PHAT HIEN BIT TAC * Nơẫu nhiên, suy nhược, gây sút * Đau quặn thận, đau mỏi lưng, mơ hồ * Phát hiện trong khi làm tổng quan * Thận không ngâm khi làm UIV * Suy thận hay vo niéu: Bit fete
Trang 1BIT TAC VA SOI PHAN CAO
BO MAY TIET NIEU
MUC DICH CHAN DOAN -CO BIT TAC KHONG
40 0:4
- MUC DO BIT TAC
- NGUYEN NHAN BIT TAC
Trang 2PHAT HIEN BIT TAC
* Nơẫu nhiên, suy nhược, gây sút
* Đau quặn thận, đau mỏi lưng, mơ hồ
* Phát hiện trong khi làm tổng quan
* Thận không ngâm khi làm UIV
* Suy thận hay vo niéu: Bit fete oF: HEY bên, Bít tắc trên thận duy nhât, Sau mô cat mot than
Trang 3CHAN DOAN MUC DO BIT TAC
I: Bé than > 3 cm
Chu y:
* Nang cạnh bề thận
* Hoại tử gai thần
* Tích tụ mỡ tronø xoang thận
( UTV bình thường)
Trang 4CHAN DOAN MUC DO BIT TAC
II: Giãn đài bề thận rõ
* Bề thận >ÐK trước sau
* Viêm thận bề thận cấp
* Nước tiểu đục
Các biên chứng:
* Võ thủng túi cùng
*Tran dịch dưới bao
HI: Giãn đài bể thận mức độ nặng
Trang 5CHAN DOAN VI TRI BIT TAC
Gian mot nhom dai:
Giãn đài bể thận niệu quản một thận trong than doi
Giãn đài bề thận niệu quản không øiãn:
Giãn đài bề thận và niệu quản ở bắt cứ vị
trí nào, đoạn nào của niệu quản
Trang 6NGUYEN NHAN BIT TAC
Sói
Các u đường bài xuất
Các u sau phúc mạc
Cục máu đồng
Các hạch sau phúc mạc
Xơ hoá sau phúc mạc
Thâm nhiễm mỡ lan toả sau phúc mạc
Trang 7SOI HE TIET NIEU
Tỷ lệ 2/10.000 người
S0⁄% có can xi, cản quang
Cac sói không cần quang
Các yếu tô tạo sỏi
* Yếu tô toàn thể (chuyển hoá)
* Yếu tô thuận lợi
* Vòng xoăn bệnh lý
Biên chứng
Trang 8SOI HE TIET NIEU
Bệnh sỏi do chuyền hoá
* Tăng can xỉ huyết
* Tăng u rê huyết
* Loạn dưỡng oxalat
Tiêu chuẩn chân doan : tang phosphatases
kiêm (gay tiêu xương)
Trang 9CHAN DOAN HINH ANH
SOI HE TIET NIEU
* Chup hé tiét niéu
* Siêu am
* Chụp UIV
* Chụp UPR
* Chụp CLVT
Trang 10CHUP HE TIET NIEU
°® Các sói cản quang
°® Các sói không cán quang
° Các vôi hoá thuộc hệ tiết niệu
° Các vôi hoá ngoài hệ tiết niệu
° Vat la
Trang 11SIÊU ÁM
CAC DAU HIỆU TRỰC TIẾP
° Hinh đậm âm hay cunø đậm ầm
¢ Bong can hinh non ở phía sau
Trang 12SIEU AM
CAC DAU HIEU GIAN TIEP
Gian trén vi tri bit tac
Phu né quanh soi
Dâu hiệu nước tiểu
Xuất dịch dưới bao
Dâu hiệu của nhu mô thận
Dấu hiệu của biên chứng
Dấu hiệu của bất thường khác
Trang 13CAC YEU TO ANH HUONG
DEN BONG CAN
* Kích thước sói
* Các tố chức quanh sỏi
* Vùng khu trú đâu dò
* Phan xa cua siêu 4m
Trang 14PHAN BIET SOI KHONG CAN
QUANG TREN SIEU AM
Tai thân
* Mạch máu
* Các vôi hoá
* Sau nhiễm trùng
* Voi hoa mach nho
* Voi hoa do ky sinh trung
Trang 15PHAN BIET SOI KHONG CAN
QUANG TREN SIEU AM
Đường bài xuất
* Bóng khi
* Sưng nê niêm mạc niệu
*Maucuc *U
* Manh hoai tir gai than
* LOn nội mạc tử cung
* Kỳ sinh trùng * Mu
Trang 16CHUP UIV, UPR, CLVT
¢ Dau hiéu soi
° Dâu hiệu chức năng thận
Trang 17D8 Nhi ng:
Ni N60),
Phím hệ tiết niệu Không chuẩn bị
Neghingd vu hodc u nang DI li (0i MUA
II PT in:
Sau kha tiem
ea eee ee
Ce Ha
ID HN Nghi
II ND: ave penta
Nghingd can quang
khitiêm thuốt
ID go)
nhán thử tự đa
Chup phim khibénh
To ồng
Chụp titlúp Khi thuốc
ngấm đảy đài hé thịn
Chup bang quang @
t thé chéch 25 d6
vẻ phía chân
Nghi ngủ s0i ở niệt quản 041
ae rn ee nese
Nehingou
co a đìi thịn kém
ra hi ng ở tín vì đài thịn
Si NI
Cee 6U
ee ee
Chịp! thế chích nghiêng với phúng Íqlinh
bing quang
ee ee
cre
Nehingou Ñiệt qiin ngím thiết
ID HN ri:
TO eee
ee ee
ID H8 0607
Te ae ed
Nehingd sa
cree Stee nea
ee ce
eres
lìng 1411
ID H8 0607
niệt quản khi đái
Nghingử trì0 ng oc hode bittic sau bang quang
hay hai bên
ID g0 0610 00600 lïì:
ID (00 0Ì
Trang 18
CHAN DOAN PHAN BIET
TRONG CON DAU QUAN THAN
Trang 19MOT VAI CHAN DOAN CHINH
° Viêm thận bề thận cấp (phối hợp sỏi)
° Viêm ruột thừa
° Viêm túi mật cập
° Viêm tuy cấp
¢ Phinh tách ĐM,vỡ túi phình mạch
° Tắc ĐM thận
° Viêm túi thừa
*® U nanø buông trứng xoăn