2,5 = 2,2
Đap số: Số thư nhất: 2,5
Số thư hai:2,2
Số thư ba: 3,3
Bài 20 Giải
Trang 11a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái môt chữ số thì 86,324 trở thành 8,6324; lúc đó chữ số 3 thuôc hàng phần trăm cua số mới
b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số thì 86,324 trở thành 0,86324; lúc đó chữ số 6 thuôc hàng phần trăm cua số mới